wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HKI toán 9

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = -3x + 4?

a)

(0;4)

b)

(1;7)

c)

(1;2)

d)

(1;-15)

2.

Điểm A (1;2) thuộc đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y= x + 1

b)

y= x + 2

c)

y= x - 1

d)

y= -x - 1

3.

Đường thẳng y= 3x-1 cắt trục tung tại điểm nào trong số các điểm sau?

a)

(0;-1)

b)

(0;2)

c)

(0;1)

d)

(2;-1)

4.

Giá trị m để đồ thị hàm số y = (m-1)x – 2 đi qua điểm B(-1;1) là:

a)

m=-2

b)

m=-3

c)

m=0

d)

m=4

5.

Biết đồ thị của hàm số y = ax -5 đi qua điểm (-2;3). Hệ số góc của đường thẳng đó là:

a)

-4

b)

-1

c)

1

d)

4

6.

Đường thẳng y = 3x + b đi qua điểm (-1;1) thì có tung độ gốc là:

a)

-4

b)

4

c)

-3

d)

3

7.

Hàm số bậc nhất y = (k-1)x -2017 đồng biến trên khi và chỉ khi:

a)

k>1

b)

k<1

c)

k=1

d)

k>0

8.

Hàm số bậc nhất một ẩn y = (1-m)x + 2017 nghịch biến trên khi và chỉ khi:

a)

m>1

b)

m<1

c)

m<0

d)

m>-1

9.

Hàm số bậc nhất một ẩn y = (m2 -1)x -5 nghịch biến trên khi và chỉ khi:

a)

m>1

b)

m<1

c)

m>-1

d)

-1<m<1

10.

Khẳng định nào sau đây về hàm số y = 3x + 5 sai?

a)

Đồ thị của hàm số cắt trục Oy tại (0;5)

b)

Đồng biến trên R

c)

Nghịch biến trên R

d)

Đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại (-5/3; 0)

11.

Hệ số góc của đường thẳng 8x – 2y = 6 là:

a)

4

b)

2

c)

8

d)

-4

12.

Hệ số góc của đường thẳng 2y – 5x =2 là:

a)

-5

b)

5

c)

2,5

d)

-2,5

13.

Với giá trị nào của k thì đường thẳng y = (3-2k)x – 3k đi qua điểm A (-1;1)

a)

k=2

b)

k=3

c)

k=-1

d)

k=-4

14.

  y=(m1)x 3y=\left(\sqrt{m}-1\right)x\ -3   Hàm số  nghịch biến trên R khi và chỉ khi:

a)

m0m\ge0  

b)

0m<10\le m<1  

c)

0m10\le m\le1  

d)

m 1\ge1  

15.

y=3m1x+5y=\frac{-3}{m-1}x+5  

Cho hàm số bậc nhất: . Tìm m để hàm số đồng biến trên , ta có kết quả là:

a)

m1m\ge1  

b)

m1m\le1  

c)

m>1

d)

m<1

16.

Số tâm đối xứng của đường tròn là

a)

1

b)

2

c)

Vô số

d)

4

17.

Tâm đối xứng của đường tròn là

a)

Điểm bất kì bên trong đường tròn.

b)

Điểm bất kì bên ngoài đường tròn.

c)

Điểm bất kì trên đường tròn.

d)

Tâm của đường tròn.

18.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao của ba đường phân giác.

b)

Giao của ba đường trung trực.

c)

Giao của ba đường cao.

d)

Giao của ba đường trung tuyến.

19.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trong đường tròn.

c)

Điểm M nằm trên đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

20.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

Trung điểm cạnh huyền.

b)

Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

Giao ba đường cao.

d)

Giao ba đường trung tuyến.

21.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trên đường tròn.

c)

Điểm M nằm trong đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

22.

Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?

a)

bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.

b)

bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

bằng nửa cạnh huyền.

d)

bằng 4cm.

23.

Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA < R thì điểm A

a)

nằm trong đường tròn (O; R)

b)

nằm ngoài đường tròn (O; R)

c)

thuộc đường tròn (O; R)

24.

Vẽ được bao nhiêu đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng?

a)

1

b)

2

c)

vô số

25.

Câu 1. Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  8π8\pi  cm

b)

B.  4π4\pi  cm

c)

C.  16π16\pi  cm

d)

D. Đáp án khác

26.

Câu 3. Đường tròn(O) có chu vi là 25,12 cm. Tính bán kính R của đường tròn đó?

a)

A.  R8cmR\approx8cm  

b)

B.  R4cmR\approx4cm  

c)

C.  R6cmR\approx6cm  

d)

D.  R=4cmR=4cm  

27.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

28.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

29.

Trục đối xứng của (O) là đường thẳng

a)

bất kì

b)

tiếp xúc (O)

c)

đi qua tâm đường tròn

d)

đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn

30.

Đường tròn được xác định khi

a)

Biết tâm và bán kính của đường tròn.

b)

Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.

c)

Biết ba điểm không thẳng hàng.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

31.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

AB.AC=BH.CHAB.AC=BH.CH

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

32.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5

b)

2

c)

2,6

d)

2,4

33.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức đúng là

a)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

34.

Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là

a)

AH2=BH.BC.AH^2=BH.BC.  

b)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.  

c)

AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.  

d)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.  

35.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:

a)

25

b)

20

c)

15

d)

12

36.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

AH2 = BH.BC

b)

AH2 = AB.AC

c)

AB2 = AH.BC

d)

Cả A,B,C đều sai.

37.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

38.

Cho hình vẽ, có AB = 6cm, AC = 8cm thì AH = ?

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

39.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

40.

Cho hình vẽ AB = 6cm, AC = 8cm thì HC = ?

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

41.

Trong hình vẽ bên, BH là

a)

cạnh góc vuông của tam giác ABC

b)

hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC

c)

đường cao của tam giác ABM

d)

đường vuông góc kẻ từ H đến AB

42.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

43.

Độ dài cạnh CH bằng?

a)

99

b)

1,51,5

c)

8181

d)

22

44.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức thức nào sau đây là đúng:

a)

AB . BC = AC . AH

b)

AB . AC = BC . BH

c)

AB . AH = BC . AC

d)

AB . AC = BC . AH

45.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, CB = 10. Tính BH?

a)

2

b)

3.6

c)

4

d)

0.8

46.


Điền vào chỗ trống
sinA=....AC\sin A=\frac{....}{AC}  

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

BC2BC^2  

47.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

48.


Điền vào chỗ trống
cosA=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

49.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

b)

sin2α+cos2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

c)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=-1

d)

sin2β+cos2α=1\sin^2\beta+\cos^2\alpha=-1

50.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

51.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  CosB=0,5CosB=0,5  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=34SinB=\frac{3}{4}  

b)

SinB=32SinB=\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

SinB=13SinB=\frac{1}{\sqrt{3}}  

d)

SinB=22SinB=\frac{\sqrt{2}}{2}  

52.

Tìm giá trị của x để biểu thức 1xx3\sqrt{1-\frac{x}{x-3}}  có nghĩa.

a)

x>3x>-3  

b)

x3x\le-3  

c)

x<3x<3  

d)

x3x\le3  

53.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x27x+10\sqrt{x^2-7x+10} có nghĩa.

a)

2<x<52<x<5  

b)

x2x\le2  hoặc x5x\ge5  

c)

5<x<3-5<x<-3  

d)

x<3x<3  hoặc x4x\ge4  

54.

Rút gọn:

M=ab+4a+4bab+4M=\frac{a-b+4\sqrt{a}+4\sqrt{b}}{\sqrt{a}-\sqrt{b}+4}  với a,b > 0

a)

M=a+bM=\sqrt{a}+\sqrt{b}  

b)

M=abM=\sqrt{a}-\sqrt{b}  

c)

M=a+b+4M=\sqrt{a}+\sqrt{b}+4  

d)

M=ab4M=\sqrt{a}-\sqrt{b}-4  

55.

 Rút gọn:
E=9(13)29(1+3)2E=\sqrt{\frac{9}{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}}-\sqrt{\frac{9}{\left(1+\sqrt{3}\right)^2}}

a)

E=2E=-2  

b)

E=3E=3  

c)

E=13E=1-\sqrt{3}  

d)

E=33+1E=3\sqrt{3}+1  

56.

Cho:
T=x+4x4+x4x4T=\sqrt{x+4\sqrt{x-4}}+\sqrt{x-4\sqrt{x-4}}  
Rút gọn biểu thức T.

a)

T=2x4T=2\sqrt{x-4}

b)

T=4+x4T=4+\sqrt{x-4}  

c)

T=x4+2+x42T=\sqrt{x-4}+2+\left|\sqrt{x-4}-2\right|  

d)

Tất cả đều sai

57.

Cho P=9x26x+16x2P=\frac{\sqrt{9x^2-6x+1}}{6x-2}  khẳng định nào sao đây là đúng?

a)

Nếu x>13x>\frac{1}{3}  thì P=12P=\frac{1}{2}  

b)

Nếu  x<13x<\frac{1}{3}  thì P=12P=-\frac{1}{2}  

c)

Nếu x=13x=\frac{1}{3}  thì  P=0P=0  

d)

Tất cả đều sai

58.

Cho: Q=(2x+1(x)31xx+x+1)(1+x31+xx)Q=\left(\frac{2x+1}{\left(\sqrt{x}\right)^3-1}-\frac{\sqrt{x}}{x+\sqrt{x}+1}\right)\left(\frac{1+\sqrt{x^3}}{1+\sqrt{x}}-\sqrt{x}\right)  với  x0 ; x1x\ge0\ ;\ x\ne1  
Rút gọn Q ta được:

a)

Q=2x+1Q=2\sqrt{x}+1  

b)

Q=x2Q=\sqrt{x}-2  

c)

Q=x+1Q=\sqrt{x}+1  

d)

Q=x1Q=\sqrt{x}-1  

59.

Rút gọn: P=3+436+25P=\frac{3+4\sqrt{3}}{\sqrt{6}+\sqrt{2}-\sqrt{5}}  

a)

P=625P=\sqrt{6}-\sqrt{2}-\sqrt{5}  

b)

P=6+2+5P=\sqrt{6}+\sqrt{2}+\sqrt{5}  

c)

P=6+5P=\sqrt{6}+\sqrt{5}  

d)

P=52P=\sqrt{5}-\sqrt{2}  

60.

Tập nghiệm của phương trình x216x4=0\sqrt{x^2-16}-\sqrt{x-4}=0  là:

a)

S={3}S=\left\{-3\right\}  

b)

S={4}S=\left\{4\right\}  

c)

S={3;4}S=\left\{-3;4\right\}  

d)

S=ϕS=\phi