wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vận chuyển

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vấn đề nào không được giải quyết trong kinh tế vận tải biển

a)

Xác định giá cước trên thị trường tàu chuyến

b)

Nhà nước cần làm gì để hỗ trợ đội tàu quốc gia

c)

Chi phí tổ chức 1 chuyến đi

d)

Cần đầu tư loại tàu nào trên từng tuyến đường

2.

Câu 2: Đơn vị đo lường mức cung vận tải biển

a)

. DWT - Hải lý

b)

Tấn - Hải lý

c)

. DWT

d)

Hải lý

3.

Câu 3: Vận tải tích hợp được thể hiện rõ nét trong hình thức khai thác nào sau đây

a)

Vận tải định tuyến

b)

Thuê tàu định hạn

c)

Thuê tàu trần

d)

Thuê tàu chuyến

4.

Câu 4: Những mặt hàng nào không thuộc nhóm hàng rời khô chính?

a)

Ngũ cốc

b)

Than

c)

Quặng sắt

d)

Quặng niken

5.

Câu 5: Kinh tế vận tải biển thuộc lĩnh vực

a)

vi mô

b)

ngoại thương

c)

vĩ mô

6.

Câu 6: Mặt hàng nào thuộc nhóm hàng rời khô thứ cấp

a)

Gỗ dăm

b)

quặng phi kim

c)

quặng boxit

d)

cả 3

7.

Câu 7: Có mấy loại thị trường vận tải biển

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Câu 8: Đặc điểm nào không phải đặc điểm chính của hàng rời khô

a)

Nhu cầu vận chuyển lớn

b)

Đòi hỏi thời gian giao hàng nhanh

c)

Có tình đồng nhất cao

d)

Thường vận chuyển nguyên hầm nguyên tàu

9.

Câu 9: Đơn vị nào đo lường năng suất đội tàu

a)

Tấn - Hải lý/DWT

b)

Tấn/DWT

c)

DWT - Hải lý

10.

Câu 10: Mặt hàng nào sau đây bị ảnh hưởng bởi tính thời vụ?

a)

Than

b)

quặng sắt

c)

gỗ dằm

d)

ko đáp án nào đúng

11.

Câu 11: Tính kinh tế trong vận chuyển hàng hóa bằng đường biển được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Vận chuyển được tất cả các mặt hàng

c)

Chi phí đơn vị vận chuyển rẻ

d)

Vận chuyển khoảng cách xa

12.

Câu 12: Hình thức tổ chức vận tải tàu chuyến thích hợp với các mặt hàng

a)

Không yêu cầu về khối lượng và tần suất

b)

Tần suất không đều đặn, khối lượng lớn

c)

Khối lượng lớn, tần suất đều đặn

d)

Tần suất đều đặn và không yêu cầu về khối lượng

13.

Câu 13: Tỉ trọng về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường biển

a)

90%

b)

80%

c)

70%

d)

60%

14.

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải là của vận tải biển

a)

Năng lực thông qua của 1 số tuyến đường biển bị hạn chế

b)

Vận tải biển chỉ chờ những mặt hàng có khối lượng lớn

c)

Tất cả đều sai

d)

Vận tải biển có tính hội nhập cao

15.

Câu 15: Thời gian hoạt động thương mại của tàu biển không bao gồm thời gian

nào sau đây

a)

. Thời gian tàu chạy có hàng

b)

Thời gian tàu chạy không hàng

c)

Thời gian tàu sửa chữa bảo dưỡng

d)

Thời gian tàu làm hàng tại cảng

16.

Câu 16: Nhu cầu vận chuyển được hình thành không do sự phân bổ của yếu tố nào sau đây?

a)

Sự phân bổ tài nguyên thiên nhiên

b)

Sự phân bổ của các trung tâm kinh tế

c)

Sự phân công chuyên môn hóa

d)

. Sự phân bổ của các cảng biển

17.

Câu 17: Cỡ tàu Handysize

a)

. 60.000 DWT - 80.000 DWT

b)

10.000 DWT - 20.000 DWT

c)

40.000 DWT - 60.000 DWT

d)

20.000 DWT - 40.000 DWT

18.

Câu 18: Tên gọi của cỡ tàu hàng rời khô bé nhất

a)

. Aframax

b)

Supramax

c)

Handysize

d)

Feeder

19.

Câu 19: Nhiệm vụ của đại lý tàu biển trong vận tải tàu chuyến?

a)

. Là trung gian giúp người khai thác tàu tìm hàng cho tàu

b)

Thu xếp thủ tục tàu biển ra vào cảng và hoạt động tại cảng

c)

Quản lý vỏ container giúp các hãng tàu

d)

Tất cả các phương án trên

20.

Câu 20: Tỉ trọng về khối lượng nhóm hàng rời khô

a)

1/2

b)

1/4

c)

2/3

d)

1/3

21.

Câu 21: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vận tải định tuyến

a)

. Dịch vụ đều đặn

b)

Hợp đồng điều chỉnh là vận đơn

c)

Giá cước thỏa thuận

d)

Lịch trình cố định

22.

Câu 22: Đâu không phải vai trò của hệ thống kho bãi sau cảng

a)

Giảm thiểu ùn tắc tại cảng

b)

Là cửa ngõ quốc tế xuất khẩu hàng hóa

c)

Cung cấp các dịch vụ GTGT cho hàng hóa

23.

Câu 23: Cỡ tàu Capesize thích hợp với loại hàng nào

a)

Quặng sắt

b)

Đá phốt phát

c)

Cà phê

d)

Ngũ cốc

24.

Câu 24: Trọng tải toàn bộ DWT Bao gồm những thành phần trọng lượng nào

a)

Khối lượng vỏ tàu, máy móc

b)

. Khối lượng hàng hóa, nhiên liệu, vỏ tàu, máy móc trên tàu

c)

Khối lượng hàng hóa

d)

Khối lượng hàng hóa, nhiên liệu, thuyền viên hành lý, cung ứng

25.

Câu 1:Nhu cầu tàu được xác định trên cơ sở của:

a)

    Nhu cầu vận chuyển và Hệ số chất xếp riêng của hàng hóa

b)

Quy mô đội tàu và Hệ số chất xếp riêng của hàng hóa

c)

   Nhu cầu vận chuyển và Quy mô đội tàu

d)

Nhu cầu vận chuyển và Hệ số chất xếp riêng của tàu

26.

Câu 3: Các chỉ tiêu nào không dùng để đánh giá mức cung trong vận tải biển:

a)

Tổng DWT

b)

Tổng số lượng tàu

c)

Năng suất đội tàu

d)

Cự ly vận chuyển bình quân

27.

Câu 2 : Nếu hàng hóa có hệ số chất xếp riêng lớn(hàng nhẹ) thì:

a)

Đòi hỏi số tấn tàu không cần phải tăng lên nhiều hơn so với vận chuyển các loại hàng nặng

b)

  Đòi hỏi số tấn tàu phải tăng lên nhiều hơn so với vận chuyển các loại hàng nặng

c)

Đòi hỏi số tấn tàu phải bằng với vận chuyển các loại hàng nặng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

28.

Câu 4: Loại tàu nào không thuộc nhóm tàu chở hàng lỏng:

a)

Tàu chở dầu thô

b)

Tàu chở sản phẩm dầu

c)

A.   Tàu chở khí thiên nhiên lỏng

d)

A.   Tàu chở hàng rời đổ đống

29.

Câu 5: Loại tàu nào có cỡ lớn nhất trong nhóm tàu chở hàng lỏng:

a)

A.   Tàu chở dầu thô

b)

A.   Tàu chở sản phẩm dầu

c)

Tàu chở khí thiên nhiên lỏng

d)

Tàu chở ga hoá lỏng

30.

Câu 6: Loại tàu nào không thuộc nhóm tàu chở hàng khô:

a)

A.   Oil product tanker

b)

A.   Dry bukl carrier

c)

A.   Container vessel

d)

A.   General cargo ship

31.

Câu 7: Loại tàu nào có cỡ lớn nhất trong nhóm tàu chở hàng khô:

a)

A.   Tàu hàng bách hóa

b)

A.   Tàu hàng khô tổng hợp

c)

A.   Tàu hàng rời đổ đống (Dry Bukl Carrier)

d)

A.   Tàu container

32.

Câu 9: Loại tàu nào cho phép làm hàng phương ngang trong nhóm tàu chở hàng khô:

a)

A.   Tàu hàng bách hóa

b)

A.   Tàu hàng khô tổng hợp

c)

A.   Tàu hàng rời đổ đống

d)

A.   Tàu chở hàng trên các thiết bị có bánh lăn

33.

Câu 10: Vận tải định tuyến là hình thức cung cấp dịch vụ vận chuyển:

a)

A.   Có tính chất thường xuyên trên các tuyến cố định

b)

A.   Tàu chạy giữa các cảng cố định theo một lịch trình chạy tàu đã được lập và công bố trước

c)

A.   Cả A và B

d)

A.   Không phải các đáp án trên

34.

Câu 11: Đặc điểm nào không phải là của vận tải định tuyến

a)

A.   Hàng tìm tàu

b)

A.   Một tàu chở nhiều hàng

c)

A.   Dịch vụ liên tục,thương xuyên

d)

A.   Gía cước theo thỏa thuận giữa chủ tàu với từng khách hàng

35.

Câu 12: Những loại tàu không sử dụng trong vận tải tàu định tuyến:

a)

A.   Tàu container

b)

Tàu hàng tổng hợp (MPP

c)

A.   Tàu hàng bách hóa

d)

A.   Tàu hàng rời

36.

Câu 13: Loại tàu nào chiếm tỷ trọng lớn hiện nay trong vận tải tàu định tuyến

a)

Tàu container(container ship):

b)

Tàu hàng tổng hợp(MPP

c)

A.   Tàu hàng bách hóa (General cargo ship)

d)

A.   Tàu RO-RO(Ro-Ro ship)

37.

Câu 15: Đặc điểm nào không phải là của vận tải tàu chuyến:

a)

A.   Tàu tìm hàng

b)

A.   Một tàu chở một hàng

c)

A.   Dịch vụ không thường xuyên theo nhu cầu đột xuất của khách hàng

d)

A.   Gía cước đồng hạng cho chủ tàu tự xây dựng

38.

Câu 17: Vận tải tàu chuyến là kiểu cung cấp dịch vụ mà theo đó:

a)

A.   Người vận tải phải đưa tàu đến những nơi hàng hóa cần đến trong hợp đồng vận chuyển

b)

A.   Người giao hàng phải đưa hàng đến những nơi mà tàu đến và đi

c)

A.   Một tàu thường chở nhiều loại hàng

d)

A.   Trong một chuyến đi tàu thường phục vụ cho nhiều chủ hàng theo một hợp đồng vận chuyển

39.

Câu 20:Trong thị trường vận tải tàu chuyến thì giá cước có thể nhỏ hơn giá thành ở thời kỳ nào của thị trường:

a)

A.   Thời kỳ hưng thịnh

b)

A.   Thời kỳ suy thoái

c)

A.   Thời kỳ phục hồi

d)

A.   Cả A và C

40.

Câu 20:Trong thị trường vận tải tàu chuyến thì giá cước có thể lớn hơn giá thành ở thời kỳ nào của thị trường:

a)

A.   Thời kỳ hưng thịnh

b)

A.   Thời kỳ suy thoái

c)

A.   Thời kỳ phục hồi

d)

A.   Cả A và C

41.

Câu 22: Trong hình thức vận chuyển container đường biển,đơn vị tiêu chuẩn tính cước thường dùng là:

a)

Tấn

b)

TEU

c)

Chiếc

d)

M3

42.

Câu 23: Giới hạn trên của giá cước vận chuyển là:

a)

A.   Khả năng thanh toán của chủ hàng trong từng giai đoạn nhất định

b)

A.   Khả năng thanh toán các khoản chi phí của chủ tàu trong từng giai đoạn nhất định

c)

A.   Tổng số tiền doanh thu lớn nhất mà chủ tàu thu được từ dịch vụ vận chuyển

d)

A.   Mọi mức giá dịch vụ theo yêu cầu của người vận tải

43.

Câu 24: Các chủ hàng chấp nhận mức cước ở giới hạn trên trong trường hợp:

a)

A.   Khan hiếm tàu mà mong muốn giành được thị trường độc quyền bán

b)

A.   Dư cung về tàu và mong muốn giành được thị trường độc quyền bán

c)

A.   Khan hiếm tàu và khan hiếm hàng

d)

A.   Cả B và C

44.

Câu 25: Giới hạn dưới của giá cước là:

a)

A.   Chi phí cố định mà người vận chuyển bỏ ra

b)

A.   Chi phí khai thác người vận chuyển

c)

A.   Điểm hòa vốn của người vận chuyển

d)

A.   Điểm ngừng hoạt động kinh doanh của tàu

45.

Câu 1: Kinh tế vận tải biển không tập trung giải quyết các vấn đề sau đây:

a)

A.   Cần bao nhiêu hàng để đảm bảo cân bằng giữa cung và cầu cho một thị trường vận tải biển nhất định?

b)

A.   Vì sao giá cả thị trường vận tải biển có sự tăng hoặc giảm trong các giai đoạn khác nhau?

c)

A.   Những nhân tố nào tạo nên thị trường vận tải biển và có bao nhiêu loại thị trường này?

d)

A.   Các yếu tố nào sẽ ảnh hưởng đến nguồn cung về tàu trên một thị trường trong một thời đoạn nhất định?

46.

Câu 2: Với loại hàng hóa ưu tiên giá thành vận chuyển,phương thức vận chuyển nào sau đây chiếm ưu thế lớn nhất :

a)

Hàng không

b)

biển

c)

ống

d)

sắt

47.

Câu 2: Với loại hàng hóa ưu tiên tốc độ vận chuyển,phương thức vận chuyển nào sau đây chiếm ưu thế lớn nhất :

a)

Hàng không

b)

biển

c)

ống

d)

sắt

48.

Câu 4: Vận tải biển từ Hải Phòng sang HongKong được xếp vào loại vận tải nào?

a)

A.   Vận tải liên vùng

b)

A.   Vận tải biển gần

c)

A.   Vận tải ven biển

d)

A.   Vận tải lục địa

49.

Câu 6: Đâu là đặc điểm khác biệt của vận tải biển so với các phương thức vận tải khác ?

a)

A.   Vận tải biển có tính hội nhập cao

b)

A.   Môi trường sản xuất rộng lớn và tiềm ẩn nhiều rủi ro

c)

A.   Vận tải biển có thể chuyên chở mọi loại hàng trong buôn bán quốc tế

d)

A.   Vận tải biển thích hợp với chuyên chở trên cự ly dài

50.

Câu 7: Đâu là đặc điểm khiến vận tải biển có ưu thế hơn các phương thức vận tải khác

a)

A.   Vận chuyển với cự ly dài

b)

A.   Vận chuyển với năng lực vận chuyển lớn

c)

A.   Vận chuyển trong không gian rộng lớnA.   Vận chuyển có tính hội nhập cao

51.

Câu 9: Vận tải đơn phương thức và đa phương thức thuộc phân loại vận tải đường biển nào?

a)

A.    Theo tổ chức quá trình vận tải

b)

A.   Theo khu vực vận hành

c)

A.   Theo tính chất vận tải

d)

A.   Theo hình thức tổ chức chạy tàu

52.

Câu 10: Vận tải tàu chuyến và vận tải định tuyến thuộc phân loại vận tải đường biển nào

a)

A.   Theo tổ chức quá trình vận tải

b)

A.   Theo khu vực vận hành

c)

A.   Theo tính chất vận tải

d)

A.   Theo hình thức tổ chức chạy tàu

53.

Câu 11: Vận tải biển ven biển và viễn dương thuộc phân loại vận tải đường biển nào?

a)

A.   Theo tổ chức quá trình vận tải

b)

A.   Theo khu vực vận hành

c)

A.   Theo giới hạn thương mại

d)

A.   Theo hình thức tổ chức chạy tàu

54.

Câu 12: Vận chuyển container đường biển Bắc-Nam,Việt Nam,vận chuyển than đường biển Indonesia-Việt Nam là ví dụ của vận tải biển theo phân loại nào?

a)

A.   Theo tổ chức quá trình vận tải

b)

A.   Theo khu vực vận hành

c)

A.   Theo giới hạn thương mại

d)

A.   Theo hình thức tổ chức chạy tàu

55.

Câu 13: Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng vận chuyển hàng hóa trên thế giới?

a)

70

b)

80

c)

90

d)

95

56.

Câu 14: Sự ra đời của vận tải container đường biển khiến giá cước trung bình trong vận tải quốc tế giảm xuống,điều này thể hiện vận tải biển đóng góp vai trò gì đối với nền kinh tế thế giới?

a)

A.   Vận tải đường biển thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển

b)

A.   Vận tải đường biển góp phần làm thay đổi cơ cấu hàng hóa và cơ cấu thị trường trong buôn bán quốc tế

c)

A.   Vận tải đường biển là yếu tố không tách rời thương mại quốc tế

d)

A.   Vận tải đường biển có giá thành thấp hơn các phương thức vận tải khác

57.

Câu 16: 1 hải lý bằng?(m)

a)

1.851

b)

1.815

c)

1.853

d)

1.835

58.

Câu 17: Các yếu tố nào sau đây không phải yếu tố hình thành tính kinh tế trong vận chuyển hàng hóa bằng đường biển?

a)

A.   Vận tải biển có chi phí cho một đơn vị vận chuyển thấp

b)

A.   Lợi thế nhờ quy mô vận chuyển lớn

c)

A.   Bốc xếp hàng hóa hiệu quả

d)

A.   Vận chuyển đa phương thức

59.

Câu 20: Sự ra đời của công nghệ container giúp hình thành hệ thống vận tải biển tích hợp,vì sao?

a)

A.   Vì giảm chi phí đơn vị vận chuyển

b)

A.   Vì quốc tế hóa quá trình vận chuyển

c)

A.   Vì tiêu chuẩn hóa đơn vị vận chuyển

d)

A.   Cả 3 phương án trên

60.

Câu 22: Cước vận tải tàu chuyến là khoản tiền mà các chủ tàu thu được từ việc:

a)

A.   Cung cấp dịch vụ vận tải không thường xuyên

b)

A.   Cung cấp dịch vụ vận tải thường xuyên

c)

A.   Cho thuê tàu định hạn

d)

A.   Tất cả các đáp án trên

61.

Câu 23: Cước tàu chuyến được áp dụng trên thị trường tự do với mức cước do:

a)

A.   Người vận chuyển và người thuê vận chuyển thỏa thuận theo từng thời điểm

b)

A.   Người vận chuyển tự xây dựng theo điều kiện cụ thể trên từng chuyến

c)

A.   Người thuê vận chuyển tự xây dựng theo điều kiện cụ thể của từng loại hàng

d)

A.   Không phụ thuộc quan hệ cung cầu về vận tải

62.

Câu 24: Cước theo điều kiện FIOS Terms là cách định cước mà theo đó:

a)

A.   Trong kết cấu tiền cước không bao gồm các chi phí liên quan đến làm hàng tại các cảng

b)

A.   Trong kết cấu tiền cước bao gồm các chi phí liên quan đến làm hàng tại các cảng

c)

A.   Trong kết cấu tiền cước,người vận chuyển chịu chi phí bốc hàng lên tàu tại cảng gửi hàng

d)

Trong kết cấu tiền cước,người vận chuyển chịu chi phí dỡ hàng ra khỏi tàu tại cảng trả hàng

63.

Câu 25: Theo điều kiện FIOS TERMS, người vận chuyển sẽ:

a)

A.   Được miễn trách nhiệm về chi phí bốc hàng lên tàu,sắp xếp trong hầm tàu,dỡ hàng ra khỏi tàu

b)

A.   Phải chịu trách nhiệm trả các chi phí đối với việc bốc hàng,sắp xếp và dỡ hàng ra khỏi tàu

c)

A.   Phải chịu trách nhiệm trả chi phí bốc hàng lên tàu,miễn chi phí dỡ hàng ra khỏi tàu

d)

A.   Không phải chịu trách nhiệm trả chi phí bốc hàng nhưng phải chịu chi phí dỡ hàng ra khỏi tàu

64.

Câu 26: Theo điều kiện FIOS Terms,trong kết cấu tiền cước mà người vận chuyển thu về:

a)

A.   Không bao gồm các chi phí liên quan đến việc làm hàng tại cảng

b)

A.   Bao gồm các chi phí liên quan đến  việc làm hàng tại các cảng

c)

A.   Bao gồm chi phí bốc và sắp xếp hàng trong hầm tàu

d)

A.   Không bao gồm hàng lên tàu nhưng có chi phí dỡ hàng

65.

Câu 27: Cước theo điều kiện LINER là cách định cước mà theo đó:

a)

A.   Trong kết cấu tiền cước không bao gồm các chi phí liên quan đến làm hàng tại các cảng

b)

A.   Trong kết cấu tiền cước bao gồm cả chi phí liên quan đến làm hàng tại các cảng

c)

A.   Trong kết cấu tiền cước chủ tàu chịu chi phí bốc hàng lên tàu tại cảng gửi hàng

d)

A.   Trong kết cấu tiền cước chủ tàu chịu chi phí dỡ hàng khỏi tàu tại cảng trả hàng

66.

Câu 28: Theo điều kiện Liner Terms,người vận chuyển sẽ:

a)

A.   Được miễn trách nhiệm về chi phí bốc hàng lên tàu,sắp xếp trong hầm tàu,dỡ hàng ra khỏi tàu

b)

A.   Phải chịu trách nhiệm trả các chi phí đối với việc bốc hàng,sắp xếp và dỡ hàng ra khỏi tàu

c)

A.   Phải chịu trách nhiệm trả chi phí bốc hàng lên tàu,miễn chi phí dỡ hàng ra khỏi tàu

d)

A.   Không phải chịu trách nhiệm trả chi phí bốc hàng nhưng phải chịu chi phí dỡ hàng ra khỏi tàu

67.

Tàu biển đến cảng có thể bị ktra bất ngờ về giấy tờ và điều kiện kĩ thuật bởi tổ chức nào

a)

Tổ chức đăng kiểm

b)

Chính quyền cảng

c)

Hải quan

d)

PSC

68.

Cơ quan quản lý nhà nước nào làm nhiệm vụ cấp phép cho tàu biển ra vào cảng

a)

Cảng vụ hàng hải

b)

Tổ chức đăng kiểm

c)

Nhà khai thác cảng

d)

Kiểm tra nhà nước tại cảng biển

69.

Trong vận tải định tuyến , ng cúng cấp dvu vận chuyển và ng gửi hàng gặp nahu qua đối tượng trung gian nào

a)

Cả 3

b)

Các cty forwarder

c)

Mô giới hàng

d)

Môi giới tàu

70.

Khi thị trường cước sôi động, nhận định nào sai

a)

Giá cước vận chuyển theo tuyến tăng

b)

Giá mua tàu tăng

c)

ko đáp án nào đúng

d)

gái cước thuê tàu định hạn giảm

71.

Cỡ tàu VLOC thích hợp chuyên chở loại hàng nào

a)

quặng sắt

b)

ngũ cốc

c)

Hàng rời khô

d)

dầu khô