wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11-ÔN TẬP ANKAN-ANKEN-ANKIN

Total questions: 25

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Dẫn các khí etilen; axetilen; but-1-in; butan; but-2-in vào dung dịch AgNO3/NH3. Có bao nhiêu trường hợp tạo kết tủa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Dẫn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp axetilen và etilen vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Thu được 7,2 g kết tủa. % thể tích etilen trong hỗn hợp là:

a)

40%

b)

60%

c)

30%

d)

70%

3.

CH2=CH2 không phản ứng với

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Brôm.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH

4.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp

a)

Etan

b)

Axetilen

c)

Etilen

d)

Butadien

5.

Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được 8,96 lit (đktc) CO2 và 9 gam H2O. Công thức phân tử của X là:

a)

C3H8.

b)

C4H6.

c)

C4H8.

d)

C4H10.

6.

Cho các chất: metan, etilen, axetilen, buta-1,3-dien. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

C5H12 có mấy đồng phân ankan?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

8.

Isobutan CH3-CH(CH3)-CH3 phản ứng thế với clo theo tỉ lệ 1:1 (có chiếu sáng) thu được mấy dẫn xuất monoclo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

9.

Sản phẩm chính của phản ứng cộng:

CH2=CH-CH3 + HBr → (A).

Công thức cấu tạo (A) là:

a)

BrCH2-CH2-CH3.

b)

CH3-CHBr-CH3.

c)

CH3=CHBr-CH3.

d)

BrCH2=CH2-CH3.

10.

Đốt cháy hiđrocacbon X, mạch hở thu được 3 mol CO2, 2 mol H2O. Công thức phân tử của X là

a)

C3H4.

b)

C4H10.

c)

C3H8.

d)

C4H8.

11.

Cho sơ đồ phản ứmg:

CH3COONa + NaOHr → Na2CO3 + X.

Khí X là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H6

12.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3-CH­2-C(CH3)=CH-CH3. Tên của X là:

a)

isohexan.

b)

3-metylpent-3-en.

c)

3-metylpent-2-en.

d)

2-etylbut-2-en.

13.

Không thể điều chế trực tiếp Axetilen từ chất nào sau đây?

a)

CH4

b)

Al4C3

c)

AgC≡CAg

d)

CaC2

14.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

Phản ứng trùng hợp.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng đốt cháy

15.

Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:

a)

5,6 lít.

b)

2,8 lít.

c)

3,92 lít.

d)

4,48 lít.

16.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là:

a)

C4H10 và C5H12

b)

C3H8 và C4H10

c)

CH4 và C2H6.

d)

C2H6 và C3H8

17.

Trùng hợp đivinyl tạo ra polime có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n.

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.

18.

Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3 .

X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-CAg≡CAg

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2C≡CAg.

d)

CH3-CAg≡CH

20.

Các chất trong câu nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

Metan, etan, etilen

b)

Etilen, đivinyl, axetilen.

c)

Propan, propin, etilen.

d)

Khí cacbonic, metan, axetilen

21.

Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon X, Y liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 8,4 lít khí CO2 (đktc) và 6,75 g H2O. X, Y thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây ?

a)

Ankan

b)

Anken

c)

Ankin

d)

Ankađien

22.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

dung dịch Br2

b)

dung dịch KMnO4

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch HCl

23.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí Axetilen vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3. Kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa màu vàng nhạt. Giá trị của m là

a)

24g

b)

36g

c)

56g

d)

48g

24.

Cho chuỗi phản ứng sau:

Al4C3→CH4→C2H2→X→PVC (poli vinylclorua).

X là chất nào sau đây:

a)

CH2=CH2

b)

CH3-CH3

c)

CH2=CH-CH3

d)

CH2=CHCl

25.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH=C(CH3)2

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-C≡C-CH=CH-CH3

d)

CH3-C≡C-CH=CH2