wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính tiền tệ câu 50-115

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu NHTW bán vàng và ngoại tệ:

a)

Có thể giảm

b)

Có thể tăng

c)

Chắc chắn tăng

d)

Chắc chắn giảm

2.

Lý do nào trong các lý do sau đây khiến sự phá sản của một ngân hàng được coi là nghiêm trọng với nền kinh tế:

a)

Một ngân hàng phá sản sẽ gây lên mối lo sợ về sự phá sản của các ngân hàng khác

b)

Khủng hoảng kinh tế

c)

dẫn đến lạm phát

d)

Biến động kinh tế

3.

Một trong những biện pháp sau không phải là biện pháp tình thế để giải quyết tình trạng lạm phát:

a)

Xây dựng kế hoạch tổng thể phát triển sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Tạo ngành sản xuất hàng hóa mũi nhọn cho xuất khẩu.

c)

Cắt giảm biên chế, kiện toàn bộ máy hành chính.

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Mục tiêu của ngân hàng thương mại là:

a)

Cùng mục tiêu với ngân hàng trung ương.

b)

Ổn định tiền tệ.

c)

Tăng trưởng kinh tế.

d)

Lợi nhuận.

5.

Muốn thanh toán qua ngân hàng, khách hàng phải thực hiện:

a)

Mở tài khoản tại ngân hàng

b)

Mở tài khoản tại bưu điện

c)

Không cần làm gì

d)

cả A và B

6.

Nếu ngân hàng trung ương hạ lãi suất chiết khấu thì sẽ tác động tích cực đến đối tượng nào sau đây:

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường vốn

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Ngân hàng nhà nước

7.

Ngân hàng thương mại chuyên doanh là:

a)

Chỉ tập trung cung cấp 1 số dịch vụ ngân hàng trong một lĩnh vực nào đó của nền kinh tế

b)

Cung cấp tất cả các dịch vụ ngân hàng theo quy định pháp luật

c)

Cung cấp dịch vụ thanh toán hộ

d)

cả 3 đều đúng

8.

Ngân hàng thương mại cung cấp dịch vụ nào cho doanh nghiệp tham gia đấu thầu dự án

a)

Cho vay

b)

Bảo lãnh

c)

Cho vay doanh nghiệp và bảo lãnh.

d)

Bảo lãnh tín dụng

9.

Ngân hàng thương mại cung cấp mọi dịch vụ ngân hàng cho nền kinh tế là:

a)

Ngân hàng chuyên doanh

b)

Ngân hàng thương mại đa năng

c)

Ngân hàng tín dụng đa năng

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Ngân hàng thương mại được hiểu là:

a)

A.Một doanh nghiệp đặc biệt kinh doanh trong lĩnh vực tiền tệ

b)

B.Một doanh nghiệp đặc biệt kinh doanh trong lĩnh vực logictic

c)

C.Một doanh nghiệp kinh doanh

d)

D.Một doanh nghiệp kinh doanh số

11.

Ngân hàng thương mại giao dịch với các tổ chức nào sau đây:

a)

Doanh nghiệp, Ngân hàng nhà nước, tổ chức khác trong nền kinh

b)

Cá nhân, tổ chức thương mại

c)

Các tổ chức tín dụng khác

d)

Các tổ chức kinh tế

12.

Ngân hàng thương mại tạo lập nguồn vốn kinh doanh thông qua hoạt động:

a)

Từ các hoạt động đầu tư của NH

b)

Huy động vốn vay

c)

Nhận tiền gửi cá nhân.

d)

phát hành trái phiếu

13.

Ngân hàng trung ương chỉ thực hiện các giao dịch đối với các tổ chức nào sau đây:

a)

Ngân hàng thương mại và doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Ngân hàng trung ương cho các tổ chức tín dụng vay vốn dựa trên nghiệp vụ sau:

a)

Cho ngân hàng thương mại vay dựa trên tài sản thế chấp.

b)

Cho cá nhân vay không thế chấp

c)

Cho ngân hàng thương mại vay không sản thế chấp

d)

Cho doanh nghiệp vay không thế chấp

15.

Ngân hàng trung ương công bố loại lãi suất nào sau đây làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh:

a)

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất thực

c)

lãi suất liên ngân hàng

16.

Nghiệp vụ thị trường mở là việc ngân hàng trung ương thực hiện công việc sau:

a)

Mua bán chứng khoán

b)

Mua bán bất động sản

c)

Trao đổi hàng hóa

d)

Mua bán giấy tờ có giá

17.

Nguồn vốn chủ yếu của Ngân hàng thương mại là:

a)

Nguồn vốn huy động từ khách hàng gửi tiền

b)

Phát hành trái phiếu

c)

phát hành cổ phiếu

d)

Chiết khấu thương phiếu

18.

Nguyên nhân chính dẫn đến lạm phát

a)

Tỷ giá hối đoái giảm mạnh

b)

Kinh tế phát triển vượt bậc

c)

Cầu kẻ, chi phí đẩy và tâm lý của dân chúng

d)

Tâm lý tích lũy của cải

19.

Ở Việt Nam, cơ quan nào quyết định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Liên minh các ngân hàng

c)

Ngân hàng nhà nước

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Ở Việt Nam, lãi suất cơ bản do cơ quan nào công bố:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Liên minh các ngân hàng

c)

Ngân hàng nhà nước

d)

Ngân hàng liên doanh

21.

Sự khác nhau giữa thị trường tài chính và thị trường hàng hóa là:

a)

Hàng hóa trên thị trường

b)

Sự chuyển nhượng quyền sử dụng và hàng hóa trên thị trường

c)

Thời gian chuyển đổi hàng hóa

d)

Tỉnh phổ biến của hàng hóa

22.

Sự ra đời tồn tại và phát triển của tài chính gắn liền với các tiền đề sau:

a)

Sự xuất hiện của nhà nước và nền sản xuất hàng hóa tiền tệ.

b)

Sự phát triển của giai cấp xã hội

c)

Sự phát triển của hàng hóa

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Tái cấp vốn là hình thức cho vay vốn của Ngân hàng trung ương đối với các ngân hàng thương mại dựa trên cơ sở sau:

a)

Chiết khấu, tái chiết khấu các trái phiếu, thương phiếu ngắn hạn, cho vay có đảm bảo bằng giấy tờ có giá ngắn hạn và các tài sản khác

b)

cho vay có đảm bảo bằng giấy tờ có giá ngắn hạn

c)

Chiết khấu thương phiếu

d)

Tái chiết khấu thương phiếu

24.

Tài chính biểu hiện mối quan hệ nào trong các mối quan hệ sau:

a)

Mối quan hệ hàng hóa

b)

Mối quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong xã hội

c)

Mối quan hệ tiền tệ và hàng hóa

d)

Mối quan hệ giữa nhà nước và người dân

25.

Thị trường chứng khoán sơ cấp là thị trường:

a)

Mua bán các chứng khoán mới được phát hành

b)

Mua bản các chứng khoán đã được chào bán lần đầu

c)

Mua bán các chứng khoán chuẩn bị được phát hành

d)

Mua bản trái phiếu và chứng chỉ quỹ

26.

Thị trường chứng khoán trên thực tế là:

a)

A.Mua bán các chứng khoán đã được chào bán lần đầu

b)

B.Mua bản các chứng khoán chuẩn bị được phát hành

c)

C.Mua bán trái phiếu và chứng chỉ quỹ

d)

D.Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán

27.

Thị trường Sơ cấp là:

a)

Thị trường mà các chứng khoán mới được các nhà phát hành bán cho các khách hàng đầu tiên

b)

Thị trường mà các chứng khoán mới được các nhà phát hành bản cho các khách hàng thứ hai

c)

Thị trường mà các chứng khoán mới mua đi bán lại

d)

Thị trường của trái phiếu doanh nghiệp

28.

Thị trường tài chính là:

a)

Thị trường mà các chứng khoán mới được các nhà phát hành bản cho các khách hàng thứ hai

b)

Thị trường nhỏ của thị trường chứng khoán

c)

Nơi giao dịch các loại tài sản tài chính.

d)

Thị trường của trái phiếu doanh nghiệp

29.

Thị trường tài chính là:

a)

Thị trường mà các chứng khoán mới được các nhà phát hành bản cho các khách hàng thứ hai

b)

Thị trường nhỏ của thị trường chứng khoán

c)

Thị trường mà các chứng khoán mới mua đi bán lại

d)

Thị trường diễn ra các hoạt động giao dịch các loại tài sản tài chính

30.

Thị trường tiền tệ là thị trường:

a)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn

b)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính trung hạn

c)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính dài hạn

d)

Diễn ra các giao dịch mua bản các công cụ tài chính ngắn hạn và dài hạn

31.

Thị trường tiền tệ là:

a)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính trung hạn

b)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính dài hạn

c)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn và dài hạn

d)

Nơi diễn ra các giao dịch về vốn trong ngắn hạn.

32.

Thị trường vốn trên thực tế được hiểu là

a)

A.Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn trên một năm

b)

B.Những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn dưới một năm

c)

C.Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn có thời hạn một năm

d)

D.Không có đáp án đúng.

33.

Tín dụng ngân hàng là:

a)

Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và tổ chức, cá nhân dưới hình thức cho vay vốn

b)

Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và tổ chức, cá nhân dưới hình thức huy động cho vay vốn

c)

Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và tổ chức dưới hình thức cho vay vốn

d)

Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và cả nhân dưới hình thức cho vay vốn

34.

Tính thanh khoản của 1 loại tài sản được xác định bởi các yếu tố nào sau đây:

a)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

b)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt và chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

c)

chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

d)

Sức cạnh tranh của tài sản đó

35.

Tổ chức nào sử dụng nghiệp vụ thị trường mở để tác động đến thị trường:

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Các cá nhân

d)

Chính quyền địa phương

36.

Trong các hoạt động của ngân hàng thương mại, hoạt động nào mang lại thu nhập chủ yếu:

a)

Thế chấp

b)

Đầu tư bất động sản

c)

Tín dụng

d)

Góp vốn liên doanh đầu tư

37.

Tỷ giá chuyển khoản là tỷ giá mua bán ngoại hối có các đặc điểm sau:

a)

Là tỷ giá chuyển khoản qua ngân hàng

b)

Là tỷ giá mua hàng qua liên kết

c)

Là tỷ giá hối đoái dùng tiền mặt

d)

Là tỷ chuyển khoản không qua ngân hàng

38.

Tỷ giá hối đoái giảm, hàng nhập khẩu từ nước ngoài rẻ hơn dẫn đến tình trạng nào sau đây:

a)

A.Sản xuất thu hẹp và tăng trưởng thấp

b)

B.Sản xuất thu hẹp và tăng trưởng cao

c)

C.Sản xuất mở rộng và tăng trưởng thấp

d)

D.Sản xuất mở rộng và tăng trưởng cao

39.

Câu 89. Tỷ giá hối đoái giảm tác động đến xuất khẩu:

a)

Hoạt động xuất khẩu bị giảm sút

b)

Hoạt động xuất khẩu tăng trưởng mạnh

c)

Không ảnh hưởng đến xuất khẩu

d)

Xuất khẩu có thể tăng cũng có thể giảm

40.

Câu 90. Tỷ giá hối đoái là:

a)

Giá cả của đồng tiền nước này được biểu hiện bởi đồng tiền nước khác

b)

Là tỷ giả đo lường giá trị thực của đồng tiền

c)

Là tỷ giả đo lường sức mua của người tiêu dùng

d)

Không có đáp án đúng

41.

Câu 91. Tỷ giá hối đoái tăng tác động đến hoạt động xuất khẩu như sau:

a)

Ngoại tệ thu về đổi được nhiều nội tệ, kích thích hoạt động xuất khẩu tăng trưởng

b)

Ngoại tệ thu về được ít, không kích thích hoạt động xuất khẩu tăng thường.

c)

Nội tệ thu được nhiều nên hoạt động xuất khẩu bị

d)

Không ảnh hưởng gì đến hoạt động xuất khẩu

42.

Câu 92. Yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại là:

a)

Sản phẩm dịch vụ của ngân hàng, cạnh tranh giữa các ngân hàng , sự gia tăng chi phí vốn, công nghệ

b)

cạnh tranh giữa các ngân hàng

c)

Công nghệ, chính sách tài khóa

d)

Rào cản gia nhập

43.

Câu 93. Tài chính biểu hiện mối quan hệ nào trong các mối quan hệ sau:

a)

A.Mối quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong xã hội

b)

B.Mối quan hệ kinh tế không nằm trong các chủ thể xã hội

c)

C.Mối quan hệ chính trị giữa các chủ thể trong xã hội

d)

D.Mối quan hệ phát triển giữa các chủ thể trong xã hội

44.

Câu 94. Tiền tệ ra đời dựa trên các tiền đề sau:

a)

Sự phát triển của loài người

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

nhu cầu tiêu dùng

d)

Sự phát triển của khoa học

45.

Câu 95. Thị trường tài chính là:

a)

Nơi diễn ra các giao dịch ngắn hạn

b)

Nơi giao dịch các loại tài sản tài chính

c)

Nơi giao dịch tài sản ngắn hạn

d)

Nơi giao dịch các tài sản dài hạn thanh lý của doanh nghiệp

46.

Tỷ giá hối đoái là:

a)

Giá cả của đồng tiền nước này được biểu hiện bởi đồng tiền nước khác

b)

Là chi phí chuyển đổi ngoại tệ thành VNĐ

c)

Là tỷ lệ trao đổi của hàng hòa nước này so với nước khác

d)

Cả 3 phương án trên

47.

Thẻ ngân hàng là

a)

Phương thức thanh toán dùng tiền mặt

b)

Phương thức thanh toán không dùng tiền mặt

c)

Phương thức thanh toán dùng tiền mặt hoặc không

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

48.

Hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế:

a)

A.thuận tiện trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị có thể chia nhỏ để sử dụng và chấp thuận rộng rãi

b)

B.thuận tiện trong việc sản xuất ra hàng loạt

c)

C.dễ dàng trong việc xác định giá trị

d)

D.có thể chia nhỏ để sử dụng và chấp thuận rộng rãi

49.

Trong các giải pháp nhằm khắc phục thâm hụt Ngân sách Nhà nước dưới đây, giải pháp nào sẽ có ảnh hưởng đến mức cung tiền tệ?

a)

Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.

b)

Vay dân cư trong nước thông qua phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc.

c)

Phát hành trái phiếu Quốc tế.

d)

Tăng thuế

50.

Giải pháp bù đắp thâm hụt Ngàn sách Nhà nước có chi phí cơ hội thấp nhất là:

a)

Chỉ cần phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.

b)

Vay tiền của dân cư.

c)

Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt là thuế Xuất - Nhập khẩu.

51.

Chính sách Tài khoá được hiểu là:

a)

Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới.

b)

Chính sách Tài chính Quốc gia.

c)

Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông quan các công cụ Thu, Chi NSNN

d)

Là bộ phận cấu thành chính sách Tài chính Quốc gia, có các công cụ Thu, Chi NSNN, và các công cụ điều tiết Cung và Cầu tiền

52.

Giả định các yếu tố khác ko thay đổi, khi NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ

a)

Có thể tăng.

b)

Có thể giảm.

c)

Có thể không tăng.

d)

Chắc chắn sẽ tăng

53.

Nguyên nhân của rủi ro tín dụng bao gồm:

a)

Sự yếu kém của các ngân hàng và khách hàng thiếu ý thức tự giác.

b)

Sự quản lý lỏng lẻo của Chính phủ và các cơ quan chức năng.

c)

Đầu tư sai hướng và những tiêu cực trong hoạt động tín dụng.

d)

Sự yếu kém của ngân hàng, khách hàng và những nguyên nhân khách quan khác.

54.

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là:

a)

công ty cổ phần thật sự lớn.

b)

công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước.

c)

một Tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hoá vào hoạt động kinh doanh tín dụng.

d)

một loại hình trung gian tài chính.

55.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giả của trái phiếu sẽ:

a)

tăng

b)

giam

c)

không thay đổi

56.

Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi ? nếu NHTW thực hiện các nghiệp vụ mua trên thị trường mờ vào lúc mà lãi suất thị trường đang tăng lên?

a)

Có thể sẽ tăng.

b)

Có thể sẽ giảm.

c)

Có thể không tăng

d)

Chắc chắn sẽ tăng.

e)

Chắc chắn sẽ giảm.

57.

Những tồn tại của lưu thông tiền tệ ở Việt Nam bao gồm:

a)

tỷ trọng tiền mặt và ngoại tệ lớn, tốc độ lưu thông chậm.

b)

sức mua của đồng tiền không thực sự ổn định và lượng ngoại tệ quá lớn.

c)

tỷ trọng thanh toán bằng tiền mặt lớn, ngoại tệ trôi nổi nhiều, sức mua của đồng tiền chưa thực sự ổn định.

d)

sức mua của đồng tiền không ổn định và lượng  ngoại tệ chuyển ra nước ngoài lớn.

58.

Khi NHTW mua vào một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ

a)

Có thể tăng.

b)

c)

Có thể giảm

d)

Chắc chắn sẽ tăng

59.

Trong một nền kinh tế, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì điều gì sẽ xay ra?

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất thực sẽ tăng

d)

Lãi suất thực sẽ giảm

60.

Một trái phiếu có tỷ suất coupon bằng với lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?

a)

Thấp hơn mệnh giá.

b)

Cao hơn mệnh giá.

c)

Bằng mệnh giá.

d)

Không xác định được giá.

61.

Một trái phiếu có tỷ suất coupon cao hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?

a)

Thấp hơn mệnh giá

b)

Cao hơn mệnh giá

c)

Bằng mệnh giá

d)

Không xác định được giả

62.

Một trái phiếu có tỷ suất coupon thấp hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bản với giá nào?

a)

Thấp hơn mệnh giá

b)

Cao hơn mệnh giá

c)

Bằng mệnh giả

d)

Không xác định được giá

63.

Chứng khoán là:

a)

Các giấy tờ có giả được mua bán trên thị trường tài chính.

b)

Cổ phiếu và trái phiếu các loại.

c)

Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ, và được mua bán trên thị trường.

d)

Tín phiếu Kho bạc và các loại thương phiếu.

64.

Chức năng cơ bản nhất của thị trường chứng khoán là:

a)

Cung cấp thông tin và định giá các doanh nghiệp.

b)

Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư.

c)

Dự báo "sức khỏe" của nền kinh tế, kênh dẫn chuyển vốn quan trọng bậc nhất của nền kinh tế thị trường.

d)

Định giá doanh nghiệp, cung cấp thông tin, tạo khả năng giám sát của Nhà nước.

65.

Đặc điểm của thanh toán qua ngân hàng là

a)

A.thanh toán chuyển khoản qua tiền ghi sổ ghi chép trên chứng từ và sổ sách kế toán

b)

B.thanh toán chuyển khoản

c)

C.thanh toán qua tiền ghi sổ ghi chép trên chứng từ và sổ sách kế toán

d)

D.thanh toán online