wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdqp 12 bài 2 3 4

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tính chất của nền quốc phòng toàn dân ở Việt Nam?

a)

A. Của dân.

b)

B. Do dân.

c)

C. Vì dân.

d)

D. Khoa học.

2.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tư tưởng chỉ đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc xây dựng nền quốc phòng toàn dân?

a)

A. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược là chống đế quốc và chống phong kiến

b)

B. Phối hợp chặt chẽ hoạt động quốc phòng, an ninh với hoạt động đối ngoại.

c)

C. Củng cố quốc phòng, an ninh là nhiệm vụ trọng yếu của Đảng, Nhà nước, nhân dân.

d)

D. Thể chế hóa các chủ trương của Đảng về xây dựng nền quốc phòng toàn dân.

3.

Việc xây dựng nền quốc phòng toàn dân ở Việt Nam không nhằm thực hiện mục đích nào dưới đây?

a)

A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

B. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

D. Giữ môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng tư bản chủ nghĩa.

4.

Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân là

a)

D. giữ gìn trật tự an toàn xã hội, bảo vệ tính mạng, tài sản của mỗi gia đình và công dân.

b)

A. bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, tòa vẹn lãnh thổ của Tổ quốc Việt Nam.

c)

B. giữ vững sự ổn định và phát triển của mọi hoạt động trong đời sống xã hội.

d)

C. đấu tranh chống lại các hành động gây rối, phá hoại, lật đổ của các thế lực phản động

5.

Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền an ninh nhân dân là

a)

A. bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, tòa vẹn lãnh thổ của Tổ quốc Việt Nam.

b)

B. đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược, bảo vệ Tổ quốc và đời sống nhân dân.

c)

C. đấu tranh chống lại các hành động gây rối, phá hoại, lật đổ của các thế lực phản động.

d)

D. ngăn chặn, đánh bại mọi âm mưu và hành động “Diễn biến hòa bình” của thù địch.

6.

Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được hiểu là

a)

A. ý chí quyết tâm của nhân dân trong việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

b)

B. khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác nhằm củng cố quốc phòng, an ninh.

c)

C. khả năng về khoa học và công nghệ có thể khai thác phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

d)

D. khả năng về vật chất, tinh thần có thể huy động, phục vụ cho nhiệm vụ quân sự

7.

Tiềm lực khoa học – công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được hiểu là

a)

A. ý chí quyết tâm của nhân dân trong việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

b)

B. khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác nhằm củng cố quốc phòng, an ninh.

c)

C. khả năng về khoa học và công nghệ có thể khai thác phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

d)

D. khả năng về vật chất, tinh thần có thể huy động, phục vụ cho nhiệm vụ quân sự.

8.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

A. Là điều kiện vật chất đảm bảo cho sức mạnh quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

b)

B. Là khả năng kinh tế của đất nước có thể khai thác nhằm củng cố quốc phòng, an ninh.

c)

C. Là cơ sở vật của các tiềm lực khác (chính trị, khoa học – công nghệ, quân sự...).

d)

D. Là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến khoa học quân sự, nghệ thuật quân sự.

9.

Tiềm lực nào dưới đây được coi là nhân tố thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế và củng cố quốc phòng, an ninh; ảnh hưởng trực tiếp đến khoa học quân sự?

a)

A. Tiềm lực chính trị, tinh thần.

b)

B. Tiềm lực quân sự - an ninh.

c)

C. Tiềm lực khoa học – công nghệ.

d)

D. Tiềm lực kinh tế.

10.

Tiềm lực nào dưới đây được hỏi là: khả năng tiềm tàng về vật chất, tinh thần có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh cho chiến tranh?

a)

A. Tiềm lực chính trị, tinh thần.

b)

B. Tiềm lực quân sự - an ninh.

c)

C. Tiềm lực khoa học – công nghệ.

d)

D. Tiềm lực kinh tế.

11.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cần tập trung vào nhiệm vụ nào dưới đây?

a)

A. Thực hiện tốt nhiệm vụ giáo dục quốc phòng, an ninh; nâng cao cảnh giác cách mạng.

b)

B. Đảm bảo cơ sở vật chất cho quốc phòng, an ninh trong thời bình và thời chiến.

c)

C. Chú trọng công tác đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật.

d)

D. Xây dựng quân đội và công an theo hướng: cách mạng, chính quy, tinh huệ, hiện đại.

12.

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cần tập trung vào nhiệm vụ nào dưới đây?

a)

A. Thực hiện tốt nhiệm vụ giáo dục quốc phòng, an ninh; nâng cao cảnh giác cách mạng.

b)

B. Đảm bảo cơ sở vật chất cho quốc phòng, an ninh trong thời bình và thời chiến.

c)

C. Chú trọng công tác đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật.

d)

D. Xây dựng quân đội và công an theo hướng: cách mạng, chính quy, tinh huệ, hiện đại.

13.

Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cần tập trung vào nhiệm vụ nào dưới đây?

a)

A. Thực hiện tốt nhiệm vụ giáo dục quốc phòng, an ninh; nâng cao cảnh giác cách mạng.

b)

B. Đảm bảo cơ sở vật chất cho quốc phòng, an ninh trong thời bình và thời chiến.

c)

C. Chú trọng công tác đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật.

d)

D. Xây dựng quân đội và công an theo hướng: cách mạng, chính quy, tinh huệ, hiện đại.

14.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cần tập trung vào nhiệm vụ nào dưới đây?

a)

A. Thực hiện tốt nhiệm vụ giáo dục quốc phòng, an ninh; nâng cao cảnh giác cách mạng.

b)

B. Đảm bảo cơ sở vật chất cho quốc phòng, an ninh trong thời bình và thời chiến.

c)

C. Chú trọng công tác đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật.

d)

D. Thực hiện công tác giáo dục quốc phòng – an ninh với mọi đối tượng. 

15.

Tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được biểu hiện ở

a)

A. năng lực lãnh đạo của Đảng với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

B. khả năng phát triển khoa học, đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật.

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động cho quốc phòng, an ninh.

d)

D. khả năng duy trì và không ngừng phát triển của các lực lượng vũ trang.

16.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được biểu hiện ở

a)

A. năng lực lãnh đạo của Đảng với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

B. khả năng phát triển khoa học, đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật.

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động cho quốc phòng, an ninh.

d)

D. khả năng duy trì và không ngừng phát triển của các lực lượng vũ trang.

17.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng biểu hiện của tiềm lực chính trị, tinh thần trong nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

A. Năng lực lãnh đạo của Đảng với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

B. Ý chí quyết tâm của nhân dân trong nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động cho quốc phòng, an ninh.

d)

D. Sự quả lí điều hành của nhà nước với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

18.

Ở Việt Nam, đặc điểm vào của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được biểu hiện ở sự kết hợp giữa xây dựng con người có giác ngộ chính trị, có tri thức với vũ khí, trang bị kĩ thuật hiện đại?

a)

A. Dân chủ.

b)

B. Toàn diện.

c)

C. Hiện đại.

d)

D. Vì dân

19.

Xây dựng nền nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là trách nhiệm của

a)

A. quân đội nhân dân và công an nhân dân.

b)

B. cả hệ thống chính trị và toàn dân.

c)

C. lực lượng vũ trang nhân nhân dân.

d)

D. Đảng và nhà nước.

20.

Nòng cốt của các lực lượng vũ trang ở Việt Nam là

a)

A. quân đội nhân dân và công an nhân dân.

b)

B. dân quân tự vệ và quân đội nhân dân.

c)

C. công an nhân dân và dân quân tự vệ.

d)

D. dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.

21.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

C. Quốc hội nước Việt Nam.

d)

D. Chính phủ Việt Nam.

22.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, hạ sĩ quan (chuyên môn kĩ thuật) gồm có mấy bậc?

a)

A. 1 bậc

b)

B. 2 bậc

c)

C. 3 bậc

d)

D. 4 bậc

23.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, sĩ quan (chuyên môn kĩ thuật) cấp úy gồm có mấy bậc?

a)

A. 1 bậc.

b)

B. 2 bậc.

c)

C. 3 bậc.

d)

D. 4 bậc.

24.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, sĩ quan (chuyên môn kĩ thuật) cấp tá gồm có mấy bậc?

a)

A. 1 bậc.

b)

B. 2 bậc.

c)

C. 3 bậc.

d)

D. 4 bậc.

25.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, hạ sĩ quan (nghiệp vụ) gồm có mấy bậc?

a)

A. 1 bậc

b)

B. 2 bậc

c)

C. 3 bậc

d)

D. 4 bậc

26.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, sĩ quan (nghiệp vụ) cấp tá gồm có mấy bậc?

a)

A. 1 bậc.

b)

B. 2 bậc.

c)

C. 3 bậc.

d)

D. 4 bậc.

27.

Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam?

a)

A. Tổng cục Chính trị.

b)

B. Bộ Tổng tham mưu

c)

C. Tổng cục An ninh I.

d)

D. Tòa án quân sự trung ương.

28.

hình ảnh bên là cấp hiệu gì của quân nhân chuyên nghiệp biên phòng?

a)

A. Thượng tá

b)

B. Trung úy

c)

C. Thượng úy

d)

D. Chuẩn úy

29.

Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng đặc biệt, hoạt động bí mật ở cả trong và ngoài nước, nhằm ngăn chặn và đập tan những âm mưu, hành động chống phá của các thế lực thù địch, giữ vững an ninh quốc gia?

a)

A. Tổng cục xây dựng lực lượng.

b)

B. Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm.

c)

C. Tổng cục tình báo.

d)

D. Bộ tư lệnh cảnh vệ.

30.

Cơ quan nào dưới đây khồng thuộc hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam?

a)

A. Tổng cục tình báo.

b)

B. Bộ tư lệnh cảnh vệ.

c)

C. Tòa án quân sự trung ương.

d)

D. Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang.

31.

Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và chống tội phạm, làm thất bại mọi âm mưu hành động gây mất trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

A. Tổng cục xây dựng lực lượng.

b)

B. Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm.

c)

C. Tổng cục tình báo.

d)

D. Bộ tư lệnh cảnh vệ.

32.

Công an nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

A. Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát.

b)

B. Bộ đội địa phương và bộ đội chủ lực.

c)

C. Bộ đội chủ lực và bộ đội biên phòng.

d)

D. Lực lượng An ninh và dân quân tự vệ.

33.

Hình ảnh bên là cấp hiệu của:

a)

A. sĩ quan biên phòng

b)

B. sĩ quan cảnh sát biển

c)

C. Quân nhân chuyên nghiệp quân chủng hải quân

d)

D. Sĩ quan quân chủng hải quân

34.

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân Việt Nam đều thuộc quyền thống lĩnh của

a)

A. Tổng bí thư Đảng.

b)

B. Chủ tịch Quốc hội.

c)

C. Thủ tướng chính phủ.

d)

D. Chủ tịch nước. 

35.

Lực lượng công an nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được đặt dưới sự chỉ huy, quản lí trực tiếp của

a)

A. Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Chủ tịch Quốc hội.

c)

C. Thủ tướng chính phủ.

d)

D. Bộ trưởng Bộ Cộng an.

36.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

A. 6 quân khu

b)

B. 7 quân khu.

c)

C. 8 quân khu.

d)

D. 9 quân khu.

37.

Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng lục quân – quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

A. Binh chủng Pháo phòng không.

b)

B. Binh chủng Tên lửa phòng không.

c)

C. Binh chủng Bộ binh cơ giới.

d)

D. Binh chủng tên lửa – pháo bờ biển.

38.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

.

a)

A. 3 cấp, 12 bậc.

b)

B. 2 cấp, 8 bậc

c)

C. 1 cấp, 4 bậc.

d)

D. 4 cấp, 16 bậc.

39.

Ở Việt Nam, hiện có bao nhiêu học viện thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

A. 08 học viện.

b)

B. 09 học viện.

c)

C. 10 học viện.

d)

D. 11 học viện.

40.

Ở Việt Nam, học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

A. Học viện Quốc phòng.

b)

B. Học viện Lục quân.

c)

C. Học viện Hải quân.

d)

D. Học viện cảnh sát

41.

Trường Sĩ quan kĩ thuật – quân sự còn được gọi là

a)

A. Trường Đại học Trần Quốc Tuấn.

b)

B. Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

C. Trường Đại học Chính trị.

d)

D. Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

42.

Đối tượng tuyển sinh trong các trường quân đội không bao gồm đối tượng nào dưới đây?

a)

A. Quân nhân tại ngũ là hạ sĩ quan, binh sĩ có từ 06 tháng tuổi quân trở lên.

b)

B. Nam thanh niên ngoài quân đội (số lượng đăng khí dự thi không hạn chế).

c)

C. Nữ thanh niên ngoài quân đội và nữ quân nhân (số lượng có quy định cụ thể).

d)

D. Công nhân viên chức quốc phòng có thời gian phục vụ quân đội từ 06 tháng trở lên.

43.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn trúng tuyển vào các trường quân đội ở Việt Nam?

a)

A. Có lí lịch chính trị của gia đình và bản thân rõ ràng; đủ điều kiện để kết nạp Đảng.

b)

B. Tốt nghiệp THPT/ bổ túc THPT, thi tuyển sinh đủ điểm quy định vào trường thi.

c)

C. Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đoàn viên của Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.

d)

D. Thí sinh (xét tuyển học bạ), có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

44.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học viện đào tạo đại học thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

A. 01 học viện.

b)

B. 02 học viện.

c)

C. 03 học viện.

d)

D. 04 học viện.

45.

Học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

A. Học viện an ninh nhân dân.

b)

B. Học viện cảnh sát nhân dân.

c)

C. Học viện khoa học quân sự.

d)

D. Học viện tình báo.

46.

Học viện nào dưới đây thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

A. Học viện an ninh nhân dân.

b)

B. Học viện Quân y.

c)

C. Học viện khoa học quân sự.

d)

D. Học viện Biên phòng.

47.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học trường đại học thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

.

a)

A. 01 trường đại học

b)

B. 02 trường đại học.

c)

C. 03 trường đại học.

d)

D. 04 trường đại học

48.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố?

a)

A. 61 cơ sở.

b)

B. 62 cơ sở.

c)

C. 63 cơ sở.

d)

D. 65 cơ sở.

49.

Học sinh THPT hoặc bổ túc THPT có thể đăng kí dự thi vào các trường thuộc hệ thống trường công an nhân dân khi có tuổi đời

a)

A. không quá 25 tuổi.

b)

B. từ 22 tuổi trở lên.

c)

C. không quá 20 tuổi.

d)

D. từ 25 tuổi trở lên.