Font size
WorksheetsTỪ VỰNG - UNIT 5: A FUNNY MONKEY
Total questions: 29
Worksheet time: 1hrs 1mins
Dịch sang tiếng anh:
Chim cánh cụt
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Ngựa vằn
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Con khỉ
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Con chuột túi
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Con lạc đà
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Con thằn lằn
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Con cá sấu
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Sợ hãi
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Tự do
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Xin lỗi
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Buồn cười, vui
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Tốt bụng
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Dầu ăn
(a)
(a)
(a)
(a)
Sắp xếp câu cho hoàn chỉnh:
eating/Is/ the/ sandwich/ the/?/ the
(a)
Sắp xếp câu cho hoàn chỉnh:
you/ reading/ Are/?
(a)
Sắp xếp câu cho hoàn chỉnh:
they/ eating/ Are/?
(a)
Điền vào chỗ trống cho phù hợp
Is the boy reading?
- No, he (a)
scared
sợ hãi
vui mừng
lo lắng
She's funny
She am funny
She's bored
rừng là
jungle
sand
beach
water
What is the monkey doing?
(a)
Is she singing?
(a)
Is the zebra sleeping?
Yes, it is.
No, it isn't.
Yes, it does.
No, it doesn't.
Write in English.
Mẹ tôi đang nấu ăn.
(a)
Trong thì Hiện tại tiếp diễn (Present Progressive), động từ được chia:
am/is/are + V-s/es
am/is/are + V-ing
am/is/are + V-nguyên mẫu
Are the penguins flying?
Yes, it is.
Yes, they are.
No, they aren't.
