wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG - UNIT 5: A FUNNY MONKEY

Total questions: 29

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Dịch sang tiếng anh:

Chim cánh cụt

(a)  

2.

Dịch sang tiếng anh:

Ngựa vằn

(a)  

3.

Dịch sang tiếng anh:

Con khỉ

(a)  

4.

Dịch sang tiếng anh:

Con chuột túi

(a)  

5.

Dịch sang tiếng anh:

Con lạc đà

(a)  

6.

Dịch sang tiếng anh:

Con thằn lằn

(a)  

7.

Dịch sang tiếng anh:

Con cá sấu

(a)  

8.

Dịch sang tiếng anh:

Sợ hãi

(a)  

9.

Dịch sang tiếng anh:

Tự do

(a)  

10.

Dịch sang tiếng anh:

Xin lỗi

(a)  

11.

Dịch sang tiếng anh:

Buồn cười, vui

(a)  

12.

Dịch sang tiếng anh:

Tốt bụng

(a)  

13.

Dịch sang tiếng anh:

Dầu ăn

(a)  

14.



(a)  

15.



(a)  

16.



(a)  

17.

Sắp xếp câu cho hoàn chỉnh:

eating/Is/ the/ sandwich/ the/?/ the

(a)  

18.

Sắp xếp câu cho hoàn chỉnh:

you/ reading/ Are/?

(a)  

19.

Sắp xếp câu cho hoàn chỉnh:

they/ eating/ Are/?

(a)  

20.

Điền vào chỗ trống cho phù hợp

Is the boy reading?

- No, he (a)  

21.

scared

a)

sợ hãi

b)

vui mừng

c)

lo lắng

22.
a)

She's funny

b)

She am funny

c)

She's bored

23.

rừng là

a)

jungle

b)

sand

c)

beach

d)

water

24.

What is the monkey doing?

(a)  

25.

Is she singing?

(a)  

26.

Is the zebra sleeping?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

c)

Yes, it does.

d)

No, it doesn't.

27.

Write in English.

Mẹ tôi đang nấu ăn.

(a)  

28.

Trong thì Hiện tại tiếp diễn (Present Progressive), động từ được chia:

a)

am/is/are + V-s/es

b)

am/is/are + V-ing

c)

am/is/are + V-nguyên mẫu

29.

Are the penguins flying?

a)

Yes, it is.

b)

Yes, they are.

c)

No, they aren't.