NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsIBS2
Total questions: 66
Worksheet time: 1hrs 6mins
Name
Class
Date
1.
Câu 67: Công cụ để lựa chọn chiến lược là
a)
Ma trận SWOT
b)
Ma trận hoạch định chiến lược định lượng QSPM
c)
Ma trận chiến lược chính
d)
Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EFE) và bên trong (IFE)
2.
Câu 68: Bất kể ma trận EFE có bao nhiêu cơ hội và đe dọa thì tổng điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là ...., trung bình là..., và thấp nhất là.....
a)
10 - 5 - 1
b)
5 - 2,5 - 1
c)
4 - 2 - 1
d)
4 - 2,5 -1
3.
Câu 69: Theo ma trận BCG, trong danh mục của một công ty, các SBU dẫn đầu là các...
a)
Chó
b)
Dấu chấm hỏi
c)
Bò
d)
Sao
4.
Câu 70: Một đơn vị kinh doanh cụ thể hoạt động trong một thị trường trưởng thành, tăng trưởng thấp, trong đó nó có thị phần lớn. Thuật ngữ nào được sử dụng trong ma trận BCG cho doanh nghiệp này?
a)
Chấm hỏi
b)
Bò
c)
Sao
d)
Chó
5.
Câu 71: Trong ma trận nào của ma trận cổ phần tăng trưởng BCG nên xem xét để đa dạng hóa
a)
Đứa trẻ có vấn đề
b)
Bò
c)
Sao
d)
Không đán án nào đúng
6.
Câu 72: Travelocity cung cấp một loạt các dịch vụ toàn diện nhất cho du khách. Đây là một ví dụ về một công ty theo đuổi chiến lược cơ bản nào của Porter
a)
Đi đầu về giá
b)
Tập trung vào chi phí
c)
Khác biệt
d)
Tập trung vào khác biệt
7.
Câu 73: Xây dựng tầm nhìn và sứ mệnh, xác định các cơ hội và mối đe dọa bên ngoài của tổ chức, xác định điểm mạnh và điểm yếu bên trong là hoạt động
a)
Xây dựng chiến lược
b)
Thực hiện chiến lược
c)
Lập kế hoạch dài hạn
d)
Lập kế hoạch ngắn hạn
8.
Câu 74: __________thể hiện điểm trung bình ở cả EFE và CPM.
a)
2
b)
3
c)
2,5
d)
4
9.
Câu 75: Tọa độ của______ trong MA TRẬN KHÔNG GIAN là một hồ sơ phòng thủ
a)
+ 1, +1
b)
-4, -2
c)
+5, -1
d)
-2, +3
10.
Câu 76: Kích thước của các vòng tròn trong mô hình cho thấy tỉ lệ doanh thu được tạo ra bởi đơn vị kinh doanh
a)
QSPM
b)
BCG
c)
SPACE
d)
GS
11.
Câu 77: Giai đoạn nào trong xây dựng chiến lược tập trung vào việc tạo ra các chiến lược thay thế khả thi?
a)
Phân tích
b)
Điều chỉnh
c)
Ra quyết định
d)
Kết hợp
12.
Câu 78: Có bao nhiêu công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược ?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
13.
Câu 79: Chiến lược phát triển thị trường là:
a)
Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm hiện có
b)
Tìm sự tăng trưởng bằng cách phát triển thị trường hiện tại với những sản phẩm mới
c)
Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm mới
d)
Cả 3 đều sai
14.
Câu 80: Các công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược là:
a)
Ma trận EFE, ma trận SWOT, ma trận QSPM
b)
Ma trận EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận IFE
c)
Ma trận chiến lược chính, ma trận IFE, ma trận SWOT
d)
Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận EFE
15.
Câu 81: Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn là:
a)
Ma trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM
b)
Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh
c)
Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM
d)
Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận EFE
16.
Câu 82: Tùy chọn chiến lược nào sau đây là khác với phần còn lại?
a)
Khác biệt
b)
Tập trung
c)
Chiến lược lồng ghép (mắc kẹt ở giữa)
d)
Dẫn đầu về chi phí
17.
Câu 83: Câu nào sau đây mô tả tốt nhất một chiến lược khác biệt, theo mô hình chiến lược chung của Porter?
a)
Khi các sản phẩm hoặc dịch vụ của một tổ chức cung cấp các tính năng không được cung cấp bởi các sản phẩm của đối thủ cạnh tranh
b)
Khi một tổ chức có năng lực phân biệt với các tổ chức khác trong ngành của mình
c)
Khi một tổ chức có tên thương hiệu được công nhận rộng rãi
d)
Khi các sản phẩm được coi là mang lại sự hài lòng cao hơn và do đó, khách hàng sẵn sàng trả một mức giá cao hơn.
18.
Câu 84: Hội nhập về phía trước, phía sau và theo chiều ngang là hình thức của loại chiến lược nào?
a)
Mua lại
b)
Sáp nhập
c)
Đa dạng hóa không liên quan
d)
Đa dạng hóa liên quan
19.
Câu 85: Câu nào sau đây không phải là mẹo để phân tích SWOT hiệu quả?
a)
Sử dụng các yếu tố chính để thành công (KFS) làm hướng dẫn
b)
Giữ các điểm ngắn gọn và lập luận tốt
c)
Chỉ tập trung vào các vấn đề chính - không có danh sách dài
d)
Tin tưởng thông tin từ phân tích SWOT và hành động dựa trên nó
20.
Câu 86: Ưu điểm của của giai đoạn hội nhập dọc toàn cầu hóa:
a)
Củng cố và đảm bảo được vị thế của doanh nghiệp
b)
Giảm bớt áp lực của nhà cung cấp, khách hàng, kênh phân phối
c)
Bảo vệ được bí mật công nghệ
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
21.
Câu 87 : Chiến lược chi phí thấp nhất là:
a)
Tạo lợi thế cạnh tranh bằng cách tạo ra sản phẩm với chi phí thấp nhất
b)
Đạt được lợi thế cạnh tranh thông qua việc tạo ra sản phẩm được xem là duy nhất
c)
Nhằm đáp ứng nhu cầu của một phân khúc thị trường nào đó thông qua yếu tố địa lý
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
22.
Câu 88: Trục tung - trục hoành của ma trận BCG thể hiện
a)
Thị phần - mức tăng trưởng của thị phần
b)
Thị phần - doanh thu
c)
Doanh thu - Mức tăng trưởng của thị trường
d)
Tất cả đều sai
23.
Câu 89: Chiến lược xâm nhập thị trường hướng đến
a)
Sản phẩm mới
b)
Đổi mới quy trình công nghệ
c)
Thị trường mới
d)
Đa dạng hóa sản phẩm
24.
Câu 90: Trong mô hình Chiến lược chung của Porter, chiến lược tập trung vào khác biệt bao gồm:
a)
Bán một loạt sản phẩm giới hạn
b)
Bán hàng cho phân khúc khách hàng hẹp
c)
Chỉ bán cho một khu vực
d)
Bán các sản phẩm đơn giản, rẻ để sản xuất
25.
Câu 91: Một câu hỏi cho chiến lược cấp chi nhánh sẽ là?
a)
Chúng ta muốn tham gia vào những ngành nào?
b)
Các chi nhánh sẽ liên kết thế nào?
c)
Doanh nghiệp nên cạnh tranh trên thị trường như thế nào?
d)
Các nguồn lực nên được chia sẻ như thế nào giữa các chi nhánh?
26.
Câu 92: Kỹ thuật xây dựng chiến lược nào cho thấy sức hấp dẫn tương đối của các chiến lược thay thế và do đó cung cấp cơ sở khách quan để lựa chọn các chiến lược cụ thể.
a)
SWOT
b)
SPACE
c)
QSPM
d)
IFE
27.
Câu 93: Phần nào của Ma trận SWOT liên quan đến việc kết hợp sức mạnh bên trong với các cơ hội bên ngoài?
a)
WT
b)
SW
c)
WO
d)
SO
28.
Câu 94: Bạn sẽ đề xuất loại chiến lược nào khi vectơ định hướng Ma trận SPACE của một công ty có tọa độ (-2, +3)?
a)
Tấn công
b)
Thận trọng
c)
Cạnh tranh
d)
Phòng thủ
29.
Câu 95 : Trong phân tích SPACE, hồ sơ chiến lược (+6, +3) miêu tả điều gì?
a)
Một ngành công nghiệp mạnh
b)
Môi trường không ổn định
c)
Môi trường ổn định
d)
Một ngành công nghiệp yếu kém
30.
Câu 96 : Ma trận BCG để phân tích cho loại hình công ty nào?
a)
Các công ty có nhiều bộ phận
b)
Tất cả các công ty
c)
Các công ty có doanh thu hàng năm lớn hơn 1 triệu đô la
d)
Các công ty có doanh thu hàng năm dưới 1 triệu đô la
31.
Câu 97: Trong Ma trận BCG, cái gì đại diện cho tốc độ tăng trưởng doanh thu của ngành, được đo bằng tỷ lệ phần trăm?
a)
Trục x
b)
Trục Y
c)
góc phần tư đầu tiên
d)
góc phần tư thứ hai
32.
Câu 98: Trong ma trận BCG ô Cash Cow là ô có thị phần và mức tăng trưởng :
a)
Cao - Cao
b)
Cao - Thấp
c)
Thấp - Thấp
d)
Thấp - Cao
33.
Câu 99: Chiến lược tăng doanh số và lợi nhuận bằng cách tham gia vào những ngành khác có liên quan hay không liên quan gì với ngành kinh doanh của doanh nghiệp là:
a)
Chiến lược tăng trưởng tập trung
b)
Chiến lược phát triển sản phẩm
c)
Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
d)
Chiến lược hội nhập ngang
34.
Câu 100: Công cụ ma trận QSPM dùng để lựa chọn 1 chiến lược KD sử dụng thông tin đầu vào từ công cụ nào:
a)
IEF, EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh
b)
Ma trận SWOT, ma trận GS
c)
Cả 2 câu trên đều đúng
d)
Cả 2 câu trên đều sai
35.
Câu 101: Đâu là thứ tự đúng về các giai đoạn phát triển của 1 công ty?
a)
Mở rộng lĩnh vực KD mới, tập trung 1 lĩnh vực KD, hội nhập dọc - toàn cầu hóa
b)
Hội nhập dọc - toàn cầu hóa, mở rộng lĩnh vực KD, tập trung 1 lĩnh vực KD mới
c)
Tập trung 1 lĩnh vực KD, hội nhập dọc - toàn cầu hóa, mở rộng lĩnh vực KD
d)
Cả 3 trên đều sai
36.
Câu 102: Mục đích của ma trận SWOT là :
a)
Đề ra các chiến lược khả thi
b)
Chọn ra một vài chiến lược tốt nhất để thực hiện
c)
Quy định chiến lược nào là tốt nhất
d)
Đề ra các chiến lược khả thi và chọn ra một vài chiến lược tốt nhất để thực hiện
37.
Câu 103: Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác cơ hội là sự phối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào?
a)
Phối hợp S-O
b)
Phối hợp W-O
c)
Phối hợp S-T
d)
Phối hợp W-T
38.
Câu 104: Trong mô hình BCG, một doanh nghiệp ở vị trí DOGS, có thể chuyển vị trí sang ô Stars do thực hiện:
a)
Chiến lược tăng trưởng và hội nhập
b)
Chiến lược tăng trưởng tập trung
c)
Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
d)
Chiến lược sáp nhập
39.
Câu 105: Dựa vào công cụ ma trận BCG doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi
a)
Thị phần tương đối cao
b)
Tốc độ tăng trưởng ngành cao
c)
Thị phần thấp và tốc độ tăng trưởng ngành cao
d)
Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
40.
Câu 106: Yếu tố mà các công ty được coi là một công ty hoạt động tốt hơn bất kỳ đối thủ cạnh tranh nào được gọi là:
a)
Năng lực cá nhân
b)
Năng lực doanh nghiệp
c)
Năng lực cốt lõi
d)
Tài nguyên cốt lõi
41.
Câu 107: Đâu không phải là nguồn lực của doanh nghiệp
a)
Thương hiệu của công ty
b)
Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp trong ngành
c)
Vốn chủ sở hữu
d)
Kinh nghiệm trên thương trường quốc tế
42.
Câu 108: Theo quan điểm định vị, khi xây dựng chiến lược công ty sẽ nhìn vào
a)
Môi trường bên ngoài
b)
Môi trường bên trong
c)
Môi trường vĩ mô và môi trường bên trong
d)
Môi trường ngành và môi trường bên trong
43.
Câu 109: Mô hình kim cương đôi cho rằng các nhà quản lý của một công ty đa quốc gia có trụ sở tại một quốc gia nhỏ nên
a)
Không cần chú ý đến nhu cầu nước chủ nhà và các nhân tố điều kiện
b)
Phát triển chiến lược xung quanh các sản phẩm và dịch vụ toàn cầu nhắm vào các thị trường ngách
c)
Đánh giá điều kiện cạnh tranh ở cả nước sở tại và nước láng giềng lớn khi xây dựng chiến lược doanh nghiệp
d)
Chuyển trụ sở công ty của họ từ nước sở tại đến quốc gia láng giềng lớn
44.
Câu 110: Mô hình kim cương cho rằng:
a)
Chiến lược quốc tế chỉ cần xây dựng dựa trên điều kiện cầu
b)
Doanh nghiệp nên tập trung phục vụ nhóm khách hàng địa phương
c)
Thị trường nước chủ nhà phải là thị trường lớn nhất để tạo dựng lợi thế cạnh tranh
d)
Thị trường nước chủ nhà đóng một vài trò quan trọng trong việc tạo dựng lợi thế cạnh tranh
45.
Câu 111: Vòng đời sản phẩm quốc tế không đúng đối với sản phẩm nào?
a)
Hàng hóa xa xỉ
b)
Hàng hóa thiết yếu
c)
Hàng hóa phổ thông
d)
Hàng hóa kém chất lượng
46.
Câu 112: Mệnh đề nào sau đây không thuộc phạm vi phân tích của mô hình 5 lực lượng?
a)
Cạnh tranh giữa các SBU trong nội bộ công ty
b)
Cạnh tranh giữa các công ty trong cùng một ngành
c)
Cạnh tranh với các sản phẩm thay thế
d)
Cạnh tranh với các đối thủ mới gia nhập ngành
47.
Câu 113: Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành tăng nếu:
a)
Số lượng người mua ít
b)
Người mua mua số lượng lớn và tập trung
c)
Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp rất cao
d)
Ngành cung cấp có ít sản phẩm thay thế
48.
Câu 114: Đâu KHÔNG phải là trọng tâm của quan điểm định vị
a)
Môi trường bên ngoài
b)
Phù hợp chiến lược
c)
Kéo căng chiến lược
d)
Hoạt động kinh doanh
49.
Câu 115: Đâu là 1 đặc điểm của chiến lược toàn cầu?
a)
Địa phương hóa
b)
Quốc hữu hóa
c)
Tiêu chuẩn hóa
d)
Hoạt động kinh doanh
50.
Câu 116: CPM là từ viết tắt của:
a)
Quản lý hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
b)
Ma trận hình ảnh cạnh tranh
c)
Ma trận lợi nhuận cạnh tranh
d)
Ma trận hồ sơ công ty
51.
Câu 117: Sức ép của nhà cung cấp tăng nếu:
a)
Số lượng nhà cung ứng trong ngành nhiều và đa dạng
b)
Doanh số mua hàng của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng lớn trong sản lượng của nhà cung cấp
c)
Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao
d)
Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
52.
Câu 118: Phân tích nhóm chiến lược được sử dụng để tìm hiểu:
a)
Môi trường vĩ mô
b)
môi trường ngành
c)
đối thủ cạnh tranh
d)
khách hàng
53.
Câu 119: Cái nào không phải là động lực cho chiến lược toàn cầu?
a)
Toàn cầu hóa
b)
Định hướng toàn cầu
c)
Kinh nghiệm đầu tư nước ngoài
d)
Đầu tư toàn cầu
54.
Câu 120: Kéo dãn chiến lược là xác định các nguồn lực của công ty để chỉ ra
a)
Nguy cơ và thách thức
b)
Nguy cơ và điểm mạnh
c)
Điểm yếu và thách thức
d)
Điểm mạnh và điểm yếu
55.
Câu 121: Khái niệm vòng đời sản phẩm quốc tế là:
a)
Tất cả mọi sản phẩm đều trải qua 4 giai đoạn: giới thiệu, phát triển, trưởng thành, và suy giảm
b)
Vòng đời của sản phẩm được quyết định bởi mức độ cạnh tranh trên thị trường toàn cầu
c)
Các sản phẩm quốc tế đầu tiên được thiết kế tại các quốc gia đang phát triển có công nghệ cao sau đó được xuất khẩu sang các nước đã phát triển khác
d)
Sản phẩm ban đầu được sản xuất tại một quốc gia đã phát triển và đóng vai trò là nhà xuất khẩu, sau đó quốc gia này mất đi khả năng xuất khẩu của mình và trở thành nhà nhập khẩu chính các sản phẩm đó từ các quốc gia đang phát triển.
56.
Câu 122: Một chiến lược nên tạo ra điều gì cho công ty?
a)
Lợi thế cạnh tranh
b)
Lợi nhuận và tăng trưởng
c)
Thị phần và giá trị
d)
Cổ đông và khách hàng hài lòng
57.
Câu 123: Câu nào sau đây minh họa rõ nhất lợi thế cạnh tranh bền vững?
a)
Vượt trội so với đối thủ cạnh tranh trong một khoảng thời gian dài
b)
Hiệu suất vượt trội trong cùng ngành
c)
Hiệu suất của hai hoặc nhiều công ty ở cùng cấp độ
d)
Đạt được vị trí vượt trội
58.
Cau 124: Điều nào sau đây không đúng?
a)
Chiến lược đặt ra hướng đi cho doanh nghiệp
b)
Phân tích chiến lược là đưa ra các quyết định về chiến lược
c)
Chiến lược có tính dài hạn
d)
Chiến lược nhằm đáp ứng kỳ vọng của các bên liên quan
59.
Câu 125: Quy trình quản lý chiến lược KHÔNG bao gồm những gì?
a)
Thực hiện
b)
Phát triển
c)
Đánh giá
d)
Phân tích
60.
Câu 126: Để xây dựng một kế hoạch chiến lược, chúng ta cần thông tin về 2 điều gì?
a)
Tài nguyên và khả năng
b)
Nội bộ và bên ngoài
c)
Đối thủ cạnh tranh và khách hàng
d)
Thị trường và nhà cung cấp toàn cầu
61.
Câu 127: Điều nào sau đây KHÔNG phải là lý do tại sao các công ty nên thực hiện chiến lược một quốc gia?
a)
Công ty rất quen thuộc với khách hàng địa phương
b)
Công ty có kinh nghiệm quốc tế hạn chế
c)
Thị trường nội địa trở nên khó khăn
d)
Áp lực từ các đối thủ cạnh tranh nước ngoài trong nội địa
62.
Cau 128: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chiến lược quốc tế?
a)
Có nhiều chiến lược cấp chi nhánh
b)
Một chiến lược duy nhất cho một công ty con
c)
Một chiến lược duy nhất cho toàn bộ mạng lưới toàn cầu
d)
Có nhiều chiến lược cấp trụ sở
63.
Câu 129: Điều nào sau đây không thuộc chiến lược toàn cầu?
a)
Tích hợp các động thái cạnh tranh để mang lại lợi ích cho một thị trường
b)
Các công ty con phối hợp tận dụng lợi thế của các khu vực
c)
Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa trong phạm vi toàn cầu
d)
Tất cả đều đúng
64.
Câu 130: Đâu là động lực toàn cầu hóa ngành?
a)
Đối thủ cạnh tranh
b)
Nhà cung cấp
c)
Khách hàng
d)
Sản phẩm thay thế
65.
Câu 131: Phù hợp chiến lược có nghĩa là....
a)
Kết hợp kế hoạch chiến lược vào các hoạt động
b)
Thích nghi với môi trường bên ngoài
c)
Kết hợp nguồn lực của công ty với khả năng của công ty
d)
Thích ứng với môi trường bên trong
66.
Câu 132: PESTLE là một công cụ để hiểu ....?
a)
Môi trường vĩ mô
b)
Ngành và lĩnh vực
c)
Đối thủ
d)
Nhu cầu của khách hàng
Reset
