Worksheetsanhthongsitinhoc
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu, em sử dụng Tab nào trên Ribbon
A. Home
B. Design
C. Animations
D. Transitions
Câu 2: Các hiệu ứng xuất hiện thuộc nhóm nào trong Animations
A. Exit (màu đỏ)
B. Entrance (màu xanh)
C. Emphasis (màu vàng)
D. Tất cả đều đúng
Câu 3: Hãy cho biết muốn chèn thêm clip, video vào trang chiếu. Em sử dụng nút lệnh nào trên Tab Insert
A. 10
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 4: Các hiệu ứng thoát (hiệu ứng biến mất) thuộc nhóm nào trong Animations
A. Entrance (màu xanh)
B. Emphasis (màu vàng)
C. Exit (màu đỏ)
D. Tất cả đều đúng
Câu 5:
Trong các hiệu ứng sau, hiệu ứng nào là hiệu ứng Thoát?
A.Float out
B. Appear
C.Bounce
D.Spin
Câu 6: Để tạo một trang chiếu có nội dung và hình thức giống trang đang chọn, em sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl + M
B. Ctrl + Shift + M
C. Ctrl + D
D. Ctrl + Shift + D
Câu 7: Để tạo thêm Slide mới trong chương trình Microsoft PowerPoint, em sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl + O
B. Ctrl + M
C. Ctrl + Z
D. Ctrl + N
Câu 8: Để tạo hiệu ứng cho trang chiếu, em sử dụng Tab nào trên Ribbon
A. Transitions
B. Design
C. Animations
D. Home
Câu 9: Tổ hợp phím Ctrl + N tương ứng với việc:
A. Mở một tệp tin trình chiếu đã lưu sẵn trong máy tính
B. Tạo một tệp tin trình chiếu có nền được thiết kế sẵn
C. Tạo một tệp tin trình chiếu dựa trên tệp tin được tạo sẵn
D. Tạo một tệp tin trình chiếu có nền trắng
Câu 10: Hãy cho biết muốn chèn thêm các loại biểu đồ vào trang chiếu. Em sử dụng nút lệnh nào trên Tab Insert
A. 6
B. 9
C. 7
D. 8
Câu 11: Để tạo ra một tệp trình chiếu mới khi sử dụng chương trình Microsoft PowerPoint, em sử dụng thao tác nào?
A. Vào bảng chọn File, chọn Open
B. Vào bảng chọn File, chọn Info
C. Vào bảng chọn File, chọn Save
D. Vào bảng chọn File, chọn New
Câu 12: Khi tạo tệp tin trình chiếu mới, lựa chọn nào sau đây cho phép tạo một tệp tin trình chiếu có phông nền được thiết kế sẵn
A. My Templates
B. Sample Templates
C. Themes
D. Blank Presentation
Câu 13: Hãy cho biết muốn chèn thêm hình từ thư viện của Microsoft vào trang chiếu. Em sử dụng nút lệnh nào trên Tab Insert
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 14: Em có thể tạo ra một bài trình chiếu với chương trình nào sau đây?
A. Microsoft Word
B. Microsoft Access
C. Microsoft PowerPoint
D. Microsoft Excel
Câu 15: Để lưu tệp trình chiếu trong chương trình Microsoft PowerPoint, em sử dụng thao tác?
A. Vào bảng chọn File, chọn Save
B. Vào bảng chọn File, chọn Info
C. Vào bảng chọn File, chọn Open
D. Vào bảng chọn File, chọn New
Câu 16: Hãy cho biết muốn chèn thêm hình từ tệp tin có sẵn trong máy vào trang chiếu. Em sử dụng nút lệnh nào trên Tab Insert
1
3
2
4
Câu 17: Lựa chọn nào cho phép chèn âm thanh từ tệp tin vào Slide trình chiếu
A. Vào tab Insert → Chọn Audio → Audio From File
B. Vào tab Insert → Chọn Audio → Video From Website
C. Vào tab Insert → Chọn Audio → Record Audio
D. Vào tab Insert → Chọn Audio → Video From File
Câu 18:
Nút Trim Audio cho phép
A. Tuỳ chọn hát lặp lại khi đã kết thúc đoạn âm thanh
B. Tuỳ chọn phần nào cần hát trong tệp âm thanh
C. Tuỳ chọn phát âm thanh xuyên suốt các Slide
D. Tuỳ chọn ghi âm
Câu 19: Hãy cho biết muốn chèn thêm các loại sơ đồ vào trang chiếu. Em sử dụng nút lệnh nào trên Tab Insert
6
7
4
5
Câu 20: Hãy cho biết muốn chèn thêm âm thanh vào trang chiếu. Em sử dụng nút lệnh nào trên Tab Insert
7
8
9
10
Câu 21: Để trình chiếu từ Slide đầu tiên đến Slide cuối cùng, em sử dụng nút lệnh nào trên Tab Slide Show
A. From Beginning
B. Hide Slide
C. From Current Slide
D. Record Slide Show
Câu 22: Để lưu tệp trình chiếu trong chương trình Microsoft PowerPoint, em sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl + U
D. Ctrl + S
C. Ctrl + L
B. Ctrl + A
Câu 23: Hãy cho biết muốn chèn thêm các hình khối, hình dạng hình học vào trang chiếu. Em sử dụng nút lệnh nào trên Tab Insert
3
4
1
2
Câu 24: Các hiệu ứng tạo điểm nhấn cho đối tượng thuộc nhóm nào trong Animations
A. Entrance (màu xanh)
B. Emphasis (màu vàng)
C. Exit (màu đỏ)
D. Tất cả đều đúng
Câu 25:
Lựa chọn nào cho phép ghi âm trực tiếp vào Slide
A. Vào tab Insert → Chọn Audio → Audio From File
B. Vào tab Insert → Chọn Audio → Record Audio
C. Vào tab Insert → Chọn Audio → Video From Website
D. Vào tab Insert → Chọn Audio → Video From File
Câu 26: Để trình chiếu từ Slide đầu tiên đến Slide cuối cùng, em sử dụng phím nào trên bàn phím
F3
F7
F5
F1
Câu 27: Để trình chiếu từ Slide hiện tại đến Slide cuối cùng, em sử dụng sử dụng tổ hợp phím nào
A. Shift + F7
C. Shift + F1
B. Shift + F5
D. Shift + F3
Câu 28: Khi tạo tệp tin trình chiếu mới, lựa chọn nào sau đây cho phép tạo một tệp tin trình chiếu có nền trắng
A. Themes
B. Blank Presentation
C. Sample Templates
D. My Templates
Câu 29: Để trình chiếu từ Slide hiện tại đến Slide cuối cùng, em sử dụng nút lệnh nào trên Tab Slide Show
A. From Current
B. From Beginning
C. Hide Slide
D. Record Slide Show
Câu 30: Hãy cho biết muốn chèn thêm bảng trên trang chiếu. Em sử dụng nút lệnh nào trên Tab Insert
3
2
4
1
Câu 31: Để thiết kế web, trong chương trình tin học lớp 9, em sử dụng phần mềm nào?
A. Calculator
B. Alice
C. Power Point
D. Kompozer
Câu 32: Để đóng tệp tin web đang mở, em sử dụng lệnh?
A. File - Save
B. File - Open
C. File - Close
D. File - New
Câu 33: Mã lệnh điều khiển trên HTML thường có 1 cặp theo dạng nào?
A. <Mã lệnh> đối tượng cần điều khiển
B. Đối tượng cần điều khiển </Mã lệnh>
C. <Mã lệnh> đối tượng cần điều khiển <Mã lệnh>
D. <Mã lệnh> đối tượng cần điều khiển </Mã lệnh>
Câu 34: Thuộc tính cho phép điều khiển hướng chạy chữ của lệnh marquee là
A. BEHAVIOR
B. LOOP
C. DIRECTION
D. TITLE
Câu 35: Để điều chỉnh kích thước của hình ảnh được chèn vào em sử dụng Tab nào trên hộp thoại Image Properties
A. Location
B. Link
C. Appearance
D. Dimensions
Câu 36: Để chèn thêm hình ảnh vào trang web đang thiết kế, em sử dụng nút lệnh nào?
TABLE
IMAGE
FORM
LINK
Câu 37: Các tệp tin siêu văn bản thường có tên với phần mở rộng là
A. .xlsx
B. .pptx
C. .docx
D. .html
Câu 38: Để thoát chương trình Kompozer, em sử dụng lệnh?
A. File - New
B. File - Exit
C. File - Open
D. File - Save
Câu 39: Em có thể sử dụng nút lệnh nào sau đây để in đậm văn bản trong Kompozer?
Câu 40: Để mở một tệp tin thiết kế web mới, em sử dụng lệnh nào?
A. File - Save
B. File - New
C. File - Open
D. File - Exit
Câu 41: Em hãy cho biết dạng thể hiện dòng lệnh của trang web trên Kompozer là gì?
A. Preview
B. HTML tags
C. Source
D. Normal
Câu 42: Em có thể sử dụng nút lệnh nào sau đây để căn giữa văn bản trong Kompozer?
giữa
trái
phải
đều
Câu 43: Để chèn thêm bảng biểu vào trang web đang thiết kế, em sử dụng nút lệnh nào?
FORM
TABLE
IMAGE
LINK
Câu 44: Mã lệnh phổ biến dùng để điều khiển đối tượng chuyển động được dùng trong Kompozer là:
A. <span> đối tượng cần điều khiển </span>
B. <body> đối tượng cần điều khiển </body>
C. <marquee> đối tượng cần điều khiển </marquee>
D. <head> đối tượng cần điều khiển </head>
Câu 45: Để chèn thêm đường link vào trang web đang thiết kế, em sử dụng nút lệnh nào?
TABLE
IMAGE
FORM
LINK
Câu 46: Thuộc tính cho phép thiết lập kiểu chữ chạy của lệnh marquee là
A. BEHAVIOR
B. TITLE
C. DIRECTION
D. LOOP
Câu 47: Em có thể sử dụng nút lệnh nào sau đây để tăng kích thước chữ trong Kompozer?
Câu 48: Để lưu một tệp tin web đang thiết kế, em sử dụng lệnh nào?
A. File - Open
B. File - Save
C. File - New
D. File - Exit
Câu 49: Để chèn hình được lưu trong các thư mục trên máy tính em sử dụng Tab nào trên hộp thoại Image Properties
A. Link
B. Appearance
C. Location
D. Dimensions
Câu 50: Để mở một tệp tin web được lưu sẵn trong máy tính em sử dụng lệnh nào?
A. File - Open
B. File - Exit
C. File - Save
D. File - New
