wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DCT ❤️

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Để giảm tính hàn của thuốc nên:

a)

Sao

b)

c)

Ngâm

d)

Thuỷ phi

2.

Phụ liệu nào có tính kiềm

a)

Cam Thảo

b)

Tro

c)

Giấm

d)

Đồng Tiền

3.

Phương pháp gây nôn gọi là:

a)

ôn

b)

bộ pháp

c)

hạ pháp

d)

thổ pháp

4.

Vị thuốc có tác dụng hành khí giải uất:

a)

trần bì

b)

sa nhân

c)

cam thảo

d)

chỉ thực

5.

Hai thuốc cùng tác dụng vào một nơi gọi là:

a)

tương tu

b)

tưởng sử

c)

tương uý

d)

tương phản

6.

Phương pháp sơ chế dược liệu là:

a)

nung

b)

làm sạch

c)

lui

d)

thuỷ phi

7.

Chế biến thuốc dựa trên cơ sở:

a)

bát cương

b)

bát pháp

c)

ngũ hành

d)

thất tình

8.

Vowis vị thuốc a giao thì chế biến bằng pp

a)

Thán Sao

b)

vi sao

c)

sao với hoạt thạch

d)

sao với cát

9.

Thuốc có tác dụng tân lương giải biểu:

a)

cúc hoa

b)

sinh khương

c)

đinh hương

d)

tây qua

10.

Vij thuốc nào sau đây có tính hàn

a)

Quế chi

b)

Hoàng Liên

c)

Ma hoàng

d)

Đinh Hương

11.

Vị thuốc có tác dụng thanh nhiệt táo thấp:

a)

Tang ký sinh

b)

hoàng bá

c)

đảng sâm

d)

ý dĩ

12.

Ý nào sau đây là đúng

a)

vị giup điều hoà bài thuốc

b)

vị ta giup vị quân tăng tác dụng

c)

vị thần giải quyết triệu chứng chính

d)

Vị quân giải quyết triệu chứng pguj

13.

với dược liệu rắn chắc nên dùng pp

a)

lùi

b)

sao

c)

ngâm

d)

hãm

14.

Vị thuốc dùng để ôn trung tán hàn, NGOẠI TRỪ:

a)

cao lương khương

b)

hạnh nhân

c)

thảo quả

d)

đinh hương

15.

Quy luật âm dương nào sau đây cho thấy sự mâu thuẫn giữa âm dương:

a)

đối lập

b)

hỗ căn

c)

tiêu trưởng

d)

bình hành

16.

Theo học thuyết ngũ hành thì THẤP thuộc hành:

a)

kim

b)

mộc

c)

thuỷ

d)

thổ

17.

Theo y học cổ truyền thì nghĩ ngợi nhiều ảnh hưởng đến:

a)

tâm

b)

tỳ

c)

can

d)

phế

18.

Với nhung hươu ta nên dùng phương pháp:

a)

Lùi

b)

nung

c)

d)

sao

19.

Phương pháp thủy hỏa kết hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

b)

đun

c)

chưng

d)

đồ

20.

cách uống thuốc nào sau đây là sai

a)

bệnh cảm hàn uống lúc uống

b)

bệnh phong thấp uống lúc nóng

c)

thuốc lí khí uông lúc ấm

d)

thuốc tiêu đạo uống lúc no

21.

Vị thuốc có tính đại nhiệt:

a)

can khương

b)

sinh khương

c)

nhục quế

d)

thảo quả

22.

Công năng chủ trị của Kim ngân hoa là:

a)

thanh nhiệt giải độc

b)

thanh nhiệt táo thấp

c)

thanh nhiệt lương huyêtd

d)

thanh nhiệt giáng hoả

23.

Cặp nhiệt – hàn để xác định:

a)

khu vực bị bệnh

b)

tính chất của bệnh

c)

mối quan hệ của bệnh

d)

chính khí của cơ thể

24.

Thuốc chỉ khái có tác dụng:

a)

cầm máu

b)

giảm đau

c)

lợi niệu

d)

giảm ho

25.

Tân phuong là

a)

Bài thuốc ghi chép trong y văn

b)

Bài thuốc mới về cach phối hợp

c)

bài thuốc theo kinh nghiệm

d)

bài thuốc nhiều vị thuốc lạ

26.

Phương pháp vi sao dùng nhiệt độ:

a)

<80 độ C

b)

100 đến 160 độ C

c)

180 đến 240 độ C

d)

200 đến 250 độ C

27.

Với dược liệu mỏng manh ta dùng kỹ thuật:

a)

nung

b)

hầm

c)

chưng

d)

hãm

28.

Vị thuốc có tác dụng ôn hóa đàm hàn

a)

thanh bì

b)

ngư tinh thảo

c)

hà thủ ô đỏ

d)

cát cánh

29.

Vị thuốc có tác dụng bổ âm:

a)

bách bộ

b)

bách hợp

c)

ba kích

d)

sa nhân

30.

Với bài thuốc có kinh giới thì cần kiêng ăn

a)

thịt heo

b)

thịt gà

c)

thịt bò

d)

thịt tụi tao nè

31.

Cao lương khương còn có tên gọi là:

a)

gừng tươi

b)

gừng khô

c)

nghệ

d)

riềng

32.

Bệnh do chính tạng phủ đó gây ra gọi là:

a)

chính tà

b)

hư tà

c)

thực tà

d)

tặc tà

33.

Sự phối hợp làm giảm tác dụng phụ của thuốc chính gọi là

a)

tương tu

b)

tương sử

c)

tương uý

d)

tương phản

34.

Công năng trủ chị của Phụ Tử

a)

ôn phế chỉ khái

b)

ôn lương giải biểu

c)

ôn trung tán hàn

d)

hồi dương khứu nghịch

35.

Công năng chủ trị của bạc hà:

a)

hồi dương khứu nghịch

b)

tân lương giải biểu

c)

tân ôn giải biểu

d)

phá khí giáng nghịch

36.

Công năng chủ trị của thường sơn:

a)

TN hoá đờm

b)

Hoá thấp

c)

TN hoá thấp

d)

Tân ôn giải biểu

37.

Câu 37: Công năng chủ trị của chỉ thực:

a)

bổ huyết

b)

bổ dương

c)

phá khí giáng nghịch

d)

hoá ứ chỉ huyết

38.

Công năng chủ trị của ý dĩ:

a)

hoá thấp

b)

lợi thấp

c)

trừ thấp

d)

khử hàn

39.

Công năng chủ trị của đương quy:

a)

bổ huyết

b)

bổ dương

c)

bổ âm

d)

bổ khí

40.

Công năng chủ trị của Chi tử:

a)

TN giải thử

b)

TN táo thấp

c)

TN lương huyết

d)

TN giáng hoả

41.

Huyết hư thì nên dùng thuốc:

a)

bổ khí

b)

bổ huyết

c)

hành khí

d)

hành huyết

42.

Trong bài thuốc ma hoàng thang, quế chi đóng vai trò

a)

vị quân

b)

vị thần

c)

vị tá

d)

vị sứ

43.

Vị thuốc nào sau đây quy kinh phế:

a)

Tamg chi

b)

sa nhân

c)

sinh địa

d)

râu ngô

44.

Trong phương thuốc quế chi thang, cam thảo đóng vai trò

a)

vị quân

b)

vị thần

c)

vị sứ

d)

vị tá

45.

Phối hợp thuốc nào sau đây là đúng:

a)

bổ khí + hành huyết

b)

bổ huyết + hành khí

c)

bổ huyết + hành huyết

d)

tất cả đều đúng

46.

Phương pháp tẩy xổ, nhuận tràng được gọi là:

a)

hạ pháp

b)

ôn pháp

c)

thổ pháp

d)

tham pháp

47.

Bị cảm mạo phong hàn thì nên dùng thuốc:

a)

tân lương giải biểu

b)

tân ôn giải biểu

c)

ôn trung tán hang

d)

khử hàn

48.

Gừng sao cháy gọi là:

a)

can khương

b)

bào khương

c)

cao lương khương

d)

thán khương

49.

Vị thuốc nào sau đây được dùng trị sốt rét:

a)

Cúc hoa

b)

Hạnh nhân

c)

Thảo quả

d)

Đinh hương

50.

Gừng được chế biến bằng phương pháp lùi gọi là

a)

bào khương

b)

thán khương

c)

hoàng khương

d)

ổi khương

51.

Phương thuốc hoàng liên giải độc thang không có vị thuốc nào sau đây

a)

hoảng bá

b)

hoàng cầm

c)

chi tử

d)

chỉ xác

52.

thuốc nào có bộ phận dùng là giò phơi khô

a)

ô tặc cốt

b)

ba kích

c)

bách hợp

d)

mẫu lệ

53.

Với mẫu lệ ta dùng kỹ thuật:

a)

b)

nung

c)

đốt

d)

lủi

54.

Kỹ thuật sao thuốc mặt ngoài đen, bên trong màu nâu đen gọi là:

a)

hoàng sao

b)

hắc sao

c)

Thán sao

d)

vi sao

55.

Phương thuốc Ma hoàng thang có tác dụng:

a)

PT phong hàn

b)

bổ thận âm

c)

bổ khí huyết

d)

thanh nhiệt giải biểu

56.

Các vị thuốc bạch giới tử, cát cánh, bách bộ quy kinh ở

a)

tỳ

b)

tâm

c)

phế

d)

thận

57.

Các vị thuốc đỗ trọng, ba kích, cẩu tích quy kinh ở

a)

thận

b)

Tỳ

c)

tâm

d)

can

58.

Thuốc thanh nhiệt giáng hỏa có tác dụng chữa trị

a)

cảm mạo phong hàn

b)

cảm mạo phong nhiệt

c)

sốt cao

d)

nhiễm khuẩn

59.

Các vị thuốc nào sau đây có tác dụng ôn trung tán hàn

a)

Sinh khương, thuyền thoái, bạc hà

b)

Cao lương khương, ké đầu ngựa, hoàng liên

c)

Nhục quế, phụ tử, kinh giới

d)

Can khương, thảo quả, đinh hương

60.

Thuốc nào sau đây quy kinh phế:

a)

Sa nhân

b)

Hương phụ

c)

Bạch giới tử

d)

Thục địa

61.

Thuốc nào sau đây quy kinh tâm vị:

a)

hà diệp

b)

kim ngân hoa

c)

tây qua

d)

chi tử

62.

Thuốc nào sau đây có vị ngọt:

a)

chi tử

b)

ý dĩ

c)

bạc hà

d)

chỉ xác

63.

Phương thuốc nào sau đây là phức phương

a)

Hoàng liên giải độc thang

b)

ma hoàng thang

c)

Quế chi thang

d)

Bát trân thang

64.

Phương thuốc ma hoàng thang :

a)

Ma hoàng, đan sâm, quế chi, cam thảo

b)

Ma hoàng, cam thảo, quế chi, sa nhân

c)

Ma hoàng, quế chi, hạnh nhân, cam thảo

d)

Ma hoàng, hạnh nhân, cam thảo, đan sâm

65.

Phương thuốc tứ vật thang:

a)

Nhân sâm, bạch linh, bạch truật, cam thảo

b)

Thục địa, bạch thược, đương quy, xuyên khung

c)

Đảng sâm, bạch linh, bạch truật, xuyên khung

d)

Đinh hương, thị đế, đẳng sâm, sinh khương ()

66.

Để dẫn thuốc vào kinh tỳ, vị thì cần dùng phụ liệu:

a)

cam thảo

b)

đậu đen

c)

gừng

d)

giấm

67.

Bạch hổ là tên gọi khác của vị thuốc

a)

mẫu lệ

b)

thạch cao

c)

lúa

d)

rau răm

68.

Các vị thuốc nào sau đây là cùng nhóm tác dụng:

a)

hoàng liên, sa nhân

b)

tang ký sinh, ké đầu ngựa

c)

bạch giới tử , hương phụ

d)

sinh khương, cao lương khương

69.

Củ gấu là tên gọi khác của vị thuốc

a)

cỏ thài lài

b)

ngải cứu

c)

Hương phụ

d)

lá sen

70.

Thuốc tân ôn giải biểu phần lớn quy kinh:

a)

can

b)

thận

c)

phế

d)

tỳ

71.

Chọn câu sai

a)

Nhục quế có td Hồi dương khứu nghịch

b)

Huyền sâm có td TN giải độc

c)

Thảo quả có td Ôn trung tán hàn

d)

Hoàng bá có td TN táo thấp

72.

Chọn câu Đúng

a)

Thuốc có màu trắng vị chua à hành mộc

b)

Thuốc có màu đỏ vị cay à hành hóa

c)

Thuốc có màu đen vị mặn à hành thủy

d)

Thuốc có màu vàng vị chua à hành thổ

73.

Chọn câu SAI:

a)

Hãn pháp là làm ra mồ hôi

b)

Thanh pháp là dùng thuốc mát để chữa bệnh nhiệt

c)

Ôn pháp là dùng thuốc nhiệt để chữa bệnh hàn

d)

Bộ pháp là phương pháp chữa các chứng bệnh do chính khí hư

74.

Chọn câu ĐÚNG

a)

Ngũ hành bao gồm Can, tâm, tỳ, phế, vị

b)

Lục tà bao gồm Phong, hàn, thử, thấp, táo, thống

c)

Lục phủ bao gồm Vị, đờm, tiểu tràng, đại tràng, bàng quang,

d)

Thật tình bao gồm hỉ, nộ, ưu, tư, bi, khủng và kinh thận

75.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Quế chi, hành có tác dụng tân lương giải biểu

b)

Hà diệp, Tây qua có tác dụng thanh nhiệt giải độc

c)

Sa nhân, Thương truật có tác dụng hóa thấp

d)

Cát cánh, bạch giới tử có tác dụng chỉ khái

76.

Chọn câu SAI:

a)

Phương pháp chế thuốc với rượu gọi là tửu chế

b)

Phương pháp chế thuốc với muối gọi là diêm chế

c)

Phương pháp chế thuốc với gừng gọi là hoàng chế

d)

Phương pháp chế thuốc với hoàng thổ gọi là hoàng thổ chế

77.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Tương sử ( ức chế độc tính của nhau)

b)

Tương sát (tiêu trừ độc tính của nhau)

c)

Tương ác (tác dụng hiệp đồng của hai vị thuốc)

d)

Tương úy ( kiềm chế tính năng, tác dụng của nhau)

78.

Vị thuốc bồ công anh (Herba Lactucae) có bộ phận dùng là

a)

Rễ

b)

Vỏ cây

c)

Toàn cây

d)

79.

Chọn câu SAI:

a)

Thanh bì có tác dụng hành khí giảm đau

b)

Cam thảo có tác dụng ích khí dưỡng huyết

c)

Tang bạch bì có tác dụng ôn phế chỉ khái

d)

Hà thủ ô đỏ có tác dụng bổ khí huyết

80.

Chọn câu SAI:

a)

Tây qua họ Bí

b)

Thảo quả họ cà phê

c)

Hà diệp họ sen

d)

Cát căn họ đậu

81.

BẢN egếtng hàngh thanh nhiệt táo thấp dụngu nâu đen gọi là: Theo y học cổ truyền thì Thận là cơ quan nào trong cơ thể:

a)

gan

b)

thận

c)

tim

d)

dạ dày

82.

Thuốc có tác dụng tân ôn giải biểu:

a)

đinh hương

b)

sinh khương

c)

cúc hoa

d)

tây qua

83.

Theo học thuyết ngũ hành thì PHONG thuộc hành:

a)

mộc

b)

hoả

c)

thổ

d)

thủy

84.

Theo y học cổ truyền thì vui quá hại:

a)

tâm

b)

tỳ

c)

can

d)

phế

85.

Thủy chế là kỹ thuật nào sau đây:

a)

chưng

b)

đun

c)

d)

đồ

86.

Thuốc chỉ huyết có tác dụng:

a)

cầm máu

b)

giảm đau

c)

giảm ho

d)

lợi tiểu

87.

Phương pháp hoàng sao dùng nhiệt độ:

a)

<80 độ C

b)

100-160 độ C

c)

180-240 độ C

d)

200-250 độ C

88.

Vị thuốc có tác dụng bổ dương:

a)

bách bộ

b)

bách hợp

c)

ba kích

d)

sa nhân

89.

Bệnh do tạng sau nó gây ra gọi là:

a)

hu tà

b)

chính tà

c)

thực tà

d)

tặc tà

90.

Hai thuốc cùng tác dụng vào một nơi gọi là

a)

tương tu

b)

tương ớt

c)

tương lai

d)

tương cà

91.

mài thuốc trong nước, đây là kĩ thuật

a)

sao

b)

c)

ngâm

d)

thuỷ phi