Worksheetsdia ly hmy
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Nước ta nằm ở
a)
Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.
b)
Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.
c)
Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
d)
Rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.
2.
Các bộ phận của vùng biển nước ta theo thứ tự từ trong ra ngoài là :
a)
Nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
b)
Lãnh hải. vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
c)
Nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
d)
Nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế.
3.
Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng:
a)
Tiếp giáp với đất liền.
b)
Tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
c)
Phía ngoài đường cơ sở.
d)
Phía trong đường cơ sở.
4.
Ở vùng này, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, đó là
a)
lãnh hải.
b)
thềm lục địa.
c)
vùng tiếp giáp lãnh hải.
d)
vùng đặc quyền kinh tế.
5.
Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh
a)
lãnh hải. hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa đó là
b)
vùng tiếp giáp lãnh hải.
c)
nội thuỷ
d)
thềm lục địa.
6.
Nước ta có thể mở rộng giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới là do vị trí trong khí hậu nhiệt đới gió mùa.
a)
A. nằm vực khu
b)
B. ở nơi giao thoa giữa nhiều vành đai sinh khoáng
c)
C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế
d)
D. nằm ở rìa bán đảo Đông Dương gần trung tâm Đông Nam Á.
7.
Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, châu Phi do:
a)
A. Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.
b)
B. Nước ta nằm tiếp giáp biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260km.
c)
C. Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.
d)
D. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
8.
Câu 8. Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ:
a)
A, Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.
b)
B. Nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.
c)
C. Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới. hoá đa dạng.
d)
D. Lãnh thổ kéo dài từ 23°23′B đến 8°34’B nên thiên nhiên nước ta có sự phân
9.
Câu 9. Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới - ẩm - gió mùa của nước ta là do:
a)
A. Ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phía nam lên.
b)
B. Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ quy định.
c)
C. Sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển.
d)
D. Ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình
10.
Câu 10. Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là:
a)
A. Bắc – Nam và vòng cung.
b)
B. Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung.
c)
D. Tây Bắc – Đông Nam và Bắc Nam.
d)
C. Tây Bắc – Đông Nam và Đông – Tây
11.
Câu 13. Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta là
a)
A. địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có 4 cánh cung núi lớn chụm lại ở Tam Đảo.
b)
B. địa hình cao nhất nước ta, hướng của địa hình cơ bản là tây bắc - đông nam.
c)
C. gồm các dãy núi chạy song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam.
d)
D. gồm các khối núi và các cao nguyên, bình nguyên lớn, độ cao địa hình thấp dần về biển
12.
Câu 14. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta là:
a)
A. Có bốn cánh cung lớn.
b)
B. Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước
c)
C. Địa hình thấp và hẹp ngang.
d)
D. Gồm các khối núi và cao nguyên.
13.
Câu 15. Đặc điểm địa hình vùng núi Trường Sơn Nam nước ta là
a)
A. địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có các khối núi đá vôi đồ sộ.
b)
B. địa hình cao nhất nước ta với 3 dải địa hình cùng chạy theo hướng tây bắc - đông nam.
c)
C. gồm các dãy núi chạy song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam.
d)
D. gồm các khối núi và các cao nguyên, ở phía tây là bề mặt các cao nguyên ba dan.
14.
Câu 16. Vùng núi Trường Sơn Bắc gồm các dãy núi song song, so le nhau, theo hướng tây bắc - đông nam, có địa hình
a)
A. cao và hẹp ngang, ở giữa nâng cao nhất.
b)
Bạ thấp và hẹp ngang, ở giữa nâng cao nhất.
c)
C. thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu.
d)
D. thấp và hẹp ngang, biên độ nâng cao ở mọi nơi như nhau.
15.
Câu 17. Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng phù sa châu thổ, có đặc điểm địa hình:
a)
A. cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển.
b)
B. cao ở phía bắc, thấp dần ở phía nam, có nhiều ô trũng.
c)
C. cao ở phía đông bắc, thấp dần về phía nam và tây nam.
d)
D. cao ở phía đông bắc, thấp dần về phía đông nam.
16.
Câu 18. Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng phù sa châu thổ lớn nhất nước ta, có đặc điểm địa hình là
a)
A. độ cao không lớn, bề mặt gồ ghề, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
b)
B. thấp, khá bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
c)
C. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây nam, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
d)
D. có nhiều ô trũng, cao ở phía bắc, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
17.
Câu 19. Ở nước ta, Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm:
a)
A. Diện tích 40 000 km2.
b)
B. Có hệ thống đê sông và đê biển.
c)
(C. Tạo nên do phù sa sông bồi đắp trên vùng vịnh biển nông.
d)
D. Có nhiều sông ngòi, kênh rạch.
18.
Câu 20. Đất đai đồng bằng duyên hải miền Trung có đặc điểm:
a)
A. Đất mặn, đất phèn chiếm diện tích lớn.
b)
B. Do phù sa sông bồi đắp.
c)
C. Đất được bồi tụ phù sa hàng năm.
d)
D. Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa.
19.
Câu 21. Biển Đông có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa vì Biển Đông có:
a)
A. Phạm vi chủ yếu thuộc khu vực xích đạo, một năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
b)
B. Phạm vi chủ yếu thuộc khu vực khí hậu nhiệt đới nóng ẩm quanh năm.
c)
C. Phạm vi chủ yếu thuộc khu vực nội chí tuyến, tổng lượng bức xạ lớn, lượng mưa lớn.
d)
D) Phạm vi chủ yếu thuộc khu vực nội chí tuyến và khu vực gió mùa châu Á.
20.
Câu 22. Rừng ngập mặn ven biển có diện tích lớn nhất cả nước là ở:
a)
A. Bắc Bộ. và hoang mạc
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D, Nam Bộ.
21.
Câu 23. Vùng chịu tác hại của hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn, làng mạc hóa đất đai là:
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long
b)
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
. C. Ven biển Nam Bộ.
d)
D. Ven biển miền Trung
22.
Câu 24. Loại thiên tai không xảy ra ở vùng biển nước ta là:
a)
A. Bão.
b)
B. Sạt lở bờ biển.
c)
C. Nạn cát bay.
d)
D) Lũ quét,
23.
Câu 26. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta quyết định bởi:
a)
A. Ảnh hưởng của hoàn lưu gió mùa
b)
B.Ảnh hưởng của biển Đông.
c)
C. Vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến.
d)
D. Hình dạng lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.
24.
Câu 27. Kiểu thời tiết lạnh khô ở miền Bắc nước ta diễn ra trong khoảng
a)
A, nửa đầu mùa đông (tháng 11, 12, 1).
b)
B. nửa sau mùa đông (tháng 2, 3, 4).
c)
C. nửa đầu mùa hạ (tháng 5, 6, 7).
d)
D. nửa cuối mùa hạ (tháng 8, 9, 10).
25.
Câu 28. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, khu vực từ Đà Nẵng trở vào
a)
A. Lạnh và khô.
b)
B. Lạnh và ẩm.
c)
C) Nóng và khô.
d)
D. Nóng và ẩm
26.
Câu 29. Thời gian hoạt động chủ yếu của gió mùa mùa đông là:
a)
A .Từ tháng 6 đến tháng 12. .
b)
B. Từ tháng 1 đến tháng 6.
c)
C. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
d)
D. Từ tháng 5 đến tháng 10 năm sau.
27.
Câu 31. Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Đồng bằng Bắc Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
28.
Câu 32. Đặc điểm khí hậu vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khác so với vùng Nam Bộ là
a)
A. có kiểu khí hậu cận xích đạo.
b)
B. từ tháng 11 đến tháng 4, chịu ảnh hưởng của gió Tín phong.
c)
C. chia thành hai mùa: mưa và khô.
d)
(D. mưa nhiều vào thù – đông.
29.
Câu 33. Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương di chuyển theo hướng tây nam vào nước ta và gây mưa lớn cho các khu vực nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.
b)
B. Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.
c)
C. Miền núi Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
d)
D. Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
30.
Câu 34. Gió Tây Nam cùng với dải hội tụ nhiệt đới là nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho
a)
A) cả miền Bắc và miền Nam.
b)
B. vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. cả nước.
d)
D. miền Trung
31.
Câu 35. Quá trình xâm thực xảy ra mạnh mẽ ở những nơi có:
a)
A. địa hình thấp, lượng mưa lớn.
b)
B. địa hình cao, sườn dốc, lượng mưa lớn
c)
C. địa hình cao, lượng mưa nhỏ.
d)
D. địa hình thấp, lượng mưa nhỏ.
32.
Câu 36. Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho phần lớn sông ngòi nước ta ngắn và dốc là
a)
A) hình dạng lãnh thổ và địa hình.
b)
B.hình dạng lãnh thổ và khí hậu.
c)
C. khí hậu và địa hình.
d)
D. địa hình và sinh vật, thổ nhưỡng.
33.
Câu 37. Tại sao mực nước lũ của sông ngòi miền Trung nước ta thường lên rất nhanh?
a)
A. Ảnh hưởng nghiêm trọng của triều cường, địa hình thấp trũng.
b)
B. Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.
c)
C.) Sông ngòi nhỏ, ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.
d)
D. Sông lớn, lòng sông rộng, lại có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho sông chính.
34.
Câu 38. Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc nguyên nhân là:
a)
A. Lượng mưa thay đổi theo mùa.
b)
B. Sông ngòi nhận được lượng nước lớn từ ngoài lãnh thổ.
c)
C. Địa hình nước ta rất đa dạng.
d)
D. Lượng mưa lớn, địa hình bị chia cắt mạnh.
35.
Câu 39. Quá trình feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng của vùng có khí hậu . .
a)
A. khô, nóng.
b)
B. khô, lạnh..
c)
C. nóng, ẩm
d)
D. ôn hoà
36.
Câu 40. Đất feralit của nước ta thường bị chua do: phong hóa diễn ra mạnh.
a)
A. quá trình
b)
B. có chứa nhiều oxit sắt và nhôm.
c)
C, đất quá chặt, thiếu nguyên tố vi lượng.
d)
D. mưa nhiều làm rửa trôi các chất ba do dễ tan
37.
Câu 41. Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
a)
. rừng rậm thường xanh quanh năm với thành phần động, thực vật nhiệt đới chiếm
b)
B. hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao.
c)
C. rừng nhiệt đới khô lá rộng và xa van, bụi gai nhiệt đới.
d)
D. rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.
38.
Câu 42. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng đến sự phong phú về thành phần loài của thực vật nước ta?
a)
A. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, phân hoá phức tạp.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá đa dạng.
c)
C. Đất đai phong phú về chủng loại.
d)
D. Vị trí nước ta nằm tiếp giáp với lục địa và đại dương. hai miền khí
39.
Câu 43. Dãy núi được coi là ranh giới phân hóa
a)
A. Rào Cỏ.
b)
B. Trường Sơn.
c)
C. Bạch Mã.
d)
D. Hoành Sơn.
40.
Câu 44. Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm
a)
Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng.
b)
B. Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng.
c)
C. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền.
d)
D. Thềm lục địa ở miền Trung thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu.
41.
Câu 45. Thiên nhiên nước ta phân hóa theo Bắc – Nam chủ yếu là do:
a)
A. Cảnh quan khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam.
b)
B. Ảnh hưởng khác nhau của biển Đông tới từng miền lãnh thổ.
c)
C. Sự khác nhau về địa hình giữa miền Bắc và miền Nam.
d)
D. Sự khác biệt của khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam.
42.
Câu 46. Nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng Tây Bắc có khí hậu lạnh là:
a)
A. Vĩ độ cao.
b)
B. Độ cao địa hình.
c)
C. Ảnh hưởng của gió mùa.
d)
D. Ảnh hưởng của gió tây.
43.
Câu 47. Theo độ cao, thiên nhiên nước ta
a)
A. phân hoá thành 4 đai.
b)
B. phân hoá thành 3 đai.
c)
C. phân hoá thành 2 đai.
d)
D. không có sự phân hoá.
44.
Câu 48. Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi?
a)
A. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
b)
B. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
c)
C. Hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới phát triển trên đất feralit có mùn.
d)
D. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.
45.
Câu 49. Đại nhiệt đới gió mùa không có đặc điểm nào dưới đây ?
a)
A. Nhiệt độ trung bình tháng trên 25°C.
b)
B. Gồm đất đồng bằng và đất đồi núi thấp.
c)
C. Có các hệ sinh thái: rừng nhiệt đới gió mùa, rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
d)
D, Nằm ở độ cao 600 - 700 m lên đến 1600 m.
46.
Câu 50. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.
b)
B. Không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C.
c)
C) Không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.
d)
D. Các tháng có nhiệt độ trên 28°C.
47.
Câu 51. Đại ôn đới gió mùa trên núi có độ cao
a)
A. từ 2000 m trở lên.B. từ 2200 m trở lên.
b)
B. từ 2200 m trở lên.
c)
C. từ 2400 m trở lên.
d)
D) từ 2600 m trở lên.
48.
Câu 52. Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
a)
A. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam.
b)
B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc.
c)
C. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
d)
D. khí hậu ít có sự phân hoá.
49.
Câu 53. Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành
a)
A. rừng phòng hộ, rừng rậm, rừng thưa.
b)
B. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.
c)
C. rừng rậm, rừng tre nứa, rừng cây gỗ
d)
(D) rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
50.
Câu 54. Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần
a)
A. áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.
b)
B. ngăn chặn nạn du canh, du cư.
c)
C. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
d)
D. chống suy thoái và ô nhiễm đất.
51.
Câu 55. Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc
a)
A. Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang.
b)
B. Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang. ở vùng núi nước ta
c)
C. Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.
d)
D. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.
52.
Câu 56. Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm v
a)
A. chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
b)
B. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.
c)
C. rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.
d)
D, diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu.
53.
Câu 57. Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là:
a)
A. Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài.
b)
B. Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
C. Có sự khác biệt lớn giữa các vùng về vốn đất.
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ.
54.
Câu 58. Ở nước ta, bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào sau đây?
a)
A. VIII.
b)
B. IX.
c)
C. X.
d)
D. XI.
55.
Câu 59. Mùa bão ở nước ta có đặc điểm
a)
A. miền Bắc muộn hơn miền Nam. là
b)
B. miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.
c)
C. chậm dần từ Bắc vào Nam.
d)
D. chậm dần từ Nam ra Bắc.
56.
Cầu 60. Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là
a)
A. ven biển đồng bằng sông Hồng.
b)
B. ven biển Trung Bộ.
c)
C. ven biển Nam Trung Bộ.
d)
D.ven biển Nam Bộ
100 %
