wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tiến hóa

Total questions: 28

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?<br />
a)
A. Gai xương rồng và gai hoàng liên.
b)
B. Cánh chim và cánh dơi.
c)
C. Vây ngực cá voi và tay người.
d)
D. Gai xương rồng và gai hoa hồng.
2.
Câu 2: Khi nói về các bằng chứng tiến hoá, phát biểu nào sau đây là đúng?<br />
a)
A. Mọi sinh vật đều cấu tạo từ tế bào, đây là bằng chứng trực tiếp về sự tiến hóa của sinh giới.
b)
B. Bằng chứng sinh học phân tử cho thấy các loài trên trái đất đều có tổ tiên chung.
c)
C. Hóa thạch là bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất.
d)
D. Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật là cơ quan tương tự.
3.
Câu 3: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là<br />
a)
A. đột biến gen.
b)
B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
c)
C. biến dị cá thể.
d)
D. đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
4.
Câu 4: Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là<br />
a)
A. chọn lọc tự nhiên.
b)
B. chọn lọc nhân tạo.
c)
C. phân ly tính trạng.
d)
D. đấu tranh sinh tồn.
5.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?<br />
a)
A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
b)
B. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
c)
C. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật thích nghi kịp thời và không bị đào thải.
d)
D. CLTN là sự phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
6.
Câu 6: Theo quan điểm của Đacuyn, nội dung của chọn lọc tự nhiên là<br />
a)
A. từ các dạng hoang dại ban đầu tạo ra nhiều giống mới.
b)
B. đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi cho sinh vật.
c)
C. đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi phù hợp với muc tiêu của con người.
d)
D. hình thành nhiều loài mới mang nhiều đặc điểm thích nghi.
7.
Câu 7: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của<br />
a)
A. di - nhập gen.
b)
B. biến động di truyền.
c)
C. giao phối không ngẫu nhiên.
d)
D. chọn lọc tự nhiên.
8.
Câu 8: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa?<br />
a)
A. Chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
c)

C. Giao phối ngẫu nhiên.

d)
D. Di - nhập gen.
9.
Câu 9: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?<br />
a)
A. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định.
b)
B. Đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.
d)
D. Di – nhập gen có thể làm phong phú vốn gen của quần thể.
10.
Câu 10: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đột biến và di – nhập gen có chung đặc điểm nào sau đây?<br />
a)
A. Là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa.
b)
B. Có thể làm phong phú vốn gen của quần thể.
c)
C. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
d)
D. Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
11.
Câu 11: Kết thúc quá trình tiến hoá lớn sẽ hình thành<br />
a)
A. loài mới.
b)
B. kiểu gen thích nghi.
c)
C. các nhóm phân loại trên loài.
d)
D. quần thể thích nghi.
12.
Câu 12: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?<br />
a)
A. Di - nhập gen có thể làm thay đổi tần số của các alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
b)
B. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
c)
C. Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định.
13.
Câu 13: Điểm giống nhau chủ yếu giữa quan niệm của Đacuyn và quan niệm hiện đại về tiến hóa là đều xem<br />
a)
A. nguyên liệu tiến hóa là các biến dị; gồm đột biến, biến dị tổ hợp.
b)
B. CLTN là nhân tố chủ đạo trong tiến hóa và hình thành đặc điểm thích nghi.
c)
C. kết quả của CLTN là sự phát triển ưu thế của sinh vật kém thích nghi.
d)
D. sự hình thành quần thể thích nghi chắc chắn hình thành nên loài mới.
14.
Câu 14: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, kết luận nào sau đây không đúng?<br />
a)
A. Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yếu tố ngẫu nhiên làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác biệt hẳn với vốn gen của quần thể ban đầu.
b)
B. Khi không xảy ra đột biến, không có CLTN, không có di – nhập gen, nếu thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể có biến đổi thì đó là do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
c)
C. Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thường dẫn tới làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền và có thể dẫn tới làm suy thoái quần thể.
d)
D. Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại.
15.
Câu 15: Hai loài sinh học (loài giao phối) thân thuộc thì<br />
a)
A. cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên.
b)
B. hoàn toàn biệt lập về khu phân bố.
c)
C. giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên.
d)
D. hoàn toàn khác nhau về hình thái.
16.
Câu 16: Các cơ chế cách li không có vai trò nào sau đây?<br />
a)
A. Ngăn cản sự giao phối tự do, duy trì sự khác biệt về vốn gen của các quần thể bị chia cắt.
b)
B. Làm cản trở sự trao đổi vốn gen giữa các quần thể trong loài hoặc giữa các nhóm cá thể phân li từ quần thể gốc.
c)
C. Duy trì sự khác biệt về thành phần kiểu gen giữa quần thể bị chia cắt và quần thể gốc.
d)
D. Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp và thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
17.

Câu 17: Có thể kết luận chính xác 2 cá thể động vật bậc cao thuộc 2 loài khác nhau dựa trên căn cứ nào sau đây?

1. Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau.

2. Hai cá thể đó luôn có biểu hiện cạnh tranh nhau.

3. Hai cá thể đó giao phối với nhau nhưng không sinh ra con hoặc con lai bất thụ.

4. Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lý giống nhau. <br />

a)
A. 1, 3.
b)
B. 1, 4.
c)
C. 2, 3.
d)
D. 2, 4.
18.

Câu 18: Có mấy phát biểu sau đây đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

I. Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường xảy ra với những loài động vật ít di chuyển xa.

II. Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

III. Hình thành loài nhờ lại xa và đa bội hóa thường xảy ra trong quần xã gồm nhiều loài thực vật có quan hệ họ hàng gần gũi.

IV. Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến <br />

a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
19.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?<br />
a)
A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
b)
B. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
c)
C. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.
d)
D. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng.
20.
Câu 20: Khi nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN) theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là sai?<br />
a)
A. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể.
b)
B. CLTN qui định chiều hướng tiến hóa và nhịp điệu tiến hóa.
c)
C. CLTN thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các thể với các kiểu gen khác nhau.
d)
D. CLTN chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chống lại alen trội.
21.
Câu 21: Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật?<br />
a)
A. Sự thay đổi điều kiện địa lí.
b)
B. Sự cách li địa lí.
c)
C. Đột biến.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên.
22.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?<br />
a)
A. Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.
b)
B. Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới.
c)
C. Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.
d)
D. Quần thể thích nghi vừa hình thành được xem là loài mới nếu cách li sinh sản với loài gốc.
23.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai về quá trình hình thành loài khác khu vực địa lý?<br />
a)
A. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
b)
B. Hình thành loài mới bằng con đường địa lý thường gặp ở cả động vật và thực vật.
c)
C. Hình thành loài mới bằng con đường địa lý diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài.
d)
D. Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.
24.
Câu 24: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?<br />
a)
A. Các cơ chế cách li có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.
b)
B. Di – nhập gen có xu hướng làm tăng sự khác biệt di truyền giữa các quần thể theo thời gian.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số kiểu gen.
d)
D. Loài mới vẫn có thể được hình thành nếu không có sự cách li địa lí.
25.
Câu 25: Ví dụ nào sau đây thuộc bằng chứng sinh học phân tử?<br />
a)
A. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.
b)
B. Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.
c)
C. Xương tay của người tương đồng với chi trước của mèo.
d)
D. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
26.

Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do

a)

ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.

b)

chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.

c)

khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.

d)

chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.

27.

Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

a)

các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.

b)

quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hoá về mức độ thành đạt sinh sản.

c)

các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.

d)

quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường.

28.

Hãy vẽ hình ảnh của Đacuyn theo trí tưởng tượng của em?