WorksheetsChương 2 KTCT
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ".... là kiểu sản xuất mà trong đó sản phẩm tạo ra nhằm mục đích mang ra trao đổi, mua bán trên thị trường"
Sản xuất tự cung cấp
Sản xuất hàng hóa
Sản xuất tự cấp tự túc
Sản xuất cá thể
Điều kiện cần và đủ cho sự ra đời của sản xuất hàng hóa
Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá
Chủ nghĩa tư bản ra đời
Phân vùng lao động xã hội
Phân chia cấp độ
Sản xuất hàng hóa tồn tại:
Trong mọi xã hội
Invalid mode, phong kiến, TBCN
Trong xã hội, có sự phân công lao động xã hội và sự phân chia về kinh tế giữa những người sản xuất
Chỉ có trong CNTB
Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:
Prequentity of
Lao động hiển thị đối tượng của người sản xuất kết quả tinh trong hàng hóa
Công dụng của hàng hóa
Number of people create nên hàng hóa
Hàng hoá là:
Sản phẩm của lao động để trú ẩn như yêu cầu của con người được tạo ra trong lịch sử xã hội
Sản phẩm của lao động có thể trượt như yêu cầu nào đó của con người thông qua mua bán
Sản phẩm ở chợ
Sản phẩm được xuất ra cho người tiêu dùng
Giá cả hàng hóa là:
Giá trị của hàng hóa
Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
Tổng chi phí sản xuất của hàng hóa
Biểu tượng bằng tiền của giá trị hàng hóa
Yếu tố cốt lõi quyết định đến giá cả hàng hóa là:
Giá trị của hàng hóa
Quan hệ cung cầu về hàng hóa và dịch vụ
Giá trị sử dụng của hàng hóa
Mẫu mã của hàng hóa
Object Object Lao động là:
Là phạm trù riêng của CNTB
Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá
Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường
Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế
The value of the menu set change:
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
không phụ thuộc vào cường độ lao động
Giá trị của đơn vị hóa:
Tỷ lệ thuận với cường độ lao động
Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
Không phụ thuộc vào cường độ lao động
Tất cả các câu trả lời
