wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào là không đúng khi nói về trạng ngữ?

a)

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu.

b)

Trạng ngữ làm câu trở nên cụ thể.

c)

Một câu bắt buộc phải có trạng ngữ.

d)

Trạng ngữ có thể đứng ở đầu, giữa hoặc cuối câu.

2.

Trạng ngữ trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít" dùng để chỉ?

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Cách thức

3.

Trạng ngữ ngăn cách giữa chủ ngữ và vị ngữ bằng dấu chấm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

5.

Điền trạng ngữ vào chỗ trống:

"................., đàn trâu thung thăng gặm cỏ"

a)

Trên bầu trời

b)

Bên bến cảng

c)

Dưới dòng sông

d)

Trên bãi cỏ

6.

Tác dụng của trạng ngữ:

a)

Làm cho câu dài hơn

b)

Để làm cho câu cụ thể, xác định hơn.

c)

Để cho câu có cảm xúc hơn.

d)

Để cho câu ấn tượng hơn.

7.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ"

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

Một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

Phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

8.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị"

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

9.

Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có một quãng nghỉ khi nói hoặc một dấu phẩy khi viết.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Trạng ngữ nào không phù hợp với câu "..........., hoa mận nở trắng cả khu rừng".

a)

Trên Tây Bắc

b)

Ở Mộc Châu

c)

Mùa xuân

d)

Bằng việc chăm chỉ luyện tập

11.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

12.

Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con họa mi ấy lại hót vang lừng.

Trạng ngữ của câu trên là:

a)

Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng

b)

phương đông

c)

Khi phương đông

d)

vang lừng

13.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Câu trên có mấy trạng ngữ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh, lăn tròn trên những con sóng.

Trạng ngữ của câu trên là:

a)

Những con chim

b)

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh

c)

Những con chim bông biển

d)

trên những con sóng

15.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

- Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

16.

Tìm các tính từ trong đoạn văn sau:

Đã nhìn thấy nhiều người mặc quần áo đẹp từ đâu đó về ăn Tết. Có người xách va li, có người đeo ba lô.

4 lines
17.

Trong câu: "Trương Bạch tự nhủ sẽ gắng công tạo nên một tác phẩm tuyệt trần, mĩ mãn" có:

a)

1 tính từ

b)

2 tính từ

c)

3 tính từ

18.

Cho câu văn:

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

Đáp án nào tách đúng chủ ngữ/vị ngữ trong câu trên.

a)

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn // đang túm tụm đọc truyện.

b)

Dưới bóng mát của cây bàng, // mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

19.

Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Giữa sân,//các bạn nam chơi đá cầu.

b)

Giữa sân, các bạn nam// chơi đá cầu.

c)

Giữa sân, các bạn// nam chơi đá cầu.

20.

Trong giờ ra chơi, sân trường thật náo nhiệt.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Trong giờ ra chơi, //sân trường thật náo nhiệt.

b)

Trong giờ ra chơi, sân trường// thật náo nhiệt.

21.

Cây lược này làm bằng ngà voi.


Tách chủ ngử//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Cây lược // này làm bằng ngà voi.

b)

Cây lược này// làm bằng ngà voi.

c)

Cây lược này làm bằng// ngà voi.

22.

Sóng vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Sóng // vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

b)

Sóng vỗ ì oạp // vào mạn thuyền.

c)

Sóng vỗ // ì oạp vào mạn thuyền.

23.

Viết số thập phân có:

Hai trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm

a)

202,08

b)

22,08

c)

202,008

24.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5dm =510cm=...cm5dm\ =\frac{5}{10}cm=...cm  

a)

0,5

b)

5

c)

50

25.

Viết hỗn số sau thành phân số thập phân:

59105\frac{9}{10}  =....

a)

5,9

b)

5,09

c)

9,5

26.

Viết hỗn số sau thành phân số thập phân:

311003\frac{1}{100}  =....

a)

0,03

b)

3,10

c)

3,1

27.

Viết số thập phân sau thành phân số thập phân:

0,1 =....

a)

110\frac{1}{10}  

b)

1100\frac{1}{100}  

c)

101\frac{10}{1}  

28.

Viết số thập phân sau thành phân số thập phân:

0,02 =....

a)

210\frac{2}{10}  

b)

2100\frac{2}{100}  

c)

201\frac{20}{1}  

29.

3,56 + 7,29

a)

10,58

b)

10,85

c)

10,5

d)

10,8

30.

234 + 45,9

a)

69,3

b)

27,99

c)

2,799

d)

279,9

31.

3,56 + 7,29

a)

10,58

b)

10,85

c)

10,5

d)

10,8

32.

234 + 45,9

a)

69,3

b)

27,99

c)

2,799

d)

279,9

33.

23,06 + 49

a)

72,06

b)

23,55

c)

720,6

d)

235,5

34.

2,038 + 4,26

a)

62,98

b)

2,464

c)

6,298

d)

24,64

35.

36,8 + 5,7

a)

42,5

b)

4,25

c)

42,05

d)

425

36.

4,33 + 19,4

a)

6,27

b)

2,373

c)

23,73

d)

62,7

37.

258,6 + 48

a)

306,6

b)

30,66

c)

263,4

d)

3,066

38.

0,07 + 0,9

a)

0,097

b)

0,97

c)

97

d)

0,79

39.

43,5 + 38,15

a)

4,25

b)

42,50

c)

8,165

d)

81,65

40.

0,63 + 9,08

a)

9,71

b)

97,1

c)

971

d)

9,071