Worksheets12 hoc ki 1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp cuộn cảm thuần L.được mắc vào nguồn điện xoay chiều có tần số góc ω. Dung kháng của tụ điện là
ZC=Cω1
ZC=Cω
ZC=ωC
ZL=Lω
Tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp cuộn cảm thuần L.được mắc vào nguồn điện xoay chiều có tần số góc ω. Cảm kháng là
ZC=Cω1
ZC=Cω
ZC=ωC
ZL=Lω
Một nguyên tử trung hòa nhận thêm êlectron để trở thành một hạt mang điện âm thì được gọi là
ion dương
êlectron
ion âm.
prôtôn.
Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω. Gia tốc của chất điểm là
a=−ω2x
a=ω2x
a=−ωx2
a=ω2x
Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại I0, giá trị hiệu dụng của dòng điện này là
I=2I0
I0=2I
I=2I0
I=2I0
Độ to của âm gắn liền với
tần số âm
đồ thị dao động của âm.
biên độ dao động của âm
mức cường độ âm.
Độ cao của âm gắn liền với
tần số âm
đồ thị dao động của âm.
biên độ dao động của âm
mức cường độ âm.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết đoạn mạch có cảm kháng bằng dung kháng. Hệ số công suất của đoạn mạch
phụ thuộc R.
phụ thuộc L/C
bằng 1.
bằng 0.
Con lắc đơn có chiều dài ℓ = 2 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Tần số dao động của con lắc là
2,84 Hz
0,07 Hz.
0,35 Hz
13,91 Hz .
Mạch điện xoay chiều gồm R = 20 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 1/2000π (F). Biết điện áp hai đầu đoạn mạch có tần số 50 Hz. Tổng trở của đoạn mạch bằng
40Ω
20Ω.
202Ω.
203Ω
ặp nhiệt điện đồng - constantan có hệ số nhiệt điện động αT = 40 µV/ K . Khi nhiệt độ các mối hàn của cặp nhiệt điện này lần lượt 390 C và -100C thì suất điện động nhiệt điện là
GỢI Ý E=αT.(T1−T2)
15,2. 10−3 V
16. 10−3 V
4. . 10−3 V
15,6. 10−3 V
Ở mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ = 4,5 cm . Hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn đến cực đại giao thoa không thể nhận giá trị nào sau đây?
GỢI Ý d2−d1=kλ
7,5 cm
13,5 cm
4,5 cm.
22,5 cm.
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần lượt: x1 = 4cosωt( cm), x2 = 3cos(ωt + π/2)(cm) . Tại thời điểm dao động thứ nhất có li độ x1 = 4 cm thì dao động thứ hai có li độ bằng
-3 cm
0 cm
5 cm
3 cm
Một sóng cơ có tần số 10 Hz, lan truyền ở mặt nước với tốc độ 0,5 m /s . Bước sóng của sóng này là
0,05 cm.
5 cm
20 cm
0,80 cm .
ai người cùng gánh một vật nặng (coi là con lắc đơn) Biết chiều dài dây treo vật ℓ = 36 cm và mỗi bước của 2 người đó đều bằng nhau và bằng 0,8 m . Lấy g = 9,8 m/s2. Trong 4 tốc độ sau, người đi với tốc độ nào thì vật nặng sẽ dao động mạnh nhất?
0,67 km/h
1,6 km/h .
0,96 km/h
2,4 km/h .
Hai con lắc lò xo dao dộng điều hòa cùng phương, dọc theo trục Ox. Đồ thị biểu diễn lực phục hồi F phụ thuộc vào li độ x của hai con lắc lò xo tương ứng với đường (1) và đường (2). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Nếu cơ năng của con lắc lò xo (1) là W thì cơ năng của con lắc lò xo (2) là
43W
34W
23W
32W
Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
thế năng của chất điểm có giá trị cực đại.
véc-tơ gia tốc của chất điểm đổi chiều.
Lực tác dụng lên chất điểm triệt tiêu.
vận tốc của chất điểm có giá trị cực đại dương.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì lực đóng vai trò lực kéo về là
lực đàn hồi của lò xo.
lực quán tính của vật.
tổng hợp lực đàn hồi và trọng lực
trọng lực tác dụng lên vật.
Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Môi trường truyền sóng
Tần số dao động của nguồn sóng.
Chu kỳ dao động của nguồn sóng
Biên độ dao động của nguồn sóng.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
một số nguyên lần bước sóng
một nửa bước sóng.
một bước sóng
một phần tư bước sóng.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=I0cos (ωt) . Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là
u=U0cos(ωt)
u=U0cos(ωt−2π)
u=U0cos(ωt+2π)
u=Ucos(ωt−2π)
Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm có mức cường độ âm là 90 dB. Cho cường độ âm chuẩn là m210−12 W . Cường độ của âm tại A có độ lớn
m210−5 W
m210−3 W
m210−2 W
m210−4 W
Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = u2 = Acos(40πt) (t đo bằng giây). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Số cực đại trên đoạn AB là
7
8
15
14
Âm sắc phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Độ đàn hồi của nguồn âm.
Biên độ dao động của nguồn âm.
Tần số của nguồn âm.
Đồ thị dao động của nguồn âm.
Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, gọi uR, uL, uC lần lượt là điện áp tức thời trên R, L, C thì
uR cùng pha với uL
uL nhanh pha π/2 so với uR.
uC nhanh pha π/2 so với uR
uC cùng pha với uL .
on lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Công thức xác định chu kỳ dao động là
T=2π.gl
T=gl
T=2πlg
T=πlg
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A1+A2=A
∣A1−A2∣=A
A=A12+A22
A=A1+A2
Trong sóng cơ, bước sóng là
quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.
khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
quãng đường mà sóng lan truyền trong một chu kì.
khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.
Trong dao động cưỡng bức, biên độ của dao động cưỡng bức
không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
tăng khi tần số ngoại lực cưỡng bức tăng.
giảm khi tần số ngoại lực cưỡng bức giảm.
cực đại khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi
lò xo không biến dạng
vật có vận tốc cực đại.
vật đi qua vị trí cân bằng.
lò xo có chiều dài cực đại.
rên một sợi dây có sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
một bước sóng.
nửa bước sóng.
một phần tư bước sóng.
hai lần bước sóng.
ho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cosωt. Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là
LC = R ω2
LCω2=1
LCω2=R
LCω2=R
Một vật nhỏ khối lượng m = 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm; t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là:
32 mJ
16 mJ.
64 mJ
128 mJ.
Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần một điện áp xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng 3 lần giá trị của điện trở thuần. Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
chậm hơn góc π/3.
nhanh hơn góc π/3
nhanh hơn góc π/6
chậm hơn góc π/6.
Đoạn mạch xoay chiều có điện áp u = 120cos(100πt + π/2) (V) và cường độ dòng điện chạy qua i=2cos(100πt+3π) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
84,9 W
147 W.
103,9 W
73,5 W.
Trên một sợi dây có sóng dừng với biên độ tại bụng là 5 cm. Hai điểm M và N trên dây có vị trí cân bằng cách nhau 20 cm và có cùng biên độ dao động là 2,5 cm. Trong khoảng MN có các điểm luôn dao động với biên độ nhỏ hơn 2,5 cm. Bước sóng trên dây là
120 cm.
80 cm
100 cm.
240 cm.
Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi
đoạn mạch không có điện trở thuần.
đoạn mạch không có tụ điện.
đoạn mạch không có cuộn cảm thuần.
trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện.
Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về
độ cao
độ to
âm sắc
mức cường độ âm.
Cho một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos (2πt−65π) . Quãng đường vật đi được trong 2,5 lần chu kì bằng
10 cm
100 cm
100 m
50 cm.
rong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây sai?
Hệ số công suất của mạch giảm.
Cường độ dòng điện hiệu dụng giảm.
Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng
Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.
