wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lttctt

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của Mác, quá trình phát triển của tiền tệ gồm những hình thái?

a)

hình thái trao đổi đơn giản hay ngẫu nhiên; hình Thái giá trị toàn bộ hay mở rộng; hình thái chung của giá trị; hình thái tiền giá trị

b)

hình thái tiền giá trị; hình Thái giá trị; hình thái trao đổi đơn giản; hình thái vật chất

c)

hình Thái giá trị toàn bộ; hình thái chung của giá trị; hình thái cố định

d)

hình thái chung của giá trị; hình thái trao đổi đơn giản hai ngẫu nhiên; hình thái tìm giá trị; hình thái vật chất

2.

trong chế độ lưu thông tiền tệ dấu hiệu, các loại dấu hiệu giá trị bao gồm

a)

giấy bạc ngân hàng; lệnh phiếu; séc

b)

giấy bạc ngân hàng; thương phiếu; card thông minh

c)

giấy bạc ngân hàng; thương phiếu; séc; tiền điện tử; card thông minh

d)

lệnh phiếu, séc, công trái

3.

...... là lượng tiền được cung ứng nhằm thỏa mãn các nhu cầu thanh toán và dự trữ của các chủ thể trong nền kinh tế

a)

mức cung tiền tệ

b)

mức cầu tiền tệ

c)

mức cung tín dụng

d)

mức cầu tín dụng

4.

tiền tệ gồm những chức năng nào?

a)

phương tiện trao đổi

b)

phương tiện trao đổi, đơn vị đánh giá

c)

phương tiện trao đổi, đơn vị đánh giá, phương tiện dự trữ giá trị

d)

phương tiện trao đổi, đơn vị đánh giá, phương tiện dự trữ giá trị, phương tiện thanh toán quốc tế

5.

hình thái tiền tệ nào xuất hiện đầu tiên

a)

hóa tệ

b)

bút tệ

c)

tín tệ

d)

tiền điện tử

6.

khi lãi suất cho vay..... sẽ khuyến khích người tiêu dùng..... chi tiêu tiêu dùng lâu bền

a)

giảm/tăng

b)

tăng/tăng

c)

tăng/ko đổi

d)

giảm/ko đổi

7.

vật nào sau đây từng được sử dụng là hóa tệ phi kim loại tại Bắc Mỹ

a)

chè

b)

gạo

c)

súc vật

d)

thuốc lá

8.

tại Việt Nam, tiền giấy xuất hiện lần đầu tiên từ thời nào và với tên gọi là gì

a)

nhà Trần/giao sao

b)

nhà Hồ/Phong bảo hội sao

c)

nhà Trần/Phong bảo hội sao

d)

nhà Hồ/giao sao

9.

quá trình vận động của tín dụng gồm mấy giai đoạn

a)

một giai đoạn

b)

hai giai đoạn

c)

ba giai đoạn

d)

bốn giai đoạn

10.

tín dụng có các hình thức nào

a)

Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước

b)

Tín dụng thương mại, tín dụng kinh doanh, tín dụng ngân hàng

c)

tín dụng ngân hàng, tín dụng tiêu dùng ,tín dụng nhà nước

d)

tín dụng ngân hàng, tín dụng kinh doanh, tín dụng tiêu dùng

11.

phân phối của tín dụng trên cơ sở..... trong một khoảng thời gian nhất định, với mục đích chủ yếu phục vụ cho sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

vay mượn

b)

xin cho

c)

có hoàn trả

d)

ủy quyền

12.

sự phát triển của tín dụng xuất phát từ nhu cầu.....

a)

tiêu dùng và đầu tư

b)

tiết kiệm và sản xuất

c)

tiết kiệm và đầu tư

d)

đi vay và cho vay

13.

trong vòng tuần hoàn của tín dụng, giai đoạn nào là giai đoạn kết thúc

a)

tích lũy các khoản tiền nhàn rỗi

b)

phân phối tín dụng dưới hình thức cho vay

c)

sử dụng vốn tín dụng trong quá trình tái sản xuất

d)

hoàn trả

14.

cây phiếu thương mại có những đặc tính nào

a)

đo lường được, tính bắt buộc, tính trừu tượng

b)

tính phổ biến, tính trừu tượng, có thời hạn cụ thể

c)

tính trừu tượng, tính bắt buộc, tính lưu thông

d)

tính phổ biến, tính lưu thông, có thời hạn cụ thể

15.

hối phiếu là loại kỳ phiếu do...... ký phát hành ra lệnh cho...... khi tới hạn phải.... một số tiền nợ cho người bán chịu hay bất kỳ người nào xuất trình hộ chiếu

a)

người mua/người bán/thu hồi

b)

ngân hàng/người mua/thanh toán

c)

người bán/người mua/thanh toán

d)

người bán/ngân hàng/thu hồi

16.

trong tín dụng nhà nước ai là người đi vay

a)

hộ gia đình

b)

ngân hàng

c)

nhà nước

d)

doanh nghiệp

17.

phân phối của tín dụng dựa trên cơ sở...... trong một khoảng thời gian nhất định, với mục đích chủ yếu phục vụ cho sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

vay mượn

b)

xin cho

c)

có hoàn trả

d)

ủy quyền

18.

trong thực tế, lãi suất thực..... lãi suất danh nghĩa

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng nhau

d)

tất cả đều sai

19.

các loại lãi suất bao gồm

a)

lãi suất cơ bản, lãi suất tín dụng, lãi suất trên thị trường tiền tệ liên ngân hàng

b)

lãi suất tín dụng, lãi suất trên thị trường tiền tệ liên ngân hàng, lãi suất tải cấp vốn, lãi suất tái chiết khấu

c)

lãi suất cơ bản, lãi suất tại cấp vốn, lãi suất tái chiết khấu, lãi suất trên thị trường tiền tệ liên ngân hàng

d)

lãi suất ta chiết khấu, lãi suất cơ bản, lãi suất cho vay

20.

giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện làm kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

không ảnh hưởng

d)

thay đổi theo chính sách nhà nước

21.

gia đình các yếu tố khác không thay đổi cũng như không kể tới sự ưu tiên và phân cách loại thị trường, xe múc đồ rủi ro của khoản vay càng cao thì lãi suất cho vay sẽ

a)

càng tăng

b)

càng giảm

c)

không bị ảnh hưởng

d)

thay đổi theo chính sách của nhà nước

22.

lãi suất thực có nghĩa là

a)

lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

b)

lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

c)

lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

d)

lãi suất LIBOR,SIBOR hay PIBOR....

23.

trong một nền kinh tế, khi làm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì điều gì sẽ xảy ra

a)

lãi suất danh Nghĩa sẽ tăng

b)

lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

lãi suất thực sẽ tăng

d)

lãi suất thực sẽ giảm

24.

..... là hiện tượng kinh tế, trong đó giấy bạc lưu thông vượt quá nhu cầu cần thiết, làm cho chúng bị mất giá, dẫn đến giá cả của hầu hết các hàng hóa trong lưu thông không ngừng tăng lên

a)

giảm phát

b)

thiểu phát

c)

lạm phát

d)

thứ phát

25.

đâu là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến lạm phát

a)

sự mất cân đối của nền kinh tế quốc dân, sản xuất thấp kém, thâm hụt ngân sách quốc gia

b)

lượng tiền cung cấp và lưu thông qua mức cần thiết

c)

nhà nước chủ động sử dụng lạm phát như là một công cụ để thực thi chính sách kinh tế của mình

d)

hệ thống chính trị bị khủng hoảng do những tác động bên trong hoặc bên ngoài, làm cho lòng tin của dân chúng vào chế độ tiền tệ nhà nước bị ảnh hưởng, từ đó làm uy tín và sức mua của đồng tiền bị giảm sút

26.

nguyên nhân gây ra lạm phát là

a)

do cầu kéo; do chi phí kéo

b)

do chi phí đẩy; do cầu đẩy

c)

do cầu kéo; do chi phí đẩy

d)

cả ba đều sai

27.

chính sách thắt chặt tiền tệ

a)

hạn chế cung ứng tiền,vốn,tín dụng, đầu tư, tăng trưởng kinh tế nóng nhằm chống lạm phát

b)

mở rộng việc cung ứng tiền, vốn, tín dụng, đầu tư, tăng trưởng kinh tế nóng nhằm chống lại phát

c)

mở rộng việc cung ứng tiền, vốn, tín dụng, đầu tư nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, chống suy thoái kinh tế

d)

hạn chế cung ứng tiền vốn, tín dụng, đầu tư nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, chống suy thoái kinh tế

28.

chính sách nới lõng tiền tệ

a)

hạn chế cung ứng tiền, vốn, tín dụng,đầu tư, tăng trưởng kinh tế nóng nhằm chống lạm phát

b)

mở rộng việc cung ứng tiền, vốn, tín dụng, đầu tư, tăng trưởng kinh tế nóng nhằm chống lạm phát

c)

mở rộng việc cung ứng tiền, vốn, tín dụng , đầu tư nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, chống suy thoái kinh tế

d)

hạn chế cung ứng tiền vốn, tín dụng, đầu tư nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, chống suy thoái kinh tế

29.

..... là trợ cấp cho những người tiền lương thấp hoặc các mặt hàng có giá cả tăng chậm và đánh thuế những người làm tăng lạm phát. mục đích của chính sách này là chế ngự hệ thống giá cả, sử dụng chính sách vi mô để đạt chính sách vĩ mô

a)

chính sách thu nhập dựa trên thuế

b)

lạm phát chống lạm phát

c)

kiềm chế giá cả

d)

trợ cấp thất nghiệp

30.

điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong phát biểu sau: "lãi xuất thị trường... thì thời giá của công cụ nợ...."

a)

tăng/giảm

b)

tăng/ko đổi

c)

giảm/ko đổi

d)

giảm/giảm