NEW
Font size
WorksheetsNhóm 02
Total questions: 20
Worksheet time: 18mins
1.Theo BLDS 2015 quy định có bao nhiêu biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng?
10
9
7
8
2.Theo quy định hiện hành thì các bên trong luật hợp đồng có quyền gì?
A. Quyền tự chủ, tự do cam kết và tự do thỏa thuận về các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.
B. Quyền tự do cam kết, tự do thỏa thuận về các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.
C. Quyền tự do thực hiện các nghĩa vụ về các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.
D. Quyền tự do cam kết và đảm bảo thực hiện các quy định về các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.
3. Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự là gì?
A. Là các biện pháp do các bên tự do cam kết, thỏa thuận hoặc do pháp luật quy định nhằm đảm bảo cho việc giao kết và thực hiện hợp đồng
B. Là những biện pháp do hai bên cam kết, thỏa thuận và do pháp luật quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện hoặc để đảm bảo cho việc giao kết và thực hiện hợp đồng.
C. Là những biện pháp do các bên cam kết, thỏa thuận hoặc do pháp luật quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện hoặc để đảm bảo cho việc giao kết và thực hiện hợp đồng.
D. Là những biện pháp do các bên cam kết, thỏa thuận và do pháp luật quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện và để đảm bảo cho việc giao kết và thực hiện hợp đồng.
4. Hình thức của ký cược được thể hiện bằng hình thức nào?
A. Văn bản
B. Lời nói
C. Truyền miệng
D. Lời nói, văn bản
5. Việc phân biệt cầm cố và thế chấp tài sản căn cứ vào một tiêu chí cơ bản nào?
A. Trường hợp cầm cố, bên cầm cố phải chuyển giao tài sản cho bên nhận cầm cố giữ; trong trường hợp thế chấp, bên thế chấp được giữ tài sản thế chấp.
B. Trường hợp cầm cố, bên cầm cố không được chuyển giao tài sản cho bên nhận cầm cố giữ; trong trường hợp thế chấp, bên thế chấp được giữ tài sản thế chấp.
C. Trường hợp cầm cố, bên cầm cố có quyền chuyển giao tài sản cho bên nhận cầm cố giữ.
D. Trường hợp cầm cố, bên cầm cố phải chuyển giao tài sản cho bên nhận cầm cố giữ; và trong trường hợp thế chấp, bên thế chấp không được giữ tài sản thế chấp.
6. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong hợp đồng là gì?
A. Là trách nhiệm dân sự phát sinh do hành vi vi phạm hợp đồng của các bên gây thiệt hại nên phải bồi thường thiệt hại đã gây ra tương ứng với mức độ lỗi của mình.
B. Là sự phát sinh do hành vi vi phạm hợp đồng của một bên gây thiệt hại và phải bồi thường thiệt hại cho phía bên kia tương ứng với mức độ lỗi của mình.
C. Là trách nhiệm dân sự phát sinh do hành vi vi phạm hợp đồng của một bên gây thiệt hại nên phải bồi thường thiệt hại đã gây ra theo quy định trong hợp đồng.
D. Là trách nhiệm dân sự phát sinh do hành vi vi phạm hợp đồng của một bên gây thiệt hại nên phải bồi thường thiệt hại đã gây ra cho phía bên kia tương ứng với mức độ lỗi của mình.
Các điều kiện nào phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng?
A. Có thiệt hại xảy ra
B. Hành vi vi phạm hợp đồng và lỗi
Mối quan hệ nhân quả
D. Cả A, B, và C
8. Có những phương thức thanh toán tiền bồi thường thiệt hại nào?
A. Tiền bồi thường thiệt hại được trả một lần hay từng phần tùy theo thỏa thuận.
B. Có thể thanh thanh toán một lần (trọn gói) hay thanh toán nhiều lần tùy thuộc vào bản chất của thiệt hại đó, như trong trường hợp thiệt hại đó còn tiếp diễn.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
9. Trong điều kiện phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng thì thiệt hại xảy ra có mấy loại?
A. Thiệt hại về tài sản
B. Thiệt hại về vật chất và tinh thần
C. Thiệt hại về tinh thần
D. Thiệt hại về vật chất
10. Các đặc điểm của trách nhiệm bồi thường thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng?
A. Giữa bên gây thiệt hại và bên bị thiệt hại có quan hệ hợp đồng hợp pháp.
B. Nội dung của trách nhiệm phụ thuộc vào sự thỏa thuận của các bên hoặc theo quy định của pháp luật.
C. Lỗi là một trong những điều kiện bắt buộc của trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong hợp đồng.
D. Tất cả các đáp án trên.
11. Các trường hợp nào không phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại?
A. Sự kiện bất khả kháng.
B. Hoàn toàn do lỗi của bên có quyền.
C. Do thỏa thuận của của các bên về việc miễn, giảm hoặc loại trừ trách nhiệm.
D. Sự kiện bất khả kháng, hoàn toàn do lỗi của bên có quyền, do thỏa thuận của của các bên về việc miễn, giảm hoặc loại trừ trách nhiệm.
12. Hãy cho thấy điểm giống nhau giữa phạt vi phạm hợp đồng và trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng.
A. Cùng chung mục đích là ngăn ngừa sự vi phạm hợp đồng.
B. Có hành vi vi phạm qua lời nói.
C. Có tính áp dụng phổ biến.
D. Mức phạt và mức bồi thường thiệt hại là như nhau.
13. Trong hợp đồng mua bán tài sản, nếu bên bán giao ít hơn số lượng đã thoã thuận thì bên mua có quyền:
A. Nhận phần đã giao và yêu cầu bồi thường thiệt hại.
B. Nhận phần đã giao và định thời hạn để bên bán giao tiếp phần còn lại.
C. Huỷ bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.
D. Tất cả đều đúng.
14. Có những điều kiện áp dụng phạt vi phạm nào?
A. Có hành vi vi phạm hợp đồng.
B. Có thỏa thuận phạt vi phạm trong hợp đồng.
C. Có hành vi vi phạm hợp đồng, có thỏa thuận phạt vi phạm trong hợp đồng.
D. Không căn cứ vào thiệt hại thực tế.
15. Mức phạt của phạt vi phạm hợp đồng được thể hiện như thế nào.
A. Mức phạt vi phạm do các bên thỏa thuận trừ trường hợp luật liên quan có quy định.
B. Do tòa án quyết định căn cứ vào nội dung sự việc.
C. Dựa vào mức độ vi phạm và phạt tùy theo mức độ.
D. Phạt theo quy định của pháp luật.
16. Đối tượng của hợp đồng nào sau đây là mặc định?
A. Mua bán tài sản
B. Trao đổi tài sản
C. Mượn tài sản
D. Tặng cho tài sản
17. Việc thế chấp bằng quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác có cần sự đồng ý của người có nghĩa vụ hay không?
A. Việc thế chấp bằng quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác không cần có sự đồng ý của người có nghĩa vụ nhưng người này phải được bên nhận thế chấp thông báo để biết trước khi thực hiện nghĩa vụ theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.
B. Việc thế chấp bằng quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác cần có sự đồng ý của người có nghĩa vụ
C. Việc thế chấp bằng quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác cần có sự đồng ý của người có nghĩa vụ và không cần được bên nhận thế chấp thông báo để biết trước khi thực hiện nghĩa vụ theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.
D. Việc thế chấp bằng quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác không cần có sự đồng ý của người có nghĩa vụ và không cần được được bên nhận thế chấp thông báo để biết trước khi thực hiện nghĩa vụ theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.
18. Hợp đồng mua bán hàng hóa là hợp đồng:
A. Dân sự.
B. Thương mai
C. a & b đều đúng
D. a & b đều sai
19. Hợp đồng có thể được xem là vô hiệu trong trường hợp nào ?
a. Người tham gia bị bắt buộc cưỡng ép
b. Hình thức đúng nhưng không phù hợp phong tuc tập quán
c. Có đủ năng lực hành vi
d. Cả a, b, c đều đúng
20. Chế tài phạt vi phạm chỉ được áp dụng nếu các bên có thỏa thuận trong hợp đồng, mức phạt cũng do các bên thỏa thuận, nhưng không quá _____ giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm.
a. 6%
b. 7%
c. 8%
d. 9%
