wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:

a)

khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

b)

cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG.

c)

khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.

d)

cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.

2.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.

d)

thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP.

3.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH VÀ O2.

b)

ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

ATP, NADPH

4.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

ở vùng hoang mạc

b)

ở vùng nhiệt đới

c)

ở vùng hàn đới

d)

hầu hết mọi nơi trên TĐ

5.

Diễn biến nào dưới đây KHÔNG CÓ trong pha sáng của quá trình quang hợp ?

a)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

d)

quá trình quang phân li nước.

6.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

chất nền ( stroma)

b)

tilacoit

c)

màng ngoài

d)

màng trong

7.

Thực vật C4 được phân bố

a)

ở vùng sa mạc.

b)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

d)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

8.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng

b)

ngô, sắn, đậu, khoai

c)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

d)

lúa mì, ngô, đậu

9.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3

a)

rau dền, kê, các loại rau.

b)

lúa, khoai, sắn, đậu

c)

mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

d)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

10.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

tilacoit

b)

chất nền

c)

màng trong

d)

màng ngoài

11.

Về bản chất, pha sáng của quang hợp là

a)

quang phân li nước để sử dụng H+, CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

b)

quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

c)

quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

d)

khử nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

12.

Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?

A. cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

B. cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

C. nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn.

D. cả B và C.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là

a)

APG (axit photphoglixêric).

b)

AlPG (alđêhit photphoglixêric).

c)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

d)

AM (axit malic).

14.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4

a)

AlPG (alđêhit photphoglixêric)

b)

APG (axit photphoglixêric).

c)

AM (axit malic).

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA).

15.

Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2

a)

bình thường, nồng độ CO2 cao.

b)

và nồng độ CO2 bình thường.

c)

và nồng độ CO2 thấp.

d)

O2 cao

16.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là

a)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

b)

APG (axit photphoglixêric).

c)

AlPG (alđêhit photphoglixêric).

d)

AM (axit malic).

17.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng xanh lục

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng xanh lục

c)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

18.

Các tilacôit KHÔNG CHỨA

A. các sắc tố

B. các trung tâm phản ứng.

C. các chất truyền electron.

D. enzim cacbôxi hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Dưới đây là bảng phân biệt hai pha của quá trình quang hợp nhưng có hai vị trí bị nhầm lẫn. Em hãy xác định đó là hai vị trí nào ?

a)

4 và 5

b)

3và 7.  

c)

2 và 6.

d)

5 và 8.

20.

Trong các nhận định sau :

(1) Cần ít photon ánh sáng để cố định 1 phân tử gam CO2.

(2) Xảy ra ở nồng độ CO2 thấp hơn so với thực vật C3.

(3) Sử dụng nước một cách tinh tế hơn thực vật C3.

(4) Đòi hỏi ít chất dinh dưỡng hơn so với thực vật C3.

(5) Sử dụng ít ATP hơn trong pha tối so với thực vật C3.

Có bao nhiêu nhận định đúng về lợi thế của thực vật C4?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

21.

Hình dưới đây mô tả quá trình nào? Hãy điền chú thích tương ứng với các số trên hình.

a)

Quá trình quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp. 1-pha sáng ; 2-pha tối ; 3-CO2 ; 4-C6H12O6.

b)

Quá trình quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp. 1-pha sáng ; 2-pha tối ; 3-O2 ; 4-C6H12O6.

c)

uá trình quang hợp của thực vật CAM. 1-pha sáng ; 2-pha tối ; 3-ATP ; 4-C6H12O6.

d)

Quá trình quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp. 1-pha sáng ; 2-pha tối ; 3-ATP ; 4-C6H12O6.

22.

Người ta tiến hành thí nghiệm trồng 2 cây A và B (thuộc hai loài khác nhau) trong một nhà kính. Khi tăng cường độ chiếu sáng và tăng nhiệt độ trong nhà kính thì cường độ quang hợp của cây A giảm nhưng cường độ quang hợp của cây B không thay đổi.Những điều nào sau đây nói lên được mục đích của thí nghiệm và giải thích đúng mục đích đó?

(1) Mục đích của thí nghiệm là nhằm phân biệt cây C3 và C4.

(2) Khi nhiệt độ và cường độ ánh sángtăng làm cho cây C3 phải đóng khí khổng để chống mất nước nên xảy ra hô hấp sáng làm giảm cường độ quang hợp (cây A).

(3) Mục đích của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của cây A và B.

(4) cây C4 (cây B) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao nên không xảy ra hô hấp sáng. Vì thế, cường độ quang hợp của nó không bị giảm.

Phương án trả lời đúng là:

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(2), (3) và (4)    

d)

(1) , (3) và (4)

23.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có lục lạp

d)

diện tích bề mặt lớn

24.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có lục lạp

d)

diện tích bề mặt lớn

25.

Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Bao gồm các tế bào xếp dãn cách nhau, không chứa lục lạp.

b)

B. Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa nhiều lục lạp

c)

C. Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa ít lục lạp

d)

D. Bao gồm các tế bào dãn cách, chứa nhiều lục lạp

26.

Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên gồm các?

a)

tế bào biểu bì

b)

Tế bào mô giậu

c)

khí khổng

d)

tầng cutin

27.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

rễ

b)

thân

c)

d)

quả

28.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

tế bào chất

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

nhân

29.

Hô hấp là quá trình

a)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O,đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O,đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

khử các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

30.

Chu trình Crep diễn ra trong

a)

chất nền của ti thể

b)

TB chất

c)

lục lạp

d)

nhân

31.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.

b)

B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.

c)

C. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

32.

Nhiệt độ tối thiểu cây bắt đầu hô hấp biến thiên trong khoảng

A. (-5oC) - (5 oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

B. (0 oC) - (10 oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

C. (5 oC) - (10 oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

D. (10 oC) - (20 oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

a)

(-5oC) - (5 oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

b)

(0 oC) - (10 oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

c)

(5 oC) - (10 oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

d)

(10 oC) - (20 oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

33.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là

a)

rượu etylic + CO2 + năng lượng.

b)

axit lactic + CO2 + năng lượng.

c)

rượu etylic + năng lượng.

d)

rượu etylic + CO2.

34.

quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

đường phân

b)

chuỗi truyền e

c)

chu trình Crep

d)

tổng hợp Axetyl - CoA.

35.

Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra

a)

chỉ rượu etylic

b)

rượu etylic và axit lactic

c)

chỉ axit lactic

d)

đồng thời rượu etylic và axit lactic.

36.

Nhiệt độ tối đa cho hô hấp ở trong khoảng

a)

A. 35oC - 40oC.       

b)

B. 40oC - 45oC.       

c)

C. 30oC - 35oC.       

d)

D. 45oC - 50oC.

37.

Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật

a)

C4

b)

CAM

c)

C3

d)

C4 và CAM

38.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được

a)

2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

b)

2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

c)

1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

d)

2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

39.

Điều không đúng với ý nghĩa của hệ số hô hấp (tỉ số giữa số phân tử CO2 thải ra và số phân tử O2 lấy vào khi hô hấp) là

a)

quyết định các biện pháp bảo vệ nông sản và chăm sóc cây trồng.

b)

xác định được cường độ quang hợp của cây.

c)

cho biết nguyên liệu hô hấp là nhóm chất gì.

d)

có thể đánh giá được tình trạng hô hấp của cây.

40.

Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng

a)

25oC - 30oC.

b)

C. 20oC - 25oC.  

c)

30oC - 35oC.

d)

D. 35oC - 40oC.

41.

Chuỗi truyền electron tạo ra

a)

32 ATP

b)

34 ATP

c)

36 ATP

d)

38 ATP

42.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?

(1) Lizôxôm. (2) Ribôxôm. (3) Lục lạp

(4) Perôxixôm. (5) Ti thể. (6) Bộ máy Gôngi.

Phương án trả lời đúng là:

a)

(3), (4) và (5).    

b)

(1), (4) và (5)

c)

(2), (3) và (6).

d)

(1),(4) và (6).