wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi cuối kì 1 địa

Total questions: 101

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Cảnh quan thiên nhiên của phần lãnh thổ phía Nam là

a)

a) Đới rừng cận xích đạo gió mùa.

b)

b) Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

c) Đới rừng ôn đới gió mùa

d)

d) Đới rừng cận nhiệt đới gió mùa

2.

Câu 4: Vì sao ở phần lãnh thổ phía Bắc có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18oC?

a)

a) Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

b)

b) Ảnh hưởng của gió Tín Phong.

c)

c) Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

d) Ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam.

3.

Ranh giới tự nhiên của phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

14 độ B

b)

Trường Sơn Bắc                  

c)

Trường Sơn Nam

d)

Dãy Bạch Mã            

4.

Cảnh quan thiên nhiên của phần lãnh thổ phía Nam là

a)

Đới rừng cận xích đạo gió mùa.

b)

Đới rừng Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Đới rừng Ôn đới gió mùa

d)

Đới rừng Cận nhiệt đới gió mùa

5.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự biến thiên nhiệt độ theo chiều Bắc – Nam của nước ta?

a)

Càng vào Nam biên độ nhiệt càng tăng

b)

Nhiệt trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

Tổng nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam

d)

Về mùa hạ nhiệt độ trung bình không khác nhau giữa 2 miền

6.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu miền Bắc?

a)

Toàn bộ miền Bắc có mùa đông lạnh kéo dài 3 tháng

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

c)

Mùa mưa có xu hướng chậm dần về Nam

d)

Thời tiết có nhiều diễn biến thất thường

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ (từ 16 độ B trở vào)

a)

Quanh năm nóng.

b)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20 0C.

c)

Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt. 

d)

Về mùa khô có mưa phùn

8.

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta

a)

Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.

b)

Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng.

c)

Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng.

d)

Thềm lục địa ở miền Trung Bộ thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu

9.

Ranh giới tự nhiên của phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

14 độ B

b)

Trường Sơn Bắc                  

c)

Trường Sơn Nam

d)

Dãy Bạch Mã            

10.

Cảnh quan thiên nhiên của phần lãnh thổ phía Nam là

a)

Đới rừng cận xích đạo gió mùa.

b)

Đới rừng Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Đới rừng Ôn đới gió mùa

d)

Đới rừng Cận nhiệt đới gió mùa

11.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự biến thiên nhiệt độ theo chiều Bắc – Nam của nước ta?

a)

Càng vào Nam biên độ nhiệt càng tăng

b)

Nhiệt trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

Tổng nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam

d)

Về mùa hạ nhiệt độ trung bình không khác nhau giữa 2 miền

12.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu miền Bắc?

a)

Toàn bộ miền Bắc có mùa đông lạnh kéo dài 3 tháng

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

c)

Mùa mưa có xu hướng chậm dần về Nam

d)

Thời tiết có nhiều diễn biến thất thường

13.

Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm

a)

thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt

b)

thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên khắc nghiệt

c)

thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng

d)

thềm lục địa hẹp, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng, đất màu mỡ

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ (từ 16 độ B trở vào)

a)

Quanh năm nóng.

b)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20 0C.

c)

Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt. 

d)

Về mùa khô có mưa phùn

15.

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta

a)

Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.

b)

Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng.

c)

Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng.

d)

Thềm lục địa ở miền Trung Bộ thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu

16.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

a)

Vùng núi cao Tây Bắc.

b)

Vùng núi Trường Sơn

c)

Vùng núi thấp Tây Bắc. 

d)

Vùng núi Đông Bắc

17.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là

a)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit

c)

Đới rừng cận nhiệt đới. 

d)

Đới rừng gió mùa

18.

Mùa đông không còn rõ rệt ở

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Vùng núi phía Bắc

d)

Bắc Trung Bộ

19.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình

a)

Ở miền Bắc dưới 600 – 700 m; miền Nam lên đến 900 – 1000m

b)

Ở miền Bắc và miền Nam dưới  600 – 700m đến 900 – 1000m

c)

Ở miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m

d)

Ở miền Bắc từ 600 – 700 m trở lên; miền Nam 900 – 1000m trở lên

20.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10 độ C.

b)

Khí hậu cận nhiệt.

c)

Nhiệt độ trung bình tháng dưới 5 độ C

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15 độ C, mùa đông xuống dưới 5 độ C.

21.

Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao thấp hơn miền Nam chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc.

b)

Địa hình thấp, gần biển, hoạt động của gió mùa

c)

Hướng núi cánh cung và gió mùa Đông Bắc

d)

Tín phong Bắc bán cầu và vị trí xa xích đạo

22.

Đai nhiệt đới gió mùa chiếm chủ yếu trong 3 đai cao vì

a)

địa hình núi cao chỉ chiếm 1% diện tích cả nước

b)

đồng bằng và đồi núi thấp chiểm 85%

c)

địa hình ¾ là đồi núi

d)

đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích

23.

Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới

a)

Tây Bắc            

b)

ĐB sông Hồng          

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

24.

Sự phân hoá khí hậu theo mùa và theo bắc nam đã giúp cho

a)

mùa thu hoạch nông sản rải đều              

b)

nguyên liệu cho nhà máy không căng thẳng

c)

nguồn nông sản nước ta đa dạng, phong phú          

d)

thu hoạch theo mùa

25.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật.

b)

sông ngòi, đất đai, khí hậu.

c)

sinh vật, đất đai, sông ngòi.

d)

khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

26.

Đất vùng đồi núi thấp của đai nhiệt đới gió mùa nước ta chủ yếu là nhóm đất

a)

phù sa

b)

xám bạc màu

c)

feralit

d)

đất núi đá

27.

Sự khác nhau về mùa khí hậu giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

Các loại gió và dãy Trường Sơn Nam

b)

dải hội tụ nhiệt đới và các cao nguyên

c)

bão và các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển

d)

tín phong Bán cầu Bắc và các đỉnh núi

28.

Ở nước ta, sự hình thành 3 đai cao trước hết do sự thay đổi của

a)

Đất đai

b)

Sinh vật

c)

Khí hậu

d)

Sông ngòi

29.

Số tháng có nhiệt độ dưới 200C ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

không có.

b)

1 đến 2 tháng.

c)

2 đến 3 tháng.

d)

3 đến 4 tháng.

30.

Nhiệt độ trung bình của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

trên 200C.

b)

trên 250C.

c)

trên 270C.

d)

dưới 200C.

31.

Sự phân mùa khí hậu ở phần lãnh thổ phía Nam được biểu hiện như thế nào?

a)

Mùa mưa và mùa khô. .

b)

Mùa đông và mùa hạ.

c)

Nóng quanh năm.

d)

Không rõ rệt

32.

Giới hạn của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã.

b)

giữa sông Hồng và sông Cả.

c)

nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

d)

phía nam dãy Bạch Mã.

33.

Hiện tượng nào dưới đây phổ biến ở vùng ven biển miền Tây Bắc và bắc Trung Bộ?

a)

Cát bay.

b)

Đá trượt.

c)

Sương muối.

d)

Rét hại.

34.

Miền khí hậu phía Bắc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có một mùa đông lạnh

b)

Khí hậu diễn biến thất thường.

c)

Có một mùa khô kéo dài, sâu sắc.

d)

Có phạm vi từ 160B trở ra Bắc.

35.

Theo chiều từ tây sang đông, thiên nhiên nước ta chia thành các bộ phận theo thứ tự nào dưới đây?

a)

Vùng biển, thềm lục địa; đồng bằng; đồi núi.

b)

Vùng đồng bằng; biển, thềm lục địa; đồi núi.

c)

Vùng đồi núi; đồng bằng; biển, thềm lục địa.

d)

Vùng đồng bằng; đồi núi; biển, thềm lục địa.

36.

Phần lãnh thổ Phía Bắc có bao nhiêu tháng nhiệt độ dưới 18 độ C?

a)

1-2 tháng

b)

2-3 tháng

c)

3-4 tháng

d)

4-5 tháng

37.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) đặc trưng cho vùng khí hậu?

a)

Cận nhiệt đới hải dương

b)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

c)

Cận xích đạo gió mùa

d)

Ôn đới hải dương

38.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào?

a)

Cận xích đạo gió mùa

b)

Ôn đới hải dương

c)

Cận nhiệt đới hải dương

d)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

39.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ xuất hiện ở miền nào?

a)

Miền Nam

b)

Đông Nam Bộ

c)

Miền Bắc

d)

Nam Trung Bộ

40.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng

a)

cận xích đạo gió mùa.

b)

cận nhiệt đới gió mùa.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

41.

Hệ sinh thái tiêu biểu của đai Nhiệt đới gió mùa là:

a)

Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

Rừng cận nhiệt đới lá rộng

c)

Rừng cận nhiệt đới lá kim

d)

Rừng thưa nhiệt đới khô

42.

Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên nước ta theo Bắc – Nam là do sự phân hóa của

a)

khí hậu.

b)

đất đai.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

43.

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo chiều

a)

A. Bắc – Nam, Đông Bắc- Tây Nam và theo độ cao

b)

B. Bắc – Nam, Đông – Tây và theo độ cao

c)

C. Bắc – Nam, Đông – Tây và Đông Bắc- Tây Nam

d)

D. Đông – Tây và Đông Bắc- Tây Nam và theo độ cao


44.

Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

a)

cháy rừng.

b)

lở đất.

c)

trượt đất.

d)

xói mòn.

45.

Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

a)

cháy rừng.

b)

lở đất.

c)

trượt đất.

d)

xói mòn.

46.

Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

a)

hạn hán.

b)

sương muối.

c)

động đất.

d)

ngập lụt.

47.

Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta?

a)

Lụt úng.

b)

Ngập mặn.

c)

Cát bay.

d)

Lũ quét.

48.

Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta?

a)

Lũ quét.

b)

Sóng thần.

c)

Trượt đất.

d)

Cát bay.

49.

Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

mưa lớn và triều cường.

b)

không có đê sông ngăn lũ.

c)

bão lớn và lũ nguồn về.

d)

mưa bão trên diện rộng.

50.

Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

51.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta?

a)

Phòng chống cháy rừng.

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi hợp lý

c)

Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

d)

Bố trí nhiều trạm bơm nước.

52.

Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra

a)

lụt úng.

b)

đá lở.

c)

đất trượt.

d)

động đất.

53.

Dựa vào Atlat trang 9 , cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào sau đây?

a)

VIII.

b)

IX.

c)

X.       

d)

XI.

54.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

miền Bắc muộn hơn miền Nam.

b)

chậm dần từ Bắc vào Nam.

c)

miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.

d)

chậm dần từ Nam ra Bắc.

55.

Dựa vào Atlat trang 9 , cho biết vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

ven biển đồng bằng sông Hồng.

b)

ven biển BắcTrung Bộ.

c)

ven biển Nam Trung Bộ.

d)

ven biển Nam Bộ.

56.

Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

57.

Vùng nào sau đây của nước ta có lũ chủ yếu xảy ra vào thu - đông?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung Bộ.

58.

Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng

a)

suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước.

b)

suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học.

c)

mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.

d)

suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng.

59.

Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất ở nước ta hiện nay là

a)

củng cố đê chắn sóng ven biển.         

b)

huy động sức người, sức của để chống bão.

c)

nhanh chóng khắc phục hậu quả của bão.

d)

dự báo chính xác cấp độ và hướng di chuyển.

60.

Câu 1: Nhìn chung trên toàn quốc, mùa bão nằm trong khoảng thời gian nào

a)

A. Từ tháng III đến tháng X

b)

B. Từ tháng VI đến Tháng XI

c)

C. Từ tháng V đến tháng XII

d)

D. Từ tháng V đến tháng V

61.

Câu 1: Nhìn chung trên toàn quốc, mùa bão nằm trong khoảng thời gian nào

a)

A. Từ tháng III đến tháng X

b)

B. Từ tháng VI đến Tháng XI

c)

C. Từ tháng V đến tháng XII

d)

D. Từ tháng V đến tháng V

62.

Câu 2: Bão ở Việt Nam có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Mùa bão chậm dần từ bắc vào nam

b)

B. Bão đổ bộ vào miền Bắc có cường độ yếu hơn bào đổ bộ vào miền Nam

c)

C. Bão tập chung nhiều nhất vào các tháng V, VI, VII

d)

D. Trung bình mỗi năm có 8-10 cơn bão đổ bộ vào bờ biển nước ta

63.

Câu 3: Ở Trung Bộ, nguyên nhân gây ngập lụt mạnh vào các tháng IX – X là do

a)

A. các hệ thống sông lớn, lưu vực sông lớn.

b)

B. mưa kết hợp với triều cường.

c)

C. mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về.

d)

D. mưa diện rộng, mặt đất thấp xung quanh lại có đê bao bọc.


64.

Câu 4. Bão ở nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng nào?

a)

A. 8.

b)

B. 9.

c)

C. 10.

d)

D. 11.

65.

Câu 5. Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước ngọt trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là

a)

A. do nước thải công nghiệp và đô thị.

b)

B. do chất thải của hoạt động du lịch.

c)

C. chất thải sinh hoạt của các khu dân cư.

d)

D. hóa chất dư thừa trong hoạt động nông nghiệp.

66.

Câu 6. Sự biến đổi thất thường về thời tiết và khí hậu là biểu hiện của

a)

A. mất cân bằng sinh thái môi trường.

b)

B. ô nhiễm môi trường nặng nề.

c)

C. rác thải các nhà máy công nghiệp chưa qua sử lí.

d)

D. sử dụng hóa chất bừa bãi trong sản xuất nông nghiệp.

67.

Câu 7. Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

A. Vùng núi phía Bắc.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

D. Tây Nguyên

68.

Câu 8. Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về đặc điểm hoạt động của bão ở Việt Nam?

a)

A. Mùa bão bắt đầu từ tháng IV và kết thúc vào tháng XI.

b)

B. Mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc.

c)

C. 70% số cơn bão trong mùa tập trung vào các tháng VIII, IX, X.

d)

D. Trung bình mỗi năm có 10 đến 12 cơn bão đổ bộ vào vùng biển nước ta.

69.

Câu 9. Vùng chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão ở nước ta là

a)

A. ven biển Đông Bắc Bắc Bộ.

b)

B. ven biển miền Trung.

c)

C. ven biển Đông Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

70.

Câu 10. Vùng chịu ngập lụt nghiêm trọng nhất ở nước ta hiện nay là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải miền Trung.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

71.

Câu 11. Căn cứ Atlat địa lí trang 9, cho biết tần suất hoạt động của bão nhiều nhất vào vùng nào?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyện hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

72.

Câu 12. Vùng nào dưới đây của nước ta có tình trạng khô hạn dữ dội và kéo dài nhất?

a)

A. Các thung lũng đá vôi ở miền Bắc.

b)

B. Cực Nam Trung Bộ.

c)

C. Các cao nguyên ở phía nam Tây Nguyên.

d)

D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

73.

Câu 13. Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. mưa lớn, triều cường

b)

B. mưa tập trung vào một mùa

c)

C. đồng bằng thấp trũng

d)

D. không có đê ngăn lũ

74.

Câu14. Nguyên nhân chính gây ra ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. mưa lũ lớn và hệ thống đê bao bọc

b)

B. triều cường.

c)

C. nước biển dâng

d)

D. lũ nguồn.

75.

Câu 15. Ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất trong vụ nào dưới đây?

a)

A. đông xuân.

b)

B. hè thu.

c)

C. mùa.

d)

D. xuân hè.

76.

Câu 16. Vì sao lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam?

a)

A. mùa khô miền Bắc có mưa phùn.

b)

B. có nguồn nước ngầm phong phú.

c)

C. miền Bắc ở xa xích đạo.

d)

D. nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

77.

Câu 17. Những tỉnh nào ở ven biển nước ta chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu?

a)

A. Các tỉnh Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

B. Các tỉnh Bắc Trung Bộ.

c)

C. Các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Các tỉnh ven biển Đồng bằng sông Cửu Long.

78.

Đặc điểm của dân số nước ta không phải là?

a)

Dân cư phân bố không đều.

b)

Dân số đông.

c)

Nhiều thành phần dân tộc

d)

Dân số tăng nhanh.

79.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta?

a)

Phân bố dân cư hợp lí giữa các vùng.

b)

đông dân, nhiều thành phần dân tộc

c)

dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

d)

phân bố dân cư chưa hợp lí.

80.

Trong khu vực Đông Nam Á, năm 2006 dân số nước ta xếp thứ 3 sau

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

Ma-lai-xi-a và Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

d)

Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a

81.

Vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

82.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Bắc

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc

83.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta?

a)

Nhóm tuổi chiếm tỉ trọng cao nhất 15– 59 tuổi.

b)

Có 54 dân tộc, chiếm 86,2% dân sô là dân tộc kinh.

c)

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước là Tây Bắc.

d)

Dân cư phân bố đều ở khu vực đồng bằng.

84.

Dân số tăng nhanh vào cuối thế kỉ XX dẫn đến hiện tượng

a)

già hóa dân số.

b)

bùng nổ dân số.

c)

dân nhập cư tăng.

d)

Phân bố dân cư không đều

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

b)

Có nhiều dân tộc ít người.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

86.

Dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực

a)

đồng bằng.

b)

trung du

c)

miền núi

d)

biển đảo

87.

Năm 2006, dân số nước ta có vị trí như thế nào?

a)

thứ ba Đông Nam Á, thứ 13 trên thế giới.

b)

thứ hai Đông Nam Á, thứ 13 trên thế giới.

c)

thứ hai Đông Nam Á, thứ 14 trên thế giới.

d)

thứ ba Đông Nam Á, thứ 14 trên thế giới.

88.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa

a)

thành thị - nông thôn; đồng bằng – trung du miền núi.

b)

thành thị - nông thôn; đồng bằng – ven biển.

c)

thành thị - nông thôn; đồng bằng – cao nguyên.

d)

thành thị - nông thôn; đồng bằng – đảo ven bờ.

89.

Ở nước ta, các dân tộc ít người sinh sống chủ yếu ở những khu vực nào sau đây?

a)

Hạ lưu các con sông lớn.

b)

Các đảo ven bờ.

c)

thành phố lớn

d)

vùng cao

90.

Biểu hiện nào sau đây không chứng tỏ dân số nước ta tăng nhanh?

a)

Bùng nổ dân số.

b)

Tốc độ tăng dân số còn cao.

c)

Số người tăng thêm mỗi năm nhiều.

d)

Tốc độ tăng dân số cao hơn tăng trưởng GDP.

91.

Dân số thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

ở đô thị có sơ sở hạ tầng ngày càng tốt.

c)

tác động của quá trình công nghiệp hóa

d)

ở đô thị dễ kiếm việc làm, tăng thu nhập.

92.

Dân số nước ta đông tạo ra những thuận lợi gì?

a)

Xuất khẩu lao động lớn.

b)

Lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

Lao động đông, văn hóa đa dạng.

93.

Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cơ cấu dân số già.

b)

Quy mô dân số lớn.

c)

Tuổi thọ ngày càng cao.

d)

Gia tăng cơ học cao.

94.

Dân số tăng nhanh không gây hậu quả gì đối với tài nguyên môi trường nước ta?

a)

Diện tích đất tự nhiên giảm.

b)

Bình quân diện tích đất theo đầu người giảm.

c)

Tài nguyên khai thác quá mức đến cạn kiệt.

d)

Môi trường ô nhiễm nghiêm trọng.

95.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc

a)

Sử dụng có hiệu quả nguồn lao động, tài nguyên.

b)

nâng cao tay nghề cho lao động.

c)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

96.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm chủ yếu là do

a)

tuổi thọ trung bình trong dân số tăng.

b)

giáo dục dân số, sức khỏe sinh sản.

c)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

d)

dân số đang già hóa, kết hôn muộn.

97.

Giải pháp nào sau đây để khai thác tốt tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn và miền núi.

b)

Đưa xuất khẩu lao động thành một chương trình lớn.

c)

Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

d)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên phạm vi cả nước

98.

Bất hợp lí trong phân công lao động là hậu quả của việc

a)

nước ta có dân số đông.

b)

có nhiều thành phần dân tộc

c)

cơ cấu dân số thuộc loại trẻ.

d)

phân bố dân cư chưa hợp lí.

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta ?

a)

Phần lớn dân số ở thành thị

b)

Việt Nam là nước đông dân

c)

Cơ cấu dân số đang thay đổi

d)

Số dân nước ta đang tăng nhanh

100.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta

a)

diễn ra chậm.

b)

có điểm xuất phát thấp nhưng đang phát triển nhanh.

c)

mới phát triển từ khi đổi mới kinh tế-xã hội. 

d)

chủ yếu là tự phát.

101.

. Chất lượng nguồn lao động nước ta được nâng lên chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Giáo dục, văn hóa và y tế phát triển. 

b)

Dân số đông, gia tăng còn nhanh.

c)

Các đô thị có nhiều lao động kỹ thuật.

d)

Dân số đông, gia tăng còn nhanh.