wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

21 knld

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh đạo là người có khả năng:

a)

Tập trung nhân lực

b)

Đạt được mục tiêu thông qua người khác

c)

Thu phục nhân tâm

d)

Các phương án đều đúng

2.

Nhiệm vụ của người lãnh đạo là:

a)

Đưa ra định hướng phát triển doanh nghiệp

b)

Động viên nhân viên

c)

  Khởi xướng quá trình đổi mới doanh nghiệp

d)

Các phương án đều đúng

3.

Người lãnh đạo thực hiện các nhiệm vụ nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Trao quyền cho nhân viên

b)

Cụ thể hóa mục tiêu thành các công việc cụ thể

c)

Khởi xướng quá trình đổi mới tổ chức

d)

Động viên nhân viên

4.

Trong doanh nghiệp, hoạt động lãnh đạo có vai trò nào sau đây:

a)

Định hướng, dẫn dắt

b)

Thiết kế cơ cấu phù hợp

c)

Tạo giá trị văn hóa doanh nghiệp

d)

Các phương án đều đúng

5.

Hiệu quả lãnh đạo do lường bằng tiêu chí:

a)

Năng suất

b)

Doanh số

c)

Lợi nhuận

d)

Các phương án đều đúng

6.

Người lãnh đạo cần có các tố chất nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Can đảm

b)

Kiềm chế

c)

Dám phán

d)

Công bằng

7.

Những tố chất tích cực cần có của người lãnh đạo bao gồm:

a)

Chính trực

b)

Tự chủ

c)

Công tâm

d)

Các phương án đều đúng

8.

Để trở thành người lãnh đạo hiệu quả, cần có các tố chất sau, ngoại trừ:

a)

Khả năng trực giác

b)

Khả năng thuyết trình

c)

Khả năng tự hiểu mình

d)

Khả năng nhìn xa trông rộng

9.

Hiệu quả của hoạt động lãnh đạo do lường bằng thái độ của cấp dưới đối với người lãnh đạo qua tiêu chí nào sau đây:

a)

Sự thỏa mãn trong công việc

b)

Cam kết gắn bó với doanh nghiệp

c)

Sự thoải mái về tinh thần

d)

Các phương án đều đúng

10.

Phong cách lãnh đạo tiếp cận theo quyền lực là:

a)

Phong cách độc đoán, chuyên quyền

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách phân cấp

d)

Các phương án đều đúng

11.

Phong cách lãnh đạo tiếp cận theo quyền lực bao gồm các phong cách sau, ngoại trừ:

a)

Phong cách độc đoán, chuyên quyền

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách tập trung vào kết quả công việc

d)

Phong cách phân cấp

12.

Phong cách lãnh đạo tiếp cận theo tình huống là:

a)

Phong cách chỉ huy

b)

Phong cách hỗ trợ

c)

Phong cách phân quyền

d)

Các phương án đều đúng

13.

Phong cách lãnh đạo tiếp cận theo tình huống bao gồm các phong cách sau, ngoại trừ:

a)

Phong cách hỗ trợ

b)

Phong cách phân cấp

c)

Phong cách phân quyền

d)

Phong cách chỉ huy

14.

Phong cách lãnh đạo độc đoán, chuyên quyền có đặc điểm:

a)

Mang tính mệnh lệnh cao

b)

Hạn chế sự chủ động sáng tạo của nhân viên

c)

Hiệu quả công việc cao khi có mặt lãnh đạo

d)

Các phương án đều đúng

15.

Khai thác được sáng kiến của nhân viên trong doanh nghiệp là ưu điểm của phong cách lãnh đạo nào sau đây:

a)

Phong cách độc đoán, chuyên quyền

b)

Phong cách dân chủ và phong cách phân cấp

c)

Phong cách phân cấp

d)

Phong cách chỉ huy

16.

Trong doanh nghiệp dễ sinh ra hiện tượng hỗn loạn, vô tổ chức là nhược điểm của phong cách lãnh đạo nào sau đây:

a)

Phong cách độc đoán, chuyên quyền

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách phân cấp

d)

Phong cách chỉ huy

17.

Hạn chế sự chủ động sáng tạo của nhân viên là nhược điểm của phong cách lãnh đạo nào sau đây:

a)

Phong cách dân chủ

b)

Phong cách độc đoán, chuyên quyền

c)

Phong cách hỗ trợ

d)

Phong cách phân cấp

18.

Giải quyết vấn đề nhanh là ưu điểm của phong cách lãnh đạo nào sau đây:

a)

Phong cách dân chủ

b)

Phong cách phân cấp

c)

Phong cách kèm cặp

d)

Phong cách độc đoán, chuyên quyền

19.

Giải quyết vấn đề tốn kém nhiều thời gian là nhược điểm của phong cách lãnh đạo nào sau đây:

a)

Phong cách dân chủ

b)

Phong cách phân cấp

c)

Phong cách độc đoán, chuyên quyền

d)

Phong cách chỉ huy

20.

Hướng dẫn nhân viên hoàn thành công việc, kiểm tra chặt chẽ hoạt động của nhân viên và tự mình đưa ra hầu hết quyết định là đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào sau đây:

a)

Phong cách phân cấp

b)

Phong cách chỉ huy

c)

Phong cách độc đoán, chuyên quyền

d)

Phong cách dân chủ

21.

Người lãnh đạo liên tục đưa ra những định hướng, cung cấp thêm kiến thức và kỹ năng buộc nhân viên cùng tham gia công việc là đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào sau đây:

a)

Phong cách phân cấp

b)

Phong cách chỉ huy

c)

Phong cách kèm cặp

d)

Phong cách dân chủ

22.

Nhận định sau đúng/sai: “Nhà lãnh đạo phải là người luôn biểu lộ nghị lực tích cực”

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nhận định sau đúng/sai: “Nhà lãnh đạo là người hướng dẫn người khác thực hiện công việc”

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Hoạch định được hiểu là:

a)

Quá trình xác định các mục tiêu của tổ chức

b)

Quá trình chuẩn bị đối phó với sự thay đổi trong tương lai của tổ chức

c)

Quá trình xác định những mục tiêu của tổ chức và phương thức tốt nhất để đạt được những mục tiêu đó

d)

Quyết định làm cái gì theo hướng nào

25.

Vai trò của hoạch định sẽ giúp cho tổ chức:

a)

Thích nghi với biến động của môi trường

b)

Phát huy được nỗ lực của các nhân viên

c)

Thiết lập các tiêu chuẩn cho hoạt động kiểm tra

d)

Các phương án đều đúng

26.

Xác định mục tiêu là bước thứ mấy trong quy trình hoạch định của tổ chức

a)

Bước thứ nhất

b)

Bước thứ hai

c)

Bước thứ ba

d)

Bước thứ tư

27.

Nhận diện cơ hội là bước thứ mấy trong quy trình hoạch định của tổ chức

a)

Bước thứ nhất

b)

Bước thứ hai

c)

Bước thứ ba

d)

Bước thứ tư

28.

Nhận định sau đúng/sai: "Nguyên tắc SMART được sử dụng để nhận diện cơ hội kinh doanh cho doanh nghiệp"

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tính cụ thể trong nguyên tắc SMART được hiểu là mục tiêu phải được cụ thể hóa bằng những con số

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nhận định sau đúng/sai: "Theo nguyên tắc SMART, tính khả thi có nghĩa là mục tiêu đảm bảo chắc chắn thực hiện được và có thách thức để cố gắng"

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nhận định sau đúng/sai: "Phương pháp 5W1H2C5M là phương pháp định hướng công việc hiệu quả"

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nhận định sau đúng/sai: "Phương pháp 6 chiếc mũ tư duy là hướng mọi người cùng tập trung vào một vấn đề từ cùng một góc nhìn"

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nguyên tắc SMART được sử dụng để giúp doanh nghiệp xác định:

a)

Cơ hội kinh doanh

b)

Đánh giá các phương án kinh doanh

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Các phương án đều đúng

34.

Nguyên tắc SMART được sử dụng để giúp doanh nghiệp xác định mục tiêu theo các tiêu chí:

a)

Khả thi

b)

Cụ thể

c)

Đo lường được

d)

Các phương án đều đúng

35.

Nguyên tắc SMART được sử dụng để giúp doanh nghiệp xác định mục tiêu theo các tiêu chí, ngoại trừ:

a)

Cụ thể

b)

Thực tế

c)

Hiệu quả

d)

Có thời hạn

36.

Các tiêu chí được sử dụng để đánh giá mục tiêu theo nguyên tắc SMART:

a)

Thực tế, khả thi

b)

Cụ thể, đo lường được

c)

Có thời hạn

d)

Các phương án đều đúng

37.

Phương pháp 5W1H2C5M được sử dụng trong hoạch định để xác định:

a)

Nội dung công việc

b)

Cách thức thực hiện công việc

c)

Phương pháp kiểm soát

d)

Các phương án đều đúng

38.

Xác định các nguồn lực (5M) để thực hiện công việc trong hoạch định không bao gồm:

a)

Tài chính

b)

Giá trị cốt lõi

c)

Nhân lực

d)

Phương pháp làm việc

39.

Các phương pháp phát triển kỹ năng tư duy được người lãnh đạo sử dụng trong hoạch định hiệu quả là:

a)

Sáu chiếc mũ tư duy

b)

Phương pháp động não

c)

Bản đồ tư duy

d)

Các phương án đều đúng

40.

Màu mũ được sử dụng trong kỹ thuật 6 chiếc mũ tư duy là các màu nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Màu trắng

b)

Màu đỏ

c)

Màu tím

d)

Màu xanh lam

41.

Ưu điểm của kỹ thuật 6 chiếc mũ tư duy trong hoạch định là:

a)

Tiết kiệm thời gian

b)

Phát huy sức mạnh tập thể

c)

Loại trừ ảnh hưởng cá nhân

d)

Các phương án đều đúng

42.

Để đánh giá một vấn đề, tư duy theo chiếc mũ màu vàng sẽ tập trung vào:

a)

Cơ hội, giá trị lợi ích

b)

Dữ liệu, sự kiện khách quan

c)

Trực giác và cảm xúc

d)

Nguy cơ, khó khăn

43.

Để đánh giá một vấn đề, tư duy theo chiếc mũ màu đen sẽ tập trung vào:

a)

Phát triển ý tưởng, giải pháp

b)

Nguy cơ, khó khăn

c)

Tổ chức, điều khiển, kiểm soát

d)

Dữ liệu, sự kiện khách quan

44.

Để đánh giá một vấn đề, tư duy theo chiếc mũ màu xanh lá sẽ tập trung vào:

a)

Nguy cơ, khó khăn

b)

Cơ hội, giá trị lợi ích

c)

Tổ chức, điều khiển, kiểm soát

d)

Phát triển ý tưởng, giải pháp

45.

Để đánh giá một vấn đề, tư duy theo chiếc mũ màu xanh lam sẽ tập trung vào:

a)

Phát triển ý tưởng, giải pháp

b)

Trực giác và cảm xúc

c)

Tổ chức, điều khiển, kiểm soát

d)

Cơ hội, giá trị lợi ích

46.

Dựa vào những con số và sự thực khách quan là cách tư duy theo chiếc mũ màu nào trong kỹ thuật 6 chiếc mũ tư duy?

a)

Màu xanh lam

b)

Màu trắng

c)

Màu đỏ

d)

Màu xanh lá

47.

Dựa vào việc phân tích những giá trị lợi ích và cơ hội là cách tư duy theo chiếc mũ màu nào trong kỹ thuật 6 chiếc mũ tư duy?

a)

Màu vàng

b)

Màu trắng

c)

Màu đỏ

d)

Màu xanh lam

48.

Phát triển những ý tưởng sáng tạo và mới lạ là cách tư duy theo chiếc mũ màu nào trong kỹ thuật 6 chiếc mũ tư duy?

a)

Màu trắng

b)

Màu đỏ

c)

Màu xanh lá

d)

Màu xanh lam

49.

Tập trung vào tổ chức, điều khiển và kiểm soát là cách tư duy theo chiếc mũ màu nào trong kỹ thuật 6 chiếc mũ tư duy?

a)

Màu xanh lam

b)

Màu xanh lá

c)

Màu đỏ

d)

Màu trắng

50.

Phương pháp bản đồ tư duy có công dụng:

a)

Lập kế hoạch

b)

Giải quyết vấn đề

c)

Trình bày hiệu quả

d)

Các ý trên đều đúng

51.

Trong doanh nghiệp, có một nhân viên của bộ phận sản xuất mong muốn được chuyển sang vị trí nhân viên bán hàng. Để tư vấn cho nhân viên đó có nên chuyển việc không, tư duy theo mũ màu vàng sẽ là:

a)

Nhân viên chưa có kinh nghiệm bán hàng và khó cạnh tranh với các đồng nghiệp có chuyên môn về bán hàng

b)

Thu thập thông tin về yêu cầu công việc và mức lương trung bình của nhân viên bán hàng

c)

Hiểu rõ về đặc tính kỹ thuật của sản phẩm và có cách nhìn mới về kinh doanh

d)

Các phương án đều đúng

52.

Trong doanh nghiệp, có một nhân viên của bộ phận sản xuất mong muốn được chuyển sang vị trí nhân viên bán hàng. Để tư vấn cho nhân viên đó có nên chuyển việc không, tư duy theo mũ màu đỏ sẽ là:

a)

Công việc mới sẽ có khả năng phát triển nghề nghiệp tốt hơn

b)

Hiểu rõ về đặc tính kỹ thuật của sản phẩm và có cách nhìn mới về kinh doanh

c)

Thu thập thông tin về yêu cầu công việc và mức lương trung bình của nhân viên bán hàng

53.

Dự án "Sản xuất rau an toàn" dự định phát triển chuỗi các cửa hàng giới thiệu sản phẩm tại các khu đô thị. Để tư vấn có nên phát triển chuỗi cửa hàng không, tư duy theo mũ màu đen là:

a)

Cảm nhận thấy người tiêu dùng có xu hướng quan tâm đến sức khỏe nhiều hơn

b)

Cần có thông tin khảo sát về nhu cầu tiêu dùng, chi phí đầu tư và lợi nhuận

c)

Giá cao nên khó cạnh tranh trên thị trường

d)

Nhu cầu thực tế cao và chưa được khai thác hết

54.

Dự án "Sản xuất rau an toàn" dự định phát triển chuỗi các cửa hàng giới thiệu sản phẩm tại các khu đô thị. Để tư vấn có nên phát triển chuỗi cửa hàng không, tư duy theo mũ màu đỏ là:

a)

Cảm nhận thấy người tiêu dùng có xu hướng quan tâm đến sức khỏe nhiều hơn

b)

Nhu cầu thực tế cao và chưa được khai thác hết

c)

Giá cao nên khó cạnh tranh trên thị trường

d)

Cần có thông tin khảo sát về nhu cầu tiêu dùng, chi phí đầu tư và lợi nhuận

55.

Dự án "Sản xuất rau an toàn" dự định phát triển chuỗi các cửa hàng giới thiệu sản phẩm tại các khu đô thị. Để tư vấn có nên phát triển chuỗi cửa hàng không, tư duy theo mũ màu trắng là:

a)

Cần có thông tin khảo sát về nhu cầu tiêu dùng, chi phí đầu tư và lợi nhuận

b)

Quảng bá sản phẩm đa dạng bằng nhiều hình thức, nhấn mạnh sự khác biệt của sản phẩm tốt cho sức khỏe người tiêu dùng

c)

Giá cao nên khó cạnh tranh trên thị trường

56.

Nhận định sau đúng/sai: "Người lãnh đạo thực hiện ủy quyền không cần phải tiến hành kiểm tra kết quả thực hiện công việc của người được ủy quyền"

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Quyền lực của người lãnh đạo trong tổ chức được hiểu là:

a)

Quyền hợp pháp ra quyết định

b)

Quyền hợp pháp ra mệnh lệnh

c)

Khả năng tác động đến người khác và kiểm soát được họ

d)

Các phương án đều sai

58.

Trong tổ chức, người lãnh đạo thường có các quyền hạn nào sau đây:

a)

Quyền hạn chức năng

b)

Quyền hạn tham mưu

c)

Quyền hạn trực tuyến

d)

Các phương án đều đúng

59.

Người lãnh đạo thực hiện trao quyền sẽ có các lợi ích nào sau đây:

a)

Nhiều công việc được thực hiện trong cùng một thời gian để hoàn thành mục tiêu

b)

Nhân viên trưởng thành, chủ động trong công việc

c)

Sử dụng được hết nguồn nhân lực

d)

Các phương án đều đúng

60.

Những biểu hiện trao quyền chưa tốt của người lãnh đạo trong tổ chức:

a)

Công việc thường trễ hạn

b)

Nhân viên sợ trách nhiệm

c)

Phân công công việc không rõ ràng

d)

Các phương án đều đúng

61.

Người lãnh đạo có thể gia tăng quyền lực cá nhân bằng cách:

a)

Đầu tư phát triển những kỹ năng then chốt

b)

Nỗ lực hơn sự mong đợi của người khác

c)

Cùng có những giá trị của tổ chức

d)

Các phương án đều đúng

62.

Người lãnh đạo có thể gia tăng quyền lực bằng cách:

a)

Khởi xướng những ý tưởng mới

b)

Mở rộng các lĩnh vực hoạt động

c)

Mở rộng mạng lưới giao tiếp

d)

Các đáp án đều đúng

63.

Để trao quyền hiệu quả, người lãnh đạo cần phải:

a)

Xác định tầm nhìn và mục tiêu rõ ràng

b)

Có các hình thức hỗ trợ cho người được trao quyền

c)

Bồi dưỡng kinh nghiệm cá nhân cho người được trao quyền

d)

Các phương án đều đúng

64.

Trao quyền hiệu quả phụ thuộc vào các nhân tố nào sau đây:

a)

Ý nghĩa công việc

b)

Khả năng tự lực của người được trao quyền

c)

Niềm tin

d)

Các phương án đều đúng

65.

Trao quyền hiệu quả phụ thuộc vào các nhân tố nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Ý nghĩa công việc

b)

Niềm tin

c)

Nhu cầu kiểm soát của người trao quyền

d)

Khả năng tự lực của người được trao quyền

66.

Nhận định sau đúng/sai: "Động cơ trí hướng là động cơ xuất phát từ ước mơ, hoài bão bên trong con người"

a)

True

b)

False

67.

Nhận định sau đúng/sai: "Động cơ bên ngoài là động cơ xuất phát từ những điều kiện thúc đẩy dưới các dạng vật chất và tinh thần"

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nhận định sau đúng/sai: "Động cơ là sự những mục tiêu thúc đẩy hành động của con người nhằm thỏa mãn nhu cầu và tình cảm của họ."

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nhận định sau đúng/sai: "Một nhân viên có động cơ làm việc cao là một người năng động, chịu đầu tư sức lực và tinh thần để hoàn thành công việc của mình và đạt được chỉ tiêu đề ra"

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: "Động lực làm việc là sự nỗ lực một cách ...... của người lao động hướng tới việc đạt được mục tiêu của mình thông qua việc đạt được các mục tiêu của tổ chức".

a)

Chủ đích

b)

Tự nguyện

c)

Bắt buộc

d)

Sáng tạo

71.

Động lực làm việc xuất hiện khi người lao động:

a)

Có cơ hội được làm việc

b)

Có lý do để làm việc

c)

Có sức khoẻ để làm việc

d)

Có thời gian để thực hiện công việc

72.

Nhận định sau đúng/sai: "Động lực làm việc là một trong các yếu tố quan trọng để tăng năng suất lao động cá nhân"

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: "Động viên nhân viên làm việc là tổng hợp các biện pháp và cách ứng xử của tổ chức, của các nhà lãnh đạo nhằm tạo ra sự khát khao và ..... cố gắng phấn đấu để đạt được ...."

a)

Tự nguyện cá nhân- mục tiêu cá nhân

b)

Tự nguyện của người lao động- mục tiêu của tổ chức