wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP-C.K.1-TIN 12

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ HTML nào dùng để chèn một hình ảnh?

a)

<image src="image.gif" alt="Ảnh đẹp">

b)

<img href="image.gif" alt="Ảnh đẹp">

c)

<img src="image.gif" alt="Ảnh đẹp">

d)

. <img src="image.gif" alt="Ảnh đẹp">

2.

Để in dòng chữ "Chào mừng bạn đến với Website của chúng tôi!" trong đó "Website" có màu đỏ, cần viết:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Bạn muốn văn bản "Học sinh xuất sắc" vừa in đậm, vừa gạch chân và có màu đỏ. Cách viết ngắn gọn, đúng nhất là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Trong HTML5, thẻ lệnh nào dùng để định dạng in đậm văn bản? chọn 2

a)

<important>

b)

<strong>

c)

<b>

d)

<i>

5.

Thuộc tính HTML nào chỉ định văn bản thay thế cho hình ảnh, nếu hình ảnh không thể hiển thị?

a)

title

b)

src

c)

alt

d)

text

6.

Thuộc tính nào thường được sử dụng để định dạng cho văn bản như màu sắc, kiểu chữ, cỡ chữ, căn lề, …?

a)

Style

b)

Format

c)

Design

d)

Layout

7.

Thẻ HTML dùng để định dạng tiêu đề cho văn bản có bao nhiêu cấp?

a)

1

b)

3

c)

6

d)

5

8.

Trong thuộc tính Style, ta sử dụng thuộc tính nào để định dạng căn lề cho văn bản?

a)

color

b)

font-family

c)

font-size

d)

text-align

9.

Trong thuộc tính Style, ta sử dụng thuộc tính con nào để định dạng phông chữ cho văn bản?

a)

color

b)

font-family

c)

font-size

d)

text-align

10.

Trong HTML, cú pháp đúng để khai báo thuộc tính cho một thẻ là gì?

a)

Tên_thuộc_tính = “giá trị”

b)

Tên_thuộc_tính := “giá trị”

c)

Tên_thuộc_tính = giá trị

d)

Tên_thuộc_tính := giá trị

11.

Trong HTML, thẻ nào dùng để xuống dòng mà không tạo đoạn mới?

a)

<enter>

b)


<br>

c)

<break>

d)

<p>

12.

Khi tạo bảng thống kê điểm, cột “Điểm trung bình” cần căn giữa. Viết đúng là:

a)

<td align="center">8.5</td>

b)

<th center>8.5</th>

c)

<td style="left">8.5</td>

d)

<td position="middle">8.5</td>

13.

Muốn danh sách các môn học có dấu chấm tròn, viết đúng là:

a)

  • <ul type="circle">

b)

  • <ul type="disc">

c)

  • <ul type="square">

d)

  1. <ol type="disc">

14.

Thẻ HTML nào dùng để định nghĩa một mục định nghĩa trong danh sách định nghĩa (definition list)?

a)
  1. <dd>

b)
  • <dt>

c)

<li>

d)

<df>

15.

Thẻ nào được sử dụng để thêm tiêu đề cho bảng trong HTML?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Thẻ nào được sử dụng để xác định một ô trong bảng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Thuộc tính HTML nào của `

    ` cho phép bắt đầu đánh số từ một số khác 1?

a)

start

b)

begin

c)

first

d)

value

18.

Thẻ nào được sử dụng để định nghĩa một mục trong danh sách?

a)

  • A

b)

B

c)

C

d)

  1. D

19.

Thẻ nào được sử dụng để tạo một danh sách có thứ tự trong HTML?

a)

A

b)

  1. B

c)

  • C

d)

D

20.

Thẻ nào được sử dụng để tạo một danh sách không có thứ tự trong HTML?

a)

A

b)

  • B

c)

  • C

d)

D

21.

Thẻ nào được sử dụng để xác định một hàng trong bảng?

a)

A

b)

B

c)

  • C

d)

D

22.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới một trang web trong cùng thư mục.

d)

Liên kết tới một trang web trong cùng trang.

23.

Đường dẫn tương đối là gì?

a)

Đường dẫn chứa đầy đủ giao thức, tên miền.

b)

Đường dẫn được xác định dựa trên vị trí tệp hiện tại.

c)

Đường dẫn chỉ dùng trong trang web.

d)

Đường dẫn luôn bắt đầu bằng http:// hoặc https://.

24.

Liên kết nội bộ là gì?

a)

Liên kết tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới một phần khác của cùng trang web.

c)

Liên kết tới một máy chủ khác.

d)

Liên kết tới một tài liệu khác trên cùng máy chủ.

25.

Khi tạo liên kết đến một trang web, ta phải nhập:

a)

Địa chỉ IP.

b)

URL của trang web.

c)

Tên tập bất kỳ.

d)

Mật khẩu truy cập.

26.

Khi chèn một siêu liên kết nhưng địa chỉ URL không hợp lệ, kết quả thường là:

a)

Liên kết không truy cập được.

b)

Trình duyệt tự động chỉnh sửa URL.

c)

Trình duyệt xoá liên kết.

d)

Trình duyệt hiển thị thông báo không thể mở liên kết.

27.

Để tạo liên kết tới một trang web khác trên Internet, ta sử dụng loại đường dẫn nào?

a)

Đường dẫn tuyệt đối.

b)

Đường dẫn tương đối.

c)

Đường dẫn ảo.

d)

Đường dẫn tĩnh.

28.

Dạng liên kết nào dùng để mở một trang web?

a)

Liên kết đến địa chỉ email.

b)

Liên kết đến vị trí trong cùng tài liệu.

c)

Liên kết đến trang web.

d)

Liên kết đến hình ảnh.

29.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

a

b)

b

c)

.c

d)

d

30.

Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo liên kết?

a)

A

b)

.B

c)

.C

d)

.D

31.

Liên kết siêu văn bản (hyperlink) là gì?

a)

Một đoạn văn bản được định dạng đậm

b)

Một nội dung cho phép truy cập nhanh đến tài liệu khác

c)

Một tập tin được mã hóa

d)

Một đoạn văn bản tiêu đề

32.

Siêu văn bản là gì?

a)

Một loại văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy

b)

Văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác

c)

Văn bản chứa hình ảnh và âm thanh

d)

Văn bản chỉ chứa liên kết tới các trang web khác

33.

Trường bạn muốn tạo trang web lễ khai giảng, trong đó cần chèn âm thanh nền phát tự động và lặp lại. Đoạn mã nào đáp ứng đúng yêu cầu và ít gây khó chịu cho người dùng?

a)

<audio autoplay loop><source src="nen.mp3"></audio>

b)

<audio autoplay loop muted><source src="nen.mp3"></audio>

c)

<audio controls loop><source src="nen.mp3"></audio>

d)

<audio controls loop><source src="nen.mp3"></audio>

34.

Bạn muốn tất cả các hình ảnh trên trang web có cùng một độ rộng để hiển thị đồng nhất. Cách thực hiện nào dưới đây là đúng?

a)

Sử dụng CSS đặt <img width="100%">

b)

Thiết lập width="200px" cho từng ảnh

c)

Điều chỉnh kích thước bằng bảng (table)

d)

Dùng thẻ để đối gộ rộng ảnh

35.

Muốn video tự chạy, không âm thanh, mã HTML phù hợp nhất là:

a)

<video src="a.mp4" autoplay muted></video>

b)

<video src="a.mp4" sound></video>

c)

<video autoplay></video>

d)

<video muted></video>

36.

Nhúng bài hát mp3 tự chạy nhưng không có tiếng:

a)

<audio autoplay><source src="a.mp3"></audio>

b)

<audio autoplay muted><source src="a.mp3"></audio>

c)

<audio muted><source src="a.mp3"></audio>

d)

<audio muted><source src="a.mp3"></audio>

37.

Bạn muốn video trên trang web tự phát khi tải trang nhưng không có âm thanh. Cần sử dụng tổ hợp thuộc tính nào?

a)

autoplay và muted

b)

autoplay và soundoff

c)

muted và soundoff

d)

autoplay và controls

38.

Thuộc tính trong thẻ <audio controls autoplay> có ý nghĩa gì?

a)

Âm thanh không thể điều khiển

b)

Âm thanh tự phát và có thanh điều khiển

c)

Chỉ phát khi người dùng nhấn nút

d)

Âm thanh không tự phát

39.

Thuộc tính width và height trên <video> hoặc <iframe> dùng để:

a)

Xác định kích thước hiển thị

b)

Tăng chất lượng hình ảnh

c)

Thay đổi âm lượng video

d)

Tự động lặp video

40.

Tại sao khi chèn hình ảnh vào trang web, chúng ta nên sử dụng thuộc tính alt?

a)

Giúp hình ảnh hiển thị đẹp hơn

b)

Hiển thị mô tả khi ảnh không tải được

c)

Làm ảnh tải nhanh hơn

d)

Giảm kích thước tệp ảnh

41.

Thuộc tính nào dùng để tắt âm của video ngay khi trang web được tải?

a)

soundoff

b)

silent

c)

mute

d)

muted

42.

Khung nội tuyến <iframe> có thể:

a)

chứa bất kỳ trang HTML nào

b)

chỉ chứa trang cùng domain

c)

chỉ chứa tệp ảnh

d)

không thể chứa video

43.

Định dạng video được hỗ trợ rộng rãi nhất hiện nay là gì?

a)

ogg

b)

mp4

c)

avi

d)

flv

44.

Thuộc tính autoplay trên `

a)

Tệp media sẽ chạy tự động khi tải trang

b)

Hiển thị thanh điều khiển

c)

Dừng video khi chuyển tab

d)

Bắt buộc người dùng click mới chạy

45.

Để nhúng khung nội tuyến vào trang, ta dùng thẻ:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Thuộc tính điều khiển phát/tạm dừng trong audio/video là:

a)

autoplay

b)

loop

c)

controls

d)

start

47.

Thẻ HTML nào được dùng để chèn tệp video vào trang web?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Thẻ HTML nào được dùng để chèn tệp âm thanh vào trang web?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Thuộc tính src dùng để:

a)

Gán tiêu đề hình ảnh

b)

Chỉ đường dẫn tới tệp đa phương tiện

c)

Tạo đường viền

d)

Sắp xếp vị trí tệp

50.

Bạn Hoa đang soạn trang web giới thiệu về sở thích của mình. Trong một đoạn văn, Hoa muốn làm nổi bật từ “sáng tạo” bằng cách in nghiêng, từ “năng động” bằng chữ đậm, và cả đoạn muốn dùng màu chữ xanh dương, kích cỡ chữ 18px.

Em hãy tư vấn cho bạn Hoa các cách làm sau đúng hay sai?

Hoa có thể dùng thẻ <em> để in nghiêng từ “sáng tạo”.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Bạn Hoa đang soạn trang web giới thiệu về sở thích của mình. Trong một đoạn văn, Hoa muốn làm nổi bật từ “sáng tạo” bằng cách in nghiêng, từ “năng động” bằng chữ đậm, và cả đoạn muốn dùng màu chữ xanh dương, kích cỡ chữ 18px.

Em hãy tư vấn cho bạn Hoa các cách làm sau đúng hay sai?

Hoa có thể dùng thẻ <strong> để làm chữ “năng động” in đậm.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Bạn Hoa đang soạn trang web giới thiệu về sở thích của mình. Trong một đoạn văn, Hoa muốn làm nổi bật từ “sáng tạo” bằng cách in nghiêng, từ “năng động” bằng chữ đậm, và cả đoạn muốn dùng màu chữ xanh dương, kích cỡ chữ 18px.

Em hãy tư vấn cho bạn Hoa các cách làm sau đúng hay sai?

Hoa phải tạo nhiều thẻ <p> riêng biệt để áp dụng màu và kích cỡ chữ riêng cho từng từ (“sáng tạo”, “năng động”).

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Bạn Hoa đang soạn trang web giới thiệu về sở thích của mình. Trong một đoạn văn, Hoa muốn làm nổi bật từ “sáng tạo” bằng cách in nghiêng, từ “năng động” bằng chữ đậm, và cả đoạn muốn dùng màu chữ xanh dương, kích cỡ chữ 18px.

Em hãy tư vấn cho bạn Hoa các cách làm sau đúng hay sai?

Dùng thuộc tính style trong thẻ <p> hoặc <span> có thể giúp Hoa đặt màu chữ là xanh dương và cỡ chữ là 18px cho toàn đoạn hoặc từng phần nhỏ theo ý khi cần.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trong giờ thực hành, Lan được yêu cầu tạo một trang HTML đơn giản, trong đó sử dụng thẻ <p>, <div>, <h2>, và muốn thêm một số đặc điểm như màu chữ, kích cỡ chữ, và gạch chân. Cô giáo yêu cầu Lan hiểu và sử dụng thuộc tính thẻ để định dạng nội dung.

Em hãy giúp bạn Lan xem xét các nhận định sau đúng hay sai?


Câu 1: Một thẻ HTML có thể có nhiều thuộc tính — ví dụ: style="color:red; font-size:20px;" được viết trong cùng một thẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trong giờ thực hành, Lan được yêu cầu tạo một trang HTML đơn giản, trong đó sử dụng thẻ <p>, <div>, <h2>, và muốn thêm một số đặc điểm như màu chữ, kích cỡ chữ, và gạch chân. Cô giáo yêu cầu Lan hiểu và sử dụng thuộc tính thẻ để định dạng nội dung.

Em hãy giúp bạn Lan xem xét các nhận định sau đúng hay sai?

Câu 2: Thuộc tính style là cách duy nhất để thay đổi giao diện chữ (màu, cỡ, kiểu) trên HTML.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Trong giờ thực hành, Lan được yêu cầu tạo một trang HTML đơn giản, trong đó sử dụng thẻ <p>, <div>, <h2>, và muốn thêm một số đặc điểm như màu chữ, kích cỡ chữ, và gạch chân. Cô giáo yêu cầu Lan hiểu và sử dụng thuộc tính thẻ để định dạng nội dung.

Em hãy giúp bạn Lan xem xét các nhận định sau đúng hay sai?

Câu 3: Thẻ <div> không thể có thuộc tính như style vì nó chỉ là khối chứa.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Trong giờ thực hành, Lan được yêu cầu tạo một trang HTML đơn giản, trong đó sử dụng thẻ <p>, <div>, <h2>, và muốn thêm một số đặc điểm như màu chữ, kích cỡ chữ, và gạch chân. Cô giáo yêu cầu Lan hiểu và sử dụng thuộc tính thẻ để định dạng nội dung.

Em hãy giúp bạn Lan xem xét các nhận định sau đúng hay sai?

Câu 4: Khi khai báo thuộc tính, cú pháp phải là: tên thuộc tính + dấu = + giá trị trong dấu ngoặc kép.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Câu 1: Ký tự hiển thị đầu dòng mỗi phần tử của danh sách là ⚫

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Câu 2. Nếu thay cặp thẻ <ul>…</ul> thành cặp thẻ <ol>…</ol> thì sẽ tạo ra danh sách có thứ tự


a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nếu thay cặp thẻ <ul>…</ul> thành cặp thẻ <ol>…</ol> đồng thời bỏ thuộc tính style="list-style-type: square;"

thì sẽ tạo ra danh sách có thứ tự.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Câu 4: Nếu thêm thuộc tính start = “1” vào thẻ <ul>, danh sách sẽ hiển thị theo thứ tự bắt đầu là 1.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Câu hỏi 4: Trong bài học “Tạo liên kết”, cô giáo yêu cầu học sinh làm một bài viết về chủ đề "An toàn thông tin trên không gian mạng". Cô yêu cầu tại đầu trang (sau phần tiêu đề) phải là "Mục lục" liệt kê các nội dung chính của bài viết (ví dụ: 1. Mật khẩu an toàn; 2. Lừa đảo trực tuyến; 3. Bảo vệ thông tin cá nhân).

Từ tình huống trên, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Học sinh có thể tạo liên kết từ dòng chữ “1. Mật khẩu an toàn” ở mục lục để khi bấm sẽ nhảy ngay tới phần nội dung “Mật khẩu an toàn” trong cùng một trang bài viết.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Câu hỏi 4: Trong bài học “Tạo liên kết”, cô giáo yêu cầu học sinh làm một bài viết về chủ đề "An toàn thông tin trên không gian mạng". Cô yêu cầu tại đầu trang (sau phần tiêu đề) phải là "Mục lục" liệt kê các nội dung chính của bài viết (ví dụ: 1. Mật khẩu an toàn; 2. Lừa đảo trực tuyến; 3. Bảo vệ thông tin cá nhân).

Từ tình huống trên, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Trong phần “Lừa đảo trực tuyến”, học sinh có thể chèn một liên kết (trên văn bản hoặc nút) để mở bài báo hoặc video YouTube tham khảo về chủ đề này.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Câu hỏi 4: Trong bài học “Tạo liên kết”, cô giáo yêu cầu học sinh làm một bài viết về chủ đề "An toàn thông tin trên không gian mạng". Cô yêu cầu tại đầu trang (sau phần tiêu đề) phải là "Mục lục" liệt kê các nội dung chính của bài viết (ví dụ: 1. Mật khẩu an toàn; 2. Lừa đảo trực tuyến; 3. Bảo vệ thông tin cá nhân).

Từ tình huống trên, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Nếu chèn một biểu tượng (icon) hình ngôi nhà trên trang, học sinh không thể gán liên kết cho biểu tượng đó để quay về đầu trang mục lục.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Câu hỏi 4: Trong bài học “Tạo liên kết”, cô giáo yêu cầu học sinh làm một bài viết về chủ đề "An toàn thông tin trên không gian mạng". Cô yêu cầu tại đầu trang (sau phần tiêu đề) phải là "Mục lục" liệt kê các nội dung chính của bài viết (ví dụ: 1. Mật khẩu an toàn; 2. Lừa đảo trực tuyến; 3. Bảo vệ thông tin cá nhân).

Từ tình huống trên, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Những liên kết này chỉ hoạt động khi xem file trong trình soạn thảo/preview, còn khi đưa lên máy chủ (hoặc mở bằng trình duyệt) thì sẽ không hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai