wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chất lượng

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của William Edwwards Deming (1900 - 1993) có bao nhiêu yêu cầu để nâng cao chất lượng?

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

2.

Theo quan điểm của Joseph Moses Juran (1904 - 2008) có bao nhiêu yêu cầu để nâng cao chất lượng?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

3.

Theo quan điểm của Philip Bayard Crosby (1926 - 2001) có bao nhiêu yêu cầu để nâng cao chất lượng?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

4.

Theo quan điểm của Philip Bayard Crosby (1926 - 2001) có bao nhiêu bước để nâng cao chất lượng?

a)

15

b)

16

c)

14

d)

13

5.

Theo quan điểm của Armand Feigenbaum (1920 - 2014) có bao nhiêu yêu cầu để nâng cao chất lượng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Theo quan điểm của Kaoru Ishikawa (1915 - 1989) có bao nhiêu bước để nâng cao chất lượng?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

7.

Theo quan điểm của Genichi Taguchi (1924 - 2012) Nhấn mạnh kiểm soát chất lượng từ khâu thiết kế sản phẩm cần chú ý những gì?

a)

Chức năng tính toán tổn thất và thiết kế sản phẩm

b)

Chức năng tính toán tổn thất và chi phí sai lệch

c)

Chức năng tính toán tổn thất và sai số cho phép

d)

Thiết kế sản phẩm và thiết kế thông số

8.

Đâu là cách hiểu SAI trong triết lý chất lượng hướng vào khách hàng?

a)

Khách hàng đề ra nhu cầu sản phẩm, chất lượng, giá cả sản phẩm

b)

Nghiên cứu thị trường về nhu cầu khách hàng, thực hiện ưu đãi chất lượng, thiết kế sản phẩm, sản xuất, kiểm tra, dịch vụ sau bán hàng

c)

Vượt xa hơn mong đợi khách hàng để giữ chân khách hàng

d)

Thực hiện các hành động cụ thể hướng vào khách hàng

9.

Quan điểm chất lượng khi hướng vào khách hàng cần khẳng định nội dung nào?

a)

Thừa nhận khách hàng là người coi trọng giá trị từ tổ chức

b)

Hiểu nhu cầu, mong đợi hiện tại và tương lai của khách hàng

c)

Trao đổi thông tin về nhu cầu và mong đợi của khách hàng trong toàn tổ chức

d)

Liên kết mục tiêu của tổ chức với nhu cầu mong đợi của khách hàng

10.

Câu 85: Quan điểm chất lượng khi hướng vào khách hàng cần khẳng định nội dung nào?

a)

Thiết kế dịch vụ đáp ứng nhu cầu và mong đợi của khách hàng

b)

Đo lường và theo dõi sự thỏa mãn của khách hàng, thực hiện các hành động thích hợp.

c)

Thực hiện hành động bình luận khách hàng mong chờ thỏa mãn.

d)

Quản lý một cách bị động quan hệ với khách hàng để đạt được thành công bền vững

11.

Câu 86: Quan điểm chất lượng khi hướng vào khách hàng cần khẳng định nội dung nào?

a)

Đưa mục tiêu của tổ chức phù hợp với mục tiêu của sản xuất

b)

Trao đổi thông tin của khách hàng trong toàn tổ chức

c)

Hoạch định, thiết kế, phát triển, tạo ra, chuyển giao và hỗ trợ các sản phẩm và dịch vụ đáp ứng nhu cầu và mong đợi của khách hàng

d)

Đo lường và lượng hóa thỏa mãn của khách hàng

12.

Câu 87: Quan điểm chất lượng khi hướng vào khách hàng cần khẳng định nội dung nào?

a)

Quản lý một cách chủ động quan hệ với khách hàng để đạt được thành công bền vững

b)

Đưa mục tiêu của tổ chức phù hợp với mục tiêu của sản xuất

c)

Trao đổi thông tin của khách hàng trong toàn tổ chức

d)

Đo lường và cá nhân hóa thỏa mãn của khách hàng

13.

Câu 88: Trong triết lý về quản lý chất lượng hoạt động lãnh đạo cần nhấn mạnh vào nội dung nào?

a)

Tăng cường hiệu quả, hiệu lực, điều phối quá trình vận hành, thúc đẩy trao đổi thông tin, xây dựng và năng cao năng lực của tổ chức và nhân sự của tổ chức trong việc đem lại các kết quả mong muốn

b)

Chỉ cần trao đổi thông tin về sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược, chính sách và các quá trình

c)

Chỉ cần tạo dựng và duy trì các giá trị chung, sự công bằng, các mô hình đạo đức trong hành vi

d)

Chỉ cần thiết lập văn hóa lòng tin và chính trực

14.

Trong triết lý về quản lý chất lượng hoạt động lãnh đạo cần nhấn mạnh vào nội dung nào?

a)

Chỉ cần khuyến khích các cam kết trong tổ chức đối với chất lượng

b)

Chỉ cần lãnh đạo ở các cấp là tấm gương trong tổ chức

c)

Tăng cường hiệu quả, hiệu lực, điều phối quá trình vận hành, thúc đẩy trao đổi thông tin, xây dựng và năng cao năng lực của tổ chức và nhân sự của tổ chức trong việc đem lại các kết quả mong muốn

d)

Chỉ cần truyền cảm hứng, khuyến khích và ghi nhận sự đóng góp của mọi người

15.

Trong triết lý về quản lý chất lượng sự tham gia của mọi người trong tổ chức nhằm mục đích gì?

a)

Chỉ để trao đổi thông tin với mọi người

b)

Chỉ để thúc đẩy sự hợp tác trong toàn tổ chức

c)

Chỉ để tạo thuận lợi cho việc chia sẻ cởi mở, tri thức và kinh nghiệm

d)

Để thúc đẩy các thành viên trong tổ chức hiểu mục tiêu và gia tăng động lực đạt mục tiêu

16.

Trong triết lý về quản lý chất lượng sự tham gia của mọi người trong tổ chức nhằm mục đích gì?

a)

Để phát huy khả năng cá nhân thông qua thừa nhận, trao quyền, thúc đẩy cá nhân tham gia

b)

Chỉ để thừa nhận và ghi nhận đóng góp, học hỏi và cải tiến của mọi cá nhân

c)

Chỉ để tạo thuận lợi cho việc chia sẻ cởi mở, tri thức và kinh nghiệm

d)

Chỉ để tự đánh giá kết quả thực hiện theo các mục tiêu

17.

Trong triết lý về quản lý chất lượng thì tiếp cận theo quá trình mang lại lợi ích gì?

a)

Xác định các mục tiêu của hệ thống và các quá trình cần thiết đạt được mục tiêu

b)

Thiết lập quyền hạn, nhiệm vụ, trách nhiệm đối với mọi người lao động

c)

Hiểu năng lực tổ chức và xác định các giới hạn của máy móc

d)

Xác định sự chủ động của quá trình và phân tích ảnh hưởng, điều chỉnh các quá trình

18.

Trong triết lý về quản lý chất lượng thì tiếp cận theo quá trình mang lại lợi ích gì?

a)

Giảm năng lực tổ chức và xác định các giới hạn về nguồn lực

b)

Quản lý các quá trình và sự liên hệ lẫn nhau giữa hệ thống trang thiết bị

c)

Đảm bảo thông tin thông suốt cho cơ sở hạ tầng

d)

Quản lý rủi ro có thể tác động đầu ra quá trình

19.

Trong triết lý về quản lý chất lượng cải tiến mang lại lợi ích gì?

a)

Thúc đẩy đặt mục tiêu khách hàng ở tất cả các cấp

b)

Giáo dục và đào tạo về cách áp dụng công cụ, phương pháp cải tiến

c)

Đảm bảo cá nhân có năng lực phải thực hiện thành công các dự án

d)

Xây dựng và triển khai các quá trình xử lý lỗi cải tiến

20.

Trong triết lý về quản lý chất lượng cải tiến mang lại lợi ích gì?

a)

Xây dựng và triển khai các quá trình thực hiện dự án cải tiến từng phần

b)

Theo dõi, xem xét, đánh giá việc hoạch định các sản phẩm

c)

Đưa việc xem xét cải tiến vào phát triển sản phẩm, dịch vụ, quá trình mới

d)

Thừa nhận và ghi nhận việc cải tiến của khách hàng

21.

Trong triết lý về quản lý chất lượng dựa trên bằng chứng mang lại lợi ích gì?

a)

Xác định đo lường và vi chỉnh các chỉ số chính chứng tỏ kết quả thực hiện

b)

Tạo dữ liệu tiềm năng cho những người liên quan

c)

Đảm bảo dữ liệu và thông tin đủ chính xác, tin cậy và an toàn

d)

Phân tích và đánh giá dữ liệu, thông tin qua đánh giá khách hàng

22.

Trong triết lý về quản lý chất lượng dựa trên bằng chứng mang lại lợi ích gì?

a)

Đảm bảo dữ liệu và thông tin của toàn bộ khách hàng

b)

Phân tích và đánh giá dữ liệu, thông tin bằng phương pháp Beta

c)

Đảm bảo mọi người có năng lực phân tích và đánh giá dữ liệu chủ quan

d)

Ra quyết định và thực hiện hành động trên cơ sở bằng chứng cân bằng với kinh nghiệm và trực giác

23.

Trong triết lý về quản lý chất lượng dựa trên quản lý mối quan hệ mang lại lợi ích gì?

a)

Xác định các bên quan tâm liên quan hoạt động của doanh nghiệp

b)

Lập các thứ tự theo chuỗi Alpha

c)

Cân bằng lợi ích tổng thể với lợi ích dài hạn

d)

Thu thập và chia sẻ thông tin, chuyên môn, các cơ hội liên kết, hợp tác...

24.

Trong triết lý về quản lý chất lượng dựa trên quản lý mối quan hệ mang lại lợi ích gì?

a)

Thu thập và chia sẻ thông tin, chuyên môn, các cơ hội cho khách hàng

b)

Khuyến khích và thừa nhận thành quả của đối tác

c)

Đo lường kết quả thực hiện cho khách hàng

d)

Thiết lập các hoạt động phát triển hợp tác, cải tiến với khách hàng

25.

Chức năng hoạch định trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

DN nghiên cứu thị trường xác định yêu cầu khách hàng về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, xác định các yêu cầu chất lượng, thông số kỹ thuật của sản phẩm, dịch vụ và thiết kế sản phẩm, dịch vụ

b)

Xác định mục tiêu chất lượng cần đạt được và chính sách cho từng khách hàng trung thành.

c)

Chuyển giao kết quả hoạch định cho đối thủ cạnh tranh

d)

Định hướng phát triển chất lượng từng bộ phận liên quan công ty

26.

Chức năng hoạch định trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

Định hướng phát triển chất lượng khách hàng cảm nhận được

b)

Tạo điều kiện nâng cao khả năng cạnh tranh, mở rộng đối tác

c)

Khai thác, sử dụng có hiệu quả hơn các nguồn lực và tiềm năng trong dài hạn góp phần giảm chi phí cho chất lượng

d)

Chuyển giao kết quả hoạch định cho đối thủ cạnh tranh

27.

Chức năng tổ chức trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

Tổ chức thực hiện bao gồm các biện pháp kinh tế kỹ thuật phù hợp

b)

Người thực hiện biết rõ mục tiêu, sự cần thiết và nội dung cần phải làm

c)

Tổ chức các hoạt động khách hàng biết về chất lượng

d)

Tổ chức chương trình huấn luyện,, đào tạo các nguồn lực cần thiết

28.

Chức năng tổ chức trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

Người thực hiện bỏ qua mục tiêu, sự cần thiết và nội dung cần phải làm

b)

Tổ chức các hoạt động chăm sóc khách hàng để đạt chất lượng

c)

Tổ chức các chương trình huấn luyện, đào tạo cần thiết

d)

Cung cấp nguồn lực tối thiểu.

29.

Chức năng kiểm tra giám sát trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

Đánh giá quá trình thực hiện chất lượng thực tế cho khách hàng

b)

So sánh chất lượng thực tế với mẫu, kế hoạch phát hiện sai lệch

c)

Tiến hành hoạt động ép buộc phải khắc phục sai lệch

d)

Mọi người tự giác và trung thành với mẫu và kế hoạch?

30.

Chức năng kiểm tra giám sát trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

So sánh chất lượng thực tế với kế hoạch phát hiện sai lệch

b)

Tiến hành hoạt động cần thiết đền bù sai lệch

c)

Bản kế hoạch đã đầy đủ chưa

d)

Mọi người tự giác và trung thành với dịch vụ khách hàng

31.

Chức năng điều chỉnh, điều hòa, phối hợp trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

Thúc đẩy nhanh hoạt động duy trì chất lượng

b)

Phát triển sản phẩm mới, đa dạng hóa sản phẩm

c)

Đổi mới sáng chế

d)

Thay đổi và hoàn thiện quá trình, đền bù khuyết tật

32.

Chức năng điều chỉnh, điều hòa, phối hợp trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

Thay đổi và hoàn thiện quá trình, giảm khuyết tật

b)

Xác định rõ loại trừ hậu quả và loại trừ khách hàng không trung thành

c)

Không có bản kế hoạch hoàn hảo, đã tốt rồi phải duy trì

d)

Xác định rõ khoảng cách mong muốn của khách hàng trung thành với khách hàng tiềm năng.

33.

Câu 123: Xây dựng ngôi nhà chất lượng KHÔNG cần nội dung nào?

a)

Xây dựng danh mục các yêu cầu của khách hàng (căn phòng gác mái)

b)

Xác định các yêu cầu cụ thể của khách hàng

c)

Xây dựng ma trận mối quan hệ giữa đặc tính kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng (căn phòng trung tâm)

d)

Đánh giá đối thủ cạnh tranh và xác định đặc điểm nổi trội của sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp (căn phòng bên phải)

34.

Câu 124: Xây dựng ngôi nhà chất lượng KHÔNG cần nội dung nào?

a)

Xây dựng ma trận mối quan hệ giữa đặc tính kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng (căn phòng trung tâm)

b)

Đánh giá đối thủ cạnh tranh và xác định đặc điểm nổi trội của sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp (căn phòng bên phải)

c)

Đánh giá yêu cầu kỹ thuật của các sản phẩm và dịch vụ cạnh tranh và phát triển các mục tiêu.

d)

Lựa chọn các yêu cầu khách hàng để triển khai (căn phòng gác mái)

35.

Câu 129: Xây dựng ngôi nhà chất lượng áp dụng cho hoạt động gì?

a)

Nghiên cứu khách hàng

b)

Nghiên cứu cơ bản

c)

Đổi mới dịch vụ

d)

Thiết kế quy trình

36.

Câu 130: Xây dựng ngôi nhà chất lượng áp dụng cho hoạt động gì?

a)

Thiết kế khái niệm sản phẩm

b)

Kiểm nghiệm toàn bộ sản phẩm

c)

Kiểm nghiệm tất cả quy trình

d)

Đánh giá quá trình bán hàng

37.

Câu 131: Phân tích cách thức sai lỗi và ảnh hưởng lỗi được hiểu là gì?

a)

Xem xét kỹ hệ thống các ghi nhận bằng văn bản nhằm phát hiện ra các nguy cơ và sai sót, đánh giá hoàn thiện thiết kế và thử nghiệm, loại bỏ lỗi tiềm ẩn

b)

Xem xét kỹ hệ thống các ghi nhận bằng văn bản nhằm loại trừ các nguy cơ và sai sót, đánh giá hoàn thiện thiết kế và sản xuất, loại bỏ lỗi tiềm ẩn.

c)

Phân tích thiết bị trước khi quyết định mua nó để sử dụng.

d)

Kiểm nghiệm các quá trình để xem liệu có sai lỗi gì không trước khi hàng hóa được mang đến cho khách hàng.

38.

Câu 132: Phân tích cách thức sai lỗi và ảnh hưởng lỗi tập trung vấn đề gì?

a)

Khái niệm của từng nhóm hệ thống hoặc phân hệ

b)

Quá trình phân tích quá trình sản xuất và dịch vụ

c)

Thiết kế phân tích các sản phẩm trước khi sản xuất hàng loạt

d)

Kiểm nghiệm tất cả mọi sản phẩm để tìm lỗi sai trước khi hàng hóa được mang đến cho khách hàng

39.

Câu 133: Phân tích cách thức sai lỗi và ảnh hưởng gồm mấy bước?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

40.

Câu 134: Đâu là lỗi SAI khi phân tích cây lỗi?

a)

Ước tính tần suất xảy ra khiếu kiện của khách hàng

b)

Xác định các rủi ro cố hữu, các biện pháp để giảm thiểu rủi ro

c)

Hiểu được nguyên nhân tại sao hệ thống có thể bị hỏng

d)

Chẩn đoàn nguyên nhân gốc rễ của sự thất bại

41.

Câu 135: Đâu là lỗi SAI khi phân tích cách thức sai lỗi, các ảnh hưởng, độ nguy kịch?

a)

Xác định nguyên nhân lỗi, các ảnh hưởng của lỗi, mức độ trầm trọng của lỗi, phân loại ảnh hưởng xếp loại như thế nào

b)

Ước tính tần suất xảy ra khiếu kiện của khách hàng

c)

Phải xác định nguyên nhân lỗi

d)

Xác định ảnh hưởng lỗi là đủ

42.

Câu 136: Đâu là lỗi SAI khi xây dựng bảng phân tích cách thức sai lỗi, các ảnh hưởng, độ nguy kịch?

a)

Mô tả chức năng dịch vụ có thể mắc lỗi

b)

Liệt kê cách thức sinh lỗi có thể xảy ra;

c)

a.      Liệt kê các ảnh hưởng của các cách thức sinh lỗi với người sử dụng cuối cùng

d)

a.      Liệt kê các nguyên nhân có thể xảy ra đối với mỗi cách thức sinh lỗi, xếp hạng các nguyên nhân này

43.

Đâu là cách hiểu ĐÚNG về truy xuất nguồn gốc sản phẩm?

a)

Doanh nghiệp tiến hành và buộc tiến hành ghi nhận quá trình phát triển sản phẩm và giống cây trồng

b)

Theo dõi, nhận diện một đơn vị sản phẩm qua từng công đoạn của quá trình sản xuất, lắp ráp, chế biến, phân phối.

c)

Truy xuất nguồn gốc sản phẩm giúp cho người tiêu dùng biết rõ về nguồn gốc xuất xứ, các nguyên vật liệu làm ra sản phẩm.

d)

Thay thế bằng các sản phẩm khác để ngăn ngừa

44.

Khi tổ chức nhóm thiết kế sản phẩm cần chú ý những yêu cầu gì?

a)

Nhân viên phải được đào tạo chuyên sâu trong trường thiết kế

b)

Nhân viên có khả năng xây dựng hình ảnh đẹp

c)

Nhân viên có khả năng xây dựng các sản phẩm, cấu trúc sản phẩm và các tương tác sản phẩm khi sản xuất

d)

Nhân viên có thể lên thiết kế, kiểm tra các thiết kế, tích hợp tính năng công dụng của sản phẩm theo ý thích.

45.

Theo ISO 8402-1999 thì dịch vụ được định nghĩa là gì?

a)

Không phải nuôi trồng, không phải sản xuất

b)

Kết quả tạo ra do các hoạt động tiếp xúc giữa người cung ứng và khách hàng và các hoạt động nội bộ của người cung ứng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

c)

Sản phẩm dịch vụ là vô hình, giải quyết quan hệ của khách hàng mà không phát sinh hoặc dịch chuyển quyền sở hữu

d)

Hoạt động xã hội xảy ra trong mối quan hệ trực tiếp với khách hàng

46.

Theo cách hiểu phổ biến thì dịch vụ được định nghĩa là gì?

a)

Sản phẩm dịch vụ là vô hình, giải quyết quan hệ của khách hàng mà không phát sinh hoặc dịch chuyển quyền sở hữu

b)

Không phải nuôi trồng, không phải sản xuất

c)

Kết quả tạo ra do các hoạt động tiếp xúc giữa người cung ứng và khách hàng và các hoạt động nội bộ của người cung ứng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

d)

Hoạt động xã hội xảy ra trong mối quan hệ trực tiếp với khách hàng

47.

Đâu KHÔNG phải là cách phân loại dịch vụ?

a)

Dịch vụ chính

b)

Dịch vụ giá trị gia tăng

c)

Dịch vụ hoàn chỉnh

d)

Dịch vụ cơ bản

48.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của dịch vụ?

a)

Tính vô hình - Hay tính phi vật chất

b)

Tính lưu giữ được

c)

Tính không thể chia cắt được

d)

Tính không ổn định

49.

ụ KHÔNG thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Thông tin truyền thông trên tivi, tạp chí, đài phát thanh

b)

Nhu cầu người mua hàng ở các thời điểm khác nhau

c)

Kinh nghiệm người mua đã trải qua

d)

Các chương trình quảng cáo, khuếch trương bán hàng

50.

Mô hình Servuction hướng tới mục đích gì?

a)

Mô hình Servuction là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực quản lý dịch vụ.

b)

Mô hình Servuction miêu tả quá trình cung cấp dịch vụ, nhấn mạnh vai trò của khách hàng trong quá trình cung cấp.

c)

Mô hình này giúp các doanh nghiệp hiểu rõ hơn về trải nghiệm của khách hàng, cải thiện quy trình cung cấp dịch vụ, tối ưu hóa quá trình sản xuất và tương tác với khách hàng để mang lại trải nghiệm tốt nhất.

d)

Mô hình này giúp các doanh nghiệp làm rõ hơn về trải nghiệm của khách hàng, cải thiện quy trình cung cấp dịch vụ, tối ưu hóa quá trình thực hiện dịch vụ.

51.

Trong mô hình Servuction bỏ qua yếu tố nào sau đây?

a)

Yếu tố về năng lực của lực lượng trực tiếp tiếp xúc với khách hàng và trực tiếp tạo ra dịch vụ.

b)

Yếu tố về cơ sở vật chất của cơ sở tạo ra dịch vụ.

c)

Yếu tố thuộc về môi trường bên trong doanh nghiệp.

d)

Yếu tố thuộc về khách hàng.

52.

Trong mô hình 5 khoảng cách (5GAP) bỏ qua khoảng cách nào?

a)

Nhận thức của lãnh đạo về dịch vụ khách hàng và dịch vụ mong muốn

b)

Nhận thức của lãnh đạo về dịch vụ khách hàng và biến nhận thức

c)

Biến nhận thức và giao nhận dịch vụ

d)

Biến nhận thức và mức độ cảm nhận

53.

Trong mô hình 5 khoảng cách (5GAP) bỏ qua khoảng cách nào?

a)

Mức độ cảm nhận và dịch vụ mong muốn

b)

Biến nhận thức và các yếu tố ngoại cảnh

c)

Các yếu tố ngoại cảnh và giao nhận dịch vụ

d)

Nhu cầu cá nhân với các yếu tố ngoại cảnh

54.

Câu 108: Khi thiết kế sản phẩm đối tượng khách hàng cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Các sản phẩm cùng loại của đối thủ cạnh tranh đáp ứng nhu cầu nào của khách hàng và ở mức độ nào?

b)

Sản phẩm của công ty vượt trội hơn sản phẩm của đối thủ cạnh tranh ở điểm nào?

c)

Loại vật liệu mà công ty đang chọn có những lợi thế gì? Yếu điểm gì?

d)

Khách hàng của sản phẩm này là ai, vì sao họ lại muốn sử dụng sản phẩm/ dịch vụ này?

55.

Câu 109: Khi thiết kế sản phẩm đối tượng khách hàng cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

a.      Các nhà cung cấp có đảm bảo các điều kiện theo quy định của pháp luật

b)

a.      Những sản phẩm nào cùng loại giống với sản phẩm này?

c)

a.      Nhà cung cấp hiện tại gồm những ai, họ cung cấp những gì?

d)

a.      Số lượng các nhà cung ứng cùng loại là bao nhiêu

56.

Câu 110: Khi thiết kế sản phẩm đối tượng khách hàng cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Các nhà cung cấp có đảm bảo các điều kiện theo quy định của pháp luật

b)

a.      Nhà cung cấp hiện tại gồm những ai, họ cung cấp những gì?

c)

a.      Hiện tại, sản phẩm của công ty thỏa mãn những mong muốn nào của khách hàng?

d)

Số lượng các nhà cung ứng cùng loại là bao nhiêu

57.

Câu 111: Khi thiết kế sản phẩm đối tượng khách hàng cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

a.      Cách thức nhận biết, hứng thú với sản phẩm, thể hiện giá trị sản phẩm

b)

a.      Giải pháp kỹ thuật của nhà cung cấp là gì? Có ưu điểm và hạn chế gì về công nghệ?

c)

a.      Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, sản lượng...

d)

a.      Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuất

58.

Câu 112: Khi thiết kế sản phẩm đối tượng khách hàng cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

a.      Giải pháp kỹ thuật của nhà cung cấp là gì? Có ưu điểm và hạn chế gì về công nghệ?

b)

Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, sản lượng

c)

a.      Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuất

d)

a.      Giá của sản phẩm hiện tại đang thế nào? Các đặc tính bổ sung là gì? Đặc tính có làm tăng giá cả sản phẩm?

59.

Câu 113: Khi thiết kế sản phẩm đối tượng khách hàng cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

a.      Giải pháp kỹ thuật của nhà cung cấp là gì? Có ưu điểm và hạn chế gì về công nghệ?

b)

a.      Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, sản lượng...

c)

a.      KH mong muốn sản phẩm có những chức năng gì? Họ nói thế nào về mong muốn đó? Điều họ thực sự mong muốn là gì?

d)

Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuấ

60.

Câu 114: Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là đối thủ cạnh tranh cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

a.      Những sản phẩm nào cùng loại giống với sản phẩm này?

b)

Hiện tại, sản phẩm của công ty thỏa mãn những mong muốn nào

c)

a.      Loại vật liệu mà công ty đang chọn có những lợi thế gì? Yếu điểm gì?

d)

a.      Hiện tại, việc đáp ứng những mong muốn đó đang ở mức độ thế nào?

61.

Câu 115: Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là đối thủ cạnh tranh cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Liệu có vật liệu thay thế tốt hơn không? Nếu chúng ta lựa chọn vật liệu mới tốt hơn thì giá sẽ như thế nào

b)

a.      Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, sản lượng...

c)

a.      Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuất

d)

a.      Các phương án logistic?

62.

Câu 116: Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là đối thủ cạnh tranh cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

a.      Sản phẩm của công ty vượt trội hơn sản phẩm của doanh nghiệp cạnh tranh ở điểm nào?

b)

a.      Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, sản lượng...?

c)

Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuất

d)

Các phương án logistic?

63.

Câu 117: Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là các nhà cung cấp và công nghệ cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

a.      Các nhà cung cấp có đảm bảo các điều kiện theo quy định nội bộ?

b)

a.      Nhà cung cấp hiện tại gồm những ai, họ cung cấp những gì?

c)

a.      Số lượng các nhà cung ứng cùng loại là bao nhiêu

d)

Sản phẩm của công ty vượt trội hơn sản phẩm của doanh nghiệp cạnh tranh ở điểm nào

64.

Câu 118: Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là các nhà cung cấp và công nghệ cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

a.      Có thể đơn giản hóa việc thiết kế phù hợp với sản phẩm cung ứng

b)

Giải pháp kỹ thuật của đối thủ là gì

c)

a.      Khách hàng có ưu điểm và hạn chế gì về công nghệ?

d)

Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, tỉ lệ/sản lượng

65.

Câu 119: Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là các nhà cung cấp và công nghệ cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

a.      Giải pháp kỹ thuật của đối thủ là gì?

b)

a.      Khách hàng có ưu điểm và hạn chế gì về công nghệ?

c)

a.      Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuất?

d)

a.      Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, tỉ lệ/sản lượng

66.

Câu 120: Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là các nhà cung cấp và công nghệ cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

a.      Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, tỉ lệ nhân công/sản lượng?

b)

a.      Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuất?

c)

a.      Các phương án logistic Kano áp dụng thế nào?

d)

a.      Các phương án dự phòng thay thế khi giảm chất lượng?

67.

Câu 121: Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là các nhà cung cấp và công nghệ cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

a.      Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, tỉ lệ nhân công/sản lượng?

b)

a.      Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp quá số lượng cung cấp?

c)

a.      Các phương án logistic vận hành thế nào?

d)

Các phương án dự phòng thay thế khi giảm chất lượng

68.

Câu 122: Quá trình thiết kế gói dịch vụ gồm mấy bước?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

69.

Câu 138: Đâu là lỗi SAI khi xây dựng bảng phân tích cách thức sai lỗi, các ảnh hưởng, độ nguy kịch?

a)

a.      Xếp hạng tính hiệu quả mỗi biện pháp phòng ngừa

b)

a.       

b.     Xếp hạng mức độ khó khăn của việc phát hiện

c)

a.      Theo dõi, nhận diện một đơn vị sản phẩm qua từng công đoạn của quá trình sản xuất, lắp ráp, chế biến, phân phối

d)

a.      Dự đoán khả năng mà nguyên nhân của sai hỏng bị phát hiện và được khắc phục trước khi sản phẩm chuyển đến cho người sử dụng cuối cùng