wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 3: Ôn tập HK1 môn Tin học

Total questions: 82

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Con người thu nhận thông tin và đưa ra quyết định.
b)
B. Thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc đưa ra quyết định của con người.
c)
C. Nhờ có thông tin mà chúng ta đưa ra quyết định.
d)
D. Thông tin không có mối liên quan với quyết định của con người.
2.
Khu vực chính gồm các hàng phím:
a)
A. Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở
b)
B. Hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu cách.
c)
C. Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu cách.
d)
D. Hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu cách.
3.

Cho tình huống: “Khoa quyết định chọn sách vở của hai môn Tiếng Việt và Toán cho vào cặp vì thời khóa biểu ngày mai có hai môn học đó”. Trong tình huống này, thông tin nào giúp Khoa đưa ra quyết định?

a)

A. Khoa chuẩn bị sách vở của hai môn Tiếng Việt và Toán.

b)

B. Ngày mai, lớp Khoa sẽ học hai môn Tiếng Việt và Toán.

c)

C. Ngày mai, lớp Khoa sẽ học môn Tin học ở phòng máy tính.

d)

D. Khoa đã làm xong bài tập của hai môn Tiếng Việt và Toán.

4.
Phím F, J thuộc hàng phím nào?
a)
A. Hàng phím trên.
b)
B. Hàng phím dưới.
c)
C. Hàng phím chứa dấu cách.
d)
D. Hàng phím cơ sở.
5.
Khi làm bài tập về nhà, bộ phận nào giúp em xử lí thông tin?
a)
A. Tay
b)
B. Mắt
c)
C. Bộ não
d)
D. Mũi
6.
Chọn phát biểu không đúng?
a)
A. Việc tìm đồ vật, dữ liệu sẽ nhanh hơn nếu chúng ta không phân loại, sắp xếp một cách hợp lí.
b)
B. Việc phân loại, sắp xếp các đồ vật được thực hiện phù hợp với yêu cầu, điều kiện cụ thể.
c)
C. Khi đã được phân loại, sắp xếp, để tìm đồ vật nào đó thì cần tìm đến ngăn chứa loại đó, sau đó dựa vào thứ tự sắp xếp để xác định vị trí đồ vật cần tìm.
d)
D. Sơ đồ hình cây là một phương pháp để biểu diễn cách sắp xếp, phân loại.
7.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Trên internet ngoài thông tin về dự báo thời tiết em có thể xem các thông tin khác như lịch thi đấu bóng đá, truyện cổ tích…
b)
B. Để nghe bài hát thiếu nhi ta nháy chuột vào biểu tượng Google Chrome để mở trình duyệt web.
c)
C. Để xem thông tin dự báo thời tiết của Trung tâm dự báo khí tượng thủy văn quốc gia trên internet ta gõ địa chỉ: Khituongvietnam.gov.vn
d)
D. Mọi thông tin trên internet đều là thông tin tin cậy.
8.
Thiết bị sau có tên là gì?
a)
A. Thân máy
b)
B. Chuột
c)
C. Màn hình
d)
D. Bàn phím
9.
Thao tác Start/Power/Shut down dùng để làm gì?
a)
A. Tắt máy tính
b)
B. Khởi động lại máy tính
c)
C. Tắt màn hình
d)
D. Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện
10.
Đánh dấu ✔ vào ô trống trước đáp án đúng trong bảng dưới đây.
a)
2. Khi sử dụng máy tính, nên để mắt cách màn hình từ 50 cm đến 80 cm.
b)
4. Dây cắm điện bị tuột nên em đã gọi người lớn để hỗ trợ.
c)
6. Để màn hình máy tính sao cho mắt hướng ra cửa sổ có ánh sáng chiếu vào.
d)
1. Sử dụng máy tính càng lâu thì càng có lợi cho sức khỏe.
e)
3. Nên dùng khăn ướt để lau màn hình, bàn phím, chuột, thân máy tính.
11.

Vào năm học mới Bình được bố mua cho một chiếc cặp đi học. Bình dùng một ngăn để sách, một ngăn để vở và một ngăn nhỏ hơn để dụng cụ học tập. Mô tả cách em tìm cuốn sách giáo khoa Tin học 3 trong cặp nhanh nhất là:

a)

a. Cặp\ ngăn đựng sách \ sách giáo khoa Tin học 3

b)

b. Cặp \ ngăn đựng sách \vở Tin học 3

c)

c. ngăn đựng vở\ sách giáo khoa Tin học 3

12.
Ở ngoài bãi biển có một tấm biển sau. Thông tin em nhận được từ tấm biển thuộc dạng thông tin nào?
a)
Dạng hình ảnh
b)
Dạng âm thanh
c)
Dạng chữ
d)
Dạng hình ảnh và dạng chữ
13.
Thông tin trong thời khóa biểu (hình dưới) thuộc thông tin dạng nào?
a)
A. Hình ảnh, âm thanh.
b)
B. Âm thanh, chữ.
c)
C. Chữ, hình ảnh.
d)
D. Con số, âm thanh.
14.
Cho tình huống: “Chạm tay vào nồi canh nóng, An rụt tay lại”. Trong tình huống này, thông tin nào được An tiếp nhận để xử lí?
a)
A. Nồi canh nóng.
b)
B. Nồi canh nặng.
c)
C. An là người nấu canh.
d)
D. Bưng nồi canh phải cẩn thận.
15.
Sắp xếp góc học tập của em gọn gàng, ngăn nắp sẽ:
a)
A. Mất thời gian khi sắp xếp và tìm kiếm.
b)
B. Giúp chúng ta nhanh chóng tìm được những đồ dùng học tập khi cần.
c)
C. Ảnh hưởng, mất nhiều thời gian để tìm kiếm.
d)
D. Khó tìm kiếm đồ dùng cá nhân của mình.
16.
Những thông tin nào trên internet không phù hợp với em?
a)
A. Trò chơi bạo lực.
b)
B. Những video phim kinh dị.
c)
C. Phim hoạt hình.
d)
D. Cả A và B.
17.
Bộ phận nào đưa thông tin vào máy tính?
a)
A.
b)
B
c)
C
d)
D
18.
Thiết bị nào có màn hình cảm ứng?
a)
A. Máy tính để bàn
b)
B. Điện thoại thông minh
c)
C. Máy tính xách tay
d)
D. Máy tính casio
19.
Chọn tư thế ngồi đúng khi sử dụng máy tính?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
20.
Máy tính để bàn gồm những bộ phận chính nào?
a)
a. Màn hình, thân máy, bàn phím, loa.
b)
b. Màn hình, thân máy, bàn phím, chuột máy tính.
c)
c. Màn hình, thân máy, bàn phím, máy in.
21.
Bạn An nói “Khi nào muốn xem dự báo thời tiết của tuần tới mình thường vào trang web khituongvietnam.gov.vn để xem”, bạn Linh nói “không có đâu, chỉ có thể xem trên tivi thôi”. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. Bạn An nói đúng
b)
B. Bạn Linh nói đúng
c)
D. Cả hai bạn An và Linh đều nói đúng
22.
Trong hai nhóm dưới đây bạn Nam đã sắp xếp một đồ vật không phù hợp. Đồ chơi không phù hợp là:
a)
A. Quả bóng.
b)
B. Chiếc bút
c)
C. Vợt bóng bàn.
d)
B. Vợt cầu lông.
23.
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính để bàn:
a)
A. Máy tính để bàn có chuột là vùng cảm ứng gắn liền với thân máy.
b)
B. Máy tính để bàn có thân máy tách rời với màn hình.
c)
C. Máy tính để bàn thường to và cồng kềnh hơn máy tính xách tay.
d)
D. Máy tính để bàn có bàn phím tách rời với thân máy.
24.
Em hãy cho biết đâu là quyết định trong tình huống dưới đây: Nghe thấy tiếng còi xe cấp cứu, các phương tiện giao thông di chuyển sát lề đường bên phải để nhường đường.
a)
a. Tiếng còi xe cấp cứu
b)
b. Di chuyển sát vào lề đường bên phải
c)
c. Di chuyển bình thường
25.
Em sử dụng thao tác nào để di chuyển biểu tượng thùng rác(Recycle Bin) từ vị trí này sang vị trí khác trên màn hình?
a)
A. Nháy chuột
b)
B. Nháy đúp chuột
c)
C. Kéo thả chuột
d)
D. Di chuyển chuột
26.
Để truy cập Internet em sử dụng trình duyệt nào sau đây?
a)
a. Google Chrome
b)
b. Unikey
c)
c. Paint
27.
Khi đọc truyện tranh, thông tin em nhận được ở dạng?
a)
A. Chữ
b)
B. Hình ảnh
c)
C. Âm thanh
d)
D. Cả A và B
28.
Các kí tự A S D F G H J K L ; ‘ thuộc hàng phím nào?
a)
A. Hàng phím trên.
b)
B. Hàng phím dưới.
c)
C. Hàng phím chứa dấu cách
d)
D. Hàng phím cơ sở.
29.
Theo em trong các thao tác cầm chuột dưới đây, thao tác nào đúng?
a)
A.
b)
B
c)
C
d)
D
30.
Cho sơ đồ hình cây bên dưới. Chọn phát biểu đúng?
a)
A. Trong nhánh 1 có 2 nhánh con: Áo sơ mi và Quần dài.
b)
B. Trong nhánh 1 có 2 nhánh con: Áo phông và Quần soóc.
c)
C. Trong 0. Tủ quần áo có 7 nhánh con
31.
Em cho biết thông tin ở hình sau được thể hiện ở những dạng nào?
a)
a. Văn bản
b)
b. Hình ảnh
c)
c. Âm thanh
32.
Khi gõ phím, ngón trỏ trái và ngón trỏ phải đặt trên các phím:
a)
a. F và H
b)
b. F và J
c)
c. J và H
33.
Để khởi động chương trình Paint, em vào biểu tượng nào sau đây?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
34.

Hãy chỉ ra đâu là thông tin, đâu là quyết định trong các tình huống dưới đây.

Tình huống:

Thấy biển báo chú ý sàn ướt, mọi người đi chậm, cẩn thận.

Categorize the following

Thấy biển báo chú ý sàn ướt

mọi người đi chậm, cẩn thận.

Thông tin
Quyết định
35.

Hãy chỉ ra đâu là thông tin, đâu là quyết định trong các tình huống dưới đây.

Tình huống:

Mọi người không bỏ rác ở những nơi có biển báo cấm xả rác.

Categorize the following

biển báo cấm xả rác.

Mọi người không bỏ rác

Thông tin
Quyết định
36.

Hãy chỉ ra đâu là thông tin, đâu là quyết định trong các tình huống dưới đây.

Tình huống:

Học sinh ngừng thảo luận khi giáo viên ra hiệu trật tự để nghe giảng.

Categorize the following

giáo viên ra hiệu trật tự để nghe giảng

Học sinh ngừng thảo luận

Thông tin
Quyết định
37.

Hãy chỉ ra đâu là thông tin, đâu là quyết định trong các tình huống dưới đây.

Tình huống:

Em không lại gần nơi có biển báo nguy hiểm nước sâu.

Categorize the following

có biển báo nguy hiểm nước sâu

Em không lại gần

Thông tin
Quyết định
38.

Hãy chỉ ra đâu là thông tin, đâu là quyết định trong các tình huống dưới đây.

Tình huống:

Trên ti vi dự báo hôm nay trời rét nên em mặc quần áo ấm đi học.

Categorize the following

ti vi dự báo hôm nay trời rét

em mặc quần áo ấm đi học.

Thông tin
Quyết định
39.

Hãy chỉ ra đâu là thông tin, đâu là quyết định trong các tình huống dưới đây.

Tình huống:

Theo thời khoá biểu, hôm nay có tiết Tin học nên em lấy quyển Tin học 3 để vào cặp sách.

Categorize the following

hôm nay có tiết Tin học

em lấy quyển Tin học 3 để vào cặp sách.

Thông tin
Quyết định
40.

Hãy chỉ ra đâu là thông tin, đâu là quyết định trong các tình huống dưới đây.

Tình huống:

Khi cô giáo vào lớp, học sinh cả lớp đứng dậy chào cô giáo.

Categorize the following

cô giáo vào lớp

học sinh cả lớp đứng dậy chào cô giáo.

Thông tin
Quyết định
41.

Hãy ghép mỗi mục Quyết định ở hàng trên với một Thông tin ở hàng dưới cho phù hợp.

a)

Em đi bơi ở bể bơi có mái che.

1.

Trời nắng nóng.

b)

Em ở nhà học bài.

2.

Trời mưa.

c)

Em đi đá bóng ở sân ngoài trời.

3.

Trời râm mát.

42.

Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống (dùng các cụm từ gợi ý bên dưới).

​ Con người thu nhận ​ ​ (a)   qua các giác quan như mắt, tai, mũi và đưa ra ​ ​ (b)   phù hợp.

Thông tin đóng ​ (c)   trong việc ra quyết định của con người. Bởi vì thông tin ​ (d)   thì ​ (e)   cũng thay đổi theo.

Choose from the below words
quyết định
thông tin
vai trò quan trọng
thay đổi
43.

Chỉ ra các dạng thông tin trong hình bên

a)

Chữ viết

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

44.

Chỉ ra các dạng thông tin trong hình bên

a)

Chữ viết

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

45.

Chỉ ra các dạng thông tin trong hình bên

a)

Chữ viết

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

46.

Chỉ ra các dạng thông tin trong hình bên

a)

Chữ viết

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

47.

Cô giáo em trình bày bài giảng bằng những dạng thông tin nào?

a)

Hình ảnh

b)

Chữ viết

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 loại: hình ảnh, chữ viết và âm thanh

48.

Khi làm bài kiểm tra, em đọc câu hỏi, suy nghĩ rồi viết câu trả lời vào tờ giấy kiểm tra.

Lúc đó, thông tin thu nhận của em là:

a)

Câu hỏi

b)

Câu trả lời

c)

Giấy kiểm tra

d)

Câu hỏi và câu trả lời

49.

Khi làm bài kiểm tra, em đọc câu hỏi, suy nghĩ rồi viết câu trả lời vào tờ giấy kiểm tra.

Lúc đó, bộ phận xử lí thông tin của em là:

a)

Tay

b)

Mắt

c)

Giấy kiểm tra

d)

Bộ não

50.

Khi làm bài kiểm tra, em đọc câu hỏi, suy nghĩ rồi viết câu trả lời vào tờ giấy kiểm tra.

Lúc đó, kết quả xử lí thông tin của em là:

a)

Câu hỏi

b)

Câu trả lời

c)

Giấy kiểm tra

d)

Bộ não

51.

Phép tính được thầy giáo ghi lên bảng.

Em tính nhẩm rồi ghi kết quả phép tính vào bảng con của em.

Lúc đó, thông tin thu nhận của em là:

a)

Phép tính trên bảng

b)

Kết quả phép tính

c)

Bảng con

d)

Bộ não

52.

Phép tính được thầy giáo ghi lên bảng.

Em tính nhẩm rồi ghi kết quả phép tính vào bảng con của em.

Lúc đó, bộ phận xử lí thông tin của em là:

a)

Phép tính trên bảng

b)

Kết quả phép tính

c)

Bảng con

d)

Bộ não

53.

Phép tính được thầy giáo ghi lên bảng.

Em tính nhẩm rồi ghi kết quả phép tính vào bảng con của em.

Lúc đó, kết quả xử lí thông tin của em là:

a)

Phép tính trên bảng

b)

Kết quả phép tính

c)

Bảng con

d)

Bộ não

54.

Long đang ở nhà một mình thì có người lạ đến. Nhớ lời mẹ dặn, Long không mở cửa.

Lúc đó, thông tin thu nhận của Long là:

a)

Nhớ lời mẹ dặn

b)

Long không mở cửa

c)

Có người lạ đến

d)

Bộ não

55.

Long đang ở nhà một mình thì có người lạ đến. Nhớ lời mẹ dặn, Long không mở cửa.

Lúc đó, bộ phận xử lí thông tin của Long là:

a)

Nhớ lời mẹ dặn

b)

Long không mở cửa

c)

Có người lạ đến

d)

Bộ não

56.

Long đang ở nhà một mình thì có người lạ đến. Nhớ lời mẹ dặn, Long không mở cửa.

Lúc đó, Kết quả xử lí thông tin của Long là:

a)

Nhớ lời mẹ dặn

b)

Long không mở cửa

c)

Có người lạ đến

d)

Bộ não

57.

Hình 7 là điện thoại thông minh sử dụng chức năng bảo mật bằng mã số.

Nếu nhập đúng mã số thì điện thoại được mở. Ngược lại, nếu nhập sai mã số thì điện thoại không được mở.

Theo em điện thoại ở Hình 7 có phải là máy có thể tiếp nhận thông tin để quyết định hành động không?

a)

b)

Không

58.

Hình 7 là điện thoại thông minh sử dụng chức năng bảo mật bằng mã số.

Nếu nhập đúng mã số thì điện thoại được mở. Ngược lại, nếu nhập sai mã số thì điện thoại không được mở.

Theo em điện thoại ở Hình 7 tiếp nhận thông tin gì?

a)

- Thông tin tiếp nhận là mã số.

b)

- Thông tin tiếp nhận là hình ảnh.

c)

- Thông tin tiếp nhận là tiếng nói.

59.

Hình 7 là điện thoại thông minh sử dụng chức năng bảo mật bằng mã số.

Nếu nhập đúng mã số thì điện thoại được mở. Ngược lại, nếu nhập sai mã số thì điện thoại không được mở.

Kết quả là điện thoại thông minh thực hiện hành động gì?

a)

Kết quả là máy thực hiện hành động: mở điện thoại (khi mã số đúng) hoặc không mở điện thoại (khi mã số sai).

b)

Kết quả là máy thực hiện hành động: nghe điện thoại.

c)

Kết quả là máy thực hiện hành động: xem phim.

60.

Hình 8 là khóa cửa dùng chìa thông thường. Người dùng tra chìa vào ổ khóa để mở khóa. Hình 9 là khóa cửa sử dụng mã số. Nếu nhập đúng mã số thì cửa mở. Ngược lại, nếu nhập sai mã số thì cửa không mở. Theo em, khóa cửa ở Hình 8 hay ở Hình 9 là máy có thể tiếp nhận thông tin để hành động?

a)

b)

61.

Hình 8 là khóa cửa dùng chìa thông thường. Người dùng tra chìa vào ổ khóa để mở khóa. Hình 9 là khóa cửa sử dụng mã số. Nếu nhập đúng mã số thì cửa mở. Ngược lại, nếu nhập sai mã số thì cửa không mở.

Theo em, Thông tin mà máy hình 9tiếp nhận là gì?

a)

Thông tin mà máy hình 9 tiếp nhận là mã số.

b)

Thông tin mà máy hình 9 tiếp nhận là chìa khóa.

c)

Thông tin mà máy hình 9 tiếp nhận là hình ảnh mặt người.


62.

Hình 8 là khóa cửa dùng chìa thông thường. Người dùng tra chìa vào ổ khóa để mở khóa. Hình 9 là khóa cửa sử dụng mã số. Nếu nhập đúng mã số thì cửa mở. Ngược lại, nếu nhập sai mã số thì cửa không mở.

Kết quả là máy thực hiện hành động gì?

a)

Kết quả là máy thực hiện hành động: lên tiếng nói

b)

Kết quả là máy thực hiện hành động: mở cửa (khi mã số đúng) hoặc không mở cửa (khi mã số sai).

c)

Kết quả là máy không thực hiện hành động gì cả

63.

Em hãy phân loại các máy tính ở hình 10

Categorize the following
Máy tính để bàn
Máy tính xách tay
Máy tính bảng
Điện thoại thông minh
64.

Em hãy điền tên các thành phần của mỗi loại máy tính vào chỗ chấm trong các hình dưới đây.

65.

Em hãy điền tên các thành phần của mỗi loại máy tính vào chỗ chấm trong các hình dưới đây.

66.

Em hãy điền tên các thành phần của mỗi loại máy tính vào chỗ chấm trong các hình dưới đây.

67.

Em hãy điền tên các thành phần của mỗi loại máy tính vào chỗ chấm trong các hình dưới đây.

68.

Trong các bộ phận sau đây của máy tính, bộ phận nào thực hiện chức năng tiếp nhận thông tin vào? Bộ phận nào thực hiện chức năng đưa thông tin ra?

Categorize the following

Bàn phím

Chuột

Loa

Màn hình

Máy in

Màn hình cảm ứng

Tiếp nhận thông tin vào
Đưa thông tin ra
Đưa thông tin vào và đưa thông tin ra
69.

Hãy chỉ ra thiết bị vào của các máy tính

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Chuột

c)

Loa

d)

Micro

70.

Hãy chỉ ra thiết bị vào của các máy tính

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Chuột

c)

Loa

d)

Micro

71.

Hãy chỉ ra thiết bị vào của các máy tính

a)

Chuột cảm ứng

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Màn hình

72.

Hãy chỉ ra thiết bị vào của các máy tính

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Màn hình

73.

Hãy chỉ ra thiết bị ra của các máy tính

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Màn hình

74.

Hãy chỉ ra thiết bị ra của các máy tính

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Màn hình

75.

Hãy chỉ ra thiết bị ra của các máy tính

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Màn hình cảm ứng

76.

Hãy chỉ ra thiết bị ra của các máy tính

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Màn hình cảm ứng

77.

Phân loại thiết bị vào và thiết bị ra

Categorize the following

Thiết bị vào
Thiết bị ra
78.

Xác định việc nào thể hiện màn hình cảm ứng có chức năng của thiết bị vào, chức năng của thiết bị ra.

Categorize the following

Người dùng nhập chữ cái, chữ số vào máy tính bằng cách gõ phím trên bàn phím ảo.

Thông tin được hiển thị trên màn hình cảm ứng.

Người dùng sử dụng bút cảm ứng để vẽ trực tiếp trên màn hình cảm ứng.

Người dùng chạm ngón tay vào biểu tượng trên màn hình để điều khiển.

Chức năng của thiết bị vào
Chức năng của thiết bị ra
79.

Các kí tự kế bên thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

80.

Các kí tự kế bên thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

81.

Các kí tự kế bên thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

82.

HÃY GHÉP HÌNH HÀNG PHÍM VỚI TÊN GỌI TƯƠNG ỨNG

a)
1.

HÀNG PHÍM SỐ

b)
2.

HÀNG PHÍM TRÊN

c)
3.

HÀNG PHÍM CƠ SỞ

d)
4.

HÀNG PHÍM DƯỚI

e)
5.

HÀNG PHÍM CHỨA DẤU CÁCH