wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Nguồn gốc của cải và sự giàu có của tư bản chủ nghĩa

b)

Các phương thức sản xuất xã hội được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Sự sản xuất của xã hội

d)

Các quan hệ sản xuất và trao đổi được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

2.

Những phương pháp nghiên cứu và học tập chủ yếu được sử dụng trong KTCT Mác Lênin gồm:

a)

Thí nghiệm trong điều kiện phòng lab

b)

Logic kết hợp với lịch sử

c)

Phân tích – tổng hợp và trừu tượng hóa khoa học

d)

Dự báo mô hình kinh tế bằng thuật toán AI

3.

Điều kiện nào là “điều kiện đủ” để sản xuất hàng hóa ra đời?

a)

Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

b)

Có công cụ lao động tiên tiến

c)

Có nhà nước quản lý sản xuất

d)

Có thị trường phát triển mạnh mẽ

4.

Sản xuất hàng hóa làm phát sinh quan hệ nào sau đây?

a)

Quan hệ giữa người với người thông qua sản phẩm hàng hóa

b)

Quan hệ giữa con người và tự nhiên

c)

Quan hệ trao đổi, mua bán giữa các chủ thể sản xuất

d)

Quan hệ giữa người sản xuất và sản phẩm

5.

Sản xuất hàng hóa tồn tại ở đâu?

a)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản.

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa.

c)

Trong mọi xã hội.

d)

Trong các xã hội có phân công lao động, xã hội, và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

6.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán.

b)

Sản phẩm ở trên thị trường.

c)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người.

d)

Sản phẩm được xuất ra để đem bán.

7.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất một nghệ sĩ vẽ tranh kỹ thuật số và bán trên nền tảng blockchain. Theo anh chị, tranh kỹ thuật số này có thể được gọi là hàng hóa không?

a)

Có vì đó là sản phẩm của trí tuệ

b)

Không vì đó vì không có hình thái vật chất cụ thể  

c)

Có vì nó được tạo ra từ lao động có giá trị sử dụng và có thể trao đổi mua bán  

d)

 Không vì công nghệ blockchain chưa được pháp lý công nhận  

8.

Câu 8: Chọn 2 phương án trả lời đúng. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là

a)

A. Tăng giờ làm thêm cho công nhân

b)

B. Rút ngắn thời gian lao động trọng yếu

c)

C. Bóc lột lao động bằng cách trả lương thấp hơn

d)

D. Kéo dài thời gian lao động thặng dư/ Khi đó dày ngày lao động không thay đổi Thậm chí rút ngắn

9.

Đặc điểm nào phản ánh bản chất của phân công lao động xã hội

a)

Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành nghề, các lĩnh vực kinh tế khác nhau

b)

Sự chuyên môn hóa của những người sản xuất

c)

Giúp người sản xuất tự cung, tự cấp tạo ra sản phẩm đáp ứng đủ tất cả nhu cầu của đời sống để tạo ra sự đồng nhất về sản phẩm và giá trị

d)

Tạo ra sự đồng nhất về sản phẩm và giá trị

10.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán.

b)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán.

c)

Sản phẩm ở trên thị trường.

d)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người.

11.

Chọn phương án trả lời đúng nhất về sản xuất hàng hóa.

a)

Sản xuất phục vụ cho tiêu dùng nội bộ.

b)

Quá trình lưu thông sản phẩm trong xã hội.

c)

Phân phối sản phẩm cho các đối tượng sử dụng.

d)

Sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi mua bán.

12.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về sản xuất hàng hóa.

a)

Sản phẩm để trao đổi mua bán

b)

Có sự tách biệt tương đối giữa các chủ thể sản xuất

c)

Sản phẩm phục vụ hoàn toàn cho tiêu dùng cá nhân

d)

Có sự phân công, lao động, xã hội.

13.

Sản xuất hàng hóa tồn tại ở đâu?

a)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản, chủ nghĩa.

b)

Trong mọi xã hội.

c)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản.

d)

Trong xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các người sản xuất.

14.

Chọn phương án trả lời đúng nhất về lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa.

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động.

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.

c)

Phụ thuộc vào cường độ lao động.

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

15.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Đồng số giá trị hàng hóa tăng lên 4 lần

b)

Đồng số giá trị hàng hóa tăng lên 4 lần

c)

Tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng lên 4 lần

16.

Chọn 3 phương án trả lời đúng phương án. Trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác lenin có đặc điểm là

a)

Đưa ra mô hình toán học dự đoán thị trường ngắn hạn

b)

Tách ra và đi sâu vào phân tích những hiện tượng, yếu tố, điển hình bền vững, tất nhiên, ổn định

c)

Tạm thời gạt bỏ đối tượng nghiên cứu những yếu tố ngẫu nhiên tạm thời không ổn định

d)

Xây dựng mô hình lý luận dựa trên bản chất phổ biến của các quan hệ văn hóa xã hội.

17.

Sản xuất hàng hóa khác với sản xuất tự nhiên ở điểm nào?

a)

Sản xuất hàng hóa hướng đến trao đổi, còn sản xuất tự nhiên là để tự tiêu dùng.

b)

Sản xuất tự nhiên có năng suất cao hơn.

c)

Sản xuất tự nhiên gắn với công nghệ cao.

d)

Sản xuất hàng hóa không phụ thuộc thị trường.

18.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về sản xuất hàng hóa?

a)

Có sự phân công, lao động xã hội

b)

Sản phẩm để trao đổi mua bán

c)

Sản phẩm phục vụ hoàn toàn cho tiêu dùng cá nhân

d)

Có sự tách biệt tương đối giữa các chủ thể sản xuất

19.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Sự hao phí sức lao động của con người

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Sự khan hiếm của hàng hóa

d)

Lao động trừu tượng của NSX, kết tinh trong hàng hóa

20.

Câu 20: Chọn 2 phương án trả lời đúng. Giá trị của hàng hóa, sức lao động phụ thuộc vào

a)

A. Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết (vật chất, tinh thần)

b)

B. Giá cả trên thị trường lao động

c)

C. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra tư liệu sản xuất

d)

D. Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

21.

Một công nhân làm việc trong công ty công nghệ với mức lương cố định hàng tháng. Trong 8 giờ làm việc mỗi ngày, người công nhân đó phải tạo ra một lượng giá trị cho công ty cao hơn rất nhiều so với tiền lương được nhận. Hiện tượng đó phản ánh đặc điểm nào của hàng hóa lao động?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa. Sức lao động tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó.

b)

Lương thấp là do cung lớn hơn cầu trên thị trường lao động.

c)

Sức lao động có giá trị sử dụng cao vì nó tạo ra sản phẩm hữu hình.

d)

Lao động trí óc không phải là hàng hóa sức lao động.

22.

Ý tưởng nào đúng nhất về tư bản bất biến (c) là

a)

Giá trị của nó không thay đổi về số lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

b)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

d)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

23.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì

a)

Hiệu quả của nhà tư bản

b)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Quỹ mở bóc lột của nhà tư bản đối với người công nhân làm thuê

d)

Số lượng giá trị thặng dư

24.

hao mòn tư bản cố định có các loại nào.

a)

Hao mòn vô hình

b)

Hao mòn hữu hình

c)

Hao mòn vật chất

d)

Hao mòn tự nhiên

25.

Cho biết hao mòn thiết bị máy móc là 150.000 USD, chi phí mua nguyên nhiên vật liệu là 450.000 USD, cấu tạo hữu cơ C/V = 3/1, tỷ suất giá trị thặng dư là 200%, giá trị hàng hóa là bao nhiêu?

a)

G = 1.300.000 USD

b)

G = 1.200.000 USD

c)

G = 1.400.000 USD

d)

G = 1.000.000 USD

26.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất phương án sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có hạn chế gì?

a)

Không bị ảnh hưởng bởi pháp luật

b)

Không bị áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ

c)

Bị giới hạn bởi thời gian sinh học của con người

d)

Không tạo ra lợi nhuận

27.

Chọn 2 phương án trả lời đúng điều kiện để nhà tư bản thu được giá trị thặng dư siêu ngạch là  

a)

A. Sản phẩm sản xuất ra có giá trị thấp hơn giá trị xã hội nhưng vẫn bán theo giá thị trường 

b)

B. Tổ chức sản xuất theo lối thủ công truyền thống 

c)

C. Tăng ngày lao động của công nhân  

d)

D. Năng suất lao động cá biệt cao hơn mức trung bình của xã hội  

28.

Chọn 2 phương án trả lời đúng để đạt được giá trị thẳng dư siêu ngạch doanh nghiệp cần.  

a)

A. Sản xuất ra hàng hóa có giá trị thấp hơn mức trung bình xã hội.  

b)

B. Áp dụng công nghệ mới sớm hơn đối thủ cạnh tranh.  

c)

C. Bán hàng hóa với giá trị cao hơn cả giá trị xã hội.  

d)

D. Trả lương công nhân cao hơn mức quy định

29.

Dựa vào căn cứ để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến. Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất

a)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

b)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

30.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối chủ yếu dựa vào biện pháp nào sau đây?

a)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

b)

Kéo dài thời gian lao động với quá thời gian lao động tất yếu

c)

Không thay đổi năng suất lao động nhưng kéo dài ngày lao động

d)

Tăng năng suất lao động trong ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

31.

Trong những lý do khiến phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch mang tính tạm thời là

a)

Nhà nước can thiệp thị trường

b)

Hệ thống máy móc

c)

Đối thủ cạnh tranh sẽ nhanh chóng áp dụng công nghệ tương tự

d)

Lương công nhân tăng nhanh.

32.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản

a)

Dùng tiền để buôn bán, mua rẻ bán đắt

b)

Có lượng tiền đủ lớn

c)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

d)

Sức lao động trở thành hàng hóa

33.

Chọn 2 phương án trả lời đúng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là

a)

A. Năng suất lao động, sức lao động không đổi và thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

B. Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu

c)

C. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến

d)

D. Tiết kiệm chi phí sản xuất

34.

Trong nền kinh tế hiện đại phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tự nhiên

c)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

35.

Tích lũy tư bản được định nghĩa là gì?

a)

Quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư để mở rộng sản xuất

b)

Quá trình tăng giá trị hàng hóa trên thị trường

c)

Quá trình chia tư bản giữa các ngành

d)

Quá trình giảm chi phí sản xuất

36.

Chọn 2 phương án trả lời đúng những yếu tố nào sau đây liên quan trực tiếp đến tích lũy tư bản.

a)

Cạnh tranh trong độc quyền

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Giá trị thặng dư

d)

Lợi nhuận thương nghiệp

37.

Yếu tố nào sau đây trực tiếp ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?

a)

Giá cả hàng hóa quốc tế

b)

Tỉ lệ phân chia giá trị thặng dư thành tích lũy và tiêu dùng

c)

Giá trị bản ứng trước

d)

Sự suy thoái kinh tế

38.

Hệ quả nào sau đây của tích lũy tư bản làm tăng thất nghiệp?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm tỷ suất thặng dư

c)

Tăng lợi nhuận bình quân

d)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

39.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Giá cả hàng hóa quốc tế

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư

40.

Câu 40: Tư bản đầu tư 1.500.000 đô la, trong đó bỏ vào tư liệu sản xuất là 1.200.000 đô la, số công nhân làm thuê thu hút vào sản xuất là 600 người, tỉ suất giá trị thặng dư là 200%, hãy chọn phương án trả lời đúng. Nhất với kết quả sản xuất nếu nhà tư bản tích lũy 50% giá trị thặng dư, (cấu tạo hữu cơ C/v= 4/1)

a)

(1.200.000 + (300.000+60.000) +2 x (300.000 + 60.000))m

b)

1.200.000+ 300.000v + 2 x (300.000+ 60.000)m

c)

C. (1.200.000+ 240.000)c + (300.000 + 60.000)v + 2 x (300.000 + 60.000)m  

d)

(1.200.000+240.000)c + (300.000+ 60.000)v + (300.000. + 60.000)m

41.

Lợi tức trong nền kinh tế thị trường là

a)

A. Chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa trong nền kinh tế thị trường 

b)

B. Là một phần lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay  

c)

C. Lợi nhuận bình quân giữa các ngành  

d)

D. Toàn bộ giá trị thẳng dư từ sản xuất mà nhà sản xuất thu được 

42.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất giá trị thặng dư là nguồn gốc của hình thức nào trong kinh tế thị trường?

a)

tư bản bất biến

b)

giá cả hàng hóa quốc tế

c)

chi phí sản xuất

d)

lợi nhuận và lợi tức

43.

Tích lũy tư bản được định nghĩa là gì?

a)

quá trình 4 bán hóa giá trị thặng dư để mở rộng sản xuất

b)

quá trình phân chia tư bản giữa các ngành

c)

Quá trình tăng giá trị hàng hóa trên thị trường

d)

Quá trình tăng giá trị hàng hóa trên thị trường

44.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất cấu tạo kỹ thuật của tư bản được xác định bởi yếu tố nào?

a)

giá trị tư liệu sinh hoạt

b)

tỷ lệ giữa lợi nhuận và tư bản ứng trước

c)

trình độ kỹ thuật của sản xuất

d)

tỷ suất giá trị thặng dư

45.

Lợi tức trong nền kinh tế thị trường là?

a)

là một phần của lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay

b)

Chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa trong nền kinh tế thị trường

c)

Lợi nhuận bình quân giữa các ngành

d)

Toàn bộ giá trị thặng dư từ sản xuất mà nhà sản xuất thu được

46.

Chi phí sản xuất trong chủ nghĩa tư bản bao gồm những gì?

a)

giá trị thặng dư và lợi nhuận

b)

Chi phí đầu tư cho tư liệu sản xuất

c)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

Lợi tức và lợi nhuận thương nghiệp

47.

Chọn 3 phương án trả lời đúng lợi nhuận của chủ nghĩa tư bản trong nền kinh tế thị trường được hiểu là?

a)

Giá trị hàng hóa từ chi phí sản xuất

b)

Là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị thặng dư

c)

Là con bé của toàn bộ tư bản ứng trước

d)

Là tổng tư bản

48.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất động lực nào sau đây thúc đẩy tích lũy tư bản?

a)

Tăng chi phí tiêu dùng cá nhân

b)

Giảm năng suất lao động

c)

Tăng giá trị thặng dư và cạnh tranh

d)

Giảm tư bản ứng trước

49.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất yếu tố nào sau đây trực tiếp ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?

a)

giảm tư bản ứng trước

b)

sự suy thoái kinh tế

c)

Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư thành tích lũy và tiêu dùng

d)

giá cả hàng hóa quốc tế

50.

Câu 50: Chọn một phương án trả lời đúng nhất cấu tạo kỹ thuật của tư bản được xác định bởi yếu tố nào?

a)

A. Giá trị tư liệu sinh hoạt

b)

B. tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C. Tỷ lệ giữa lợi nhuận và tư bản ứng trước

d)

D. Trình độ kỹ thuật của sản xuất

51.

Chọn 3 phương án trả lời đúng nhưng yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?

a)

Giá cả hàng hóa quốc tế

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Năng suất lao động xã hội

d)

Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư

52.

Nguồn gốc của tích lũy 4 bản là gì?

a)

Tư bản tài chính

b)

Chi phí sản xuất

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Giá trị thặng dư

53.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất lợi tức trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Toàn bộ giá trị thặng dư từ sản xuất mà nhà sản xuất thu được

b)

Chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa trong nền kinh tế thị trường

c)

Lợi nhuận bình quân giữa các ngành

d)

Là một phần của lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay

54.

Lợi nhuận của chủ nghĩa tư bản trong nền kinh tế thị trường được tính là?

a)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân

b)

Giá trị thặng dư trừ lợi tức

c)

Giá trị hàng hóa cộng chi phí sản xuất 

d)

Giá trị hàng hoá trừ chi phí sản xuất 

55.

Chọn 3 phương án trả lời đúng những hình thức nào là biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi tức

b)

Lợi nhuận thương nghiệp

c)

Lợi nhuận

d)

Chi phí sản xuất

56.

Những yếu tố nào sau đây là nguyên nhân hình thành độc quyền?

a)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

Phát triển hệ thống tín dụng tư bản

c)

Tích tụ và tập trung sản xuất

d)

Suy thoái kinh tế toàn cầu

57.

Xuất khẩu tư bản nhằm mục đích gì trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Tăng năng suất lao động trong nước

b)

Giảm sự phụ thuộc vào thị trường quốc tế

c)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư ở nước ngoài

d)

Giảm chi phí sản xuất trong nước

58.

Đặc điểm nào sau đây là cốt lõi của độc quyền?

a)

Tăng cạnh tranh tự do

b)

Giảm tích tụ và tập trung tư bản

c)

Quy mô tích tụ và tập trung tư bản lớn

d)

Giảm xuất khẩu tư bản

59.

Kinh tế tri thức là thành tựu của chủ nghĩa tư bản ở khía cạnh nào?

a)

Giảm sự phụ thuộc vào khoa học kỹ thuật

b)

Phát triển dựa trên khoa học và công nghệ

c)

Gây ra khủng hoảng kinh tế

d)

Tăng phân hóa giàu nghèo

60.

Những vai trò tích cực nào thuộc về chủ nghĩa tư bản?

a)

Gây chiến tranh và xung đột

b)

Giải phóng loài người khỏi “đêm trường trung cổ” của xã hội phong kiến

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Xã hội hóa sản xuất

61.

Vì sao chủ nghĩa tư bản có xu hướng chuyển hóa sang hình thái mới?

a)

Do thiếu mâu thuẫn nội tại

b)

Do giảm năng suất lao động

c)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Do tăng cạnh tranh tự do

62.

Tư bản tài phiệt có vai trò gì trong nền kinh tế độc quyền?

a)

Tăng cạnh tranh tự do

b)

Giảm xuất khẩu tư bản

c)

Chi phối kinh tế và chính trị

d)

Giảm sự tập trung tư bản

63.

Vai trò tích cực nào sau đây của chủ nghĩa tư bản?

a)

Kìm hãm tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Tăng năng suất lao động và sản xuất lớn

c)

Làm sâu sắc phân hóa giàu nghèo

d)

Gây ra chiến tranh và xung đột

64.

Xu hướng phát triển của chủ nghĩa tư bản dẫn đến đâu?

a)

Giảm xã hội hóa sản xuất

b)

Duy trì mãi quan hệ sản xuất tư bản

c)

Tăng cạnh tranh tự do

d)

Chuyển hóa sang hình thái kinh tế - xã hội cao hơn

65.

Chiến tranh trong chủ nghĩa tư bản thường xuất phát từ đâu?

a)

Giảm tích lũy tư bản

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Phát triển kinh tế tri thức

d)

Cạnh tranh phân chia thị trường và tài nguyên

66.

Vì sao chủ nghĩa tư bản có xu hướng chuyển hóa sang hình thái mới?

a)

Do giảm năng suất lao động

b)

Do thiếu mâu thuẫn nội tại

c)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Do cạnh tranh tự do

67.

Những hình thức cạnh tranh nào tồn tại trong độc quyền?

a)

Cạnh tranh nội bộ trong độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa độc quyền và không độc quyền

c)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền

d)

Cạnh tranh tự do không bị chi phối

68.

Đặc điểm nào sau đây là cốt lõi của độc quyền?

a)

Quy mô tích tụ và tập trung tư bản lớn

b)

Giảm tích tụ và tập trung tư bản

c)

Tăng cạnh tranh tự do

d)

Giảm xuất khẩu tư bản

69.

Những vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản trong các đáp án sau:

a)

Xã hội hóa sản xuất

b)

Giải phóng loài người khỏi “ đêm trường trung cổ” của xã hội phong kiến

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Gây chiến tranh và xung đột

70.

Kinh tế tri thức là thành tựu của chủ nghĩa tư bản ở khía cạnh nào?

a)

Phát triển dựa trên khoa học và công nghệ

b)

Giảm sự phụ thuộc vào khoa học kỹ thuật

c)

Tăng phân hóa giàu nghèo

d)

Gây ra khủng hoảng kinh tế

71.

Độc quyền trong nền kinh tế thị trường có khả năng gì?

a)

Sản xuất được nhiều loại sản phẩm ra thị trường

b)

Giảm năng suất lao động

c)

Cung cấp hàng hóa cho một khách hàng duy nhất

d)

Thu lợi nhuận độc quyền cao

72.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về kinh tế độc quyền?

a)

A. Chi phối bởi tư bản tài chính

b)

B. Xuất khẩu tư bản trở thành phổ biến

c)

C. Quy mô tích tụ và tập trung tư bản lớn

d)

D. Tăng cường cạnh tranh tự do.

73.

Các biểu hiện cho thấy xu hướng quốc tế hóa của các tổ chức độc quyền hiện nay là:

a)

Thu hẹp quy mô sản xuất để tránh cạnh tranh thị trường toàn cầu

b)

Xuất khẩu tư bản ngày càng gia tăng về quy mô và đa dạng về hình thức

c)

Ngừng đầu tư vào các nước chậm phát triển vì lợi nhuận thấp

d)

Xuất khẩu tư bản ngày càng gia tăng về quy mô và đa dạng về hình thức