wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKT 3

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây không thể hiện ảnh hưởng của môi trường ngành:

a)

Ảnh hưởng tới tất cả các doanh nghiệp trong một ngành

b)

Ảnh hưởng tới tất cả các doanh nghiệp trong nền kinh tế quốc dân

c)

Ảnh hưởng đến giới hạn mức giá bán

d)

Ảnh hưởng trực tiếp đến chiến lược và giải pháp marketing của một số doanh nghiệp

2.

Đối tượng nào dưới đây không thuộc môi trường ngành của công ty trong ngành thép

a)

Công ty cung ứng điện

b)

Người môi giới bán thép cho công trình xây dựng cầu

c)

Unilever

d)

Người mua thép để xây nhà

3.

Mức độ cạnh tranh trong ngành sẽ trở lên quyết liệt hơn, nhưng không phải trong điều kiện nào dưới đây:

a)

. Các đối thủ cạnh tranh có sức cạnh tranh cân bằng nhau

b)

Quy mô thị trường nhỏ và có tốc độ tăng trưởng thấp

c)

Rào cản rút lui khỏi ngành cao

d)

Quy mô thị trường nhỏ và có tốc độ tăng trưởng cao

4.

Doanh nghiệp phải đối mặt với các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn ở mức cao trong điều kiện nào dưới đây

a)

Rào cản nhập ngành thấp

b)

Các đối thủ cạnh tranh có sức cạnh tranh cân bằng nhau

c)

Quy mô thị trường nhỏ và có tốc độ tăng trưởng thấp

d)

Rào cản rút lui khỏi ngành cao

5.

Khi nhận định, doanh nghiệp sẽ gặp khó khăn khi kinh doanh trong trường hợp người mua có quy mô lớn hơn nhiều so với người bán, họ có nguồn cung cấp thay thế rất sẵn có, lúc đó, người ta đang đề cập tới:

a)

Sức mạnh của nhà cung cấp

b)

Sức mạnh đàm phán của khách hàng

c)

Sự de dọa từ các sản phẩm thay thế

d)

Các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

6.

Loại cạnh tranh nào dưới đây không được nhắc đến trong mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter:

a)

Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành

b)

Cạnh tranh giữa các nhu cầu

c)

Cạnh tranh với các hàng hóa thay thế

d)

Cạnh tranh với doanh nghiệp sắp gia nhập thị trường

7.

Số lượng các doanh nghiệp cung ứng nhiều và sản phẩm có tính đồng nhất cao là đặc điểm của ngành có cấu trúc cạnh tranh:

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Độc quyền nhóm

d)

Độc quyền tự nhiên

8.

Câu nào sau đây là sai

a)

Rào cản nhập ngành là sự cản trở gia nhập của các công ty ngoài ngành tham gia vào ngành sản xuất kinh doanh này

b)

Các ngành khác nhau thì rào cản gia nhập ngành cũng khác nhau

c)

Việc thu hẹp quy mô sản xuất là một cách để doanh nghiệp tồn tại trong ngành khi hàng rào rút lui cao

d)

Khi rào cản rút lui khỏi ngành là cao, các doanh nghiệp không thể ở lại trong ngành

9.

Mức độ cạnh tranh trong nội bộ ngành rất quyết liệt nếu:

a)

Các đối thủ cạnh tranh có quy mô và sức cạnh tranh cân bằng

b)

Thị trường quy mô lớn và tốc độ tăng trưởng cao

c)

Rào cản rút lui khỏi ngành thấp

d)

Sự khác biệt về sản phẩm giữa các doanh nghiệp trong ngành rõ ràng

10.

Nguy cơ phải đối mặt với các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn là không cao nếu:

a)

Doanh nghiệp trong ngành có sản phẩm khác biệt, được khách hàng đánh giá cao và khó thay thế hoặc bắt chước

b)

Rào cản gia nhập ngành cao

c)

Không còn khoảng trống trên thị trường

d)

Doanh nghiệp có lợi thế theo quy mô và kinh nghiệm

11.

Nhà cung cấp có thể gây sức ép trực tiếp với các doanh nghiệp ở khía cạnh nào dưới đây:

a)

Thời hạn giao hàng

b)

Kênh phân phối của doanh nghiệp

c)

Chính sách truyền thông của doanh nghiệp

d)

Khả năng liên kết với khách hàng khác

12.

Khi nghiên cứu đối thủ cạnh tranh để ra quyết định marketing nhằm xác định khả năng hợp tác với họ, vấn đề nào dưới đây doanh nghiệp nên quan tâm?

a)

Chính sách truyền thông của đối thủ

b)

Lịch sử phát triển của đối thủ

c)

Tất cả các đáp án

d)

Chính sách phát triển nhân sự của đối thủ

13.

Từ phân tích SWOT, nhà quản trị có thể phát triển rất nhiều các định hướng chiến lược marketing, nhưng không bao gồm chiến lược nào dưới đây

a)

Chiến lược khai thác cơ hội để khắc phục điểm yếu

b)

Chiến lược khai thác điểm yếu để tận dụng cơ hội

c)

Chiến lược sử dụng điểm mạnh để chế ngự đe dọa

d)

Chiến lược phát triển điểm mạnh để tận dụng cơ hội

14.

Mô hình các áp lực cạnh tranh của Michael Porter được những người làm marketing sử dụng nhằm

a)

Chọn số lượng đoạn thị trường mục tiêu

b)

Lựa chọn chiến lược đáp ứng thị trường

c)

Đánh giá sức hấp dẫn của các đoạn thị trường

d)

Lựa chọn chiến lược phát trển thị trường

15.

Đâu là sản phẩm mà thị trường có khả năng cao nhất là thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Dầu gội đầu

b)

Bột giặt

c)

Trứng vịt

d)

Mĩ phẩm

16.

Nhận định nào là biểu hiện của quan điểm về “sức hấp dẫn của thị trường” theo Michael Porter

a)

Chính phủ giảm thuế thu nhập doanh nghiệp làm cho Samsung lãi lớn

b)

Iphone giảm giá làm cho điện thoại Samsung phải giảm giá theo

c)

Công nghệ mới ra đời làm cho Samsung tiết kiệm được rất nhiều chi phí chế tạo điện thoại

d)

Chính phủ đưa ra chính sách người tiêu dùng Việt Nam ủng hộ điện thoại Samsung do sản phẩm này được sản xuất tại Việt Nam

17.

Nhận định nào là biểu hiện của quan điểm về “sức hấp dẫn của thị trường” đối với sản phẩm ô tô điện theo Michael Porter

a)

Khách hàng thường gây sức ép để mặc cả khi mua ô tô điện

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt thấp hơn so với ô tô chạy xăng

c)

Giá xăng tăng cao làm người tiêu dùng chuyển sang dùng xe điện nhiều hơn

d)

Không có nhận định nào

18.

Đâu được coi là điểm mạnh trong ma trận SWOT:

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

Nhà nước giảm thuế thu nhập doanh nghiệp cho các doanh nghiệp

c)

Sản phẩm thay thế không tốt

d)

Doanh nghiệp có công nghệ vượt trội

19.

Đâu được coi là điểm yếu trong ma trận SWOT:

a)

Khách hàng tin dùng sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

b)

Doanh nghiệp không am hiểu thị trường

c)

Chính phủ tăng thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Nguồn nguyên liệu chế tạo sản phẩm ngày càng khan hiếm

20.

Đâu được coi là điểm mạnh trong ma trận SWOT:

a)

Các ngân hàng có chính sách giảm lãi suất cho hoạt động kinh doanh

b)

Nhà cung cấp đầu vào sẵn sàng cho doanh nghiệp nợ gối đầu không tính lãi

c)

Doanh nghiệp có đội ngũ nhân sự mạnh

d)

Khách hàng tẩy chay sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

21.

Đâu được coi là cơ hội trong ma trận SWOT:

a)

Doanh nghiệp vừa đầu tư máy móc thiết bị mới với công suất sản xuất vượt trội so với đối thủ cạnh tranh

b)

Chính phủ vừa ra quyết định giảm VAT

c)

Doanh nghiệp vừa thu hút được một nhân lực giỏi vừa mới ra trường

d)

Giá trị vốn hóa của doanh nghiệp trên thị trường chứng khoán tăng mạnh

22.

Đâu được coi là thách thức trong ma trận SWOT:

a)

Sản phẩm của doanh nghiệp có chất lượng không cao

b)

Khách hàng ngày càng ưa chuộng sản phẩm thay thế

c)

Đội ngũ kinh doanh của doanh nghiệp ngày càng kém năng động

d)

Doanh nghiệp đến thời gian nhưng không còn tiền để chuyển cho đối tác

23.

Tình huống nào dưới đây không thể hiện ảnh hưởng một cách trực tiếp của môi trường văn hóa đến hoạt động marketing:

a)

Sở văn hóa Hà Nội ra lệnh cấm các doanh nghiệp sử dụng hình ảnh Khuê Văn Các cho các quảng cáo mang tính dung tục

b)

Cộng đồng mạng phát động phong trào tẩy chay các doanh nghiệp sử dụng Khuê Văn Các cho các quảng cáo mang tính dung tục

c)

Các tổ dân phố lập qui định cấm các doanh nghiệp dán các tờ quảng cáo sử dụng hình ảnh Khuê Văn Các cho các nội dung mang tính dung tục.

d)

Tất cả các nội dung đều là ảnh hưởng trực tiếp của môi trường văn hóa tới hoạt động marketing

24.

Tình huống nào dưới đây là ví dụ cho sự ảnh hưởng của sản phẩm thay thế tới hoạt động marketing của doanh nghiệp

a)

Điện thoại iphone 14 mới ra đời làm sản phẩm Samsung Galaxy 20 Ultra giảm giá

b)

Sự phát triển của zalo làm người dùng điện thoại ít sử dụng tin nhắn của các nhà mạng hơn

c)

Dầu gội đầu Clearmen tung ra chương trình khuyến mại lớn, làm cho sản lượng bán của dầu gội X-Men giảm xuống

d)

Giá xăng tăng cao chưa từng thấy làm người tiêu dùng chuyển sang dùng xe điện nhiều hơn

25.

Đâu được coi là điểm mạnh trong ma trận SWOT:

a)

Doanh nghiệp có đội ngũ nhân sự mạnh

b)

Các ngân hàng có chính sách giảm lãi suất cho hoạt động kinh doanh

c)

Nhà cung cấp đầu vào sẵn sàng cho doanh nghiệp nợ gối đầu không tính lãi

d)

Khách hàng tẩy chay sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

26.

Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện ảnh hưởng của môi trường pháp luật đến hoạt động marketing:

a)

Bộ Thông tin và Truyền thông cấm các quảng cáo đi ngược lại thuần phong mĩ tục

b)

Hội phụ nữ lên án các quảng cáo đi ngược lại thuần phong mĩ tục

c)

Người dân tẩy chay các hành vi quảng cáo đi ngược lại thuần phong mĩ tục

d)

Tất cả các biểu hiện đều thể hiện ảnh hưởng của môi trường chính trị pháp luật

27.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ

a)

giới tính

b)

tuổi tác

c)

lối sống

d)

thu nhập

28.

đâu không phải là áp lực buộc doanh nghiệp phải tiến hành phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu

a)

khách hàng đòi hỏi đáp ứng cầu riêng biệt

b)

năng lực thỏa mãn nhu cầu cạnh tranh của mỗi doanh nghiệp trên thị trường tổng thể là có hạn

c)

dư thừa năng lực sản xuất

d)

sản phẩm vận động theo xu hướng đa dạng hóa

29.

khi tiến hành phân đoạn thị trường theo tuổi tác, giới tính, nghề nghiệp....doanh nghiệp thường sử dụng nhóm tiêu thức nào?

a)

hành vi

b)

địa lý

c)

nhân khẩu học

d)

lợi ích tìm kiếm

30.

đoạn thị trường nào là phương án không nên được lựa chọn trong số các đáp án sau

a)

điều kiện kinh doanh trên đoạn thị trường thuận lợi

b)

mục tiêu và khả năng nguồn lực của doanh nghiệp phù hợp với yêu cầu đầu tư khai thác đoạn thị trường tiềm năng

c)

đoạn thị trường lớn nhất và có tốc độ tăng trưởng cao nhất

d)

quy mô đoạn thị trường phù hợp với khả năng và nguồn lực của doanh nghiệp và tốc độ tăng trưởng cáo, vững chắc

31.

sự trung thành của khách hàng là một tiêu chí để phân đoạn thị trường dựa trên cơ sở

a)

nhân khẩu học

b)

hành vi

c)

địa lý

d)

tâm lý

32.

hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: doanh nghiệp lựa chọn 1 nhóm khách hàng và sử dụng mọi nỗ lực mkt để đáp ứng nhu cầu của nhóm khách hàng này

a)

đa dạng hóa

b)

chuyên môn hóa thị trường

c)

chọn 1 đoạn thị trường

d)

chuyên môn hóa sản phẩm

33.

hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau; doanh nghiệp phát triển và chào bán ra thị trường một loại sản phẩm và bán cho nhiều đối tượng khách hàng

a)

chuyên môn hóa sản phẩm

b)

chuyên môn hóa thị trường

c)

chọn 1 đoạn thị trường

d)

đa dạng hóa

34.

hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau; doanh nghiệp chọn một số đoạn thị trường khác nhau về cả sản phẩm và khách hàng

a)

chuyên môn hóa sản phẩm

b)

chuyên môn hóa thị trường

c)

chọn 1 đoạn thị trường

d)

chuyên môn hóa tuyển chọn

35.

hãy xác định phuong án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: doanh nghiệp quyết định tập trung nỗ lực mkt vào một đoạn thị trường mục tiêu duy nhất

a)

chọn một đoạn thị trường

b)

chuyên môn hóa thị trường

c)

chuyên môn hóa sản phẩm

d)

chuyên môn hóa tuyển chọn

36.

khi kinh doanh trên một đoạn thị trường mức độ đồng nhất của sản phẩm rất cao, doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược nào?

a)

chiến lược phát triển thị trường

b)

chiến lược mkt mục tiêu

c)

chiến lược mkt không phân biệt

d)

chiến lược mkt phân biệt

37.

các bisn số: tuổi, giới tính, quy mô gia đình, tôn giáo,....mkt dùng để phân đoạn thị trường thuộc nhóm

a)

tâm lý

b)

đặc điểm hành vi

c)

nhân khẩu

38.

mục tiêu của phân đonạ thị trường là

a)

tìm những đoạn thị trường ít đối thủ cạnh tranh

b)

tìm được những đoạn thị trường "đủ lớn"

c)

tìm những đonạ thị trường có quy mô lớn nhất

d)

tìm được đoạn thị trường có tốc độ tăng trưởng cao nhất

39.

đâu không phải là tên bước trong quá trình mkt theo mục tiêu

a)

xác định vị thế hiện tạo của doanh nghiêp

b)

phân chia thị trường thành các đoạn 1 cách phù hợp

c)

thiết kế chiến lược mkt-mix

d)

phân tích các đoạn thị trường mục tiêu

40.

việc phân đoạn để phát hiện các đoạn thị trường mới mà doanh nghiệp có thể phát triển sản phẩm hay dịch vụ mới để chào bán là cách phân đoạn thị trường cho nhóm đối tượng khách hàng nào?

a)

phân đoạn thị trường cho đối tượng là những khách hàng hiện tại của doanh nghiệp

b)

phân đoạn thị trường cho tổng thể khách hàng tiềm ăng nói chung

c)

phân đoạn thị trường cho một lớp khách hàng tiềm năng xác định

d)

phân đoạn thị trường cho nhóm đối tượng khách hàng tổ chức

41.

khi các nhà máy công nghiệp sản xuất riêng đồng phục cho công nhân cơ khí...họ áp dụng chiến lược mkt nào?

a)

mkt tập trung

b)

mkt thị trường ngách

c)

mkt phân biệt

d)

mkt không phân biệt

42.

khi bàn về phân đoạn thị trường theo các tiêu thức dân số - xã hội, ý kiến nào đúng?

a)

các tiêu thức dân số - xã hội được sử dụng phổ biến trong phân đoạn thị trường hàng tiêu dùng vì dân số đông sẽ tạo nên thị trường có nhu cầu lớn cho tất cả các loại sản phẩm tiêu dùng

b)

các tiêu thức dân số - xã hội được sử dụng phổ biến trong phân đonạ thị trường hàng công nghiệp

c)

các tiêu thức dân số - xã hội được sử dụng phổ biến trong phân đoạn thị trường hàng tiêu dùng vì dân số là bộ phận cấu thành của thị trường là cơ sở tạo ra sự khác biệt trong nhu cầu và hành vi mua của khách hàng

d)

các tiêu thức dân số - xã hội được sử dụng phổ biến trong phân đoạn thị trường hàng tiêu dùng vì căn cứ vào dân số của một khu vực thị trường, doanh nghiệp có thể xác định được nhu cầu chung về một sản phẩm cụ thể

43.

đoạn thị trường tiềm năng phải đảm bảo tiêu chuẩn

a)

đủ lớn

b)

có thể làm mkt được

c)

tất cả các tiêu chuẩn

d)

đo lường được

44.

phương thức mkt tập trung là

a)

doanh nghiệp thực hiện nhiều chiến lược mkt hỗn hợp nhằm vào nhiều đoạn thị trường khác nhau

b)

doanh nghiệp tập trung vào một đoạn thị trường ngách

c)

doanh nghiệp tập trung tất cả nguồn lực của mình để phát triển một chương trình mkt nhằm khai thác một đoạn thị trường mục tiêu duy nhất

d)

doanh nghiệp xây dựng và thực hiện một chiến lược mkt chung trên toàn bộ thị trường

45.

trong các nhận định sau đây, nhận đinh nào là đúng nhất về chiến lược mkt tập trung đáp ứng cho thị trường mục tiêu?

a)

chiến lược mkt tập trung không làm tăng tính phụ thuộc của doanh nghiệp vào một nhóm thị trường, cho phép doanh nghiệp tạo dựng vị thế mạnh trong một phân đoạn thị trường

b)

chiến lược mkt tập trung làm tăng tính phụ thuộc của doanh nghiệp vapf 1 nhóm thị trường, cho phép doanh nghiệp tạo dựng vị thế mạnh trong 1 phân đoạn thị trường mà nó hoạt động nên phù hợp với những doanh nghiệp hạn chế về nguồn lực

c)

chiến lược mkt tập trung không làm tăng tính phụ thuộc của doanh nghiệp vào 1 nhóm thị trường

d)

chiến lược mkt tập trung cho phép doanh nghiệp tạo dựng vị thế mạnh trong đoạn thị trường

46.

3 bước cơ bản của mkt mục tiêu lần lượt là

a)

phận đoạn thị trường; lựa chọn thị trường mục tiêu; định vị thị trường

b)

định vị thị trường, xác định thị trường mục tiêu; phân đoạn thị trường

c)

định vị sản phẩm; phân đoạn thị trường; xác định thị trường mục tiêu

d)

phân đoạn thị trường; định vị thị trường; lựa chọn thị trường mục tiêu

47.

phân đoạn thị trường được hiểu là quá trình

a)

chia thị trường tổng thể thành các nhóm đồng nhất

b)

tạo ấn tượng độc đáo về sản phẩm trong tâm trí của khách hàng

c)

lựa chọn 1 nhóm người tiêu dùng trong số các nhóm khác

d)

chia khách hàng của doanh nghiệp thành khách hàng mới và khách hàng hiện tại

48.

chiến luoqjc mkt không phân biệt áp dụng cho đoạn thị trường mục tiêu của doanh nghiệp được hiểu là

a)

áp dụng một chiến lược mkt-mix cho các đoạn thị trường khác nhau

b)

áp dụng nhiều chiến lược mkt-mix khác nhau cho thị trường tổng thể

c)

áp dụng nhiều chiến lược mkt-mix khác nhau cho các đoạn thị trường khác nhau

d)

áp dụng một chiến lược mkt-mix thị trường tổng thể

49.

.................là giai đoạn tiếp theo sau khi phân đoạn thị trường

a)

lựa chọn thị trường

b)

định vị thị trường

c)

xây dựng mối quan hệ với khách hàng

d)

nghiên cứu mkt

50.

đánh giá để lựa chọn thị trường mục tiêu cần dựa vào các tiêu thức sau ngoại trừ

a)

mục tiêu và khả năng của doanh nghiệp

b)

sức hấp dẫn của cơ cấu thị trường

c)

quy mô và sự tăng trưởng của thị trường

d)

ý đồ của lãnh đạo doanh nghiệp

51.

điều nào sau đây đúng với chiến lược mkt phân biệt đáp ứng thị trường mục tiêu

a)

doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm và vận dụng một hỗn hợp mkt-mix để tiếp cận khách hàng cho thị trường tổng thể

b)

doanh nghiệp chọn một đoạn thị trường trong thị trường tổng thể cùng một số đoạn thị trường khác và tập trung nguồn lực mkt để đáp ứng các đoạn thị trường đó

c)

doanh nghiệp lập các chiến lược mkt-mix khác nhau để đpá ứng cho các đonạ thị trường khác nhau trên một thị trường tổng thể

d)

doanh nghiệp chọn một đoạn thị trường trong thị trường tổng thể và tập trung nguồn lực mkt để đáp ứng đoạn thị trường đó

52.

Định hướng chiến lược mở rộng thị trường chung là định hướng chiến lược của doanh nghiệp với vị thế cạnh tranh nào?

a)

Người thách thức

b)

Người dẫn đầu thị trường

c)

Người dẫn đầu thị trường

d)

Người dẫn đầu thị trường

53.

Tấn công các doanh nghiệp địa phương có quy mô nhỏ, nguồn lực hạn chế và yếu hơn là chiến lược của doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh nào?

a)

Người thách thức

b)

Người dẫn đầu thị trường

c)

Người theo sau

d)

Người nép góc

54.

“Bắt chước” các biện pháp marketing của người dẫn đầu là chiến lược của doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh nào?

a)

Người nép góc

b)

Người dẫn đầu thị trường

c)

Người thách thức

d)

Người theo sau

55.

Quan tâm tới đoạn thị trường nhỏ và cố gắng chiếm khoảng trống thị trường mà ở đó doanh nghiệp hy vọng chuyên môn hoá hoạt động là chiến lược của doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh nào?

a)

Người theo sau

b)

Người dẫn đầu thị trường

c)

Người nép góc

d)

Người thách thức

56.

Phòng thủ mạn sườn là chiến lược của doanh nghiệp ở vị thế:

a)

Người dẫn đầu thị trường

b)

Người thách thức

c)

Người theo sau

d)

Người nép góc

57.

Các chiến lược của người theo sau gồm:

a)

Nhái kiểu, cải tiến

b)

Sao chép, nhái kiểu

c)

Sao chép, cải tiến

d)

Sao chép, cải tiến, nhái kiểu

58.

Chiến lược của người dẫn đầu thị trường không phải là:

a)

Tấn công các đối thủ có quy mô nhỏ, đang gặp khó khăn về vốn hay sản xuất

b)

Mở rộng thị trường chung

c)

Bảo vệ thị phần

d)

Mở rộng thị phần.

59.

Doanh nghiệp tận dụng mọi nguồn lực, làm mọi cách để củng cố và giữ nguyên vị thế cho những sản phẩm và thương hiệu hiện tại, chống mọi hành động tấn công của các đối thủ cạnh tranh, đây là chiến lược nào trong bảo vệ thị phần của doanh nghiệp dẫn đầu thị trường?

a)

Phòng thủ ngăn ngừa

b)

Phòng thủ phản công

c)

Bảo vệ vị trí

d)

Phòng thủ linh hoạt

60.

Doanh nghiệp thách thức sử dụng đồng thời nhiều công cụ marketing để lôi kéo khách hàng của đối thủ cạnh tranh trên nhiều khu vực thị trường, đây là chiến lược:

a)

Tấn công tổng lực

b)

Tấn công chính diện

c)

Tấn công vu hồi

d)

Tấn công mạn sườn

61.

Những doanh nghiệp có quy mô, nguồn lực trung bình và không muốn chấp nhận rủi ro cho việc đầu tư đổi mới sản phẩm hoặc đi tiên phong trên thị trường, doanh nghiệp đó thường sử dụng:

a)

Chiến lược của người nép góc

b)

Chiến lươc của người dẫn đầu

c)

Chiến lược của người thách thức

d)

Chiến lược của người theo sau

62.

Đoạn thị trường nhỏ (thị trường ngách) mà doanh nghiệp nép góc lựa chọn, không nên có đặc điểm sau:

a)

Đối thủ cạnh tranh lớn cũng đang quan tâm hoặc đang tiếp cận

b)

Có tiềm năng tăng trưởng rõ rệt

c)

Phù hợp với nguồn lực và năng lực của doanh nghiệp.

d)

Có quy mô và sức mua đủ để có khả năng thu lợi nhuận.

63.

Hãy điền từ thích hợp nhất vào chỗ trống cho mệnh đề sau: “Chu kỳ sống của sản phẩm là thuật ngữ mô tả trạng thái vận động của việc.…........ một loại sản phẩm trên thị trường kể từ khi nó xuất hiện cho đến khi nó rút lui khỏi thị trường. Đây là quá trình biến đổi của doanh thu, chi phí và lợi nhuận theo thời gian của loại sản phẩm”

a)

Doanh thu

b)

Số lượng

c)

Lợi nhuận

d)

Tiêu thụ

64.

Sơ đồ gồm 4 giai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm mô tả sự biến thiên của những đường nào theo thời gian dưới đây?

a)

Cầu

b)

Doanh thu/lợi nhuận

c)

Cung

d)

Số lượng

65.

Một sản phẩm đã ở giai đoạn suy thoái trên thị trường hiện tại vẫn có thể ở:

a)

Giai đoạn tăng trưởng của thị trường hiện tại

b)

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm ở thị trường mới

c)

Giai đoạn bão hoà ở thị trường mới

d)

Giai đoạn tăng trưởng của thị trường mới

66.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn mà sản phẩm bán nhanh trên thị trường với mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là giai đoạn?

a)

Bão hòa

b)

Giới thiệu

c)

Tăng trưởng

d)

Suy thoái

67.

Một sản phẩm đang ở mức tiêu thụ chậm do năng lực sản xuất sản phẩm thấp, kênh tiêu thụ chưa mở rộng, khách hàng chưa biết nhiều về sản phẩm, sản phẩm này đang ở giai đoạn nào sau đây trong chu kỳ sống (PLC) của nó?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

. Bão hòa

d)

Suy thoá

68.

Công việc nào sau đây nhà marketing không nên tiến hành nếu sản phẩm đang ở giai đoạn tăng trưởng trong chu kỳ sống (PLC) của nó?

a)

Giữ và nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Giữ nguyên hoặc tăng chi phí kích thích tiêu thụ

c)

Tiếp tục thông tin mạnh mẽ về hàng hoá cho công chúng

d)

Đánh giá và lựa chọn lại các kênh phân phối

69.

Vận dụng lý thuyết chu kỳ sống sản phẩm vào hoạt động marketing, người làm marketing cần nhận thức được các điều sau đây, ngoại trừ:

a)

Sản phẩm có thể bị loại khỏi thị trường ở giai đoạn suy thoái.

b)

Thời kỳ tăng trưởng ngắn là cần thiết để phát triển sản phẩm.

c)

Có thể thua lỗ trong suốt giai đoạn giới thiệu sản phẩm.

d)

Thời kỳ bão hoà có thể kéo dài nếu điều chỉnh chiến lược sản phẩm

70.

Lợi nhuận của sản phẩm thường đạt mức tối đa ở giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hòa

d)

Suy thoái

71.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm được đặc trưng bởi doanh số bán thấp, lợi nhuận thấp, cạnh tranh ít, doanh nghiệp cần đẩy mạnh quảng bá

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

72.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm có lượng tiêu thụ chậm, lợi nhuận giảm dần, thậm chí bằng không, doanh nghiệp cần xem xét chấm dứt sản xuất hoặc chỉ sản xuất một lượng nhỏ phục vụ khách hàng trung thành hoặc đưa sản phẩm sang thị trường mới?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái