Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTCDN1

Total questions: 6

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “tiền & các khoản tương đương tiền ” là tổng số dư Nợ: 

a)

TK 111,112.

b)

TK 111,112,113

c)

TK 111,112,131.

d)

Tất cả đều đúng

2.

Khi phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ hữu hình giảm, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 214/ Có TK 211

b)

Nợ TK 214; Nợ TK 811, 632 / Có TK 211

c)

Nợ TK 214 / Có TK 211; Có TK 811

d)

Nợ TK 214; Nợ TK 711 / Có TK 211

3.

Công ty XYZ cấp một TSCĐ cho công ty con A. Tài sản cố định này có nguyên giá được ghi trên sổ kế toán của XYZ là 570.000.000đ, giá trị hao mòn lũy kế: 120.000.000đ. Hiện nay, giá trên thị trường của TSCĐ này 600.000.000đ. Công ty A sẽ ghi nhận nguyên giá của TSCĐ này là:

a)

620.000.000

b)

570.000.000

c)

500.000.000

d)

450.000.000

4.

Tiền ăn giữa ca của công nhân trực tiếp sản xuất:

a)

Nợ TK 622

b)

Nợ TK 627

c)

Nợ TK 334

d)

Nợ TK 431

5.

Cuối tháng, kế toán xác định số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ vào số thuế GTGT đầu ra khi xác định số thuế GTGT phải nộp trong kỳ, ghi:

a)

Nợ TK 133/ Có TK 111

b)

Nợ TK 3331/ Có TK 111

c)

Nợ TK 3331/ Có TK 133

d)

Nợ TK 133/ Có TK 3331

6.

Doanh nghiệp A bán quạt điện thu về doanh thu là 2.500.000đ chưa thuế GTGT. Thuế suất thuế GTGT là 10%. Kế toán phản ánh thuế GTGT đầu ra khi bán hàng:

a)

Nợ TK 112: 2.200.000

Có TK 511: 2.000.000,

Có TK 333(3): 200.000

b)

Nợ TK 111,112,131: 2.750.000/ Có TK 511: 2.500.000, Có TK 333(1): 250.000

c)

Nợ TK 131: 3.300.000/ Có TK 511: 3.000.000, Có TK 133(1): 300.000

d)

Nợ TK 112: 3.850.000/ Có TK 511: 3.500.000, Có TK 333(1): 350.000