NEW
Font size
Worksheetsmkt căn bản
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Việc đảm bảo cân bằng các lợi ích của khách hàng, doanh nghiệp, xã hội là quan điểm
Tập trung vào hoàn thiện sản phẩm
Tập trung vào bán hàng
Marketing
Marketing đạo đức xã hội
Nhu cầu có khả năng thanh toán là
Mong muốn của khách hàng
Nhu cầu tự thể hiện
Nhu cầu tự nhiên/mong muốn phù hợp với thu nhập
Nhu cầu được tôn trọng
Doanh nghiệp muốn thành công phải tập trung thúc đẩy tiêu thụ và khuyến mại là quan điểm
Sản xuất
Sản phẩm
Bán hàng
Marketing
Sự thỏa mãn của người tiêu dùng là trạng thái có được khi:
So sánh kết quả sử dụng sản phẩm với kỳ vọng của họ
Được phục vụ chu đáo nhiệt tình
So sánh những sản phẩm cùng loại với nhau
Mua được sản phẩm vừa ý giá cả hợp lý
Ưu điểm của việc sử dụng số liệu thứ cấp
Đã được xử lý
Có độ tin cậy
Đỡ tốn kém
Đã qua kiểm soát
Trong quy trình nghiên cứu marketing, bước “thu thập thông tin” là bước thứ mấy?
2
3
4
5
Người nghiên cứu marketing có thể sử dụng các phương thức tiếp xúc khi tiến hành thu thập thông tin marketing là
Điện thoại
Thư tín/Email
Phỏng vấn cá nhân/nhóm
Tất cả các đáp án
Bước đầu tiên của quy trình nghiên cứu Marketing là
Xác định vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu
Phân tích tình huống
Xác định ngân sách
Nghiên cứu thử
Yếu tố thuộc môi trường marketing vi mô nào dưới đây có ảnh hưởng đến khả năng giao hàng đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và thời gian của doanh nghiệp:
Người cung ứng
Trung gian Marketing
Khách hàng
Công chúng trực tiếp
Nhân tố nào sau đây không thuộc về nhóm yếu tố văn hóa:
Nền văn hóa
Nhánh văn hóa
Sự hội nhập và biến đổi văn hóa
Trình độ văn hóa
Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:
Quy mô và tốc độ tăng dân số
Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.
Cơ cấu của ngành kinh tế.
Quy mô hộ gia đình.
Phương án nào không thuộc nhóm yếu tố cá nhân:
Nghề nghiệp
Địa vị xã hội
Cá tính
Hoàn cảnh kinh tế
Đặc trưng nào không phải là đặc trưng của thị trường người tiêu dùng:
Có quy mô lớn
Thường xuyên gia tăng
Không ngừng biến đổi
Thường tập trung theo vùng địa lý
Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về:
Sự chú ý
Nhận thức
Thái độ và niềm tin
Cả 3 đáp án đều đúng
Thị trường người tiêu dùng bao gồm:
Các cá nhân và các tổ chức
Các hộ gia đình và các tổ chức
Các cá nhân và các hộ gia đình
Không câu nào đúng
Chiến lược đáp ứng thị trường mục tiêu Marketing tập trung có đặc điểm:
Mức độ rủi ro thấp
Tiết kiệm chi phí nghiên cứu thị trường cho doanh nghiệp
Theo đuổi một đoạn thị trường trong nhiều đoạn thị trường của doanh nghiệp
Doanh nghiệp hạn chế sử dụng truyền thông Marketing
Tiến trình của Marketing mục tiêu là (1) Lựa chọn thị trường mục tiêu, (2) Định vị thị trường, (3) Phân đoạn thị trường. Trình tự đúng của các bước trên là:
(1) (2) (3)
(2) (3) (1)
(3) (1) (2)
(3) (2) (1)
Chọn một số đoạn thị trường phù hợp để doanh nghiệp nhắm tới được gọi là:
Chuyên môn hóa theo thị trường
Chuyên môn hóa chọn lọc
Chuyên môn hóa theo sản phẩm
Tập trung vào một đoạn thị trường để kinh doanh một loại sản phẩm
Sản phẩm theo quan niệm marketing phải là:
Sản phẩm được đem ra chào bán
Sản phẩm hữu hình
Sản phẩm dịch vụ
Sản phẩm tiêu dùng
Mẫu mã, kiểu dáng bao gói sản phẩm là một yếu tố thuộc cấp độ nào trong các cấp độ cấu thành đơn vị sản phẩm:
Cấp độ sản phẩm hiện thực
Cấp độ sản phẩm cốt lõi
Cấp độ sản phẩm bổ sung
Không ý nào đúng
Một nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ với nhau do giống nhau về chức năng hay do bán chung cùng một nhóm khách hàng, là định nghĩa về:
Danh mục sản phẩm
Chủng loại sản phẩm
Dòng sản phẩm
Sản phẩm
Chiết giá thường được doanh nghiệp áp dụng trong các trường hợp:
Số lượng người mua lớn
Chiết khấu chức năng (trung gian thương mại)
Chiết khấu thanh toán bằng tiền mặt hoặc thanh toán nhanh
Tất cả các đáp án
Định giá phân biệt được thực hiện qua một số hình thức, ngoại trừ:
Khách hàng
Địa điểm
Thời điểm
Trung gian marketing
Các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp ảnh hưởng đến quyết định giá, ngoại trừ:
Bản chất và cơ cấu cạnh tranh
Marketing-mix
Các mục tiêu marekting
Đặc điểm của thị trường và cầu
Nhà sản xuất có thể bán trực tiếp sản phẩm đến người tiêu dùng qua nhiều cách, ngoại trừ:
Nhân viên bán hàng của nhà sản xuất
Qua mạng internet
Qua cửa hàng của nhà sản xuất
Qua môi giới
“Tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào quá trình đưa sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng” là định nghĩa của:
Trung gian marketing
Trung gian thương mại
Kênh phân phối
Chuỗi cung ứng
Chiều dài của kênh phân phối được xác định bằng:
Số lượng trung gian trong một cấp
Tổng số trung gian trong một kênh
Khoảng cách địa lý giữa các trung gian
Số cấp độ các trung gian trong một kênh
Khi áp dụng chiến lược kéo, công cụ nào sau đây phát huy tác dụng cao
Tuyên truyền
Quảng cáo
Xúc tiến bán
Tài trợ
Phương pháp ngân sách truyền thông được xác định theo nguyên tắc đảm bảo ngang bằng với chi phí của các đối thủ cạnh tranh là:
Phương pháp cân bằng cạnh tranh
Căn cứ vào khả năng của doanh nghiệp
Phương pháp căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ
Phương pháp phần trăm doanh thu
Đối tượng của hoạt động xúc tiến bán hàng
Nhà bán lẻ
Người bán hàng, người tiêu dùng
Nhà phân phối, nhà bán buôn, nhà bán lẻ, người tiêu dùng
Người bán hàng, người tiêu dùng
Marketing ra đời chủ yếu nhằm mục tiêu gì?
Tăng khả năng sản xuất hàng hóa
Rút ngắn khoảng cách giữa sản xuất và tiêu dùng
. Giảm chi phí kinh doanh
Thay thế chức năng bán hàng truyền thống
Trong các khẳng định sau, đâu là quan điểm sai lầm về marketing?
. Marketing là hoạt động tạo giá trị và duy trì mối quan hệ với khách hàng
Marketing là công việc chỉ của bộ phận kinh doanh
Marketing giúp doanh nghiệp cạnh tranh hiệu quả hơn
Marketing giúp doanh nghiệp hiểu rõ thị trường mục tiêu
Theo định nghĩa của Philip Kotler, Marketing là
Kỹ thuật truyền thông để bán sản phẩm
Một quy trình xã hội nhằm thỏa mãn nhu cầu thông qua trao đổi giá trị
Phương pháp giảm giá và khuyến mãi
. Chỉ là nghiên cứu thị trường và bán hàng
. Trong marketing, nhu cầu có khả năng thanh toán được gọi là:
Wants
Needs
. Demands
Supplies
Mô hình STP trong quản trị marketing gồm các thành phần
. Segmenting - Timing - Packaging
. Satisfying - Targeting - Positioning
Segmenting - Targeting - Positioning
Selling - Tuning - Promoting
Quan điểm marketing xã hội nhấn mạnh:
. Tối đa hóa lợi nhuận bất chấp môi trường
. Đáp ứng nhu cầu cá nhân và lợi ích xã hội
Chỉ chú trọng sản phẩm chất lượng cao
Cạnh tranh bằng cách giảm giá
“Trải nghiệm khách hàng” là trọng tâm của:
. Marketing 1.0
Marketing 2.0
Marketing 3.0
Marketing 4.0
Trong marketing, "giá trị dành cho khách hàng" được hiểu là
Mức giá sản phẩm sau khuyến mãi
Tổng chi phí khách hàng bỏ ra để mua sản phẩm
Sự khác biệt giữa lợi ích nhận được và chi phí bỏ ra
Tổng số lượng sản phẩm khách hàng có thể mua
. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện cần có để xảy ra một cuộc trao đổi?
Có ít nhất hai bên tham gia
Mỗi bên có thứ gì có giá trị đối với bên kia
Cần có một hợp đồng pháp lý ràng buộc
Mỗi bên có quyền tự do chấp nhận hay từ chối
Vai trò của quản trị marketing sau bán hàng là:
Thúc đẩy tiêu dùng bằng khuyến mãi
Nhận phản hồi và hỗ trợ khách hàng để cải thiện sản phẩm
Quản lý nhân viên bán hàng
Đưa sản phẩm đến nhiều kênh phân phối
Nghiên cứu marketing là:
Một quy trình thu thập và phân tích dữ liệu để phục vụ quảng cáo
Công cụ thay thế cho hoạt động bán hàng
Quy trình thiết kế, thu thập, phân tích và báo cáo thông tin để hỗ trợ ra quyết định marketing
Cách để xác định giá bán sản phẩm
Mục tiêu của nghiên cứu mô tả trong marketing là:
Mô tả chính xác các đặc điểm của thị trường hoặc nhóm người tiêu dùng
. Kiểm tra giả thuyết nguyên nhân – kết quả
. Kiểm tra giả thuyết nguyên nhân – kết quả
. Đưa ra các giải pháp sản xuất sản phẩm
Trong các phương pháp sau, đâu là ví dụ của nghiên cứu định tính?
. Khảo sát trực tuyến với bảng hỏi đóng
Phỏng vấn sâu với người tiêu dùng
Lấy số liệu từ báo cáo tài chính
Thống kê mức độ hài lòng theo thang đo Likert
. Kỹ thuật lấy mẫu xác suất nào đảm bảo mọi phần tử trong tổng thể đều có cơ hội được chọn
Lấy mẫu thuận tiện
Lấy mẫu có chủ đích
Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản
Lấy mẫu phán đoán
Nội dung nào sau đây không phải là một bước trong quy trình nghiên cứu marketing?
Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
Thiết kế chiến dịch quảng cáo
Thu thập dữ liệu
Phân tích và báo cáo kết quả
Dữ liệu sơ cấp là:
Dữ liệu được thu thập từ các báo cáo, tạp chí có sẵn
Dữ liệu có sẵn do tổ chức khác thu thập
Dữ liệu được nghiên cứu viên thu thập lần đầu tiên cho mục tiêu cụ thể
Dữ liệu từ các trang mạng xã hội
Doanh nghiệp A chuẩn bị tung sản phẩm nước giải khát mới. Trước khi triển khai chiến dịch quảng bá, họ thực hiện phỏng vấn sâu và thảo luận nhóm với người tiêu dùng để tìm hiểu nhận thức và cảm nhận ban đầu. Đây là giai đoạn nào trong nghiên cứu marketing?
Nghiên cứu mô tả
Nghiên cứu nhân quả
Nghiên cứu khám phá
Nghiên cứu thứ cấp
Một công ty muốn tìm hiểu xem mức độ hài lòng của khách hàng có ảnh hưởng đến quyết định mua lại sản phẩm hay không. Họ thiết kế bảng hỏi, thu thập dữ liệu và kiểm định mối quan hệ giữa hai biến. Đây là loại hình nghiên cứu nào?
Nghiên cứu định tính
Nghiên cứu khám phá
Nghiên cứu mô tả
Nghiên cứu nhân quả
Trong các nguồn sau, đâu là nguồn dữ liệu thứ cấp bên trong doanh nghiệp?
Số liệu bán hàng từ hệ thống nội bộ
Báo cáo ngành từ tổ chức độc lập
Số liệu điều tra của đối thủ cạnh tranh
Kết quả nghiên cứu thị trường công khai
. Đặc điểm nào sau đây là của phương pháp nghiên cứu định lượng?
Sử dụng câu hỏi mở để thu thập dữ liệu sâu
Tập trung vào chất lượng thông tin hơn số lượng
Dễ suy diễn và khái quát hóa kết quả
Thường thực hiện bằng thảo luận nhóm
: Môi trường marketing nào sau đây gồm các yếu tố mà doanh nghiệp không thể kiểm soát được?
Môi trường nội bộ doanh nghiệp
Môi trường marketing vi mô
Môi trường marketing vĩ mô
Môi trường khách hàng mục tiêu
Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường marketing vi mô?
Đối thủ cạnh tranh
. Nhà cung ứng
Chính phủ
Trung gian marketing
: Trong môi trường vĩ mô, nhân tố nào quyết định trực tiếp đến quy mô nhu cầu và đặc tính tiêu dùng?
Môi trường công nghệ
Môi trường tự nhiên
Môi trường nhân khẩu học
Môi trường chính trị
Môi trường công nghệ không gây ra ảnh hưởng nào sau đây?
Rút ngắn vòng đời sản phẩm
. Tăng tốc độ đổi mới sản phẩm
Làm thị trường ổn định hơn
Tạo áp lực chống lỗi thời
Khi các sản phẩm cùng loại, cùng phân khúc giá và khác biệt chủ yếu về nhãn hiệu cạnh tranh với nhau, đó là hình thức:
Cạnh tranh mong muốn
Cạnh tranh nhãn hiệu
Cạnh tranh nhu cầu
Cạnh tranh trong ngành
Yếu tố nào dưới đây không phải là một phần của môi trường chính trị - pháp luật?
Hệ thống luật pháp
. Cơ quan quản lý Nhà nước
Tốc độ đô thị hóa
Các nhóm áp lực xã hội
Đâu là ví dụ về trung gian dịch vụ marketing?
Siêu thị bán lẻ
Công ty tư vấn truyền thông
Kho vận trung chuyển
. Ngân hàng
Một yếu tố có thể tác động đến cả chi phí đầu vào và quyết định giá bán là:
Môi trường văn hóa
Môi trường tự nhiên
Nhà cung ứng
. Đối thủ cạnh tranh
Môi trường văn hóa cơ bản nhất ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng là:
Giá trị văn hóa cốt lõi
Thói quen tiêu dùng tạm thời
. Lối sống hiện đại
Kỹ thuật số hóa
Doanh nghiệp A sản xuất đồ dùng học tập cho học sinh. Gần đây, xu hướng sinh ít con và tỷ lệ trẻ em giảm mạnh tại Việt Nam. Là nhà quản trị marketing, bạn nên
Tăng ngân sách quảng cáo để kích cầu thị trường học sinh
Giảm giá sâu toàn bộ sản phẩm
Mở rộng dòng sản phẩm phục vụ người lớn hoặc thị trường khác
Ngừng sản xuất sản phẩm học tập
: Khái niệm “hộp đen ý thức” của người tiêu dùng bao gồm
Các yếu tố kích thích và phản ứng của người tiêu dùng
Các yếu tố kích thích và đặc tính của người tiêu dùng
Các đặc tính của người tiêu dùng và quá trình quyết định mua
Quá trình quyết định mua và phản ứng của người tiêu dùng
Yếu tố nào dưới đây không thuộc nhóm yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến hành vi mua?
cá tính
nghề nghiệp
địa vị xã hội
hoàn cảnh kinh tế
Theo Maslow, nhu cầu nào được xem là thấp nhất trong hệ thống phân cấp nhu cầu?
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu sinh lý
Nhu cầu được tôn trọng
“Nhánh văn hóa” phản ánh:
Những xu hướng tiêu dùng theo ngành hàng
Hành vi đặc trưng trong một phạm vi nhỏ hơn nền văn hóa
Sự hội nhập và biến đổi của văn hóa toàn cầu
Tất cả đều đúng
Nguồn thông tin nào sau đây không thuộc nhóm thông tin cá nhân trong quá trình tìm kiếm thông tin?
. Gia đình
Quảng cáo
Bạn bè
Người quen
Trong tiến trình quyết định mua, bước nào là cuối cùng?
Nhận biết nhu cầu
Đánh giá phương án
Mua hàng
Đánh giá sau mua
“Giai tầng xã hội” được hiểu là
Những người có nghề nghiệp giống nhau
Những cá nhân chia sẻ các giá trị và cách ứng xử giống nhau
Các nhóm người có trình độ học vấn thấp
Tầng lớp khách hàng có thu nhập cao
Một trong các chức năng của văn hóa là:
Tạo ra nhu cầu cho sản phẩm
Quy định chi phí tiêu dùng
. Hướng dẫn người tiêu dùng mua sắm
Duy trì và phát triển bản sắc dân tộc
Trong nhóm yếu tố tâm lý, “nhận thức” được hiểu là:
Quá trình lựa chọn và tổ chức thông tin
Cách thức điều chỉnh hành vi theo lối sống
Việc tiếp nhận tín hiệu từ môi trường
Cách mà người tiêu dùng hành động
Yếu tố nào sau đây thuộc về nhóm ảnh hưởng xã hội đến hành vi mua?
Lối sống
Nghề nghiệp
Giai tầng xã hội
Động cơ
