wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hạch toán

Total questions: 66

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về các loại hạch toán?

a)

Đối tượng nghiên cứu của hạch toán nghiệp vụ là các nghiệp vụ kinh tế, kỹ thuật cụ thể.

b)

Hạch toán thống kê là hạch toán không có hệ thống phương pháp riêng.

c)

Hạch toán kế toán nhằm cung cấp thông tin kinh tế, tài chính của các tổ chức.

d)

Hạch toán kế toán còn được gọi tắt là kế toán

2.

Các bước tuần tự cần thực hiện để có được thông tin cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin thường bao gồm:

a)

Quan sát - Đo lường - Tính toán - Ghi chép

b)

Đo lường - Quan sát - Tính toán - Ghi chép

c)

Ghi chép - Tính toán - Đo lường - Quan sát

d)

Tất cả các câu đều sai

3.

Ba loại thước đo chủ yếu được sử dụng để đo lường mức độ hao phí của các đối tượng khi tham gia vào các quá trình kinh tế bao gồm:

a)

Hiện vật, Giá trị, Thời gian lao động

b)

Trọng lượng, Thể tích, Diện tích

c)

Giờ, Ngày, Tuần

d)

Tất cả các câu đều sai

4.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về kế toán:

a)

Kế toán tổng hợp cung cấp thông tin tổng quát về các đối tượng kế toán

b)

Kế toán chi tiết chỉ sử dụng cả 3 loại thước đo

c)

Kế toán chi tiết cung cấp thông tin chi tiết về các đối tượng kế toán

d)

Kế toán tổng hợp chỉ sử dụng cả 3 loại thước đo

5.

Các đặc điểm nào sau đây không được dùng để mô tả tài sản

a)

Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

b)

Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát

c)

Là nguồn lực do doanh nghiệp sở hữu

d)

Được hình thành từ các giao dịch và các sự kiện đã qua.

6.

Hai chức năng chủ yếu của kế toán là:

a)

đánh giá và thanh tra

b)

thông tin và giám đốc.

c)

kiểm soát và thanh tra.

d)

phân tích và đánh giá.

7.

Các đặc điểm nào dưới đây không được dùng để mô tả nợ phải trả

a)

Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua

c)

Phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

d)

Việc thanh toán phải được thực

8.

g được dùng để mô tả nợ phải trả

a)

Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua

c)

Phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

d)

Việc thanh toán phải được thực hiện bằng cách cung cấp dịch vụ

9.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về vốn chủ sở hữu

a)

Là số vốn của chủ sở hữu mà doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán

b)

Là số chênh lệch giữa giá trị tài sản của doanh nghiệp trừ đi nợ phải trả

c)

Là yếu tố để đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp

d)

Là yếu tố để đánh giá tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

10.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về doanh thu

a)

Là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong tương lai

b)

Phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp

c)

Góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu.

d)

Là yếu tố để đánh giá tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

11.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về chi phí

a)

Là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán

b)

Làm giảm vốn chủ sở hữu

c)

Không bao gồm khoản phân phối cho cổ đông hoặc chủ sở hữu.

d)

Là yếu tố để đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp

12.

Nếu công ty Hải My có tổng tài sản 500 triệu đồng, tổng vốn chủ sở hữu 300 triệu đồng thì tổng nợ phải trả của công ty Hải My sẽ là:

a)

200 triệu đồng

b)

800 triệu đồng

c)

500 triệu đồng

d)

Tất cả các câu đều sai

13.

Trong năm N, tại công ty Hồng Hà, nếu tổng tài sản tăng lên 500 triệu đồng và tổng nợ phải trả tăng lên 300 triệu đồng thì tổng vốn chủ sở hữu:

a)

Tăng lên 200 triệu

b)

Giảm đi 200 triệu

c)

Tăng lên 800 triệu

d)

Giảm đi 800 triệu

14.

Phát biểu nào dưới đây mô tả không đúng về Luật kế toán?

a)

Luật kế toán là văn bản pháp lý cao nhất về kế toán hiện nay.

b)

Luật kế toán quy định những vấn đề mang tính nguyên tắc và làm cơ sở nền tảng để thực hiện công tác k

15.

tả không đúng về Luật kế toán?

a)

Luật kế toán là văn bản pháp lý cao nhất về kế toán hiện nay.

b)

Luật kế toán quy định những vấn đề mang tính nguyên tắc và làm cơ sở nền tảng để thực hiện công tác kế toán tài chính tại các đơn vị

c)

Luật Kế toán quy định những vấn đề mang tính nguyên tắc và làm cơ sở nền tảng để xây dựng Chuẩn mực kế toán và Chế độ hướng dẫn kế toán.

d)

Luật kế toán do Quốc hội thông qua

16.

Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về Chuẩn mực kế toán?

a)

Chuẩn mực kế toán gồm các quy định cụ thể về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán và sổ kế toán

b)

Chuẩn mực kế toán gồm những nguyên tắc và phương pháp kế toán cơ bản để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính.

c)

Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành

d)

Chuẩn mực kế toán Việt Nam được xây dựng trên cơ sở chuẩn mực quốc tế về kế toán và theo quy định của Luật kế toán.

17.

Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về chế độ kế toán?

a)

Chế độ kế toán quy định và hướng dẫn các vấn đề cụ thể về nghiệp vụ kế toán, phương pháp kế toán, chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo kế toán.

b)

Tất cả các doanh nghiệp, hoạt động trong các ngành nghề khác nhau đều phải áp dụng cùng một chế độ kế toán là chế độ kế toán doanh nghiệp.

c)

Thông thường, Chế độ kế toán do Bộ Tài chính ban hành.

d)

Chế độ kế toán được xây dựng trên cơ sở chuẩn mực kế toán Việt Nam.

18.

Nếu "Kế toán DNTN Tân Phong ghi nhận số tiền chi dùng cá nhân của chủ doanh nghiệp vào chi phí của doanh nghiệp" thì khái niệm kế toán bị vi phạm là:

a)

khái niệm kì kế toán

b)

Khái niệm thước đo tiền tệ

c)

Khái niệm tổ chức kinh doanh.

d)

Tất cả các câu đều sai

19.

Mục tiêu chủ yếu của nguyên tắc phù hợp là:

a)

Cung cấp thông tin kịp thời đến các đối tượng sử dụng thông tin ở bên ngoài doanh nghiệp.

b)

Ghi nhận chi phí cùng kỳ với doanh thu do nó tạo ra

20.

Mục tiêu chủ yếu của nguyên tắc phù hợp là:

a)

Cung cấp thông tin kịp thời đến các đối tượng sử dụng thông tin ở bên ngoài doanh nghiệp.

b)

Ghi nhận chi phí cùng kỳ với doanh thu do nó tạo ra.

c)

Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản

d)

Tất cả các câu đều đúng.

21.

Nếu "Công ty Tuấn Minh phản ánh máy móc thiết bị theo giá thị trường trên báo cáo tài chính" thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc.

b)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc thận trọng.

22.

Nếu "Tháng 1, Công ty Thịnh Khang chuyển khoản 60 triệu đồng trả tiền thuê văn phòng 6 tháng đầu năm và ghi nhận toàn bộ số tiền này vào chi phí tháng 1" thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

d)

Nguyên tắc nhất quán

23.

Nếu "Công ty Thùy Dương bị kiện đòi bồi thường 5 tỷ đồng, do tòa chưa ra công bố chính thức, không thể xác định chắc chắn số tiền phải bồi thường nên kế toán không khai báo thông tin này trên báo cáo tài chính" thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc trọng yếu

b)

Nguyên tắc giá gốc

c)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

d)

Nguyên tắc nhất quán

24.

Nếu "Công ty Nghĩa Phát ghi nhận doanh thu cho số tiền khách hàng ứng trước (hàng sẽ giao vào tháng sau)" thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

b)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)

Nguyên tắc thận trọng

d)

Nguyên tắc nhất quán.

25.

Nếu "Trong quý 1 năm N, Công ty Sen Việt tính giá xuất kho hàng tồn kho theo phương pháp nhập trước - xuất trước. Sang quý 2 năm N, công ty chuyển sang tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền liên hoàn" thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Nguyên tắc phù hợp.

26.

quân gia quyền liên hoàn" thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Nguyên tắc phù hợp.

27.

Nếu Công ty TNHH Thuận Thành đang làm thủ tục phá sản, dự kiến sang đầu năm sau sẽ ngừng hoạt động thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

d)

Nguyên tắc phù hợp.

28.

Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, tài sản được ghi nhận vào sổ kế toán tại thời điểm doanh nghiệp:

a)

Ký hợp đồng mua tài sản.

b)

Ứng trước tiền mua tài sản

c)

Thanh toán hết nợ cho người bán.

d)

Có quyền kiểm soát tài sản.

29.

Theo nguyên tắc hoạt động liên tục, báo cáo tài chính được lập trên cơ sở:

a)

Đang hoạt động liên tục trong hiện tại.

b)

Giả định hoạt động liên tục trong hiện tại và trong tương lai gần.

c)

Chắc chắn hoạt động liên tục trong tương lai gần.

d)

Đã hoạt động liên tục trong quá khứ.

30.

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu:

a)

Phải lập dự phòng khi vốn chủ sở hữu bị giảm giá trị.

b)

Phải lập dự phòng khi nợ phải trả bị giảm giá trị.

c)

Phải lập dự phòng khi tài sản bị giảm giá trị.

d)

Tất cả các câu đều sai.

31.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào mô tả về yêu cầu đầy đủ được quy định trong VAS số 01 - Chuẩn mực chung:

a)

Các thông tin và số liệu kế toán trình bày trong báo cáo tài chính phải rõ ràng, dễ hiểu đối với người sử dụng.

b)

Các thông tin và số liệu kế toán phải được ghi chép và báo cáo đúng với thực tế, không bị xuyên tạc, không bị bóp méo.

c)

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến kỳ kế toán phải được ghi chép và báo cáo đầy đủ, không bỏ sót.

d)

Các thông tin và số liệu kế toán phải được ghi chép và báo cáo kịp thời, đúng hoặc trước thời hạn quy định, không được chậm trễ.

32.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về môi trường kế toán?

4 lines
33.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về môi trường kế toán?

a)

Môi trường kế toán bao gồm môi trường kinh tế, môi trường chính trị, môi trường xã hội và môi trường pháp lý.

b)

Môi trường kế toán là môi trường pháp lý của hoạt động kế toán

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

34.

Nếu "một nhà xưởng được mua với giá là 3 tỷ đồng, giá bán ước tính sẽ thu được là 5 tỷ đồng, trừ chi phí liên quan số tiền thuần thu được là 4,5 tỷ đồng" thì kế toán sẽ phản ánh nhà xưởng này trên báo cáo tài chính với giá trị là:

a)

3 tỷ đồng

b)

5 tỷ đồng

c)

4,5 tỷ đồng

d)

4 tỷ đồng

35.

Ngày 1/6, công ty bán chưa thu tiền một lô hàng. Ngày 10/6, sau khi khách hàng thanh toán toàn bộ, công ty mới tiến hành hạch toán doanh thu vào sổ kế toán. Nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Thận trọng

b)

Nhất quán

c)

Phù hợp

d)

Cơ sở dồn tích

36.

Kết quả của phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán biểu hiện dưới hình thức:

a)

Báo cáo tài chính

b)

Báo cáo quản trị

c)

Hệ thống các báo cáo kế toán

d)

Tất cả đều sai

37.

Bản chất của phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán là

a)

Phản ánh tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn

b)

Phản ánh tổng quát kết quả kinh doanh trong kỳ

c)

Phản ánh tổng quát lưu lượng thu - chi và tồn của các luồng tiền hoạt động.

d)

Tất cả đều đúng

38.

Biểu báo cáo nào sau đây không thuộc báo cáo tài chính

a)

Bảng cân đối số phát sinh và Tổng hợp chi tiết

b)

Thuyết minh báo cáo tài chính và Lưu chuyển tiền tệ

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo kết quả kinh doanh

39.

Báo cáo tài chính cung cấp thông tin kế toán cho các đối tượng

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Bên ngoài doanh nghiệp

c)

Bên trong doanh nghiệp và Bên ngoài doanh nghiệp

d)

Chỉ báo cáo cho Thủ trưởng đơn vị, Thủ trưởng cấp trên và cơ quan Thuế

40.

Cơ sở số liệu khi lập báo cáo tài chính chủ yếu từ:

a)

Bảng cân đối số phát sinh và Sổ Cái

b)

Bảng cân đối số phát sinh và Bảng tổng hợp chi tiết

c)

Bảng tổng hợp chi tiết và Sổ Cái

d)

Bảng tổng hợp chi tiết và Bảng cân đối số phát sinh

41.

Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình:

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ

b)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận hai năm liên tục

c)

Tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định

d)

Tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ

42.

Phương trình cân đối nào sau đây không thuộc Bảng cân đối kế toán

a)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Lợi nhuận = doanh thu - chi phí

c)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

d)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

43.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây không làm thay đổi tổng giá trị tài sản

a)

Mua tài sản cố định hữu hình bằng tiền gởi ngân hàng

b)

Kiểm kê phát hiện thiếu một số vật liệu chưa rõ nguyên nhân

c)

Thanh toán cho người bán bằng tiền vay ngắn hạn

d)

Tất cả các câu đều đúng

44.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây sẽ làm thay đổi tổng giá trị tài sản

a)

Chủ sở hữu góp vốn bằng tài sản cố định hữu hình

b)

Thu nợ người mua bằng tiền gởi ngân hàng

c)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triễn bằng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

d)

Chia cổ tức từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

45.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

a)

Kiểm kê phát hiện thiếu tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

b)

Kiểm kê phát hiện thừa tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

c)

Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt

d)

Thu lại tiền

46.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm

a)

Kiểm kê phát hiện thiếu tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

b)

Kiểm kê phát hiện thừa tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

c)

Trả lại tài sản thừa cho chủ hàng sau khi xác định được nguyên nhân

d)

Thu lại tiền bồi thường tài sản thiếu sau khi xác định được nguyên nhân

47.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng tất cả các khoản mục của Bảng cân đối kế toán:

a)

Thu nợ người mua (khách hàng trả nợ) bằng tiền mặt và tiền gởi ngân hàng

b)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triễn và vốn đầu tư chủ sở hữu từ lợi nhuận sau thuế

c)

Mua hàng hóa bằng tiền mặt và tiền gởi ngân hàng

d)

Mua công cụ, dụng cụ chưa thanh toán tiền.

48.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây chỉ làm thay đổi tỷ trọng các khoản mục (hoặc bên Tài sản, hoặc bên Nguồn vốn) của Bảng cân đối kế toán:

a)

Tài sản tăng - tài sản giảm và tài sản tăng - nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm - nguồn vốn giảm và Tài sản tăng - tài sản giảm

c)

Tài sản tăng - tài sản giảm và nguồn vốn tăng - nguồn vốn giảm

d)

Tài sản giảm - nguồn vốn giảm và nguồn vốn tăng - nguồn vốn giảm

49.

Số tiền lỗ từ hoạt động kinh doanh được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán:

a)

Ghi số dương mục Phải thu khác

b)

Ghi số dương mục Phải trả khác

c)

Ghi số âm mục Quỹ khác của chủ sở hữu

d)

Tất cả đều sai

50.

Biểu báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình:

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời ký

b)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm

c)

Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận tại một thời điểm c

51.

kinh doanh phản ánh tình hình:

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời ký

b)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm

c)

Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm

d)

Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận trong một thời kỳ

52.

Phương trình cân đối nào sau đây thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Lợi nhuận = doanh thu - chi phí

c)

Tiền tồn đầu kỳ + thu trong kỳ = Tiền tồn cuối kỳ + chi trong kỳ

d)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

53.

Doanh thu thuần trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh

a)

Thu nhượng bán tài sản cố định

b)

Thu nợ khách hàng (người mua thanh toán nợ)

c)

Tổng giá bán hàng bán ra - các khoản làm giảm doanh thu

d)

Tổng giá bán hàng bán ra - Tổng giá vốn hàng bán

54.

Lợi nhuận gộp (lãi gộp) trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh:

a)

Doanh thu thuần - giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu - chi phí kinh doanh

c)

Tổng giá bán hàng bán ra - Tổng giá vốn hàng bán

d)

Tất cả đều sai

55.

Lợi nhuận từ hoạt động tài chính là kết quả của đẳng thức:

a)

Lợi nhuận gộp - chi phí tài chính

b)

Doanh thu tài chính - chi phí tài chính

c)

Lãi tiền gởi ngân hàng - lãi tiền vay ngân hàng

d)

Doanh thu cho thuê tài sản tài chính - chi phí cho thuê tài sản tài chính

56.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trên Báo cáo kết quả kinh doanh gồm:

a)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) - (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp)

b)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) - (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)

c)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính ) - (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)

d)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính ) - (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp )

57.

Đẳng thức lợi nhuận khác trên Báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Lợi nhuận gộp - chi phí tài chính

b)

Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính

c)

Thu nhập khác - chi phí khác

d)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - chi phí khác

58.

Đẳng thức Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế trên Báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + lợi nhuận khác

b)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - lợi nhuận khác

c)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + lợi nhuận gộp

d)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - lợi nhuận gộp

59.

Đẳng thức đúng nhất của lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là

a)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế + chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - thuế giá trị gia tăng phải nộp

d)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung

60.

Cơ sở xác định chi phí thuế thu nhập hiện hành dựa trên:

a)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

b)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và thuế suất thuế giá trị gia tăng

c)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

d)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế và thuế suất thuế giá trị gia tăng

61.

Biểu Lưu chuyển tiền tệ phản ánh tình hình:

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ

b)

Tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định

c)

Lưu lượng tiền thu vào và chi ra của các hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính tại một thời điểm nhất định

d)

Lưu lượng tiền thu vào và chi ra của các hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt

62.

Phương trình cân đối nào sau đây thuộc Biểu Lưu chuyển tiền tệ

a)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Lợi nhuận = doanh thu - chi phí

c)

Tiền tồn đầu kỳ + thu trong kỳ = Tiền tồn cuối kỳ + chi trong kỳ

d)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

63.

Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ kinh doanh trong kỳ nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ

a)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động kinh doanh

b)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động kinh doanh

c)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động đầu tư

d)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động tài chính

64.

Số tiền chia cổ tức từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ

a)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động kinh doanh

b)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động đầu tư

c)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả đều sai

65.

Số tiền lãi được chia từ công ty liên doanh nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ

a)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động kinh doanh

b)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động đầu tư

c)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả đều sai

66.

Số tiền vay vốn để hoạt động sản xuất kinh doanh phát sinh trong năm nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ

a)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động kinh doanh

b)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động đầu tư

c)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả đều sai