wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lớp 5 kì 1 (1)

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

what.........you do at weekend?

i will go to the supermarket

a)

do

b)

does

c)

are

d)

will

2.

Where will you be this weekend?

--> I think I will be ..........

a)

by the sea

b)

on the beach

c)

at school

d)

in the countryside

3.

What will you do at Ha Long Bay?

--> I think I will swim in the sea

a)
b)
c)
d)
4.

What will you do at Ha Long Bay?

--> I think I will take a boat trip around the islands

a)
b)
c)
d)
5.

What will you do at Ha Long Bay?

--> I think I will..................

a)

explore the caves

b)

take a boat trip around the islands

c)

build sandcastles on the beach

d)

swim in the sea

6.
a)

party

b)

funfair

c)

picnic

7.
a)

chatted with friends

b)

played blind man's bluff

c)

played hide -and- seek

d)

had nice food and drink

8.
a)

funfair

b)

picnic

c)

party

9.
a)

picnic

b)

party

c)

funfair

10.

Chọn từ đồng nghĩa ở quá khứ của "Sing"

a)

sung

b)

sang

c)

song

11.

Chọn từ đồng nghĩa ở quá khứ của " have"

a)

had

b)

has

c)

haved

12.

Ancient town

a)

Phố cổ

b)

Thôn quê

c)

Đến

d)

Bằng( phương tiện gì)

13.

Countryside

a)

Phố cổ

b)

Thôn quê

c)

Đến

d)

Bằng( phương tiện gì)

14.

Enjoy

a)

Đến

b)

Bằng( phương tiện gì)

c)

Thích

d)

Cố đô

15.

Imperial city

a)

Thích

b)

Cố đô

c)

Xe máy

d)

Đường sắt

16.

Motorbike

a)

Thích

b)

Cố đô

c)

Xe máy

d)

Đường sắt

17.

Sea

a)

Phong cảnh

b)

Biển

c)

Bờ biển

d)

Tàu hỏa

18.

Train

a)

Tàu hỏa

b)

Tắc xi

c)

Tàu điện ngầm

d)

Phong cảnh

19.

Underground

a)

Tàu hỏa

b)

Tắc xi

c)

Tàu điện ngầm

d)

Phong cảnh

20.

Yên tĩnh

a)

noisy

b)

quiet

c)

quite

d)

narrow

21.

noisy

a)
b)
22.

hiện đại

a)

noisy

b)

quiet

c)

modern

d)

old

23.

large

a)

cổ kính

b)

hẹp

c)

rộng

d)

ồn ào

24.

crowded

a)

bận rộn

b)

ồn ào

c)

đông đúc

d)

hiện đại

25.

bận rộn

a)

busy

b)

modern

c)

noisy

d)

crowded

26.

địa chỉ

a)

address

b)

adress

c)

addres

d)

adres

27.

I live in Tich Giang commune, Phuc Tho________, Hanoi.

a)

village

b)

district

c)

city

d)

province

28.

I live on the third ______ of Hanoi Tower.

a)

district

b)

street

c)

floor

d)

city

29.

address / your / is / What / ?

(a)  

30.

like / village / What / the / is / ?

(a)  

31.

What is the city like? - _____________.

a)

It's noisy and crowded.

b)

It's quiet and old.

32.

What is the village (a)   ?- It's quiet and old.

33.

What is the city like? - It's noisy and ______. (Có thể chọn nhiều phương án)

a)

quiet

b)

modern

c)

crowded

d)

busy

34.

(a)   is the city like?

35.

I live ______ Hanoi.

a)

on

b)

in

c)

at

36.

I live ______ 20, Trang Tien Street.

a)

in

b)

on

c)

at

37.

"second floor" dịch sang tiếng việt là:

a)

Tòa nhà thành phố

b)

căn hộ

c)

tầng thứ hai

d)

con đường

38.

"be" là nguyên mẫu của những từ nào?

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

being

39.

Điển từ còn thiếu vào chỗ chấm:

I think I'll be (a)   the countryside.

40.

Điển từ còn thiếu vào chỗ chấm:

I think I'll be (a)   school

41.

Điển từ còn thiếu vào chỗ chấm:

I think I'll explore the........

a)

caves

b)

cave

c)

sancastles

d)

sandcastle

42.

Điển từ còn thiếu vào chỗ chấm:

I think I'll take a ..... trip around the islands.

a)

coach

b)

boat

c)

plane

d)

ball

43.

Điển từ còn thiếu vào chỗ chấm:

I think I'll build ..............on the beach

a)

sandhouse

b)

castles

c)

sandcastles

d)

sandcastle

44.

Do you have any maths lesson today?

No,.........

a)

they aren't

b)

I do

c)

I don't

d)

I am not

45.

do you have any English lesson today?

yes,...........

a)

i do

b)

i am

c)

he does

d)

i have

46.

Nam........ three lesson today.

a)

have

b)

has

c)

is

d)

are

47.

chọn đáp án đúng:

every school day

a)

1 lần 1 tuần

b)

các ngày

c)

2 lần 1 ngày

d)

mõi ngày đi học

48.

chọn đáp án đúng:

four times a week

a)

1 lần 1 tuần

b)

2 lần 1 tuần

c)

4 lần 1 tuần

d)

mỗi ngày

49.

chọn đáp án đúng:

twice a week

a)

1 lần 1 tuần

b)

3 lần 1 tuần

c)

2 lần 1 tuần

d)

4 lần 1 tuần

50.

chọn đáp án đúng:

once a week

a)

1 lần 1 tuần

b)

2 lần 1 tuần

c)

3 lần 1 tuần

d)

4 lần 1 tuần

51.

how many lessons does she have today?

he/she......... two: maths and vietnamese

a)

have

b)

has

c)

do

d)

does

52.

how many lessons.........he/she have today?

a)

is

b)

are

c)

do

d)

does

53.

how many......... do you have today?

i have four: maths, art, music, science

a)

classé

b)

books

c)

students

d)

lessons

54.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

55.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

56.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

57.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

58.

How did you get there?

a)

Bạn đã đến đó bằng gì?

b)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

59.

I went there by car

a)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

60.

I went there by Bike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

61.

I went there by Motorbike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

62.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

63.

address có nghĩa là

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

64.

Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.

a)

city

b)

town

c)

province

d)

building

65.

My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.

a)

and polluted village

b)

and pretty village

c)

and crowded village

d)

and modern village

66.

Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.

a)

country

b)

city

c)

pretty

d)

noisy

67.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

68.

Email

a)

Sự giao tiếp

b)

Thư điện tử

c)

Thời gian rảnh rỗi

69.

Foreign

a)

(thuộc) nước ngoài

b)

Đoán

c)

Thói quen

70.

Practise

a)

Ngôn ngữ

b)

Ý nghĩa

c)

Cần thiết

d)

Luyện tập

71.

________ do you practise speaking English?

- I watch English cartoon

a)

How

b)

How many

c)

How often

72.

how do you practice speaking english?

a)

I speak english everyday

b)

I watch english cartoon on tv

c)

I write emails to my friends

d)

I read short stories

73.

How do you practise reading English?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write emails to my friends.

74.

How do you practise writing English?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write emails to my friends.

75.

How do you learn vocabulary?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write new words in my notebook and read them aloud.

76.

Short story

a)

Đọc lớn,đọc to

b)

Truyện ngắn

c)

Dán, đính

77.

How do you practise reading?

a)

I read English comic books.

b)

I speak English with my friends

c)

I write new words in the notebook.

78.

Tìm từ khác loại

a)

speaking

b)

reading

c)

writing

d)

listen

79.

Why do you want to learn _ _ _ _ _ _ _?

a)

English

b)

History

c)

Geography

d)

Science

80.

Bởi vì tôi muốn nói chuyện với bạn nước ngoài của tôi

a)

Because I want to talk with my foreign friend.

b)

Because I want talk with my foreign friend.

c)

Because I want to talk my foreign friend.

d)

Because I want to talk with my friend.

81.

I want to ... in English.

a)

sing

b)

play games

c)

write emails

d)

chat/ talk with foreign friends

82.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. How

b)

B. What

c)

C. That

d)

D. Who

83.

I sometimes go ………….. in the winter.

a)

A. ski

b)

B. skiing

c)

C. to ski

d)

D. to skiing

84.

Mai _______ shopping twice a month.

a)

A. go

b)

B. goes

c)

C. went

d)

D. is going

85.

I and my sister ________ to school on foot everyday.

a)

A. go

b)

B. goes

c)

C. went

d)

D. are going

86.

Nam usually ................. TV before having dinner.

a)

A. is watching

b)

B. watched

c)

C. watches

d)

D. watchs

87.

My sister _______ home late last night.

a)

A. come

b)

B. came

c)

C. is coming

d)

B. comes

88.

did/ on/ do/ holiday?/ you/ What

(a)  

89.

lessons/ How/ today?/ many/ have/ you/ do

(a)  

90.

English/ every/ speak/ day./ I

(a)  

91.

reading/ of/ the/ I’m/story/ Mai An Tiem

(a)  

92.

fast./ They/ really/ were

(a)  

93.

early. / up / always / I / get

(a)  

94.

_______ teeth

a)

brash

b)

brush

c)

brosh

d)

bresh

95.

Sports Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

96.

Badminton

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

97.

Basketball

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

98.

Event

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

99.

Look for

a)

Thi đấu với

b)

Tìm kiếm

c)

Tham gia

d)

Điều bí mật

100.

Win

a)

Thắng

b)

Thua

c)

Thất bại

101.

When ______Children Day be? It'll be on Sunday.

a)

are

b)

is

c)

will

d)

was

102.

It's be _____Saturday.

a)

at

b)

on

c)

from

d)

in

103.

ON + THÁNG

a)

TRUE

b)

FALSE

104.

luyện tập

(a)  

105.
Sandra goes to the beach every February. She goes ________.
a)
twice a week.
b)
three times a year.
c)
once a day.
d)
once a month.