wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng quát (1-37)

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

1. Với MS-PowePoint, muốn hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím thì

không thể sử dụng phím

a)

A. Alt

b)

B. F10

c)

C. Shift+Alt

d)

D. Shift+F10

2.

2. Với MS-PowerPoint, có bao nhiêu kiểu hiển thị thuộc nhóm Presentation Views

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. Trên 3

3.

3. Với MS-PowerPoint, có bao nhiêu kiểu hiển thị thuộc nhóm Master Views

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. Trên 3

4.

4. Với MS-PowePoint, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì ngoài cách điều khiển thanh trượt zoom ở góc dưới – phải cửa sổ hoặc chọn từ tab View, còn có thể lăn bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím

a)

A. Ctrl

b)

B. Alt

c)

C. Shift

d)

D. Esc

5.

5. Với MS-PowePoint, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

A. Ctrl+F1

b)

B. Shift+F1

c)

C. Alt+F1

d)

D. Ctrl+Shift+F1

6.

6. Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong

MS-PowerPoint

a)

A. Mặc định được bố trí ở cuối cửa sổ

b)

B. Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu

c)

C. Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn

d)

D. Với mọi phiên bản MS-PowerPoint đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar

7.

7. Với MS-PowePoint, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) khi vào tab

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Review

d)

D. View

8.

8. Trong hộp thoại PowerPoint Options, có thể tùy chọn cho / không cho hiện

a)

A. Horizontal ruler

b)

B. Vertical ruler

c)

C. Horizontal scroll bar

d)

D. Vertical scroll bar

9.

9. Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện

a)

A. Screen Tips

b)

B. Phím tắt (nếu có) trong các Screen Tips

c)

C. Ngăn chứa Slides

d)

D. Trình đơn ngữ cảnh (Context Menu) khi right-click trong chế độ trình chiếu

10.

10. Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn

a)

A. Bổ sung lệnh cho Ribbon

b)

B. Bổ sung lệnh cho Quick Access Toolbar

c)

C. Cho / không cho hiện Mini Toolbar khi vừa chọn xong text

d)

D. Cho hiện / ẩn lưới (Gridlines)

11.

11. Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể

a)

A. Tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)

b)

B. Tùy chọn về AutoCorrect

c)

C. Khai báo ngôn ngữ mặc định

d)

D. Khai báo tên người sử dụng (User name)

12.

12. Với MS-PowerPoint, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại PowerPoint Option còn có thể

a)

A. Thiết lập từ tab Insert

b)

B. Thiết lập từ tab Review

c)

C. Thiết lập từ tab View

d)

D. Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar

13.

13. Với MS-PowerPoint, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access

Toolbar thì có thể

a)

A. Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích

b)

B. Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích

c)

C. Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích

d)

D. Thực hiện trong hộp thoại PowerPoint Options

14.

14. Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn

a)

A. Folder mặc định khi save lần đầu

b)

B. Dạng thức [format] file mặc định khi save

c)

C. Tên file [file name] mặc định khi save lần đầu

d)

D. Nhúng font [Embed fonts] kèm theo tài liệu khi save

15.

15. Trong hộp thoại PowerPoint Options, nếu bật hộp kiểm “Save AutoRecover

information...” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ

a)

A. Save lại file hiện hành

b)

B. Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng

c)

C. Hiện thông báo nhắc save tài liệu

d)

D. Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu

16.

16. Với MS-PowerPoint, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn lưới (Gridlines) và đường gióng

(Guides) trong cửa sổ Powerpoint khi vào tab

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Review

d)

D. View

17.

17. Với lưới (Gridlines) trong MS-PowerPoint thì không thể tùy chọn

a)

A. Khoảng cách

b)

B. Xoay theo trục tùy ý

c)

C. Cho hiện / ẩn

d)

D. Bật / tắt tính năng bắt dính (snap) đối tượng

18.

18. Với MS-PowerPoint, có thể vô hiệu tính năng bắt dính (Snap) vào lưới khi sử dụng

thiết bị chuột tạo hoặc chỉnh vị trí, kích cỡ... cho đối tượng bằng cách kết hợp đè giữ

phím

a)

A. Ctrl

b)

B. Alt

c)

C. Shift

d)

D. Space bar

19.

19. Với đường gióng (Guides) trong MS-PowerPoint thì không thể

a)

A. Bổ sung thêm hoặc loại bỏ bớt

b)

B. Chỉnh vị trí

c)

C. Chỉnh màu

d)

D. Xoay theo trục trùy ý

20.

20. Với MS-PowerPoint, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

A. Alt+N

b)

B. Ctrl+N

c)

C. Shift+N

d)

D. Ctrl+Alt+N

21.

21. Với MS-PowerPoint, thao tác nào sau đây không thể tạo tài liệu mới

a)

A. Chọn File > New

b)

B. Lần lượt nhấn các phím F10,F,N,L,1

c)

C. Lần lượt nhấn các phím Alt,F,N,L,1

d)

D. Lần lượt nhấn các phím Ctrl,F,N,L,1

22.

22. Với MS-PowerPoint, lệnh File > Open

a)

A. Không mở được file có dạng thức .pptx

b)

B. Chỉ mở được file có dạng thức .pptx

c)

C. Mở được file có dạng thức .pptx và những dạng thức tương thích khác

d)

D. Mở được tất cả dạng thức file

23.

23. Với MS-PowerPoint, có thể sử dụng lệnh compare để so sánh 2 bản trình chiếu bằng cách vào tab

a)

A. Home

b)

B. Design

c)

C. Review

d)

D. View

24.

24. MS-PowerPoint có thể save thành 1 file .pptx cho

a)

A. Đối tượng bất kỳ đang được chọn

b)

B. Slide hiện hành

c)

C. Một số slide tùy chọn

d)

D. Toàn bộ tài liệu

25.

25. Khi save tài liệu MS-PowerPoint theo dạng thức .pptx, danh sách Tools trong hộp

thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. Trên 3

26.

26. Với những phiên bản save được tài liệu MS-PowerPoint theo dạng thức pdf, khi chọn nút lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho

a)

A. Đối tượng đang được chọn

b)

B. Slide hiện hành

c)

C. Một số slide tùy chọn

d)

D. Tất cả slide trong tài liệu

27.

27. Với những phiên bản save được tài liệu MS-PowerPoint theo các dạng thức hình ảnh (jpg, png...) thì có thể lưu thành 1 file hình ảnh cho

a)

A. Đối tượng bất kỳ đang được chọn

b)

B. Slide hiện hành

c)

C. Một số slide tùy chọn

d)

D. Tất cả slide trong tài liệu

28.

28. Với những phiên bản save được tài liệu MS-PowerPoint theo các dạng thức video (wmv, mp4) thì có thể lưu thành 1 file video cho

a)

A. Đối tượng đang được chọn

b)

B. Slide hiện hành

c)

C. Một số slide tùy chọn

d)

D. Tất cả slide không ẩn trong tài liệu

29.

29. Với những phiên bản dù tương thích, MS-PowerPoint vẫn loại bỏ slide ẩn (Hide Slide) khi save theo dạng thức fileA. pptx

a)

A. pptx

b)

B. ppt

c)

C. pdf

d)

D. Hình ảnh (jpg, bmp, png...)

30.

30. Với những phiên bản dù tương thích, MS-PowerPoint vẫn loại bỏ slide ẩn (Hide Slide) khi save theo dạng thức file

a)

A. pptx

b)

B. ppt

c)

C. Video (wmv, mp4)

d)

D. Hình ảnh (jpg, bmp, png...)

31.

31. Với những phiên bản MS-PowerPoint tương thích, hộp danh sách “Save as type” liệt kê bao nhiêu dạng thức file hình ảnh có thể chọn

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. Trên 4

32.

32. Save tài liệu MS-PowerPoint theo dạng thức nào sẽ tự động trình chiếu khi mở

a)

A. *.pptm

b)

B. *.potm

c)

C. *.potx

d)

D. *.ppsx

33.

33. Với MS-PowerPoint, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

A. Ctrl+I

b)

B. Ctrl+P

c)

C. Alt+I

d)

D. Alt+P

34.

34. MS-PowerPoint cung cấp bao nhiêu kiểu in

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

35.

35. Với MS-Powerpoint, có thể tùy chọn in tối đa bao nhiêu Slide trên một trang giấy

a)

A. 3

b)

B. 6

c)

C. 9

d)

D. 12

36.

36. Khi in theo dạng handouts trong MS-PowerPoint, không thể tùy chọn in bao nhiêu slide trên 1 trang giấy

a)

A. 2 Slide

b)

B. 3 Slide

c)

C. 4 Slide

d)

D. 5 Slide

37.

37. Về chức năng in trong MS-PowerPoint thì

a)

A. Phải chọn trước các slide muốn in

b)

B. Có thể chọn in 1 số slide tùy ý mà không cần chọn trước các slide này

c)

C. Không thể chọn in 1 số silde tùy ý

d)

D. Có thể in 1 số slide nhưng chúng phải được xếp liền kề nhau