wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương III NLKT

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chính của công ty thương mại là:

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Cung cấp dịch vụ

c)

Mua và bán hàng hóa

d)

Gia công sản phẩm

2.

Hoạt động mua hàng hóa rồi bán trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng gọi là:

a)

Bán buôn

b)

Bán lẻ

c)

Bán nội bộ

d)

Bán chịu

3.

Bán hàng trực tiếp cho công ty bán lẻ được gọi là:

a)

Bán lẻ

b)

Bán buôn

c)

Bán trả góp

d)

Bán đại lý

4.

Hai khoản chi phí chủ yếu trong doanh nghiệp thương mại là:

a)

Chi phí sản xuất và chi phí tài chính

b)

Giá vốn hàng bán và chi phí hoạt động kinh doanh

c)

Chi phí quản lý và chi phí khác

d)

Chi phí nhân công và chi phí khấu hao

5.

Mục đích cuối cùng của kế toán bán hàng là:

a)

Theo dõi hàng hóa

b)

Xác định doanh thu

c)

Xác định kết quả kinh doanh

d)

Theo dõi công nợ

6.

Đặc điểm hoạt động kinh doanh thương mại KHÔNG bao gồm:

a)

Mua bán hàng hóa

b)

Dự trữ hàng hóa

c)

Sản xuất sản phẩm

d)

Thanh toán linh hoạt

7.

Phương thức thanh toán trong thương mại bao gồm:

a)

Trả trước

b)

Trả ngay

c)

Trả chậm

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Hệ thống quản lý hàng tồn kho nhằm mục đích chính là:

a)

Theo dõi tài sản cố định

b)

Quản lý mua – bán – tồn hàng hóa

c)

Kiểm soát chi phí khấu hao

d)

Theo dõi công nợ

9.

Công thức cân đối hàng tồn kho là:

a)

Tồn đầu kỳ + mua trong kỳ = bán trong kỳ

b)

Tồn đầu kỳ + mua trong kỳ = bán + tồn cuối kỳ

c)

Mua – bán = tồn

d)

Bán – mua = tồn

10.

Giá vốn hàng bán được xác định khi nào?

a)

Khi mua hàng

b)

Khi bán hàng

c)

Khi kiểm kê

d)

Khi lập báo cáo tài chính

11.

Đặc điểm nổi bật của doanh nghiệp thương mại là:

a)

Tạo ra sản phẩm mới

b)

Chỉ cung cấp dịch vụ

c)

Không dự trữ hàng hóa

d)

Mua – bán – dự trữ hàng hóa

12.

Đối tượng lao động chính của doanh nghiệp thương mại là:

a)

Máy móc

b)

Nguyên vật liệu

c)

Hàng hóa

d)

Lao động

13.

Kết quả hoạt động kinh doanh thương mại phản ánh:

a)

Hiệu quả mua hàng

b)

Hiệu quả bán hàng

c)

Lợi nhuận hoặc lỗ

d)

Doanh thu

14.

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi:

a)

Thu đủ tiền

b)

Xuất kho

c)

Chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa

d)

Ký hợp đồng

15.

Phương pháp định giá vốn hàng hóa KHÔNG bao gồm:

a)

Kê khai thường xuyên

b)

Kiểm kê định kỳ

c)

Bình quân gia quyền

d)

Định mức tồn kho

16.

Phương pháp kê khai thường xuyên là phương pháp:

a)

Không theo dõi chi tiết hàng tồn kho

b)

Theo dõi liên tục nhập – xuất – tồn

c)

Chỉ theo dõi cuối kỳ

d)

Theo dõi theo định mức

17.

Theo phương pháp kê khai thường xuyên, giá vốn hàng bán được xác định:

a)

Cuối kỳ

b)

Định kỳ

c)

Cho từng lần bán hàng

d)

Sau khi kiểm kê

18.

Phương pháp kiểm kê định kỳ KHÔNG theo dõi:

a)

Hàng tồn đầu kỳ

b)

Hàng mua trong kỳ

c)

Hàng bán ra trong kỳ

d)

Hàng tồn cuối kỳ

19.

Công thức xác định giá vốn hàng bán theo kiểm kê định kỳ là:

a)

Tồn đầu + mua – tồn cuối

b)

Mua – tồn đầu

c)

Tồn cuối – mua

d)

Bán – tồn cuối

20.

Trong phương pháp kiểm kê định kỳ, giá vốn hàng bán được xác định:

a)

Mỗi lần bán

b)

Cuối kỳ kế toán

c)

Đầu kỳ

d)

Khi mua hàng

21.

Ưu điểm của kê khai thường xuyên là:

a)

Ít tốn chi phí

b)

Đơn giản

c)

Cung cấp thông tin kịp thời

d)

Không cần kiểm kê

22.

Nhược điểm của kiểm kê định kỳ là:

a)

Không xác định được giá vốn từng lần bán

b)

Phức tạp

c)

Tốn nhiều chi phí

d)

Không áp dụng được

23.

Doanh nghiệp thương mại lớn thường áp dụng phương pháp:

a)

Kiểm kê định kỳ

b)

Kê khai thường xuyên

c)

Định mức

d)

Ước tính

24.

Hàng tồn kho cuối kỳ được xác định bằng cách:

a)

Ước lượng

b)

Kiểm kê thực tế

c)

Dựa vào hóa đơn

d)

Dựa vào hợp đồng

25.

Hàng hóa mua về nhưng chưa nhập kho được phản ánh vào:

a)

TK Hàng hóa

b)

TK Giá vốn

c)

TK Hàng mua đang đi đường

d)

TK Phải trả người bán

26.

Giá gốc hàng tồn kho bao gồm:

a)

Giá mua và chi phí mua

b)

Giá bán

c)

Thuế GTGT

d)

Chi phí bán hàng

27.

Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa mua về:

a)

Tính vào chi phí

b)

Không ghi nhận

c)

Được khấu trừ

d)

Tính vào giá bán

28.

Hệ thống quản lý hàng tồn kho giúp doanh nghiệp:

a)

Tăng thuế

b)

Kiểm soát hàng hóa

c)

Giảm doanh thu

d)

Tăng giá bán

29.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

Doanh thu bán hàng – Chi phí kinh doanh

b)

Doanh thu thuần bán hàng – Giá vốn hàng bán

c)

Doanh thu thuần bán hàng – Giá vốn hàng bán – Chi phí kinh doanh

d)

Doanh thu thuần bán hàng – Thuế GTGT

30.

Chỉ tiêu nào không được trừ khi xác định lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh?

a)

Giá vốn hàng bán

b)

Chi phí kinh doanh

c)

Thuế GTGT đầu ra

d)

Doanh thu thuần bán hàng

31.

Nếu doanh thu thuần bán hàng không đổi, giá vốn hàng bán tăng thì lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng hoặc giảm

32.

Chi phí kinh doanh trong công thức xác định lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh bao gồm:

a)

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí tài chính

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Chi phí khác

33.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh phản ánh:

a)

Hiệu quả hoạt động mua hàng

b)

Hiệu quả hoạt động bán hàng

c)

Kết quả kinh doanh chính của doanh nghiệp

d)

Tổng thu nhập của doanh nghiệp

34.

Doanh nghiệp thương mại có thể mua hàng hóa theo hình thức nào sau đây?

a)

Chi mua bằng tiền mặt

b)

Chi mua chịu

c)

Mua bằng tiền hoặc mua chịu

d)

Mua trả góp dài hạn

35.

Để theo dõi hàng hóa mua về nhằm mục đích bán, doanh nghiệp thường sử dụng tài khoản nào?

a)

Tài khoản nguyên vật liệu

b)

Tài khoản công cụ dụng cụ

c)

Tài khoản hàng hóa

d)

Tài khoản thành phẩm

36.

Bên Nợ TK Hàng hóa phản ánh:

a)

Giá trị hàng hóa giảm

b)

Giá trị hàng hóa tăng

c)

Doanh thu

d)

Giá vốn

37.

Bên Có TK Hàng hóa phản ánh:

a)

Hàng nhập kho

b)

Hàng tồn cuối kỳ

c)

Hàng xuất bán

d)

Hàng mua về

38.

Khi mua hàng hóa nhập kho, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Hàng hóa

b)

Có TK Hàng hóa

c)

Nợ TK Doanh thu

d)

Có TK Giá vốn

39.

Khi mua hàng hóa chịu chi phí vận chuyển, chi phí này được tính vào:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí quản lý

c)

Giá gốc hàng hóa

d)

Doanh thu

40.

Tài khoản dùng để phản ánh hàng mua nhưng chưa về kho là:

a)

TK Hàng hóa

b)

TK Phải trả người bán

c)

TK Hàng mua đang đi đường

d)

TK Giá vốn

41.

Khi mua hàng được giảm giá, kế toán ghi giảm:

a)

Doanh thu

b)

Giá vốn

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Chi phí bán hàng

42.

Chiết khấu thanh toán được hưởng khi:

a)

Mua nhiều

b)

Thanh toán trước hạn

c)

Thanh toán chậm

d)

Bán chịu

43.

Bán hàng là khâu:

a)

Đầu tiên

b)

Trung gian

c)

Cuối cùng

d)

Không quan trọng

44.

Khi bán hàng, kế toán phải ghi nhận mấy bút toán?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Bút toán thứ nhất khi bán hàng là ghi nhận:

a)

Giá vốn

b)

Doanh thu

c)

Chi phí

d)

Lợi nhuận

46.

Giá bán ghi nhận vào doanh thu là giá:

a)

Có thuế GTGT

b)

Chưa có thuế GTGT

c)

Giá vốn

d)

Giá chiết khấu

47.

Thuế GTGT đầu ra được phản ánh vào

a)

TK Thuế GTGT được khấu trừ

b)

TK Thuế GTGT phải nộp

c)

TK Doanh thu

d)

TK Giá vốn

48.

Bút toán thứ hai khi bán hàng là ghi nhận:

a)

Doanh thu

b)

Thuế

c)

Giá vốn hàng bán

d)

Lợi nhuận

49.

Khi hàng bán bị trả lại, kế toán phải ghi nhận:

a)

1 bút toán

b)

2 bút toán

c)

3 bút toán

d)

4 bút toán

50.

Hàng bán bị trả lại làm giảm:

a)

Giá vốn

b)

Doanh thu

c)

Chi phí

d)

Lợi nhuận gộp

51.

Giảm giá hàng bán là khoản:

a)

Giảm doanh thu

b)

Giảm chi phí

c)

Tăng giá vốn

d)

Tăng lợi nhuận

52.

câu 52: Chiết khấu bán hàng là khoản:

a)

Giảm giá do hàng kém chất lượng

b)

Giảm cho khách mua với số lượng lớn

c)

Giảm do thanh toán trước hạn

d)

Giảm do trả lại hàng

53.

Tài khoản phản ánh doanh thu bán hàng là:

a)

TK Hàng hóa

b)

TK Doanh thu bán hàng

c)

TK Giá vốn

d)

TK Phải thu

54.

câu 54: Bên Có TK Doanh thu phản ánh:

a)

Doanh thu giảm

b)

Doanh thu tăng

c)

Chi phí

d)

Giá vốn

55.

câu 55: Bên Nợ TK Doanh thu phản ánh:

a)

Doanh thu tăng

b)

Doanh thu giảm

c)

Giá vốn

d)

Lợi nhuận

56.

Khi giảm giá hàng bán, thuế GTGT đầu ra:

a)

Tăng

b)

Giữ nguyên

c)

Giảm

d)

Không ghi nhận

57.

Phải thu khách hàng là:

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

58.

Khi khách hàng chưa thanh toán tiền hàng, ghi nhận:

a)

Nợ TK Phải thu KH

b)

Có TK Phải thu KH

c)

Nợ TK Doanh thu

d)

Có TK Giá vốn

59.

Tài khoản dùng để xác định kết quả kinh doanh là:

a)

TK Doanh thu

b)

TK Giá vốn

c)

TK Xác định KQKD

d)

TK Lợi nhuận chưa phân phối

60.

Khi khóa sổ doanh thu kế toán ghi

a)

Nợ TK Doanh thu

b)

Có TK Doanh thu

c)

Nợ TK Giá vốn

d)

Có TK Chi phí

61.

Các tài khoản có số dư Có được khóa sổ bằng cách:

a)

Ghi Nợ

b)

Ghi Có

c)

Không khóa

d)

Chuyển kỳ sau

62.

Giá vốn hàng bán là tài khoản có số dư:

a)

b)

Nợ

c)

Không dư

d)

Tùy trường hợp

63.

Khi khóa sổ CHI PHÍ, kế toán ghi:

a)

Nợ TK XĐKQKD

b)

Có TK XĐKQKD

c)

Nợ TK Doanh thu

d)

Có TK Doanh thu

64.

câu 64: Chi phí lương nhân viên thuộc nhóm:

a)

Chi phí tài chính

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lý

d)

Giá vốn

65.

câu 65: Chi phí khấu hao TSCĐ là:

a)

Doanh thu

b)

Chi phí

c)

Lợi nhuận

d)

Thuế

66.

Khi doanh nghiệp có lãi, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối

b)

Có TK XĐKQKD

c)

Nợ TK XĐKQKD

d)

Có TK Doanh thu

67.

Khi doanh nghiệp có lãi, lợi nhuận được kết chuyển sang:

a)

TK Doanh thu

b)

TK Giá vốn

c)

TK Lợi nhuận chưa phân phối

d)

TK Phải thu

68.

Khi doanh nghiệp bị lỗ, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối

b)

Có TK Lợi nhuận chưa phân phối

c)

Nợ TK Doanh thu

d)

Có TK Giá vốn

69.

Kết quả kinh doanh âm thể hiện doanh nghiệp:

a)

Có lãi

b)

Hòa vốn

c)

Bị lỗ

d)

Tăng trưởng

70.

Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh:

a)

Tình hình tài sản

b)

Dòng tiền

c)

Doanh thu – chi phí – lợi nhuận

d)

Công nợ

71.

Giá vốn hàng bán được kết chuyển vào:

a)

TK Doanh thu

b)

TK XĐKQKD

c)

TK Hàng hóa

d)

TK Phải trả

72.

Các khoản giảm trừ doanh thu cuối kỳ được:

a)

Giữ nguyên

b)

Kết chuyển

c)

Bỏ qua

d)

Ghi tăng

73.

Mục đích cuối cùng của kế toán bán hàng là:

a)

Theo dõi hàng hóa

b)

Xác định doanh thu

c)

Xác định kết quả kinh doanh

d)

Theo dõi công nợ