wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quốc phòng an ninh

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chủ thể của hoạt động phòng chống tội phạm là

a)

a Chỉnh phủ và ủy ban nhân dân các cấp

b)

b Công dân

c)

c Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp

d)

d Tất cả các phương án trên

2.

Câu 2: Tác dụng của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc

a)

a Là hình thức đấu tranh với các loại tội phạm đảm bảo an ninh trật tự

b)

b Là hình thức cơ bản để đảm bảo an ninh trật tự

c)

c Là hình thức cơ bản để tập hợp và phát huy quyền làm chủ trong lĩnh vực an ninh trật tự

d)

d Là hình thức huy động sức dân trong đảm bảo an ninh trật tự

3.

Câu 3: Nhiệm vụ của bảo vệ an ninh quốc gia là

a)

a Bảo đảm tuyệt đối an toàn cho các mục tiêu quan trọng về an ninh quốc gia

b)

b Bảo vệ an ninh quốc gia tren tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội

c)

c Bảo vệ các bí mật của nhà nước, các mục tiêu quan trọng về an ninh quốc gia

d)

c Bảo vệ các bí mật của nhà nước, các mục tiêu quan trọng về an ninh quốc gia Đ

4.

Câu 4: Vùng lãnh hải theo công ước luật biển 1982 được tính từ đường cơ sở

a)

A 12 hải lí

b)

b Không quá 12 hải lí

c)

c 24 hải lí

d)

d Không quá 24 hải lí

5.

Câu 5: Độ tuổi nam công dân tham gia dân quân tự vệ là

a)

a Từ 18 đến hết 40 tuổi

b)

b Từ 18 đến hết 45 tuổi

c)

c Từ 18 dến hết 50 tuổi

d)

d Từ 18 đến hết 55 tuổi

6.

Câu 6: Nội dung nhiệm vụ của hoạt động phòng chống tội phạm là

a)

a Xác định nguyên nhân của tình trạng tội phạm

b)

b Nghiên cứu xác định rõ nguyên nhân điều kiện của tình trạng tội phạm

c)

c Loại trừ các nguyên nhân xảy ra tình trạng tội phạm

d)

d Đảm bảo trật tự an toàn xã hội

7.

Câu 7: Nguyên tắc động viên công nghiệp quốc phòng là

a)

a Động viên trên cơ sở nhu cầu thực tế của quân đội

b)

b Động viên trên cơ sở điều kiện thực tế của đơn vị, địa phương

c)

c Động viên trên cơ sở danh mục do chính phủ quy định

d)

d Động viên trên cơ sở năng lực sản xuất, sửa chữa sẵn có của doanh nghiệp

8.

Câu 8: Quan điểm chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta hiện nay là

a)

a Làm công tác tôn giáo là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân ta

b)

b Làm công tác tôn giáo là trách nhiệm của toàn bộ hệ thống chính trị do Đảng lãnh đạo

c)

c Làm công tác tôn giáo là trách nhiệm chủ yếu của đội ngũ cán bộ chuyên trách

d)

d Làm công tác tôn giáo là trách nhiệm của các địa phương có đồng bào tôn giáo

9.

Câu 9: Biện pháp thụ động trong phòng chống vũ khí công nghệ cao là

a)

a Làm hạn chế các đặc trưng của mục tiêu

b)

b Xoa bỏ các dấu hiệu nhận biết mục tiêu

c)

c Gây nhiễu các phương tiện trinh sát của địch

d)

d Dễ nhận dàng nhầm khi đối phương sử dụng mục tiêu giả

10.

Câu 10: Các loại tệ nạn xã hội phổ biến ở Việt Nam bao gồm

a)

a Ma túy, mại dâm, cơ bạc

b)

b Ma túy, mại dâm, cờ bạc, mê tín dị đoan

c)

c Ma túy, mại dâm, cờ bạc, buôn bán phụ nữ và trẻ em

d)

d Ma túy, mại dâm, cờ bạc, mê tin dị đoan, buôn bán phụ nữ và trẻ em

11.

Câu 11: Âm mưu của chiến lược “Diễn biến hòa bình” là

a)

a Đa nguyên chính trị

b)

b Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng

c)

c Áp đặt chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

d Tạo dựng các tổ chức phản động chống phá nước ta

12.

Câu 12: Nội dung quan điểm trong bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội là

a)

a Ưu tiên phát triển kinh tế xã hội xây dựng tiềm lực quốc gia trên mọi mặt

b)

b Ưu tiên thực hiện các biện pháp tang cường tiềm lực quân sự quốc gia

c)

c Xây dựng đất nước mạnh về kinh tế, vững về quốc phòng

d)

d Kết hợp chặt chẽ nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội

13.

Câu 13: Một trong những điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là

a)

a Không phù hợp với điều kiện tác chiến phức tạp

b)

b Dựa hoàn toàn vào các phương tiện kĩ thuạt nên dễ bị đối phương đánh lừa

c)

c Cồng kềnh, phức tạp, không linh hoạt

d)

d Dễ bị tiêu diệt bằng các loại vũ khí thông thường

14.

Câu 14: Phương pháp xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là

a)

a Vận động toàn dân tham gia phòng chống tội phạm

b)

b Vận động toàn dân tham gia các hoạt động phòng chống tội phạm

c)

c Vận động toàn dân tham gia truy bắt tội phạm trên địa bàn

d)

d Vận động toàn dân tích cực tham gia chương trình quốc gia phòng chống tội phạm

15.

Câu 15: Nguyên tắc trong đấu tranh chống bạo loạn lật đổ là

a)

a Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng, sử dụng lực lượng, phương pháp phù hợp

b)

b Sử dụng lực lượng vũ trang tại chỗ để chống bạo loạn

c)

c Xử lí kiên quyết ngay từ dầu

d)

d Sử dụng lực lượng vũ trang tại chỗ kết hợp với quần chúng nhân dân để chống bạo loạn

16.

Câu 16: Quốc gia là thực thể được cấu thành bởi các yếu tố

a)

a Dân cư, lãnh thổ, chính quyền

b)

b Dân cư, lãnh thổ, chính quyền có chủ quyền

c)

c Dân cư, các vũng lãnh thổ trong và ngoài biên giới quốc gia

d)

d Dân cư, lãnh thổ, chính quyền, chế độ chính trị

17.

Câu 17: Biện pháp chủ động trong phòng chống vũ khí công nghệ cao là

a)

a Tập trung tiêu diệt cá phương tiện trinh sát của địch

b)

b Gây nhiễu các phương tiện trinh sát của địch

c)

c Sử dụng các biện pháp ngụy trang che giấu mục tiêu

d)

d Sơ tán mực tiêu vào các vị trí an toàn

18.

Câu 18: Động viên công nghiệp quốc phòng là việc

a)

a Bàn giao phương tiện sản xuất cho quân đội sử dụng

b)

b Huy động đội ngũ cán bộ, công nhân kĩ thuật làm nhiệm vu cho quân đội

c)

c Huy động một phần hoặc toàn bộ năng lực sửa chữa, sản xuất cho quân đội

d)

d Tất cả các phương án trên

19.

Câu 19: Đối tượng xâm phạm an ninh quốc gia là

a)

a Gián điệp, phản động, các thế lực thù địch

b)

b Gián điệp, phản động

c)

b Gián điệp, phản động

d)

d Các thế lực thù địch trên thế giới

20.

Câu 20: Đâu là tính chất của tôn giáo

a)

a Bạo loạn chính trị

b)

b Bạo loạn vũ trang

c)

c Bạo loạn chính trị kết hợp với vũ trang

d)

d Tất cả các hình thức trên

21.

Câu 22: Biện pháp chủ động trong phòng chống vũ khi công nghệ cao là

a)

a Cơ động nhanh đảm bảo bí mật tuyệt đối

b)

b Tổ chức đánh trả trên phạm vi toàn quốc

c)

c Sử dụng các biện pháp ngụy trang che giấu mục tiêu

d)

d Cơ động phòng tránh đánh trả kịp thời

22.

Câu 23: Phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ là

a)

a Vững mạnh, rộng khắp, có chất lượng cao

b)

b Vững mạnh về mọi mặt

c)

c Vững mạnh, rộng khắp, có trọng tâm trọng điểm

d)

d Vững mạnh, rộng khắp coi trọng chất lượng là chính

23.

Câu 24: Đâu là tính chất của tôn giáo

a)

a Tính chất rộng rãi

b)

b Tính chất cộng đồng

c)

c Tính cực đoan

d)

d Tính chất quần chúng

24.

Câu 25: Nhiệm vụ của hoạt động phòng chống tội phạm

a)

a Xác định các nguyên nhân của tình trạng tội phạm

b)

b Nghiên cứu, xác định rõ nguyên nhân, điều kiện của tình trạng tội phạm

c)

c Loại trừ các nguyên nhân của tình trạng tội phạm

d)

d Đảm bao an ninh trật tự xã hội

25.

Câu 26: Mục tiêu phòng chống chiến lược DBHB – BLLĐ ở nước ta là

a)

a Xây dựng thành công CNXH ở nước ta

b)

b Xóa bỏ các tổ chức phản động chống phá nước ta

c)

c Giữ vững hòa bình, ổn định khu vực và thế giới

d)

d Giữ vững ổn định xã hội tạo môi trường hòa bình để xây dựng đất nước

26.

Câu 27: Một trong các nội dung của giữ gìn trật tự an toàn xã hội là

a)

a Giữ gìn trật tự nơi công cộng

b)

b Đảm bảo văn minh đô thị

c)

c Đấu tranh với các loại tội phạm nguy hiểm cho xã hội

d)

d Đảm bảo trật tự đô thị

27.

Câu 28: Biện pháp xây dựng lực lượng dân quân tự vệ trong giai đoạn hiện nay là

a)

a Đảm bảo đầy đủ các chế độ cho lực lượng dân quân tự vệ

b)

b Tăng cường huấn luyện chiến đấu cho dân quân tự vệ

c)

c Phát huy sức manh tổng hợp trên địa bàn để xây dựng lực lượng dân quân tự vệ

d)

d Đảm bảo đủ về số lượng và chất lượng dân quân tự vệ trên địa bàn

28.

Câu 29: Tác dụng của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là

a)

a Là hình thức đấu tranh với các loại tội phạm đảm bảo an ninh trật tự

b)

b Là hình thức cơ bản để đảm bảo an ninh trật tự

c)

c Là hình thức cơ bản để tạp hợp thu hút, phát huy quyền làm chủ trong lĩnh vực ANTT

d)

d Là hình thức huy động sức dân trong đảm bảo an ninh trật tự

29.

Câu 30: Biện pháp xây dựng lực lượng dự bị động viên (DBĐV) là

a)

a Thường xuyên bồi dưỡng cán bộ làm công tác DBĐV

b)

b Thường xuyên củng cố kiến thức, bồi dưỡng cơ quan, cán bộ làm công tác xay dựng DBĐV

c)

c Thường xuyên chăm lo xây dựng lực lượng DBĐV

d)

d Thường xuyên kiện toàn lực lượng DBĐV

30.

Câu 31: Vùng lãnh hải theo công ước luật biển 1982 được tính từ mức nước thủy triều thấp nhất là

a)

a 12 hải lí

b)

b Không quá 12 hải lí

c)

c 24 hải lí

d)

d Không quá 24 hải lí

31.

Câu 32: Âm mưu lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo của các thế lực thù địch là

a)

a Phối hợp hoạt động các tổ chức phản động trong và ngoài nước

b)

b Vu khống Việt Nam đàn áp dân tộc, tôn giáo

c)

c Tạo dựng các tổ chức phản động trong các dân tộc thiểu số và các tôn giáo

d)

d Xuyên tạc các chin sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta

32.

Câu 33: Các loại tệ nạn xã hội phổ biến ở Việt Nam hiện nay là

a)

a Ma túy, mại dâm, cơ bạc

b)

b Ma túy, mại dâm, cờ bạc, mê tín dị đoan

c)

c Ma túy, mại dâm, cờ bạc, buôn bán phụ nữ và trẻ em

d)

d Ma túy, mại dâm, cờ bạc, mê tin dị đoan, buôn bán phụ nữ và trẻ em

33.

Câu 34: Biện pháp thụ động trong phòng chóng vũ khi CNC là

a)

a Tổ chức bố trí lực lượng tập trung quy mô lớn

b)

b Tổ chức bố trí lực lượng tập trung quy mô vừa và nhỏ

c)

c Tổ chức bố trí lực lượng phân tán có khả năng tác chiến độc lập

d)

d Tổ cức bố trị lực lượng thành các cụm chiến đấu

34.

Câu 35: Quốc gia là thực thể được cấu thành bởi các yếu tố

a)

a Dân cư, lãnh thổ, chính quyền

b)

b Dân cư, lãnh thổ, chính quyền có chủ quyền

c)

c Dân cư, các vũng lãnh thổ trong và ngoài biên giới quốc gia

d)

d Dân cư, lãnh thổ, chính quyền, chế độ chính trị

35.

Câu 36: Nội dung quan điểm bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự ATXH là

a)

a Ưu tiên phát triển kinh tế XH, xây dựng tiềm lực quốc gia trên mọi mặt

b)

b Ưu tiên thực iện các biện pháp tang cường tiềm lực quốc phòng cho quốc gia

c)

c Xây dựng đát nước mạnh về kinh tế, vững về quốc phòng – an ninh

d)

d Kết hợp chặt chẽ giữa nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

36.

Câu 38: Thành phần của lực lượng dân quân tự vệ gồm

a)

a Lực lượng nòng cốt và lực lượng rộng rãi

b)

b Dân quân tự vệ bộ binh, quân binh chủng, tự vệ biển

c)

c Lực lượng cơ động và lực lượng tại chỗ

d)

d Lực lượng nòng cốt, lực lượng rộng rãi và lực lượng thường trực

37.

Câu 39: Nguyên tắc đấu tranh phòng chống bạo loạn là

a)

a Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng, sử dụng lực lượng, phương pháp phù hợp

b)

b Sử dụng lực lượng vũ trang tại chỗ để chống bạo loạn

c)

c Xử lí kiên quyết ngay từ dầu

d)

d Sử dụng lực lượng vũ trang tại chỗ kết hợp với quần chúng nhân dân để chống bạo loạn

38.

Câu 40: Điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là

a)

a Không phù hợp với điều kiện tác chiến phức tạp

b)

b Dựa hoàn toàn vào các phương tiện kĩ thuạt nên dễ bị đối phương đánh lừa

c)

c Cồng kềnh, phức tạp, không linh hoạtc Cồng kềnh, phức tạp, không linh hoạt

d)

d Dễ bị tiêu diệt bằng các loại vũ khí thông thường

39.

Câu 41: Âm mưu của chiến lược “Diễn biến hòa bình” là

a)

a Đa nguyên chính trị

b)

b Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản

c)

c Áp đặt chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

d Tạo dựng các tổ chức phản động chống phá Việt Nam

40.

Câu 42: Điểm mạnh của vũ khi công nghệ cao là

a)

a Có độ chính xác rất cao

b)

b Thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt

c)

c Có độ chính xác cao, uy lực sát thương lứn, tầm hoạt động xa

d)

d Có thể hoạt động trong mọi điều kiện địa hình, thời tiết

41.

Câu 43: Dân quân tự vệ là

a)

a Là lực lượng vũ trang địa phương

b)

b Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất công tác

c)

c Là lực lượng vũ trang bán chuyên nghiệp

d)

d Là lực lượng vũ trang nhân dân

42.

Câu 44: Đặc điểm các dân tộc ở Việt Nam là

a)

a Quy mô dân số có sự chênh lệch lớn

b)

b Các dân tộc thiểu số có trình độ phát triển thấp, đời sống khó khan

c)

c Các dân tộc có quy mô dân số và trình độ phát triển không đồng đều

d)

d Có sự chênh lệch lớn về trình độ phát triển giữa các dân tộc

43.

Câu 45: Nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia là

a)

a Bảo đảm tuyệt đối an toàn cho các mục tiêu quan trọng về an ninh quốc gia

b)

b Bảo vệ an ninh quốc gia trên các lĩnh vực đời sống xã hội

c)

c Bảo vệ các bí mật của nhà nước, các mục tiêu quan trọng về an ninh quốc gia

d)

d Đấu tranh với các đối tượng xâm phạm an ninh quốc gia

44.

Câu 46: Giải pháp phòng chống DBHB – BLLĐ trong giai đoạn hiện nay là

a)

a Chăm lo xây dựng lực lượng vũ trang địa phương vững mạnh

b)

b Chăm lo xây dựng lực lượng công an, quân đội địa phương vững mạnh về mọi mặt

c)

c Xây dựng quân đội chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

d)

d Xây dựng quân đội hiện đại về mọi mặt

45.

Câu 47: Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về xây dựng bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là

a)

a Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là nhiệm vụ quan trọng hàng đầu

b)

b Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là nhiệm vụ của toàn đảng, toàn dân ta

c)

c Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là thiêng liêng và bất khả xâm phạm của dân tộc

d)

d Xay dựng đường biên giới hòa bình, ổn định lâu dài

46.

Câu 48: Các đối tượng xâm phạm an ninh quốc gia bao gồm

a)

a Gián điệp, phản động, các thế lực thù địch

b)

b Gián điệp, phản động

c)

c Các tổ chức phản động trong và ngoài nước

d)

d Các thế lực thù địch trên thế giới

47.

Câu 49: Lực lượng dự bị động viên gồm

a)

a Quân dự bị

b)

b Quân dự bị và phương tiện kĩ thuật được sắp xếp trong kế hoạch bổ sung cho quan đội

c)

c Phương tiện kĩ thuật được sắp xếp trong kế hoạch bổ sung cho quân độ

d)

d Tất cả phương tiện kĩ thuật ngoài quân đội

48.

Câu 50: Biện pháp thụ động trong phòng chống vũ khí công nghệ cao là

a)

a Làm hạn chế các đặc trưng của mục tiêu

b)

b Xoa bỏ các dấu hiệu nhận biết mục tiêu

c)

c Tạo mục tiêu giả để đánh lừa

d)

d Tạo các dấu hiệu giả để nghi binh

49.

Câu 51: Vai trò của quần chúng nhân dân trong bảo vệ an ninh tổ quốc là

a)

a Có khả năng phát hiện, tố giác các đối tượng phạm tội

b)

b Có khả năng phát hiện, quản lí, giáo dục, cải tạo để thu hẹp dần các đối tượng phạm tội

c)

c Có khả năng phát hiện, đấu tranh với các loại tội phạm

d)

d Có khả năng phát hiện, xử lí các đối tượng phạm tội

50.

Câu 52: Tội phạm là hành vi gây nguy hiểm cho xã hội do người có đủ năng lực trách nhiệm

a)

a Thực hiện một cách cố ý

b)

b Thực hiện một cách không cố ý

c)

c Do vô ý thực hiện

d)

d Tất cả các phương án trên

51.

Câu 53: Quan điểm chỉ đạo phòng chống DBHB – BLLĐ trong giai đoạn hiện nay là

a)

a Là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu hiện nay

b)

b Là nhiệm vụ quan trogj nhất trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc

c)

c Là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu trong các nhiệm vụ về quốc phòng an ninh

d)

d Là nhiệm vụ hàng đầu trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay

52.

Câu 54: Mục đích của công ác phòng chống tệ nạn xã hội là

a)

a Xóa bỏ các tệ nạn xã hội

b)

b Xóa bỏ nguyên nhân làm phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn

c)

c Ngăn ngừa, chặn đứng không cho tệ nạn xã hội phát sinh, phát triển trên địa bàn

d)

d Xóa bỏ tệ nạn xã họi, xây dựng đời sống văn hóa mới

53.

Câu 55: Biện pháp chủ động trong phòng chống vũ khí công nghệ cao là

a)

a Tập trung tiêu diệt phương tiện trinh sát của địch

b)

b Gây nhiễu các phương tiện trinh sát của địch

c)

c Sử dụng các biện pháp ngụy trang che giấu mục tiêu

d)

d Sơ tán mục tiêu vào khu vục an toàn

54.

Câu 56: Các vùng biển theo công ước luật biển 1982 được tính theo đường cơ sở là

a)

a Nước nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế

b)

b Lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế

c)

c Nước nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

d)

d Lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

55.

Câu 57: Sắp xếp quân nhân dự bị vào các đơn vị dự bị động viên dựa trên căn cứ nào

a)

a Theo trình độ văn hóa

b)

b Theo trình độ quân sự, chuyên môn

c)

c Theo trình độ chuyên môn nghiệp vụ

d)

d Theo độ tuổi

56.

Câu 58: Nguyên tắc động viên công nghiệp quốc phòng là

a)

a Động viên trên cơ sở nhu cầu của Bộ quốc phòng

b)

b Động viên trên cơ sở điều kiện thực tế của địa phương

c)

c Động viên trên cơ sở danh mục sản phẩm do chính phủ quy định

d)

d Động viên trên cơ sở năng lực sản xuất, sửa chữa sẵn có của doanh nghiệp

57.

Câu 59: Đặc điểm của phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ là

a)

a Chủ yếu liên quan đến các địa bàn phức tạp, tập trung đông người

b)

b Đối tượng tham gia đa dạng, liên quan đến mọi người, mọi tầng lớp xã hội

c)

c Là phong trào quần chúng rộng khắp

d)

d Tùy thuộc vào đặc điểm của từng địa phương

58.

Câu 60: Một trong các giải pháp đấu tranh chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo là

a)

a Ưu tiên tuyển dụng cán bộ là người dân tộc, tô giáo

b)

b Thực hiện tốt chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ người dân tộc, người có tôn giáo

c)

c Tập trung đào tạo, bồi dưỡng cán bộ người dân tộc thiểu số

d)

d Bồi dưỡng cán bộ các vùng dân tộc thiểu số, vùng đồng bào tôn giáo

59.

Câu 61: Nội dung nhiệm vụ hoạt động phòng chống tội phạm

a)

a Cách li các đối tượng phạm tội với xã hội

b)

b Loại bỏ các nguyên nhân của tình trạng phạm tội

c)

c Đảm bảo trật tự an toàn xã hội

d)

d Tổ chức tiến hành các hoạt động phát hiện, điều tra xử lí tội phạm

60.

Câu 62: Nội dung xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc là

a)

a Vận động toàn dân tham gia phòng chống tội phạm trên địa bàn

b)

b Vận động người dân giúp đỡ các cơ quan chức năng phòng chống tội phạm

c)

c Vận động toàn dan tham gia truy bắt tội phạm trên địa bàn

d)

d Vận động toàn dân tích cực tham gia chương trình quốc gia phòng chống tội phạm

61.

Câu 63: Nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia là

a)

a Kiên quyết đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu hoạt động xâm phạm ANQG

b)

b Chủ động phòng ngừa, đấu tranh làm thất bại các âm mưu, hoạt động xâm phạm ANQG

c)

c Chủ động đấu tranh làm thất bại các âm mưu hoạt động xâm phạm ANQG

d)

d Chủ động đấu tranh với các đối tượng xâm phạm ANQG

62.

Câu 64: Quan điểm chính sách về dân tộc của Đảng và Nhà nước ta hiện nay là

a)

a Xóa bỏ sự cách biệt về trình độ phát triển kinh tế xã hội giữa các dân tộc

b)

b Khắc phục sự cách biệt về trình độ phát triển kinh tế xã hội giữa các dân tộc

c)

c Tập trng nâng cao đời sống cho đồng bào dân tộc thiểu số

d)

d Ưu tiên đầu tư cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số

63.

Câu 65: Nội dung xây dựng bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia

a)

a Bảo vệ các vùng biển của quốc gia

b)

b Đấu tranh với các âm mưu xâm phạm chủ quyền lãnh thổ quốc gia

c)

c Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ quốc gia

d)

d Xác lập và bảo vệ quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp của Việt Nam trên mọi mặt

64.

Câu 66: Phương pháp xây dựng phong trào toan dân bảo vệ an ninh tổ quốc là

a)

a Tuyên truyền hướng dẫn quần chúng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ ANTQ

b)

b Tuyên truyền, giáo dục chính sách pháp luật

c)

c Tuyên truyền giáo dục chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước

d)

d Tuyên truyền quần chúng nhân dân chấp hành nghiêm pháp luật

65.

Câu 68: Một trong các nội dung của bảo vệ an ninh quốc gia là

a)

a Bảo vệ an toàn thông tin

b)

b Đảm bảo thông tin an toàn, hiệu quả

c)

c Đấu tranh với các loại tội phạm công nghệ cao

d)

d Bảo vệ an ninh thông tin

66.

Câu 69: Một trong các nhiệm vụ của dân quân tự vệ là

a)

a Học tập chính trị, pháp luật, huấn luyện quân sự và diễn tập

b)

b Phối hợp với nhân dân trên địa bàn tham gia xây dựng nền quốc phòng toàn dân

c)

c Thực hiện nhiệm vụ học tập chính trị theo quy định của pháp luạt

d)

d Giữ gìn an ninh xã hội

67.

Câu 71: Quan điểm chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta hiện nay là

a)

a Làm công tác tôn giáo là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân ta

b)

b Làm công tác tôn giáo là trách nhiệm của toàn bộ hệ thống chính trị do Đảng lãnh đạo

c)

c Làm công tác tôn giáo là trách nhiệm chủ yếu của đội ngũ cán bộ chuyên trách

d)

d Làm công tác tôn giáo là trách nhiệm của các địa phương có đồng bào tôn giáo

68.

Câu 72: Vũ khí trang bị của dân quân tự vệ

a)

a Do Bộ quốc phòng cấp, địa phương tự chế tạo hoặc thu được của địch

b)

b Do các cơ quan Bộ quốc phòng đảm bảo

c)

c Do các địa phương tự đảm bảo

d)

d Do địa phương tự chế tạo

69.

Câu 73: Vai trò của quần chúng nhân dân trong bảo vệ an ninh tổ quốc là

a)

a Có khả năng phát hiện, tố giác các đối tượng phạm tội

b)

b Có khả năng phát hiện, quản lí, giáo dục, cải tạo để thu hẹp dần các đối tượng phạm tội

c)

c Có khả năng phát hiện, đấu tranh với các loại tội phạm

d)

d Có khả năng phát hiện, xử lí các đối tượng phạm tội

70.

Câu 74: Mục tiêu phòng chống “Diễn biến hòa bình – Bạo loạn lật đổ” ở nước ta là

a)

a Xây dựng thành công CNXH ở Việt Nam

b)

b Xóa bỏ các tổ chức phản động chống phá nước ta

c)

c Giữ vững ổn định xã hội, tạo môi trường hòa bình xây dựng đất nước

d)

d Ngăn chặn các hoạt động chống phá cách mạng Việt Nam

71.

Câu 75: Biên giới quốc gia gòm mấy bộ phận (mấy loại)

a)

a 02 bộ phận

b)

b 03 bộ phận

c)

c 04 bộ phận

d)

d 05 bộ phận

72.

Câu 76: Biện pháp thụ động trong phòng chống vũ khí công nghệ cao là

a)

a Tổ chức bố trí lực lượng tập trung với quy mô lớn

b)

b Tổ chức bố trị lực lượng chủ yếu với quy mô vừa và nhỏ

c)

c Tổ chức bố trí lực lượng phân tán có khả năng tác chiến độc lập

d)

c Tổ chức bố trí lực lượng phân tán có khả năng tác chiến độc lập Đ

73.

Câu 77: Những khó khan trong cogn tác bảo vệ an ninh quốc gia là

a)

a Những bất ổn trong khu vực và trên thế giới

b)

b Sự gia tang hoạt động của các tổ chức khủng bố quốc tế

c)

c Các hành động xâm phạm độc lập chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ vẫn tiếp diễn

d)

d Những khó khăn trong phát triển kinh tế, xã hội trong giai đoạn hiện nay

74.

Câu 78: Tổ chức biên chế của lực lượng dân quân tự vệ

a)

a Tổ, tiểu đội (khẩu đội), trung đội, đại đội (hải đội)

b)

b Tiểu đội (khẩu đội), trung đội, đại đội (hải đội)

c)

c Tổ, tiểu đội (khẩu đội), trung đội, đại đội, (hải đội), tiểu đoàn (hải đoàn)

d)

d Tổ, tiểu đội (khẩu đội), trung đội, đại đội, (hải đội), tiểu đoàn (hải đoàn), trung đoàn

75.

Câu 79: Các hình thức bạo loạn lật đổ là

a)

a Bạo loạn chính trị

b)

b Bạo loạn vũ trang

c)

c Bạo loạn chính trị kết hợp với vũ trang

d)

d Tất cả các hình thức trên

76.

Câu 80: Một trong những điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là

a)

a Giá thanh cao, chi phí lớn khi sử dụng VKCNC

b)

b Mất nhiều thời gian chuẩn bị, không có yếu tố bất ngờ

c)

c Cồng kềnh, phức tạp, không linh hoạt

d)

d Dễ bị tiêu diệt bằng các loại vũ khí thông thường