Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 5 chât khí

Total questions: 16

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây là của các phân tử vật chất ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hoàn toàn tự do

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

c)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

2.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phân tử vật chất ở thể khí?

   

a)

Chuyển động hỗn loạn.

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

c)

Chuyển động không ngừng.

d)

Luôn đứng yên.

3.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

  

a)

Có vận tốc trung bình phụ thuộc vào nhiệt độ.   

b)

Gây áp suất lên thành bình.

c)

Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng cố định.   

d)

Chuyển động nhiệt hỗn loạn.

4.

Chọn phát biểu không đúng?

 

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

d)

Các phân tử khí dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

5.

Các thông số đặc trưng cho trạng thái của một khối khí gồm:

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng. 

b)

Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng

c)

Khối lượng, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.  

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

6.

Phát biểu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

c)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.

d)

Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình chứa.

7.

Chọn phát biểu đúng. Khí lí tưởng là:

a)

Chất khí trong đó các phân tử có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

Chất khí trong đó các phân tử luôn luôn đứng yên.

c)

Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Chất khí trong đó các phân tử ở rất gần nhau.

8.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

9.

Quá trình đẳng tích là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

10.

Quá trình đẳng áp là:

  

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

11.

Nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định từ thể tích V1 = 8lít, áp suất p1=2atm đến thể tích V2= 5lít. Tính áp suất p2 của khối khí sau khi bị nén?

a)

5 atm.

b)

4,5 atm.          

c)

         3,2 atm.

d)

2 atm.

12.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất ban đầu là p1 = 10atm được nén

đẳng nhiệt đến thể tích

V2 = 3cm3 và áp suất p2 = 20atm. Thể tích ban đầu của khối khí là bao nhiêu cm3

a)

6

b)

3

c)

4

d)

2

13.

: Một bình kín chứa một lượng khí lí tưởng ở nhiệt độ T1 = 400K, áp suất p1 = 10atm. Cần phải đun nóng khí trong bình đến nhiệt độ T2 bằng bao nhiêu để áp suất trong bình là p2 = 20atm?

a)

75K.

b)

800K.

c)

120K.

d)

12K.

14.

Một bình kín chứa khối khí lí tưởng ở nhiệt độ t1 = 270C và áp suất p1 = 50atm. Đun nóng khí trong bình đến nhiệt độ bao nhiêu để áp suất khí trong bình tăng thêm một lượng 40atm?

a)

2670C.

b)

2580C

c)

500C.

d)

1520C.

15.

Một khối khí lí tưởng ở nhiệt độ t1 = 270C có thể tích là V1 = 10 lít. Khi nén đẳng áp khối khí đến nhiệt độ t2 = - 130C thì thể tích V2 của khối khí là:

  

a)

2 lít.

b)

9 lít.

c)

5 lít.

d)

8,7 lít.

16.

Xilanh của một động cơ đốt trong chứa hỗn hợp khí có thể tích V1 = 2 lít ở nhiệt độ T1 = 100K và áp suất p1 = 200 Pa. Pit-tông dịch chuyển xuống, nén hỗn hợp khí đến thể tích V2 = 4 lít và nhiệt độ T2 = 200K. Áp suất p2 của khối khí khi đó là:

a)

500Pa.

b)

300Pa.

c)

   200Pa.

d)

  600Pa.