wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản lý tàu

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mục đích của quản lí tàu biển là:

a)

A.Để hạn chế các rủi ro và duy trì tàu luôn trong tình trạng sẵn sàng khai thác

b)

B.Để hạn chế rủi ro và không bị cảng vụ hàng hải lưu giữ tàu

c)

C.Để duy trì tàu luôn trong tình trạng sẵn sàng khai thác tạo ra nguồn thu nhập cho chủ tàu

d)

D.Để sẵn sàng tham gia vận chuyển và không bị PSC lưu giữ tàu

2.

Câu 2: Nội dung quản lí thương mại đối với đội tàu chuyến không bao gồm:

a)

A.Quản lý công cụ và thiết bị

b)

B.Lập kế hoạch chuyến đi và chỉ đạo thực hiện kế hoạch chuyến đi

c)

C.Quản lý các hợp đồng vận chuyển và lập kế hoạch chuyến đi

d)

D,Quản lý các hợp đông vận chuyển và các chứng từ vận chuyển

3.

Câu 3: Công ước nào không được ban hành bởi tổ chức hàng hải thế giới IMO:

a)

A. MARPOL 1973/1978 CU quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm biển từ tàu

b)

B. MLC 2006

c)

C. SOLAS 1974 CUQT về an toàn sinh mạng con ng trên biển

d)

D. STCW 1978  CUQT về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp cc và trực ca vs thuyền viên

4.

Câu 4: Công tác quản lí cung ứng, dự trữ không bao gồm nội dung sau:

a)

A. Lập kế hoạch cung ứng, dự trữ

b)

B. Thực hiện kế hoạch cung ứng, dự trữ

c)

C. Kiểm soát tình hình thực hiện kế hoạch,

d)

D. Theo dõi việc sử dụng vật tư, nhiên liệu.

5.

Câu 5: Bộ luật quản lý an toàn quốc tế (ISM) là một bộ luật đưa ra một tiêu chuẩn quốc tế đối với:

a)

A. Quản lý và khai thác tàu an toàn

b)

B. Ngăn ngừa ô nhiễm

c)

C. Đảm bảo an ninh Hàng hải và ngăn ngừa ô nhiễm

d)

D. Quản lý, khai thác tàu an toàn và ngăn ngừa ô nhiễm

6.

Câu 6: Chủ tàu sẽ phải chịu chi phí gì khi cho thuê tàu trần:

a)

A. Chi phí duy trì hoạt động của tàu

b)

B. Tất cả các đáp án

c)

C. Tiền Hoàn vốn và chi phí lãi vốn đầu tư

d)

D. Chi phí riêng từng chuyến đi của tàu

7.

Câu 7: Doanh thu hàng năm của tàu không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

a)

A. Công suất máy tàu

b)

B. Cỡ tàu (lượng hàng)

c)

C. Mức cước

d)

D. Hệ số lợi dụng trọng tải (năng suất tàu)

8.

Câu 8: Chủ tàu không phải chịu chi phí gì khi cho thuê tàu định hạn:

a)

A. Tiền hoàn vốn, chi phí lãi vốn đầu tư và Chi phí duy trì hoạt động của tàu

b)

B. Tiến hoàn vốn và chi phí lãi vốn đầu tư

c)

C. Chi phí chuyến đi của tàu

d)

D. Chi phí duy trì hoạt động của tàu

9.

Câu 9: Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến Chi phí trong từng chuyến đi của tàu:

a)

A. Chi phí nhiên liệu

b)

B. Tốc độ khai thác của tàu và công suất máy tàu (cp làm hàng)

c)

C. Cảng phí

d)

D. Chi phí cho thuyền viên (cp duy trì)

10.

Câu 10: Bất kỳ con tàu nào cũng có thể bị PSC bắt giữ khi thuyền viên làm việc trên tàu:

a)

A. Có năng lực thực tế không phù hợp chức danh đảm nhận trên tàu

b)

B. Không có chứng chỉ chuyên môn thích hợp

c)

C. Tất cả các đáp án

d)

D. Có chứng chỉ chuyên môn và khả năng chuyên môn không phù hợp chức danh đảm nhận trên tàu.

11.

Câu 11: Hợp đồng quản lý tàu (Ship management Agreement) là:

a)

A, Văn bản có tính pháp lý được ký kết giữa chủ tàu và người thuê tàu

b)

B. Văn bản có tính pháp lý được ký kết giữa chủ tàu và người quản lý tàu

c)

C. Văn bản có tính pháp lý được ký kết giữa chủ tàu và chủ hàng

d)

D. Văn bản có tính pháp lý được ký kết giữa người khai thác tàu và người quản lý tàu

12.

Câu 12: Công tác bổ sung đội tàu nhằm mục đích:

a)

A.Thay thế các tàu cũ, tặng quy mô đội tàu, bổ sung năng lực vận tải.

b)

B.Thay thế các tàu cũ, bổ sung năng lực vận tải để đáp ứng nhu cầu vận chuyển ngày càng tăng

c)

C.Tăng khả năng vận chuyển của tàu

d)

D.Thay thế các tàu cũ, bổ sung năng lực vận tải, tăng khả năng vận chuyển của tàu

13.

Câu 13: Mức kĩ thuật chất tải của tàu khi chở một loại hàng hóa trong chuyến đi được xác định dựa trên cơ sở:

a)

A.Trọng tải thực chở kế hoạch trong từng chuyến đi của tàu.

b)

B.Dung tích chứa hàng của tàu

c)

C.Tất cả các đáp án

d)

D.Nguồn hàng,loại hàng

14.

Câu 14: Việc đầu tư tàu có thể nhằm mục đích:

a)

A. Bổ sung năng lực vận tải nhằm tăng khả năng cạnh tranh của đội tàu.

b)

B.Thay thế các con tàu đã lỗi thời không đủ khả năng kinh doanh trên thị trường vận tải biển

c)

C.Dự trữ cho sản xuất vận tải

d)

D.Bổ sung năng lực vận tải,thay thế các con tàu đã lỗi thời.

15.

Câu 15: Chủ tàu phải thiết lập duy trì và thực hiện nghiêm chỉnh hệ thống quản lý an toàn vì mục đích nào sau đây:

a)

A.Đảm bảo khai thác tàu an toàn, phòng chống ô nhiễm môi trường

b)

B.Đảm bảo khai thác tàu an toàn, hiệu quả và phòng chống ô nhiễm môi trường.

c)

C.Đảm bảo khai thác tàu hiệu quả

d)

D. Phòng chống ô nhiễm môi trường

16.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai về công vớc MARPOL 1973/1978

a)

A.Công ước nhằm phòng ngừa ô nhiễm môi trường biển

b)

B.Công ước nhằm xoá bỏ việc xả thải nước ballast ra môi trường biên

c)

C.Công ước nhằm giảm thiểu việc xả dầu và các chất độc hại khác 1 cách vô ý

d)

D. Công ước nhằm xoá bỏ việc gây ô nhiễm môi trường biển cố ý do dầu và các chất độc hại khác.

17.

Câu 17: Quy trình quản lý rủi ro khi lập kế hoạch và triển khai thực hiện kế hoạch bảo quản bảo dưỡng tàu không bao gồm:

a)

A. Quyết định các biện pháp kiểm soát rủi ro

b)

B. Xác định mọi rủi ro; Đánh giá và xem xét ưu tiên rủi ro

c)

C. Đánh giá các biện pháp kiểm soát rủi ro

d)

D. Thực hiện các biện pháp kiểm soát phù hợp

18.

Câu 18: Một con tàu muốn được rời cảng và đến cảng một cách hợp pháp trong quá trình khai thác phải có giấy tờ nào của Cảng vụ hàng hải cấp cho tàu:

a)

A. Giấy chứng nhận bảo hiểm TNDS

b)

B. Giấy chứng nhận Quản lý an toàn

c)

C. Giấy phép rời cảng bằng chứng đủ khả năng đi biển

d)

D. Giấy chứng nhận quốc tịch tàu

19.

Câu 19: Bắt giữ tàu biển là việc lưu giữ tàu bằng thủ tục pháp lý để đảm bảo cho một khiếu nại hàng hải, được thực hiện bởi quyết định của:

a)

A. Tòa án

b)

B. Giám đốc cảng vụ hàng hải

c)

C. PSC

d)

D. Người có quyền lợi hợp pháp

20.

Câu 20: Theo quy định của pháp luật Việt Nam, Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền viên do:

a)

A. Cục Hàng hải Việt Nam cấp

b)

B. Cơ sở huấn luyện đào tạo cấp

c)

C. BỘ GTVT cấp

d)

D. Tất cả các đáp án

21.

Câu 21: Dòng tiền vào của các chủ tàu không bao gồm:

a)

A. Tiền cước vận chuyển, tiền cho thuê tàu và tiền bán tàu

b)

B. Tiền thu hồi vốn đầu tư tàu

c)

C. Các khoản thu từ dịch vụ đại lý tàu, môi giới vận tải, dịch vụ logistics,...

d)

D. Tiền cước vận chuyển, tiền cho thuê tàu, tiền bán tàu, các khoản thu từ dịch vụ đại lý tàu, môi giới vận tải, dịch vụ logistics,...

22.

Câu 22: Chi phí nào không thuộc nhóm chi phí duy trì hoạt động của tàu:

a)

A. Chi phí lương cho thuyền viên.

b)

B. Chi phí quản lý

c)

C. Chi phí khấu hao

d)

D. Chi phí bảo hiểm thân tàu

23.

Câu 23: Khiếm khuyết nào sau đây không liên quan đến hệ thống quản lý an toàn của tàu:

a)

A. Thuyền viên không thể trao đổi thông tin với nhau

b)

B. Không đảm bảo điều kiện vệ sinh trên tàu.

c)

C. Trên tàu không có tài liệu của hệ thống quản lý an toàn.

d)

D. Không có quy trình liên hệ với công ty trong các tình huống khẩn cấp.

24.

Câu 24: Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến Chi phí duy trì hoạt động của tàu:

a)

A. Mức tiêu thụ dầu nhờn.

b)

B. Mức tiêu hao nhiên liệu

c)

C. Công tác duy tự bảo dưỡng thường xuyên

d)

D. Mức tiêu thụ dầu nhờn và công tác duy tư bảo dưỡng thường xuyên.

25.

Câu 25:Bộ luật ISM Codes là một bộ luật quản lí quốc tế về khai thác tàu an toàn và ngăn ngừa ô nhiễm trở thành bắt buộc theo hiệu lực của chương IX SOLAS từ:

a)

A. Năm 1998   

b)

B.Năm 2009  

c)

C.Năm 1994  

d)

D.Năm 1993

26.

Câu 26:Tàu biển gặp hạn chế pháp lý nào khi PSC phát hiện khiếm khuyết nghiêm trọng

a)

A. Tạm giữ tàu biển

b)

B. Lưu giữ tàu biển

c)

C. Cầm giữ hàng hài

d)

D. Bắt giữ tàu biển

27.

Câu 27: Nội dung nào sau đây không thuộc trong Hợp đồng thuê thuyền viên:

a)

A. Trách nhiệm của người thuê thuyền viên và thuyền viên

b)

B.Điều kiện làm việc trên tàu biển

c)

C.Trách nhiệm của người quản lý tàu và thuyền viên

d)

D.Thời hạn thuê thuyền viên

28.

Câu 28: Chi phí nào thuộc nhóm chi phí chuyến đi của tàu:

a)

A Chi phí nhiên liệu chạy và đỗ

b)

B. Chi phí thuyền viên

c)

C. Chi Phí Bảo hiểm tàu

d)

D. Chi phí quản lý tàu.

29.

Câu 29: Công ước SOLAS 74/78 được áp dụng cho tất cả các tàu chở khách không phân biệt lớn nhỏ và các tàu hàng có tổng dung tích.

a)

A. Từ 600 GT trở lên

b)

B. Từ 500 GT trở lên

c)

C. Từ 400 GT trở lên.

d)

D. Từ 150 GT trở lên.

30.

Câu 30: Yếu tố nào ảnh hưởng đến Chi phí duy trì hoạt động của tàu:

a)

A. Mức tiêu hao nhiên liệu, tốc độ khai thác của tàu

b)

B. Tốc độ khai thác của tàu

c)

C. Số lượng thuyền viên và Quỹ lương thuyền viên

d)

D. Mức tiêu hao nhiên liệu

31.

Câu 31: Mục đích kiểm tra của PSC khi tàu đến cảng?

a)

A. Làm thủ tục cho tàu vào cảng

b)

B. Tất cả các đáp án .

c)

C. Kiểm tra mức độ an ninh của tàu khi vào cảng xếp dỡ hàng.

d)

D. Ngăn không cho tàu biển hành trình khi không đảm bảo an toàn, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường từ tàu

32.

Câu 32: Theo quy định của pháp luật Việt Nam, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn của thuyền viên do:

a)

A. Tất cả các đáp án

b)

B. Bộ GTVT cấp

c)

C. Cơ sở huấn luyện đào tạo cấp

d)

D. Cục Hàng hải Việt Nam cấp.

33.

Câu 33: Sau khi tàu đã được đăng ký vào số đăng ký tàu biển quốc gia và nộp lệ phí thì chủ tàu sẽ được cấp:

a)

A. Classification certificate

b)

B. Seaworthiness Certificate

c)

C. International load line certificate

d)

D. Certificate of registration GCN đăng kí tàu biển

34.

Câu 34: Quản lý thương mại đối với đội tàu vận tải định tuyến gồm nội dung:

a)

A, Quản lý đơn hàng vận chuyển.

b)

B. Lập lịch vận hành và biểu đồ vận hành

c)

C. Lập kế hoạch chuyến đi

d)

D. Quản lý các hợp đồng vận chuyển và các chứng từ vận chuyển

35.

Câu 35: Kiểm tra hàng hải do cơ quan thanh tra hàng hải tiến hành kiểm tra những vấn đề sau đây:

a)

A.Bằng cấp chứng chỉ của thuyền viên trên tàu.

b)

B. Các giấy tờ cần thiết của tàu, bằng cấp chứng chỉ của thuyền viên trên tàu

c)

C. Các giấy tờ liên quan đến hàng hóa .

d)

D. Các giấy tờ cần thiết của tàu, bằng cấp chứng chỉ của thuyền viên trên tàu và các giấy tờ liên quan đến hàng hóa

36.

Câu 36: Các yếu tố nào không ảnh hưởng đến chi phí cho một thuyền viên:

a)

A. Số lượng thuyền viên trên tàu

b)

B. Mức tiền công

c)

C. Điều kiện thời tiết

d)

D. Khu vực hoạt động

37.

Câu 37: Người làm công tác quản lý tàu ở doanh nghiệp phải:

a)

A. Làm cho đối tượng bị quản lý luôn luôn thoả mãn đầy đủ các yêu cầu của luật lệ quốc gia và công ước quốc tế mà quốc gia mình đã tham gia.

b)

B. Làm cho đối tượng bị quản lý luôn luôn thoả mãn đầy đủ các yêu cầu của luật lệ quốc gia và công ước quốc tế mà quốc gia mình đã tham gia và đề ra được chiến lược kinh doanh phù hợp

c)

C. Làm cho tàu đủ khả năng đi biển

d)

D. Đề ra được chiến lược kinh doanh phù hợp

38.

Câu 38: Để thống nhất nội dung và đơn giản hoá nhiều vấn đề liên quan đến hợp đồng quản lý tàu, Tổ chức Hàng hải Baltic và quốc tế đã đưa ra mẫu:

a)

A. Shipman 98

b)

B. Gencon 94

c)

C. Shipman 2009

d)

D. Shipman 98 và Shipman 2009

39.

Câu 39: Định biên an toàn tối thiểu của tàu phụ thuộc vào:

a)

A. Đặc tính kỹ thuật

b)

B. Mức độ tự động hóa

c)

C. Vùng hoạt động của tàu

d)

D. Cỡ tàu,loại tàu.

40.

Câu 40; Công ước STCW là Công ước quốc tế của IMO về Hàng hải quy định:

a)

A.Các vấn đề liên quan đến an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và bảo vệ môi trường

b)

B.Phòng ngừa ô nhiễm từ tàu biển

c)

C. Quyền Và Nghĩa vụ của thuyền viên khi làm việc trên tàu biển.

d)

D. Các yêu cầu cơ bản về đào tạo, cấp chứng chỉ và trực ca đối với người đi biển theo tiêu chuẩn quốc về

41.

Câu 41: Phương pháp quản lý rủi ro dùng để lập kế hoạch và triển khai thực hiện kế hoạch Bảo quản, bảo đưỡng tàu là phương pháp dựa vào:

a)

A. Tất cả các đáp án trên

b)

B. Các báo cáo từ tàu và các chu kỳ kiểm tra tàu.

c)

C. Việc theo dõi công tác BQBD tàu.

d)

D. Việc phân tích đánh giá các rủi ro về kỹ thuật không thoả mãn các yêu cầu Của PSC ở các cấp độ khác nhau.

42.

Câu 42: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

 Công tác lập luận chứng kinh tế kỹ thuật đầu tư tàu bao gồm công việc lập luận............ và tính toán các chỉ tiêu hiệu quả đầu tư cho các phương án tàu để lựa chọn một phương án khả thi.

a)

A. Trọng tài, Tốc độ, dung tích           

b)

B, Trọng tải, tốc độ, dung tích, trang trí động lực

c)

C. Tốc độ, dung tích, trang trí động lực

d)

D. Nguồn vốn, trọng tải, tốc độ, dung tích, trang trí động lực

43.

Câu 43: Công ước SOLAS 1974 là Công ước quốc tế của IMO bao trùm lên tất cả các vấn đề liên quan tới:

a)

A. An toàn hàng hải, an ninh hàng hải và bảo vệ môi trường, các tiêu chuẩn tối thiểu đề đảm bảo an toàn về kết cấu, trang thiết bị và hoạt động khai thác một con tàu.

b)

B. An toàn hàng hải và bảo vệ môi trường.

c)

C. An toàn hàng hải, an ninh hàng hải và bảo vệ môi trường

d)

D. Các tiêu chuẩn tối thiểu để đảm bảo an toàn về kết cấu, trang thiết bị và hoạt động khai thác một con tàu.

44.

Câu 44: Phương pháp phân tích hệ thống khi lập kế hoạch và triển khai thực hiện kế hoạch Bảo quản-bảo dưỡng tàu không bao gồm nội dung:

a)

A. Xác định chu kỳ BQBD..

b)

B. Thực hiện công việc BQBD, sửa chữa

c)

C. Thực hiện việc báo cáo BQBD, sửa chữa.

d)

D. Thực hiện các biện pháp kiểm soát phù hợp

45.

Câu 45: Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận Quản lý an toàn (Safety Managemnet Certificate- SMC) và Giấy chứng nhận phù hợp (Document Of Compliance-DOC) không quá:

a)

A. 4 năm

b)

B. 5 năm

c)

C. 3 năm

d)

D. 2 năm

46.

Câu 46:Chọn câu trả lời đúng ở chỗ trống của đoạn sau:

 Để duy trì hiệu quả hệ thống quản lý an toàn, chủ tàu phải bố trí những chuyên viên có năng lực và kinh nghiệm định kỳ....... tiến hành kiểm tra tàu nhằm phát hiện các khiếm khuyết của tàu.

a)

A. Một năm hai lần

b)

B. Hai năm một lần

c)

C. Một năm một lần

d)

D. Năm năm hai lần

47.

Câu 47: Lượng hàng chờ trên tàu, phụ thuộc vào:

a)

A. Cỡ tàu và Lượng dự trữ trên tàu.

b)

B. Cờ tàu và Lượng dự trữ trên tàu, Hệ số lợi dụng trọng tải

c)

C. Tốc độ khai thác

d)

D. Hệ số lợi dụng trọng tài

48.

Câu 48: Công tác quản lý nhiên liệu, dầu nhờn không bao gồm nội dung:

a)

A. Định mức nhiên liệu dầu nhờn.

b)

B. Mua nhiên liệu dầu nhờn.

c)

C. Đánh giá nhà cung cấp

d)

D. Theo dõi việc sử dụng nhiên liệu, dầu nhờn

49.

Câu 49: Những giấy tờ nào sau đây không phải do cơ quan đăng kiểm cấp:

a)

A. Giấy chứng nhận phù hợp (Document of Compliance Certificate/DOC)

b)

B. Giấy chứng nhận khả năng đi biển (Seaworthiness Certificate)

c)

C. GCN cấp tàu biển (Classification certificate).

d)

D. Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển (Certificate of registration).

50.

Câu 50: Các khiếm khuyết sau đây đối với hệ thống quản lý an toàn của tàu có thể dẫn đến việc tàu bị lưu giữ:

a)

A. Tất cả các đáp án.

b)

B. Trên tàu không có tài liệu của hệ thống quản lý an toàn.

c)

C. Không có quy trình liên hệ với công ty trong các tình huống khẩn cấp.

d)

D. Trên tàu không có giấy chứng nhận quản lý an toàn và bản sao của giấy chứng nhận phù hợp (DOC).

51.

Câu 51: Theo quy định của Việt Nam, đâu không phải là điều kiện thuyền viên làm việc trên tàu biển là:

a)

A. Có giấy chứng nhận huấn luyện cơ bản

b)

B. Có sổ thuyền viên

c)

C.Có đủ tiêu chuẩn sức khoẻ, độ tuổi lao động

d)

D. Có khả năng và chứng chỉ chuyên môntheo quy định

52.

Câu 52:Theo SHIPMAN 98, Quản lý thuyền viên không gồm nội dung:

a)

A. Ký hợp đồng, quản lý và mua bảo hiểm cho thuyền viên

b)

B. Cung cấp thuyền viên đảm bảo chất lượng cho tàu theo yêu cầu của chủ tàu phù hợp với yêu cầu của Công ước về đào tạo và cấp chứng chỉ trực ca

c)

C. Đảm bảo tất cả thuyền viên trên tàu đều vượt qua đợt sát hạch y tế với chứng nhận của bác sĩ

d)

D. Cung cấp lương thực thực phẩm cho thuyền viên theo yêu cầu

53.

Câu 53: Tổ chức đăng kiểm có chức năng nào dưới đây?

a)

A. Tổ chức thực hiện công tác kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật các loại phương tiện

b)

B. Thực hiện chức năng quản lý nhàn ước về hàng hải tại cảng biển

c)

C. Đăng ký cờ tàu theo quy định của chính quyền treo cờ

d)

D. Thực hiện kiểm tra kỹ thuật tàu tại cảng biển đảm bảo an toàn hàng hải,an ninh hàng hải

54.

Câu 54: Chi phí nào thuộc nhóm chi phí chuyến đi của tàu

a)

A. Chỉ phí nhiên liệu chạy và đỗ

b)

B. Chi phí thuyền viên

c)

C. Chi phí Bảo hiểm tàu

d)

D. Chi phí quản lý tàu

55.

Câu 55: Quy định về yêu cầu đối với vận chuyển container bằng đường biển được quy định theo công ước quốc tế nào sau đây?

a)

A. CSC72 CUQT container an toàn

b)

B. MARPOL 73/78 ngăn ngừa ô nhiễm biển

c)

C. SOLAS74 an toàn sinh mạng con ng

d)

D. ANTI FOULING 2001  CUQT về kiểm soát các hệ thống chống hà độc hại của tàu

56.

Câu 56: Tổ chức hợp tác kiểm tra nhà nước cảng biển khu vực Châu Á -Thái Bình Dương là tổ chức nào dưới đây?

a)

A. Kyoto MOU

b)

B. Tokyo MOU

c)

C. Busan MOU

d)

D. Seoul MOU

57.

Câu 57: Những giấy tờ nào sau đây không phải do cơ quan đăng kiểm cấp:

a)

A. Giấy chứng nhận phù hợp (Document of Compliance Certificate/DOC)

b)

B. Giấy chứng nhận (GCN) khả năng đi biển (Seaworthiness Certificate)

c)

C. GCN cấp tàu biển (Classificationcertificate)

d)

D.Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển

58.

Câu 58: Nội dung quản lý thuyền viên theo Shipman 2009 bao gồm nội dung gì sau đây?

a)

A. Đảm bảo các vấn đề liên quan đến giấy chứng nhận, chất lượng và đánh giá thuyền viên

b)

B. Chịu trách nhiệm đối với chủ tàu về bất kỳ hành động nào của thuyền viên

c)

C. Đảm bảo các tiêu chuẩn sống và sinh hoạt đầy đủ cho thuyền viên phù hợp với yêu cầu của luật pháp quốc gia mà tàu mang cờ

d)

D. Duy trì các giấy tờ pháp lý của tàu có hiệu lực nhằm làm cho tàu luôn đảm bảo khả năng đi biển

59.

Câu 59: Nội dung nào dưới đây không thuộc phạm vi của Công tác quản lý kĩ thuật đối với các tàu vận tải biển:

a)

A. Tiến hành các thủ tục nhận tàu và làm các thủ tục đưa tàu vào khai thác

b)

B. Tiến hành đăng ký pháp lý và đăng ký kỹ thuật cho tàu

c)

C. Thực hiện tổ chức kiểm tra kỹ thuật, kiểm tra hàng hải và các dạng kiểm khác cho tàu biển

d)

D. Lập kế hoạch chuyến đi và chỉ đạo thực hiện kế hoạch chuyến đi

60.

Câu 60: Công ước lao động quốc tế về Hàng hải 2006 quy định về nội dung nào sau đây:

a)

A. Định biên an toàn tối thiểu trên tàu

b)

B. Nghĩa vụ của quốc gia có tàu treo cờ, quốc gia có cảng và quốc gia cung cấp thuyền viên

c)

C. Các yêu cầu cơ bản về đào tạo, cấp chứng chỉ và trực ca đối với người đi biển theo tiêu chuẩn quốc tế

d)

D. CÁc yêu cầu huấn luyện đặc biệt với những người làm việc trên tàu

61.

Câu 61: Nội dung nào sau đây không thuộc trong hợp đồng thuê thuyền viên:

a)

A. Điều kiện làm việc trên tàu biển

b)

B. Thời hạn thuê thuyền viên

c)

C. Trách nhiệm của người thuê thuyền viên và thuyền viên

d)

D. Trách nhiệm của thuyền viên.

62.

Câu 62: Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển, năm 1974 quy định về nội dung nào sau đây:

a)

A. Các nguyên tắc cơ bản cho việc trực ca

b)

B. Kết cấu an toàn tàu biển

c)

C. Các nguồn ô nhiễm từ tàu

d)

D. Điều kiện sinh hoạt thuyền viên

63.

Câu 63: Ai thực hiện công tác quản lý kỹ thuật tàu biển:

a)

A. Chủ tàu

b)

B. Công ty quản lý ngoài

c)

C Người khai thác tàu

64.

Câu 64: Một số khiếm khuyết liên quan đến công ước STCW 78/95:

a)

A. Thuyền viên không có chứng chỉ thích hợp.

b)

B. Không tuân thủ các yêu cẦu của gia tầu treo cờ. về định biên an toàn tối thiểu.

c)

C. Phân công trực ca hàng hải và trực ca buồng máy không đúng các yêu cầu.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

65.

Câu 65: Công ước SOLAS 1974 là Công ước quốc tế của IMO bao trùm lên tất cả các vấn đề liên quan tới:

a)

A- An ninh hàng hải

b)

B. Các tiêu chuẩn tối thiểu để đảm bảo an toàn về kết cấu, trang thiết bị và hoạt động khai thác một con tàu.

c)

C. An toàn hàng hải và bảo vệ môi trường

d)

D. Tất cả các đáp án trên

66.

Câu 66: Các cơ quan quản lý Nhà nước nào có quyền kiểm tra tàu nước ngoài khi nhập cảnh vào Việt Nam:

a)

A. Thanh tra hàng hải/PSC

b)

B. Cơ quan Hải quan

c)

C. Cơ quan Biên phòng và cơ quan y tế

d)

D. Tất cả các đáp án trên

67.

Câu 67: Dòng tiền ra của chủ tàu không bao gồm       

a)

A. Tiền lương thuyền viên

b)

B. Tiền bán tàu

c)

C. Hoàn trả lãi vay     

d)

D. Không đáp án nào đúng      

68.

Câu 68: Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến Chi phí duy trì hoạt động của tàu:

a)

A. Mức tiêu thụ dầu nhờn

b)

B. Mức tiêu thụ dầu nhờn và công tác duy tư bảo dưỡng thường xuyên

c)

C. Công tác duy tư bảo đưỡng thường xuyên

d)

D. Mức tiêu hao nhiên liệu