Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (TIẾT 2)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2O .

b)

H3PO4. 

c)

KOH.    

d)

H2S.

2.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?

a)

NaOH.        

b)

HCl.   

c)

KOH. 

d)

Ba(OH)2.

3.

Số thứ tự của nguyên tố nitơ trong bảng tuần hoàn là

a)

7. 

b)

5.   

c)

15.   

d)

9.

4.

Công thức của axit nitric là

a)

NaNO3.   

b)

HNO3. 

c)

HCl.    

d)

NH4NO3.

5.

Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây?

a)

Axit clohiđric.  

b)

Axit sunfuric.    

c)

Axit nitric.   

d)

Axit photphoric.

6.

Công thức của axit photphoric là

a)

H3PO4. 

b)

H2PO4.    

c)

P2O5. 

d)

PCl3.

7.

Muối nào sau đây ít tan trong nước?

a)

NaH2PO4. 

b)

(NH4)­3PO4.  

c)

Ca3(PO4)2.

d)

Na3PO4.

8.

Công thức hóa học của phân đạm urê là

a)

(NH4)2SO4. 

b)

NH4HCO3.  

c)

(NH2)2CO. 

d)

(NH4)3PO4.

9.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Mg. 

b)

N.  

c)

K.    

d)

P.

10.

Ứng dụng nào sau đây là của kim cương?

a)

Chế tạo chất bôi trơn.       

b)

Làm vật liệu dẫn điện.      

c)

Làm đồ trang sức.         

d)

Sản xuất mực in.

11.

Công thức của cacbon monooxit là

a)

CO2 .  

b)

CO32-.  

c)

CH4 .   

d)

CO.

12.

CaCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.     

b)

NaOH. 

c)

CuSO4.   

d)

Ca(OH)2.

13.

Nguyên tố silic thuộc chu kỳ nào sau đây của bảng tuần hoàn?

a)

Chu kỳ 4.

b)

Chu kỳ 3.   

c)

Chu kỳ 2. 

d)

Chu kỳ 1.

14.

Silic đioxit (SiO2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl. 

b)

H2SO4.    

c)

HF.

d)

HNO3.

15.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

C6H6. 

b)

HCHO.  

c)

HCOOH.  

d)

C2H5OH.

16.

Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết hiđro. 

b)

liên kết ion.

c)

liên kết kim loại. 

d)

liên kết cộng hóa trị.

17.

Cho phương trình phân tử: Na2SO4 + Ba(OH)2  →\rightarrow BaSO4 + 2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Na+  + OH- →\rightarrow      NaOH.  

b)

Ba2+   +  SO42- →\rightarrow BaSO4.

c)

Ba2+   + 2OH- →\rightarrow     Ba(OH)2.    

d)

2Na+   + SO42-  →\rightarrow Na2SO4.

18.

Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Cu(NO3)2. Giá trị của m là

a)

18,8.  

b)

8,0.  

c)

37,6.  

d)

9,4.

19.

Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

4P + 5O2 →\rightarrow 2P2O5. 

b)

2P + 5Cl2   →\rightarrow 2PCl5.

c)

4P + 6S →\rightarrow  2P2S3.  

d)

2P  + 3Ca   →\rightarrow Ca3P2.

20.

Khi cho dung dịch Na3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu

a)

xanh.     

b)

vàng.   

c)

đỏ.  

d)

đen.

21.

Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với 1 mol Ca(OH)2. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây?

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca3(PO4)2.   

c)

CaHPO4. 

d)

Ca(HPO4)2.

22.

Urê khi tác dụng với nước chuyển thành muối cacbonat nào sau đây?

a)

KHCO3. 

b)

K2CO3.  

c)

NaHCO3.   

d)

(NH4)2CO3.

23.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất?

a)

CO2.  

b)

Al4C3.   

c)

CaC2. 

d)

CO.

24.

Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?

a)

HNO3. 

b)

CuO. 

c)

Al. 

d)

Fe2O3.

25.

Cho Si tác dụng với Mg ở nhiệt độ cao, thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

MgO. 

b)

Mg2Si.  

c)

MgSiO3.   

d)

MgSi2.

26.

Silic tác dụng với dung dịch NaOH, thu được khí X. X là khí nào sau đây?

a)

NH3. 

b)

O2. 

c)

CO2.     

d)

H2.

27.

Chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 16. Phân tử khối của X là

  

a)

8.   

b)

16.   

c)

32.  

d)

64.

28.

Cho 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch CaCl2 thu được chất rắn X màu trắng. Công thức của X là

a)

NaCl.   

b)

CaCO3.    

c)

Ca(OH)2.    

d)

NaOH.

29.

Chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH; tỉ khối hơi của X so với H2 là 39. Công thức phân tử của X là:

a)

C2H2.  

b)

C4H4. 

c)

C6H6. 

d)

CH.

30.

Khi sấy khô, một phần axit silixic (H2SiO3) mất nước trở thành một vật liệu dạng xốp có khả năng hút ẩm và hấp thụ nhiều chất rất tốt. Chất đó có tên gọi là?

a)

Silicon.  

b)

Silicagen.  

c)

Thạch anh.   

d)

Nước đá khô.