wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

WHS-KHTN 6 TẾ BÀO

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chức năng của màng tế bào là

A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

A) Nhân.

B) Tế bào chất.

C) Màng tế bào.

D) Lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là

A) nhân.

B) tế bào chất.

C) màng tế bào.

D) lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Hình dạng của tế bào

A) Hình cầu, hình thoi.

B) Hình đĩa, hình sợi.

C) Hình sao, hình trụ.

D) Nhiều hình dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5. Lục lạp chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật?

A. Chất tế bào

B. Vách tế bào

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

A. Chất tế bào

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

A Xe đạp.

B. Cây cầu.

C. Cây bưởi.

D. Ngôi nhà.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ va tế bào nhân thực.

(1) màng tế bào

(2) chất tế bào

(3) vùng nhân (tế bào nhân sơ) hoặc nhân (tế bào nhân thực).

A. 1, 2

B. 2,3

C. 2

D. 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Đặc điểm của tế bào nhân thực là

A. có thành tế bào.

B. có chất tế bào,

C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

D. có lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Quan sát hình bên và mũi tên số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào

a)

A. Màng tế bào

b)

B. Chất tế bào

c)

C. Nhân tế bào

d)

D. Vùng nhân

12.

tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tấc cả các ý trên

13.

tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

14.

tế bào vi khuẩn có kích thước

a)

1 micrômet

b)

1 cm

c)

1mm

d)

1dm

15.

Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cấu tạo mà chúng đảm nhận.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhận.

c)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cơ thể mà chúng đảm nhận.

d)

ý kiến khác

16.

Sắp xếp các tế bào theo thứ tự tăng dân vê fkích thước

a)

tb hồng cầu - tb cơ-tb trứng -tb niêm mạc miệng

b)

tb hồng cầu-tb trứng-tb cơ-tb niêm mạc miệng

c)

tb hồng cầu-tb niêm mạc miệng-tb trứng-tb cơ

d)

tb hồng cầu-tb cơ-tb niêm mạc miệng-tb trứng

17.

Hầu hết các tế bào đều được quan sát bằng.....vì chúng có kích thước rất nhỏ

a)

mắt thường

b)

kính lúp

c)

kính viễn vọng

d)

kính hiển vi

18.

Một tế bào mẹ sau 3 lần phân chia thì tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

4 tế bào con

b)

6 tế bào con

c)

8 tế bào con

d)

10 tế bào con

19.

Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

A. 16 tế bào

b)

B. 32 tế bào

c)

C. 4 tế bào

d)

D. 8 tế bào

20.

Vị trí số 1 là:

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Lục lạp

21.

Vị trí số 2 là:

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Lục lạp

22.

Vị trí số 4 là:

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Lục lạp

23.

Vị trí số 3 là:

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Lục lạp

24.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng

d)

Có nhiều tế bào trong cùng một cơ thể

25.

Mô là gì?

a)

Tập hợp nhiều cơ quan có chức năng giống nhau.

b)

Tập hợp nhiều hệ cơ quan có chức năng giống nhau

c)

Tập hợp nhiều tế bào có chức năng giống nhau

d)

Tập hợp toàn bộ các tế bào trong cơ thể.

26.

Chọn những đặc điểm có ở sinh vật đơn bào.

a)

Cơ thể được cấu tạo từ một tế bào.

b)

Tế bào được phân hoá về chức năng

c)

Tế bào thực hiện chức năng của một cơ thể sống.

d)

Thuộc tế bào nhân thực.

e)

Thuộc cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ.

27.

Tập hợp nhiều mô cùng thực hiện chức năng nhất định, ở vị trí nhất định trong cơ thể được gọi là:

(1) Cơ thể (2) Cơ quan (3) Mô (4) Hệ cơ quan (5) Tế bào

Các cấp độ tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là:

a)

5->3 ->4 ->2 ->1

b)

5->3->2->4->1

c)

5->2 ->3->4->1

d)

5->2->4->3->1.

28.

Đây là hình ảnh của tế bào nào trong cơ thể người?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào gan

29.

"Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống." Vì:

a)

Tế bào rất bé

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tế bào có nhiều chức năng của sự sống

30.

Câu 9. Đặc điểm của tế bào nhân thực là

A. có thành tế bào.

B. có chất tế bào,

C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

D. có lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D