wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6: Một số vấn đề trong quản trị hiện đại

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin quản trị là

a)

Những tin tức được cung cấp, xử lý, tiếp nhận cho việc ra quyết định quản trị

b)

Những tin tức được truyền bá, sàng lọc, tiếp thu cho việc ra quyết định quản trị

c)

Những tin tức mới được thu nhận, hiểu, có ích cho việc ra quyết định quản trị

d)

Những tin tức được truyền đạt, tiếp thu, vận dụng vào ra quyết định quản trị

2.

Yêu cầu của thông tin quản trị là

a)

Chính xác, trung thực, đầy đủ, cô đọng, logic

b)

Hoàn thiện, linh hoạt, đa dạng, liên tục, hiện đại

c)

Đầy đủ, chuyên nghiệp, kiểm định, tích cực, thực tế

d)

Sàng lọc, logic, kinh tế, phù hợp, đặc trưng

3.

Một trong những vai trò của thông tin quản trị là

a)

Phân công lao động trong tổ chức

b)

Thực hiện chế độ trách nhiệm cá nhân

c)

Là cơ sở, công cụ của quá trình quản trị tổ chức

d)

Định hướng các hoạt động của tổ chức

4.

Xét theo chức năng, thông tin quản trị được phân loại thành

a)

Thông tin thụ cấp, thông tin sơ cấp

b)

Thông tin bên ngoài, thông tin bên trong

c)

Thông tin lên, thông tin xuống

d)

Thông tin chỉ đạo, thông tin thực hiện

5.

Quyết định quản trị được hiểu là

a)

Ý kiến tập thể người lao động

b)

Hành vi sáng tạo của nhà quản trị

c)

Kinh nghiệm của người lãnh đạo

d)

Hành vi sáng tạo của đối tượng quản trị

6.

Căn cứ vào tính chất của quyết định có

a)

Quyết định trực giác, quyết định lý giải

b)

Quyết định trực tiếp và quyết định gián tiếp

c)

Quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật, quyết định tác nghiệp

d)

Quyết định định kỳ, quyết định bộ phận, quyết định theo lĩnh vực

7.

Yêu cầu đối với các quyết định quản trị của doanh nghiệp là

a)

Đảm bảo khoa học, cụ thể, tối ưu, linh hoạt, định hướng

b)

Đảm bảo trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng, xử phạt

c)

Quyết định về ai, về cái gì, về việc gì, hiệu lực

d)

Không thay đổi, đa dạng, hiệu lực, định hướng

8.

Các nguyên tắc trong ra quyết định

a)

Bí mật, hiệu quả, rõ ràng, chính xác, chi phí thấp, liên kết, thống nhất

b)

Khách quan, khoa học, linh hoạt, hiện đại, mạch lạc, phù hợp hoàn cảnh, đầy đủ

c)

Chính xác, hiệu quả, đầy đủ, ngắn gọn, bí mật, linh hoạt, liên tục

d)

Quyết đoán, khoa học, khách quan, thống nhất, kịp thời, sáng tạo, không chồng chéo

9.

Tổ chức thực hiện quyết định cần làm tốt các công việc

a)

Triển khai quyết định, bảo đảm các điều kiện vật chất, tổng kết, đánh giá, đảm bảo thông tin phản hồi

b)

Xác định mục tiêu, lựa chọn phương án, tổng kết lựa chọn

c)

Định và nhận diện vấn đề, hướng dẫn nhân viên, lựa chọn giải pháp tối ưu

d)

Xác định mục tiêu, hướng dẫn nhân viên, lựa chọn giải pháp tối ưu

10.

Những yếu tố thúc đẩy sự thay đổi tổ chức bao gồm

a)

Vốn hoá của doanh nghiệp, cơ sở vật chất của doanh nghiệp

b)

Trình độ của nhà quản trị và nhân viên

c)

Chính sách kinh tế, nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Sự thống nhất về chính sách, cơ chế kiểm soát của doanh nghiệp

11.

Người ta chống lại sự thay đổi không phải vì lý do

a)

Do sợ hãi về mất quyền lực

b)

Sự kiêu ngạo

c)

Ngại điều chỉnh những ứng xử hiện tại

d)

Sự thống nhất về chính sách

12.

Ưu điểm của thông tin liên lạc bằng văn bản là

a)

Đem lại một sự trao đổi nhanh với sự phản hồi ngay tức khắc

b)

Cung cấp các hồ sơ, tài liệu tham khảo và các bảo vật pháp lý

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Ngắn gọn, chính xác, dễ hiểu

13.

Mô tả nào sau đây biểu hiện nội dung “xác định vấn đề” trong ra quyết định quản trị

a)

Mua máy tính với giá bao nhiêu?

b)

Mua máy tính IBM hay Dell?

c)

Cần một máy tính tốc độ cao hơn?

d)

Mua máy tính và kèm theo máy in?

14.

Câu trả lời của những câu hỏi: Ai thực hiện? Bao giờ bắt đầu? Bao giờ kết thúc? Tiến độ thực hiện như thế nào? Thực hiện bằng phương tiện nào? Biểu hiện nội dung bước nào trong tiến trình ra quyết định

a)

Tổ chức thực hiện quyết định

b)

Xây dựng các phương án

c)

Lựa chọn phương án tối ưu

d)

Đánh giá tính hiệu quả của quyết định

15.

Cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước là thay đổi

a)

Có tính hoàn thiện

b)

Có tính quá độ

c)

Mang tính hình thức

d)

Có tính biến đổi

16.

Đối tượng của sự thay đổi tổ chức không phải là

a)

Quy mô, kinh nghiệm của nhân viên

b)

Cơ cấu tổ chức, phương pháp quản trị

c)

Công nghệ, tư duy

d)

Phương tiện quản trị, con người

17.

Hình thức “thay đổi có tính hoàn thiện” thích hợp khi doanh nghiệp đặt mục tiêu thay đổi

a)

Thiết lập một bộ phận tạm thời trong cơ cấu

b)

Phát triển giá trị mới cho tổ chức

c)

Thiết lập vị trí lãnh đạo tạm thời

d)

Cải tiến và làm tăng hiệu quả trên cơ sở cái hiện có

18.

Hình thức “thay đổi có tính quá độ” thích hợp khi doanh nghiệp đặt mục tiêu thay đổi

a)

Thiết lập các vị trí hay hệ thống tạm thời

b)

Cải tiến và làm tăng hiệu quả trên cơ sở cái hiện có

c)

Phát triển giá trị mới cho tổ chức

d)

Phát triển hệ thống mới trong tổ chức

19.

Hình thức “thay đổi có tính biến đổi” thích hợp khi doanh nghiệp đặt mục tiêu thay đổi

a)

Cải tiến và làm tăng hiệu quả trên cơ sở cái hiện có

b)

Phát triển những hệ thống mới, giá trị mới trong tổ chức

c)

Thiết lập các vị trí hay hệ thống tạm thời

d)

Thiết lập vị trí lãnh đạo tạm thời

20.

Tổ chức sẽ tốn bao nhiêu thời gian để thiết kế các kế hoạch và chương trình thay đổi

a)

Không thể nói chính xác nếu không xét đến các yếu tố của sự thay đổi

b)

Một năm

c)

Một chu kỳ kinh doanh

d)

Trên một năm

21.

Có thể khuyến khích xung đột chức năng bằng cách

a)

Thay đổi cơ cấu tổ chức

b)

Ủy quyền cho cấp dưới

22.

Các công ty bảo hiểm hoạt động trong điều kiện nào?

a)

Rủi ro với xác suất chủ quan

b)

Tính chắc chắn

c)

Rủi ro không thể xác định

d)

Rủi ro với xác suất khách quan

23.

Để vận động những người đứng đầu các nhóm chống đối sự thay đổi, biện pháp tối ưu là gì?

a)

Tiến hành đàm phán, thương lượng

b)

Thuyên chuyển công việc, tước quyền

c)

Cho người này đóng vai trò quan trọng trong việc ra quyết định thay đổi

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho họ thực hiện những thay đổi

24.

Nhà quản trị phải là tác nhân đảm nhiệm việc điều khiển tiến trình thay đổi vì lý do nào?

a)

Họ có cách nhìn khách quan hơn người ngoài tổ chức

b)

Họ là tác nhân của thay đổi

c)

Chín chắn hơn, thận trọng hơn, phải sống với hậu quả của thay đổi

d)

Họ được nhiều lợi ích hơn

25.

“Thay đổi tư duy quản trị” được hiểu là gì?

a)

Thay đổi ý thức trong kinh doanh

b)

Khuyến khích những ý tưởng mới

c)

Nâng cao kinh nghiệm sử dụng các phương pháp hiện đại trong quản trị

d)

Thay đổi cơ cấu tổ chức quản trị

26.

Trong trường hợp nào không nên giải quyết xung đột theo phương pháp “dàn xếp ổn thỏa”?

a)

Duy trì bầu không khí hòa thuận và tránh sự chia rẽ nội bộ

b)

Nguyên nhân của xung đột do cá tính của các cá nhân

c)

Giúp mọi người kìm hãm sự bộc phát những xung đột tình cảm tiềm tàng

d)

Cá nhân cần hành động để tự bảo vệ và ngăn chặn những hành vi tư lợi cá nhân của người khác

27.

Có thể hạn chế các xung đột phi chức năng bằng cách nào?

a)

Thay đổi dòng thông tin, cơ cấu tổ chức

b)

Tạo ra sự cạnh tranh, thuê chuyên gia

c)

Dàn xếp ổn thỏa, đối đầu

d)

Thay đổi cơ cấu tổ chức, để nhân viên tự do làm việc

28.

Để né tránh xung đột ta tìm cách rút ra khỏi tình huống xung đột hay giữ tính trung lập không nên áp dụng trong tình huống nào?

a)

Không đạt được sự thỏa thuận có thể mang lại sự thành công cho mỗi bên

b)

Vấn đề tranh luận ít quan trọng

c)

Chưa đủ thông tin để giải quyết

d)

Người khác giải quyết đem lại hiệu quả hơn

29.

Khi quyền hạn của cá nhân thấp hơn so với quyền hạn của người có quan điểm đối lập, để giải quyết xung đột trong tình huống này có thể sử dụng biện pháp nào là hiệu quả nhất?

a)

Dàn xếp ổn thỏa

b)

Thỏa hiệp

c)

Hợp tác

d)

Né tránh mâu thuẫn

30.

Trong tình huống xung đột, người có quan điểm cho rằng: “Chúng ta thường lo lắng quá nhiều về vấn đề đó mà ảnh hưởng xấu đến tình cảm bạn bè, mọi việc rồi sẽ ổn thỏa”, người này giải quyết xung đột theo cách nào?

a)

Né tránh mâu thuẫn

b)

Dàn xếp ổn thỏa

c)

Thỏa hiệp

d)

Hợp tác

31.

Giải quyết xung đột theo phương pháp “Dàn xếp ổn thỏa” đem lại hiệu quả tích cực trong trường hợp nào?

a)

Xung đột là do cá tính của cá nhân

b)

Chưa đủ thông tin để giải quyết xung đột

c)

Ngăn chặn hành vi tư lợi cá nhân của người khác

d)

Có sự mâu thuẫn về mục tiêu

32.

Giúp mọi người kìm hãm sự bộc phát những xung đột tình cảm tiềm tàng và có thể sử dụng để làm giảm cường độ xung đột, biện pháp phù hợp để giải quyết xung đột nào đem lại hiệu quả nhất?

a)

Dàn xếp ổn thỏa

b)

Đối đầu

c)

Hợp tác

d)

Né tránh mâu thuẫn

33.

Trong tình huống xung đột, người có quan điểm cho rằng: “Tôi không đủ thông tin để nghiên cứu vấn đề này một cách kỹ lưỡng”, người này giải quyết xung đột theo phong cách nào?

a)

Hợp tác

b)

Thỏa hiệp

c)

Né tránh mâu thuẫn

d)

Trực tiếp

34.

Theo Nội quy tất cả CBCNV phải có mặt tại nơi làm việc lúc 7h00, trong tháng 8/2007 Nguyễn Hoàng Minh có 10 ngày đi muộn. Hoàng, quản lý trực tiếp của Minh nói: “Nếu anh không đi làm đúng giờ theo nội quy thì hãy lựa chọn nơi làm việc có thể chấp nhận giờ làm việc của anh”. Trong giải quyết xung đột ở tình huống trên, Hoàng đang sử dụng cách giải quyết xung đột nào?

a)

Né tránh mâu thuẫn

b)

Dàn xếp ổn thỏa

c)

Thỏa hiệp

d)

Đối đầu

35.

Phong cách giải quyết xung đột “Đối đầu” là cần thiết trong trường hợp nào?

a)

Để duy trì sự tồn tại lâu dài của doanh nghiệp (xử lý vi phạm kỷ luật,...)

b)

Giúp mọi người kìm hãm sự bộc phát những xung đột tình cảm

c)

Có sự mâu thuẫn về quyền lợi

d)

Các bên không thỏa thuận được về phương tiện để đạt mục tiêu chung

36.

Trong tình huống xung đột, người có quan điểm cho rằng: “Tôi cố gắng đáp ứng hài hòa quyền lợi của tất cả các bên”, người này giải quyết xung đột theo cách nào?

a)

Hợp tác

b)

Né tránh mâu thuẫn

c)

Thỏa hiệp

d)

Dàn xếp ổn thỏa

37.

Phong cách giải quyết xung đột “Thỏa hiệp” cần thiết trong trường hợp nào?

a)

Các bên không thỏa thuận được về phương tiện để đạt mục tiêu chung

b)

Giúp mọi người kìm hãm sự bộc phát những xung đột tình cảm

c)

Có sự mâu thuẫn về mục tiêu hay quyền lợi

d)

Tránh sự chia rẽ nội bộ

38.

Lực lượng kìm hãm sự thay đổi đối với việc thiết lập hệ thống cho mượn sách mới trong thư viện có thể là nhóm nào?

a)

Các độc giả

b)

Các nhân viên thừa hành

c)

Người cung cấp sách cho thư viện

d)

Nhân viên bảo vệ của thư viện

39.

Thông tin có đặc điểm là gì?

a)

Có tính ngắn hạn

b)

Có tính thời sự

c)

Có tính dài hạn

d)

Có tính liên tục

40.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin

a)

Thông tin có tính thời sự nên không thể dùng dần

b)

Thông tin phải qua xử lý mới có giá trị

c)

Thông tin càng đầy đủ, càng chính xác thì càng tốt

d)

Thông tin nào cũng quý giá như nhau

41.

“Thông tin phải được cung cấp kịp thời theo yêu cầu quản trị” đó là yêu cầu của thông tin về

a)

Hình thức

b)

Nội dung

c)

Thời gian

d)

Địa điểm

42.

“Thông tin phải được sắp xếp một cách có hệ thống khoa học” đó là yêu cầu của thông tin về

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Thời gian

d)

Địa điểm

43.

Vai trò thông tin không phải là

a)

Phân công lao động trong tổ chức

b)

Là cơ sở, là công cụ của quá trình quản trị

c)

Là yếu tố đầu vào và cũng là phương tiện để liên hệ với nhau

d)

Gắn hoạt động của tổ chức với môi trường bên ngoài

44.

Theo mối quan hệ bên trong bên ngoài thông tin bao gồm

a)

Thông tin chiều ngang, thông tin chiều dọc

b)

Thông tin bên trong, thông tin bên ngoài

c)

Thông tin ban đầu, thông tin thứ cấp

d)

Thông tin chỉ đạo, thông tin thực hiện

45.

Quyết định được đưa ra bởi

a)

Chủ thể quản trị

b)

Đối tượng quản trị

c)

Môi trường quản trị

d)

Mục tiêu quản trị

46.

Quyết định quản trị tác động trực tiếp và toàn diện tới

a)

Nhân viên các phòng ban

b)

Công nhân lao động trực tiếp

c)

Tập thể người lao động trong công ty

d)

Trưởng các phòng ban

47.

Theo thời gian quyết định quản trị bao gồm

a)

Quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn

b)

Quyết định trực giác, quyết định có lý giải

c)

Quyết định chiến lược, chiến thuật và tác nghiệp

d)

Quyết định toàn cục, quyết định bộ phận

48.

Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động, quyết định quản trị bao gồm

a)

Quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn

b)

Quyết định nhân sự, tài chính, quảng cáo, ....

c)

Quyết định chiến lược, quyết định bộ phận

d)

Quyết định toàn cục, quyết định bộ phận

49.

Tính pháp lý của quyết định thể hiện

a)

Do quyết định của tổ chức đưa ra

b)

Phù hợp với quy định của người lao động

c)

Phù hợp với môi trường hoàn cảnh

d)

Sự phù hợp với luật pháp của nhà nước, thông lệ hiện hành

50.

Quản trị sự thay đổi là

a)

Là quá trình thiết kế và thực hiện có tính toán, sự đổi mới tổ chức theo hướng thích nghi với sự thay đổi của môi trường

b)

Mức độ mà người quản trị có thể xác định được vấn đề cần giải quyết và đánh giá được tỷ lệ xác suất mà sự cố có thể xảy ra

c)

Nhà quản trị sử dụng các biện pháp can thiệp để làm giảm sự xung đột cho việc ra quyết định

d)

Là tất cả những tin tức nảy sinh trong môi trường quản trị và cần thiết cho việc ra quyết định

51.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi tổ chức

a)

Sự biến đổi của môi trường

b)

Mục tiêu nâng cao hiệu quả kinh doanh

c)

Sự biến động của nền kinh tế thị trường

d)

Văn hóa doanh nghiệp

52.

Sự thay đổi của tổ chức có thể được thực hiện theo các hướng

a)

Thay đổi cơ cấu

b)

Thay đổi công nghệ

c)

Thay đổi con người

d)

Cả 3 nội dung

53.

Thay đổi bao hàm sự hoàn thiện, đổi mới trang thiết bị, quy trình hoạt động, kỹ thuật... là thay đổi

a)

Công nghệ

b)

Cơ cấu

c)

Con người

d)

Văn hóa tổ chức

54.

Công ty quyết định mở rộng quy mô sản xuất đó là sự thay đổi

a)

Có tính quá độ

b)

Có tính hoàn thiện

c)

Có tính biến đổi

d)

Có tính định hướng

55.

Khi tổ chức cải tiến và làm tăng hiệu quả trên cơ sở cái hiện có đó là thay đổi

a)

Có tính biến đổi

b)

Có tính quá độ

c)

Có tính hoàn thiện

d)

Có tính định hướng

56.

Từng bước thiết lập các vị trí hay hệ thống tạm thời trước khi các yếu tố của tổ chức đạt được trình độ phát triển vượt bậc về chất đó là sự thay đổi

a)

Có tính biến đổi

b)

Có tính quá độ

c)

Có tính hoàn thiện

d)

Có tính định hướng

57.

Đưa tổ chức lên một bước phát triển những hệ thống mới, giá trị mới vượt bậc về chất đó là sự thay đổi

a)

Có tính biến đổi

b)

Có tính quá độ

c)

Có tính hoàn thiện

d)

Có tính định hướng

58.

Yếu tố tác động mạnh nhất đến sự thay đổi tổ chức là

a)

Những cơ hội

b)

Những đe dọa

c)

Những điểm mạnh

d)

Những điểm yếu

59.

Xung đột thể hiện sự bế tắc trong nhóm và có hại đó là xung đột theo quan điểm

a)

Truyền thống

b)

Hành vi

c)

Tương tác

d)

Hiện đại

60.

Theo quan điểm hành vi xung đột là

a)

Thể hiện sự bế tắc trong nhóm và có hại

b)

Là kết quả tự nhiên và không tránh khỏi, không những có hại mà còn là động lực tích cực trong việc ra quyết định

c)

Là sự đối đầu phát sinh từ sự không nhất trí do các bên có những mục tiêu, tư tưởng, tình cảm trái ngược nhau

61.

Việc mà nhà quản trị sử dụng các biện pháp can thiệp để làm giảm sự xung đột là

a)

Quản trị rủi ro

b)

Quản trị xung đột

c)

Quyết định quản trị

d)

Quản trị sự thay đổi

62.

Quản trị xung đột là

a)

Là quá trình thiết kế và thực hiện có tính toán sự đổi mới tổ chức theo hướng thích nghi với sự thay đổi của môi trường

b)

Mức độ mà người quản trị có thể xác định được vấn đề cần giải quyết và đánh giá được tỷ lệ xác suất mà sự cố có thể xảy ra

c)

Nhà quản trị sử dụng các biện pháp can thiệp để làm giảm sự xung đột

d)

Là tất cả những tin tức nảy sinh trong môi trường quản trị và cần thiết cho việc ra quyết định

63.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến xung đột trong tổ chức

a)

Sự phụ thuộc lẫn nhau đối với nhiệm vụ

b)

Mục tiêu không tương đồng

c)

Sử dụng đe dọa

d)

Khách hàng

64.

Sự đối đầu giữa hai phía mà sự đối đầu này nhằm hoàn thiện hoặc mang lại lợi ích cho việc thực hiện nhiệm vụ của tổ chức đó là

a)

Xung đột chức năng

b)

Xung đột phi chức năng

c)

Xung đột giữa cá nhân và nhóm

d)

Xung đột cá nhân

65.

Đối với xung đột phi chức năng các nhà quản trị

a)

Khuyến khích

b)

Hạn chế

c)

Cố gắng phát triển

d)

Bình thường hóa

66.

Đâu là giải pháp hạn chế các xung đột phi chức năng

a)

Thay đổi dòng thông tin

b)

Tạo ra sự cạnh tranh

c)

Thay đổi cơ cấu tổ chức

d)

Lảng tránh

67.

Giải pháp nào không hạn chế được các xung đột phi chức năng

a)

Thỏa hiệp

b)

Nhượng bộ

c)

Thay đổi cơ cấu tổ chức

d)

Lảng tránh

68.

"Khi các bên liên quan đã không thỏa thuận được với nhau về phương tiện để đạt được mục tiêu" để giải quyết xung đột trong tình huống này thì sử dụng biện pháp nào là hiệu quả nhất

a)

Dàn xếp ổn thỏa

b)

Thỏa hiệp

c)

Hợp tác

d)

Né tránh mâu thuẫn

69.

Một sự cố xảy ra ngẫu nhiên không mong muốn và có hại đó là

a)

Sự thay đổi

b)

Rủi ro

c)

Xung đột

d)

Sự đột biến

70.

Nhà xưởng bị đổ nát do bão lũ là rủi ro

a)

Rủi ro trong quá trình sản xuất

b)

Rủi ro do chính trị xã hội

c)

Rủi ro do môi trường tự nhiên

d)

Rủi ro kinh tế

71.

Đâu là biểu hiện của "rủi ro trong quá trình sản xuất"

a)

Xuất hiện sản phẩm mới cùng loại trên thị trường ưu việt hơn

b)

Bão lũ dẫn đến ngập phân xưởng

c)

Người lao động ốm hàng loạt do dịch bệnh

d)

Sự cố hỏng dây chuyền sản xuất

72.

Chơi bảo hiểm nhân thọ là phương pháp phòng ngừa rủi ro

a)

Chuyển giao rủi ro

b)

Phong tỏa rủi ro

c)

Tự bảo hiểm

d)

Tránh rủi ro

73.

Thông tin không thể dùng dần bởi vì

a)

có tính ngắn hạn

b)

có tính dài hạn

c)

có tính thời sự

d)

có tính liên tục