wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST LỎ

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Giá điện tăng đã làm cho phần chi tiêu cho điện tăng lên, điều đó cho thấy cầu về sản phẩm điện là

a)

Co dãn hoàn toàn

b)

Co dãn ít

c)

Co dãn nhiều

d)

Co dãn đơn vị

2.

Độ dốc đường đẳng lượng là

a)

Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

b)

Tỷ lệ thay thế kĩ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất

c)

2 câu đều sai

d)

2 câu đều đúng

3.

Đường cầu của DN cạnh tranh mang tính độc quyền?

a)

Là đg cầu nằm ngang song song với trục sản lượng

b)

Là đg cầu của toàn bộ thị trường

c)

Là đg cầu dốc xuống từ trái sang phải

d)

Là đg cầu thẳng đứng song song trục giá

4.

DN trong ngành cạnh tranh mang tính độc quyền theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận sẽ SX tại mức SL

a)

AC bằng MC

b)

MR bằng MC

c)

AR bằng MC

d)

P bằng MC

5.

Khi một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đạt cân bằng trong ngắn hạn, thì biểu thức nào dƣới đây cần có

a)

P = AC

b)

P = AR

c)

P = MC

d)

P = MR

6.

Điều nào sau đây không phải điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn:

a)

lợi nhuận kinh tế bằng 0

b)

Các doanh nghiệp ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận.

c)

Lượng cung và lượng cầu thị trường bằng nhau

d)

Thặng dư sản xuất bằng 0

7.

Điều kiện cân bằng dài hạn của một thị trường cạnh tranh hoàn toàn

a)

LMC = SMC = MR = P

b)

Quy mô sản xuất của doanh nghiệp là quy mô sản xuát tối ưu

c)

SACmin = LACmin

d)

Các câu trên đều đúng

8.

Có bao nhiêu trường hợp của Ep

a)

1

b)

5

c)

3

d)

4

9.

Các thị trường nào không thuộc yếu tố SX

a)

Vốn

b)

Hàng hóa

c)

Sức LĐ

d)

Đất đai

10.

Có bao nhiêu công thức tính Ex, Ep, Ei

a)

3 4 4

b)

4 3 3

c)

3 4 3

d)

4 4 3

11.

Điều tiết độc quyền, khi MC < AC

a)

AR < AC

b)

AC < AR

c)

P > AC

12.

DN hòa vốn khi

a)

FC = PQ - Q . AVC

b)

Q= FCTR  AVC\frac{FC}{TR\ -\ AVC}

c)

FC = PQ - AVC

d)

Q = FCTC  AVC\frac{FC}{TC\ -\ AVC}

13.

Mục tiêu doanh thu tối đa của DN độc quyền sẽ thỏa mãn điều kiện?

a)

MR = MC

b)

P = MC

c)

TR = TC

d)

MR = 0

14.

Để tối đa hóa lợi nhuận trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo doanh nghiệp sẽ chọn sản lượng tại

a)

AR=MR

b)

P=MC

c)

P=MR

d)

cả 3 đáp án

15.

Đường cầu nằm ngang khi

a)

Ep = 0

b)

Ep > 0

c)

Ep = \infty

16.

Trong ngắn hạn doanh nghiệp thì doanh nghiệp sẽ dừng sản xuất khi

a)

DN không có lợi nhuận

b)

Giá bán bằng chi phí trung bình

c)

DN bị thua lỗ

d)

Tất cả đều sai

17.

Tìm câu đúng

a)

không có rào cản tham gia là một trong những đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo

b)

nhiều rào cản cho việc gia nhậpĐặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo

c)

có nhiều người mua và ít người bán là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo người quyết định giá là người mua

18.

Tìm câu đúng

a)

nếu giá bán sản phẩm cạnh tranh hoàn hảo cần gia tăng lượng hàng khó bán ra để giải phóng hàng tồn kho

b)

tại mức sản lượng thành doanh nghiệp cạnh tranh hoàn lớn hơn giá cân bằng để tăng lợi nhuận doanh nghiệp cần phải duy tri sản lượng bán hàng

c)

trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo doanh nghiệp đang sản xuất ở mức sản lượng và doanh thu lớn hơn nên gia tăng sản lượng để tăng lợi nhuận

d)

trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo phần gia tăng của doanh thu từ doanh nghiệp bán thêm một đơn vị sản phẩm thường lớn hơn giá bán sản phẩm

C

19.

Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lí giải được bằng Đường giới hạn khả năng sản xuất

a)

Cung cầu

b)

Chi phí cơ hội

c)

Qui luật chi phí cơ hội tăng dần

d)

Ý tưởng về sự khan hiếm

20.

Điểm nằm trên đường Giới hạn khả năng sản xuất là

a)

Điểm nằm trên đường Giới hạn khả năng sản xuất là

b)

thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả

c)

không thể thực hiện được

d)

không thể thực hiện được thật nếu thực hiện được không thì không hiệu quả

21.

Hàm số cầu của một hàng hóa là tương quan giữa

a)

Lượng cầu hàng hóa đó với giá của nó

b)

Lượng cầu hàng hóa đó với tổng Số hữu dụng

c)

Lượng cầu hàng hóa đối với tổng số chi tiêu của người tiêu dùng

d)

Lượng cầu hàng hóa đối với tổng số doanh thu của người bán

22.

Tìm câu đúng

a)

a. trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp sẽ tăng lên thì giá cân bằng thị trường tăng

b)

b. trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo doanh nghiệp đang sản xuất ở mức chẳng luôn mà doanh thu biên lớn hơn chi phí biên thì doanh nghiệp nên gia tăng sản lượng để tăng lợi nhuận

c)

trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo phần gia tăng của doanh thu khi doanh nghiệp bán thêm một đơn vị sản phẩm càng lớn hơn giá bán sản phẩm

d)

a và b đúng

23.

Công thức nào sau đây ĐÚNG ứng với mức sản lượng Q tại ACmin

a)

FC = AVC

b)

P = AVC

c)

MC = AVC

d)

MC = AC

24.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu:

a)

a. Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế

b)

Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hoá sự thoả mãn

c)

c. Mức giá chung của một quốc gia

d)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường

25.

Kinh tế học thực chứng nhằm:

a)

Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.

b)

Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.

c)

Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loiaj thị trường

d)

Không có câu nào đúng.

26.

Trong ngắn hạn, ở mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu:

a)

AVC > MC

b)

AC > MC

c)

AVC = MC

27.

Giá trần (giá tối đa) luôn dẫn tới:

a)

Sự gia nhập ngành

b)

Sự dư thừa hàng hóa

c)

Sự cân bằng thị trường

d)

Sự thiếu hụt hàng hóa

28.

Độ dốc của đường đẳng ích phản ánh

a)

Sở thích có tính bắc cầu

b)

Sở thích là hoàn chỉnh

c)

Tỷ lệ thay thế (biên tế / giữa 2 hàng hóa)

d)

Các trường hợp trên đều sai

29.

Thặng dư của người tiêu dùng trên thị trường là

a)

Tích số giữa giá cả và số lượng hàng hoá cân bằng trên thị trường

b)

Phần chênh lệch giữa giá thị trường và chi phí biên của các xí nghiệp

c)

Diện tích phần nằm dưới đường cầu thị trường và phía trên giá thị trường của hàng hoá

d)

Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí sản xuất

30.

Đường chi phí trung bình có dạng U do

a)

Năng suất tăng dần theo quy mô sau đó giảm theo quy mô

b)

Năng suất trung bình tăng dần

c)

Năng suất trung bình giảm dần

d)

Lợi thế kinh tế của sản xuất quy mô lớn

31.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện

a)

Độ dốc của đường tổng sản lượng

b)

Độ dốc của đường đẳng phí

c)

Độ dốc của đường đẳng lượng

d)

Độ dốc của đường ngân sách

32.

Trong ngắn hạn khi sản lượng được càng lớn chi phí nào sau đây càng nhỏ

a)

chi phí biên

b)

chi phí biến đổi trung bình

c)

chi phí trung bình

d)

chi phí cố định trung bình

33.

Độ dốc hệ góc của đường đẳng phí

a)

Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

b)

b. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất trên thị trường

c)

c. Tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất

d)

b và c đều đúng

34.

Ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là

a)

ngắn hạn là khoảng thời gian mà doanh nghiệp có một YTSX cố định và và những yếu tố sản xuất khác thì biến đổi , dài hạn là khoảng thời gian đủ để doanh nghiệp thay đổi số lượng tất cả các yếu tố sản xuất

b)

Ngắn hạn là một năm trở lại, Dài hạn là khoảng thời gian trên một năm

c)

ngắn hạn là còn thời gian ba tháng trở lại dài hạn là khoảng tg trên ba tháng

d)

ngắn hạn thì có thể thay đổi theo quy mô dài hạn thì không thể thay đổi theo quy mô

35.

Trong dài hạn khi đường chi phí trung bình có xu hướng nằm ngang khi sản lượng tăng thi doanh nghiệp đang có

a)

Lãi suất tăng theo quy mô

b)

Năng suất không đổi theo quy mô

c)

Nên suất giảm quy mô

d)

Chưa kết luận được

36.

Khi năng suất trung bình bằng năng suất biên

a)

Năng suất trung bình tăng

b)

Năng suất trung bình giảm

c)

Năng suất trung bình cực đại

d)

năng suất biên giảm

37.

Trong ngắn hạn yếu tố nào dễ thay đổi nhất

a)

Lao động

b)

Vốn

c)

Máy móc

d)

Cả 3

38.

Khi giá cả các yếu tố sản xuất (YTSX) đồng loạt tăng lên, sẽ làm

a)

Dịch chuyển đường chi phí trung bình AC lên trên

b)

Dịch chuyển các đường AC xuống dưới

c)

Các đường AC vẫn giữ nguyên vị trí cũ

d)

Các đường AVC dịch chuyển sang phải

39.

Đường chi phí đơn vị nào có dạng hình chữ U?

a)

Đường chi phí trung bình dài hạn LAC

b)

Đường chi phí cố định trung bình (AFC)

c)

Đường chi phí trung bình ngắn hạn SAC

40.

Một trong các đường chi phí không có dạng chữ U (hoặc chữ V), đó là

a)

Đường chi phí trung bình (AC)

b)

Đường chi phí biên (MC)

c)

Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC)

d)

Đường chi phí cố định trung bình (AFC)

41.

Chi phí cơ hội (Opportunity Cost) của phương án A là

a)

Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn phương án có lợi nhất khác

b)

Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án khác

c)

Lợi ích bị mất đi do không chọn phương án A mà chọn một phương án khác

d)

Các câu kia đều sai

42.

Đƣờng cung ngắn hạn của các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là

a)

Đƣờng chi phí biên ngắn hạn của doanh nghiệp

b)

Phần đƣờng chi phí biên nằm ở phía trên đƣờng AC

c)

Phần đƣờng chi phí biên nằm ở phía trên đƣờng AVC

d)

Phần đƣờng chi phí biên nằm ở phía dƣới đƣờng AVC

43.

Phần đường chi phí biên nằm ở phía dưới đường AVC

a)

Sản xuất ở sản lƣợng tại đó MC = MR

b)

Sản xuất tại xuất lƣợng có AVCmin

c)

Ngưng sản xuất

d)

Sản xuất tại xuất lƣợng có P = MC

44.

Trong thị trƣờng cạnh tranh hoàn toàn, các doanh nghiệp trong trạng thái cân bằng dài hạn khi

a)

MC = MR = P

b)

SMC = LMC = MR =P

c)

P = SAC = LAC

d)

P \ge LALAC

45.

Các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn và ngành sẽ ở trong tình trạng cân bằng dài hạn khi:

a)

P = LAC = MR

b)

P > LACmin

c)

SMC = LMC = LACmin = SACmin = MR = P

d)

SMC = LMC = MR

46.

Các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn và ngành sẽ ở trong tình trạng cân bằng dài hạn khi

a)

P = LAC = MR

b)

P > LACmin

c)

P= LACmin

d)

SMC = LMC = MR

47.

Đối với 1 DN cạnh tranh hoàn toàn tình trạng sản lượng TĂNG lên làm cho lợi nhuận GIẢM, chúng ta biết rằng

a)

Doanh thu biên vƣợt quá chi phí biên (MR>MC)

b)

Doanh thu biên bằng giá bán

c)

Doanh thu biên thấp hơn chi phí biên (MR<MC)

d)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

48.

Trong thị trƣờng cạnh tranh hoàn toàn

a)

Ngƣời bán quyết định giá

b)

Ngƣời mua quyết định giá

c)

Không có ai quyết định giá

d)

Doanh nghiệp lớn nhất ấn định giá

49.

Ở mức sản lƣợng có MC = MR, doanh nghiệp

a)

Đã đạt lợi nhuận tối đa

b)

Đã tối thiểu hóa lỗ

c)

Nên đóng cửa thì hơn

d)

cả ba trƣờng hợp đều có thể

50.

Đối với một hãng cạnh tranh hoàn toàn, doanh thu sẽ

a)

Bằng giá bán và bằng doanh thu trung bình

b)

Nhỏ hơn giá bán và doanh thu trung bình

c)

Bằng giá bán nhƣng lớn hơn doanh thu trung bình

d)

Bằng doanh thu trung bình nhƣng nhỏ hơn giá bán

51.

Khi hãng đạt đƣợc lợi nhuận tối đa thì

a)

Độ dốc của đƣờng tổng doanh thu bằng độ dốc của đƣờng tổng chi phí

b)

Sự chênh lệch giữa TR và TC là cực đại

c)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

d)

Cả 3 đều đúng

52.

Đối với 1 DN trong một ngành cạnh tranh hoàn toàn thì vấn đề nào dƣới đây KHÔNG thể quyết định đƣợc?

a)

Số lƣợng các yếu tố sản xuất sử dụng là bao nhiêu?

b)

Sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

c)

Bán sản phẩm với giá bao nhiêu?

d)

Sản xuất nhƣ thế nào?

53.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đang sản xuất tại mức sản lượng MC = MR, nhưng tổng chi phí biến đổi < tổng doanh thu < tổng chi phí. Theo bạn thì doanh nghiệp này nên:

a)

Duy trì sản xuất trong ngắn hạn để tối thiểu hóa thua lỗ, nhƣng ngừng sản xuất trong dài hạn.

b)

Ngừng sản xuất ngay vì thua lỗ.

c)

Sản xuất ở mức sản lƣợng tối đa hóa lợi nhuận.

d)

Tăng giá bán cho đến khi hòa vốn.

54.

Đƣờng cầu nằm ngang của 1 doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có nghĩa là :

a)

DN có thể bán một lƣợng khá lớn sản phẩm của mình với giá không đổi.

b)

DN có thể bán hết sản lƣợng của mình theo giá thị trƣờng.

c)

DN có thể tăng sản lƣợng bán ra bằng cách hạn giá bán.

d)

DN có thể định giá bán sản phẩm của mình một mức không đổi.

55.

Trong dài hạn, lợi nhuận kinh tế của các DN cạnh tranh hoàn tòan có xu hƣớng giảm dần vì:

a)

Lợi nhuận kinh tế tạo động cơ cho các DN mới gia nhập vào ngành

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

Chính phủ điều tiết chặt chẻ hơn

d)

Cầu giảm do ngƣời tiêu dùng thay thế bằng hàng hóa khác

56.

Đường cung ngắn hạn của các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn

a)

Đường chi phí biên ngắn hạn của doanh nghiệp

b)

Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AC

c)

Phần đường chi phí biên nằm ở trên đường AVC

d)

Phần đường chi phí biên nằm ở phía dưới đường AVC

57.

Thị trường nào sau đây là thị trường mà người mua và người bán chấp nhận giá

a)

thị trường cạnh tranh hoàn hảo

b)

thị trường độc quyền

c)

thị trường cạnh tranh

d)

tất cả các đáp án

58.

CHỌN CÂU SAI trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn

a)

các doanh nghiệp đều bán một sản phẩm đồng nhất

b)

không có trở ngại khi gia nhập hay rời khỏi trường

c)

nhiều người mua và người bán trên thị trường

d)

doanh nghiệp là người định giá

59.

Phát biểu SAI trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

thị phần của mỗi doanh nghiệp là rất lớn

b)

cả doanh nghiệp và người mua là người chấp nhận giá

c)

mức độ gia nhập tay rồi khỏi thị trường dễ

d)

Sản phẩm có tính tương đồng

60.

Doanh thu biên

a)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi giá cả sản phẩm thay đổi

b)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm một sản phẩm

c)

là độ dốc của đường tổng chi phí

d)

là độ dốc của đường tổng cầu sản phẩm

61.

CHỌN CÂU SAI. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

các doanh nghiệp đều bán một sản phẩm đồng nhất

b)

không có trở ngại khi gia nhập hay rời khỏi thị trường

c)

có nhiều doanh nghiệp trên thị trường

d)

tất cả các công việc đều là người định giá

62.

CHỌN CÂU SAI. Trong NGẮN HẠN doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo đóng cửa

a)

phần lỗ lớn hơn chi phí cố định

b)

chi phí đổi trung bình tối thiểu lớn hơn giá bán

c)

tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí

d)

tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí biến đổi

63.

Khi có thuế đánh vào được hàng hóa bán ra một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn sẽ

a)

bán hàng hóa với mức giá cao hơn giá trên thị trường cạnh tranh

b)

giảm bớt lượng hàng hóa bán ra

c)

bán ra một lượng hàng hoá nhiều hơn trước

d)

không thay đổi lượng hàng hóa bán ra

64.

Trong dài hạn lợi nhuận kinh tế có xu hướng giảm dần vì

a)

lợi nhuận kinh tế tạo động cơ cho các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành

b)

hiệu suất giảm theo quy mô

c)

chính phủ điều tiết chặt chẽ hơn

d)

cầu giảm do người tiêu dùng thay thế bằng hàng hoá khác

65.

Đường cầu của bột giặt Omo chuyển dịch sang phải

a)

Giá Omo giảm

b)

Giá hóa chất nguyên liệu giảm

c)

Giá các loại bột giặt khác giảm

d)

Giá các loại bột giặt khác tăng

66.

Đường cung sản phẩm X dịch chuyển do

a)

Giá của SP X thay đổi

b)

Thu nhập tiêu dùng thay đổi

c)

Thuế thay đổi

d)

Giá của sản phẩm thay thế giảm

67.

Đường cung của PEPSI dời sang phải

a)

Thu nhập người tiêu dùng giảm

b)

Giá nguyên liệu tăng

c)

Giá COCA tăng

d)

Không có TH nào

68.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định của cung

a)

Những thay đổi về công nghệ

b)

Mức thu nhập

c)

Thuế và trợ cấp

d)

Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa

69.

Nếu sản phẩm X tăng lên

a)

Sản phẩm tăng lên

b)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên

c)

Lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên

70.

Giá bia sẽ tăng

a)

Đường cầu bia dịch chuyển sang phải

b)

Đường cung bia dịch chuyển sang trái

c)

Không có TH nào

d)

Cả 2 đáp án trên

71.

Sự kiện nào sau đây không làm dịch chuyển đường cầu thịt heo:

a)

Giá thịt heo giảm

b)

Kì vọng về giá của thịt heo giảm

c)

Giá thịt bò giảm

d)

Tất cả đều đúng

72.

Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu

a)

SL người mua

b)

SL người bán

c)

Mức giá kỳ vọng của người bán

d)

Tất cả đều sai

73.

Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cung sang phải

a)

Chi phí sản xuất giảm

b)

Số người bán nhiều hơn

c)

Thuế đánh vào mặt hàng thấp

d)

Tất cả đều đúng

74.

Thị trường bia đang ở trạng thái cân bằng. Công nghệ mới trong sản xuất có thể làm cho giá và sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào?

a)

Cung dịch sang phải, giá giảm

b)

Cung dịch sang trái, giá tăng

c)

Cầu dịch sang phải, giá tăng

d)

Cầu dịch sang phải, giá tăng

75.

Khi cả cầu và cung của một mặt hàng đều tăng lên, giá và lượng cân bằng sẽ:

a)

Giá và lượng đều tăng.

b)

Giá giảm, lượng tăng.

c)

Lượng tăng, giá không xác định.

d)

Cả giá và lượng đều không xác định được.

76.

Độ co giãn của cầu theo giá phụ thuộc vào các nhân tố:

a)

Mức độ có sẵn của các mặt hàng thay thế.

b)

Sở thích thị hiếu của người tiêu dùng.

c)

2 câu đều sai

d)

2 câu đều đúng

77.

Trong dài hạn, độ co giãn của cung theo giá sẽ như thế nào so với ngắn hạn:

a)

Co dãn nhiều hơn.

b)

Co dãn ít hơn.

c)

Co dãn đơn vị.

d)

Không co giãn.