wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktevn

Total questions: 66

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

luật lao động ra đời và sửa đổi năm nào?

a)

ra đời: 1994
sửa đổi: 2012

b)

ra đời: 1994
sửa đổi: 2013

2.

Chính sách an sinh xã hội của việt nam gồm bao nhiêu mục

a)

BHXH
Bảo trợ xã hội
ưu đãi với người có công

b)

BHXH

BHYT

Ưu đãi người có công

3.

dân số việt nam hiện nay rơi vào khoảng

a)

100,3 triệu người

b)

hơn 98 triệu người

4.

người lao động dôi dư do sắp xếp lại DNNN được hưởng bao nhiêu tháng tiền lương cho mỗi năm đóng BHXH?

a)

2

b)

3

5.

có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng tới thu hút vốn đầu tư nc ngoài?

a)

2 nhân tố
mt đầu tư kinh doanh và các chính sách

b)

2 nhân tố
mt đầu tư kinh doanh và nhân lực

6.

hội nhập kinh tế quốc tế có bao nhiêu đặc trưng chủ yếu?

a)

4

b)

3

7.

có bao nhiêu hình thức liên kết kinh tế

a)

3

b)

5

8.

tiến trinh hội nhập ktqt của việt nam đã trải qua bao nhiêu giai đoạn

a)

4

b)

5

9.

asean có bao nhiêu nước thành viên?

a)

9

b)

10

10.

GDP Việt Nam năm 2023 là?

a)

10.221,8 nghìn tỷ đồng

tăng 5,05% so với năm trước,

b)

tăng 3.9

11.

Việt Nam kí hiệp định thương mại với EU năm?

a)

1993

b)

1992

12.

Việt Nam gia nhập ASEAN năm

a)

1995

b)

1996

13.

 

Việt Nam kí hiệp định thương mại song phương với Mỹ năm?


a)

2001

b)

2002

14.

Việt Nam gia nhập WTO năm?

a)

2008

b)

2007

15.

trong tăng trưởng kinh tế, các nhân tố tác động đến tổng cung là?

a)

k: vốn
r: tài nguyên, đất đai
t: công nghệ, kỹ thuật
l: lao động

b)

b

16.

Việt Nam có bao nhiêu nguồn nhân lực và đó là ?

a)

2: nguồn nhân lực phổ thông và chất lượng cao

b)

zx

17.

Trước thời kỳ đổi mới, Việt Nam chọn đi theo hướng CNH của quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Hoa Kỳ

c)

Liên Xô

d)

Triều Tiên

18.

Công nghiệp hoá chất đã được tách thành:

a)

A. Công nghiệp truyền thống, CN hoá dược

b)

B. Công nghiệp kiểu cũ, CN kiểu mới

c)

C. Công nghiệp hoá học, CN dược học

d)

D. Công nghiệp truyền thống, CN hoá sinh

19.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành nào

a)

A. Dịch vụ công.

b)

B. Dịch vụ tiêu dùng.

c)

C. Dịch vụ kinh doanh.

d)

D. Dịch vụ cá nhân.

20.
Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay
a)
tăng tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.
b)
giảm số lượng và tăng quy mô trang trại.
c)
coi kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
d)
đang hình thành nhiều khu công nghiệp.
21.
Cơ cấu kinh tế theo thành phần của nước ta hiện nay
a)
thay đổi phù hợp với xu thế hội nhập.
b)
tỉ trọng vốn đầu tư nước ngoài giảm.
c)
kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo.
d)
chỉ tập trung vào kinh tế Nhà nước.
22.
Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
hội nhập kinh tế toàn cầu.
b)
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
phát triển nền kinh tế thị trường.
d)
phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
23.
Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.
b)
phân bố đồng đều tại khắp các vùng.
c)
tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.
d)
tập trung nhiều cho việc khai khoáng.
24.
Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta, tỉ trọng thay đổi theo xu hướng
a)
tăng chăn nuôi, giảm trồng trọt.
b)
giảm chăn nuôi, tăng trồng trọt.
c)
tăng chăn nuôi, tăng trồng trọt.
d)
giảm chăn nuôi, giảm trồng trọt.
25.

Đâu là năm nền kinh tế nước ta bắt đầu thời kì Đổi mới


1. 1986

2. 1968

3. 1957

4. 1945

(a)  

26.

Nước ta đang chuyển dịch từ kinh tế Nhà nước sang thành phần kinh tế nào?


1. tư nhân

2. vẫn là nhà nước

(a)  

27.

Từ năm 1986 đến nay, Việt Nam đã chuyển dịch những cơ cấu kinh tế nào?

a)

Cơ cấu ngành

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lãnh thổ

d)

Tất cả đáp án

28.

Sau khi gia nhập WTO, thành phần kinh tế nào ở nước ta ngày càng giữ vai trò quan trọng?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Kinh tế cá thể.

29.

Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là

a)

tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

b)

giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

tăng tỉ trọng kinh tế tập thể.

30.

Câu 10: Tỉnh nào sau đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía nam:

a)

A. Đồng Nai 

b)

B. Bình Định

c)

C. Hải Dương   

d)
  • D. Bến Tre.

31.

Loại hình dịch vụ mới xuất hiện góp phần không nhỏ vào sự tăng trưởng kinh tế nước ta la

a)

viễn thông, chuyển giao công nghệ, bảo hiểm.

b)

viễn thông, chuyển giao công nghệ, tài chính.

c)

viễn thông, chuyển giao công nghệ, giao thông vận tải.

d)

viễn thông, chuyển giao công nghệ, tư vấn đầu tư.

32.

Tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh trong những năm gần đây là do Việt Nam gia nhập

a)

ASEM

b)

APEC

c)

ASEAN

d)

WTO

33.

Tỉnh có nhiều thành phố trực thuộc nhất nước ta

a)

Quảng Ninh

b)

Phú Thọ

c)

Hà Nam

d)

Bắc Giang

34.

Vùng có mật độ dân số cao nhất

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

35.

Vùng có mật độ dân số thưa nhất

a)

Tây Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

36.

Lao động nước ta có kinh nghiệm sản xuất nhất trong ngành

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

xây dựng

d)

du lịch

37.

Vùng trọng điểm sản xuất lươn thực lớn nhất của nước ta

a)

Bắc Trung bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc

38.

Vùng có nắng suất trồng lúa lớn nhất cả nước là

a)

Bắc Trung bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hông

d)

Tây Bắc

39.

Tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp cao nhất

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hóa

c)

Quảng Bình

d)

Bắc Ninh

40.

Tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất

a)

An Giang

b)

Bạc Liêu

c)

Cần Thơ

d)

Vĩnh Long

41.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất là

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Thác Bà

d)

Yaly

42.

Cảng biển lớn nhất Việt Nam

a)

Sài Gòn

b)

Cái Lân

c)

Vũng Áng

d)

Cửa Lò

43.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam là

a)

Trung Quốc

b)

Đức

c)

Hoa Kỳ

d)

Nhật Bản

44.

Thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta

a)

Trung Quốc

b)

Nhật bản

c)

Hàn Quốc

d)

Triều Tiên

45.

Vùng có hoạt động của bão nhiều nhất Việt Nam

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

46.

Vùng có thu nhập bình quân đầu người cao nhất

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây nguyên

d)

Đông nam bộ

47.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở

a)

A. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

d)

D. Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới

48.

Đâu là năm nền kinh tế nước ta bắt đầu thời kì Đổi mới


1. 1986

2. 1968

3. 1957

4. 1945

(a)  

49.

Đâu không phải vùng kinh tế trọng điểm của nước ta?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm Tây Nguyên

b)

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

c)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

d)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Nam

50.

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành của nền kinh tế nước ta đang chuyển từ ngành nào sang ngành nông nghiệp sang ngành nào là chủ yếu:


1. công nghiệp – xây dựng

2. dịch vụ

(a)  

51.

Từ năm 2015 đến nay ngành nào là ngành chiếm tỷ trọng lớn nhất?


1. nông nghiệp

2. dịch vụ

3. công nghiệp – xây dựng

(a)  

52.

Nước ta đang chuyển dịch từ kinh tế Nhà nước sang thành phần kinh tế nào?


1. tư nhân

2. vẫn là nhà nước

(a)  

53.

Sở hữu của cá thể, của hộ gia đình, của nhà tư bản, tập đoàn tư bản là những đặc điểm của thành phần kinh tế nào?


1. nhà nước

2. tư nhân

(a)  

54.

Kinh tế Việt Nam không có những thách thức nào sau đây?

a)

vẫn còn hộ nghèo

b)

làm việc không công bằng

c)

phát triển kinh tế gây ô nhiễm môi trường

d)

cạn kiệt tài nguyên

55.

Việt Nam tham gia ASEAN vào năm nào?


1. 1998

2. 2007

3. 1995

4. 2006

(a)  

56.

Từ năm 1986 đến nay, Việt Nam đã chuyển dịch những cơ cấu kinh tế nào?

a)

Cơ cấu ngành

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lãnh thổ

d)

Tất cả đáp án

57.

Đâu là năm nền kinh tế nước ta bắt đầu thời kì Đổi mới


1. 1986

2. 1968

3. 1957

4. 1945

(a)  

58.

Đâu không phải vùng kinh tế trọng điểm của nước ta?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm Tây Nguyên

b)

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

c)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

d)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Nam

59.

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành của nền kinh tế nước ta đang chuyển từ ngành nào sang ngành nông nghiệp sang ngành nào là chủ yếu:


1. công nghiệp – xây dựng

2. dịch vụ

(a)  

60.

Từ năm 2015 đến nay ngành nào là ngành chiếm tỷ trọng lớn nhất?


1. nông nghiệp

2. dịch vụ

3. công nghiệp – xây dựng

(a)  

61.

Nước ta đang chuyển dịch từ kinh tế Nhà nước sang thành phần kinh tế nào?


1. tư nhân

2. vẫn là nhà nước

(a)  

62.

Sở hữu của cá thể, của hộ gia đình, của nhà tư bản, tập đoàn tư bản là những đặc điểm của thành phần kinh tế nào?


1. nhà nước

2. tư nhân

(a)  

63.

Kinh tế Việt Nam không có những thách thức nào sau đây?

a)

vẫn còn hộ nghèo

b)

làm việc không công bằng

c)

phát triển kinh tế gây ô nhiễm môi trường

d)

cạn kiệt tài nguyên

64.

Việt Nam tham gia ASEAN vào năm nào?


1. 1998

2. 2007

3. 1995

4. 2006

(a)  

65.

Từ năm 1986 đến nay, Việt Nam đã chuyển dịch những cơ cấu kinh tế nào?

a)

Cơ cấu ngành

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lãnh thổ

d)

Tất cả đáp án

66.

Định nghĩa về con người: "Trong tính hiện thực của nó, con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội." là của:

a)

a. Các Mác

b)


b. Lão Tử

c)


c. Phật giáo