WorksheetsTin11
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
Cấu trúc lặp với số lần biết trước trong C++ có dạng:
for([khởi tạo]; [điều kiện lặp]; [bước nhảy]) [lệnh];
for([khởi tạo]; [điều kiện lặp]) [lệnh];
for([khởi tạo]; [điều kiện lặp]; [bước nhảy])
for([điều kiện lặp]; [bước nhảy]) [lệnh];
Câu 2. Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước trong C++ có dạng:
A. while (< điều kiện lặp>) :< câu lệnh>;
B. while < câu lệnh>;
C. while (< điều kiện lặp>) < câu lệnh>;
D. while (< điều kiện lặp>)
Câu 3. Cho đoạn lệnh sau:
for (int i = 1; i <= 5; i++) cout<< i;
Trên màn hình có các giá trị là:
A. 0 1 2 3 4 5
B. 1 2 3 4 5
C. 0 1 2 3 4
D. 1 2 3 4
Câu 4. Cho đoạn lệnh sau:
for (int i = 5; i >=0; i--) cout<< i<<” “;
Trên màn hình có các giá trị là:
A. 0 1 2 3 4 5
B. 5 4 3 2 1
C. 1 2 3 4 5
D. 5 4 3 2 1 0
Câu 5. Cho đoạn lệnh sau:
i=1;
n=5;
while (i<=n)
{i=i+1; cout<< i;}
Trên màn hình có các giá trị là:
A. 2 3 4 5 6
B. 5 4 3 2 1
C. 1 2 3 4 5
D. 23456
Câu 6. Cho đoạn chương trình sau:
cin >> a;
n = 0;
double s = 1.0/a; // Buoc 1
while(!(1.0/(a+n) < 0.0001))
{
n++;
s += 1.0/(a+n);
}
Trong đoạn chương trình trên vòng lặp thực hiện lặp bao nhiêu lần?
A. a lần
B. 10 lần
C. n lần
D. Không biết trước
Câu 7. Cho đoạn chương trình sau:
s=0
for ( i =1;i<=5;i++) s=s+i;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
A. 1
B. 15
C. 6
D. 21
Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Mọi bài toán giải được với vòng lặp for… đều có thể giải được với vòng lặp while.
B. Mọi bài toán giải được với vòng lặp for…đều không thể giải được với vòng lặp while.
C. Mọi bài toán giải được với vòng lặp while đều có thể giải được với vòng lặp for.
D. Một bài toán chỉ có thể giải được với một vòng lặp.
Câu 9. Cho đoạn chương trình sau:
for (i=1;i<=10;i++) cout<< i;
Vòng lặp trên sẽ lặp bao nhiêu lần:
A. 9 lần
B. 10 lần
C. Không lặp
D. 11 lần
Câu 10. Cho đoạn chương trình sau:
s=0
i=1
while (i<=5)
{
s=s+1;
i=i+1;
}
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
A. 9
B. 15
C. 5
D. 10
Câu 11. Trong cấu trúc: for ([khởi tạo]; [điều kiện lặp]; [bước nhảy]) [lệnh];
Vòng lặp kết thúc khi nào?
A. Sau khi điều kiện lặp trở thành false.
B. Sau khi điều kiện lặp trở thành true.
C. Sau khi điều kiện lặp không xác định.
D. Sau khi điều kiện lặp bằng 0.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng trong cấu trúc:
for ([khởi tạo]; [điều kiện lặp]; [bước nhảy]) [lệnh];
A. Bắt buộc phải viết phần khởi tạo, dấu chấm phẩy không nhất thiết phải có.
B. Không bắt buộc phải viết phần khởi tạo, nhưng dấu chấm phẩy phải có.
C. Bắt buộc phải viết phần khởi tạo, dấu chấm phẩy phải có.
D. Không bắt buộc phải viết phần khởi tạo và dấu chấm phẩy không cần phải có.
Câu 13. Trong cấu trúc while (< điều kiện lặp>) < câu lệnh>; Điều kiện là:
A. Nhiều câu lệnh
B. Biểu thức số học.
C. Biểu thức quan hệ hoặc logic.
D. Một câu lệnh.
Câu 14. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Việc lặp với số lần chưa biết trước sẽ chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước được thoả mãn.
B. Việc lặp với số lần chưa biết trước sẽ chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước không được thoả mãn.
C. Việc lặp với số lần chưa biết trước sẽ chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước bằng 0.
D. Việc lặp với số lần chưa biết trước sẽ chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước không xác định.
Câu 15. Trong vòng lặp for(i=10;i>=0;i--)
Giá trị của i:
A. Tăng dần
B. Giảm dần
C. Không xác định
D. Giữ nguyên
Câu 16. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Mảng một chiều là dãy vô hạn các phần tử cùng kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.
B. Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử khác kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.
C. Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.
D. Mảng một chiều là dãy vô hạn các phần tử khác kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.
Câu 17. Để khai báo mảng ta dùng cú pháp sau:
A. < kiểu phần tử> < tên biến mảng > [< kích thước>];
B. < tên biến mảng> [< kích thước>];
C. < kiểu phần tử> < tên biến mảng > ;
D. < kiểu phần tử> of < tên biến mảng > [< kích thước>];
Câu 18. Mảng A gồm 100 phần tử là các số nguyên. Cách khai báo nào sau đây là đúng:
A. float A[100];
B. int A[100];
C. int A of [100];
D. int A=[100];
Câu 19. Chỉ số của phần tử mảng trong C++ luôn được tính từ:
A. 1
B. 2
C. 0
D. -1
Câu 20. Tham chiếu tới phần tử của mảng một chiều được xác định bởi tên mảng cùng với chỉ số, được viết trong cặp ngoặc:
A. {}
B. []
C. <>
D. ()
Câu 21. Để tham chiếu đến phần tử đầu tiên trong mảng A ta viết:
A. A[0]
B. a[1]
C. A[2]
D. A[]
Câu 22. Mảng a gồm 10 phần tử là các số thực, khai báo mảng nào sau đây là hợp lệ:
A. int a[10];
B. a[10];
C. float a[10];
D. a=[10] of float;
Câu 23. Cho đoạn chương trình sau:
S=0;
for(i=1;i<=n;i++) s=s+a[i];
Đoạn chương trình trên thực hiện:
A. Tính tổng các phần tử của mảng a.
B. In ra màn hình mảng a.
C. Đếm số phần tử của mảng a.
D. Không thực hiện việc cả.
Câu 24. Cho khai báo sau:
int a[16];
Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của mảng trên?
A. for (i=1;i<=16 ;i++) cout<< a[i];
B. for (i=0;i<=16 ;i++) cout<< a[i];
C. for (i=1;i<16 ;i++) cout<< a[i];
D. for (i=0;i<16 ;i++) cout<< a[i];
A. 14
B. 9
C. 8
D. 6
Câu 26. Chương trình sau sẽ in ra màn hình công việc gì?
for (i=1;i<=n;i++)
if (a[i] % 2 !=0)
cout<< a[i];
A. In ra các giá trị các phần tử chẵn của mảng a.
B. In ra các giá trị các phần tử lẻ của mảng a.
C. In ra tất cả giá trị các phần tử của mảng a.
D. In ra tổng giá trị các phần tử của mảng a .
Câu 27. Khai báo sau đây, mảng A có tối đa bao nhiêu phần tử?
int a[10];
A. 11
B. 20
C. 10
D. 9
Câu 28. Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác?
A. Mảng là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu.
B. Tham chiếu tới phần tử của mảng một chiều được xác định bởi tên mảng cùng với chỉ số, được viết trong cặp ngoặc [ và ].
C. Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng.
D. Chỉ số của phần tử mảng trong C++ luôn được tính từ 1.
Câu 29. Khi xây dựng và sử dụng mảng 1 chiều, yếu tố nào sao đây không đúng?
A. Tên kiểu mảng một chiều.
B. Biến đếm thường là kiểu nguyên.
C. Cách khai báo biến mảng.
D. Cách tham chiếu đến phần tử.
Câu 30. Cú pháp nào sau đây đâu là cú pháp tham chiếu tới phần tử của mảng?
A. < Tên biến mảng> [chỉ số phần tử];
B. < Chỉ số phần tử> [Tên biến mảng];
C. < Tên biến mảng> < chỉ số phần tử>;
D. [Tên biến mảng] < chỉ số phần tử>;
