wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Định Luật Boyle

Total questions: 19

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích, áp suất và nhiệt độ của một lượng khí được gọi là gì trong lĩnh vực vật lý?

a)

Thông số trạng thái.

b)

Hằng số trạng thái.

c)

Hệ số trạng thái.

d)

Biến số trạng thái.

2.

Đẳng quá trình là gì?

a)

Là quá trình chỉ có hai thông số thay đổi còn một thông số giữ nguyên.

b)

Là quá trình chỉ có một thông số thay đổi còn hai thông số giữ nguyên.

c)

Là quá trình cả ba thông số đều thay đổi.

d)

Là quá trình cả ba thông số đều giữ nguyên.

3.

Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí nhất định khi nhiệt độ được giữ không đổi được gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích.

c)

Quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích.

d)

Quá trình đẳng nhiệt.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung định luật Boyle trong trường hợp áp suất và thể tích của khí ở nhiệt độ không đổi?

4 lines
5.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung định luật Boyle?

a)

A. Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.

b)

B. Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.

c)

C. Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.

d)

D. Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.

6.

Hệ thức đúng của định luật Boyle là

a)

A. p1V2 = p2V1.

b)

B. p/V = 2hằng số.

c)

C. V/p = 2hằng số.

d)

D. pV = 2hằng số.

7.

Hệ thức nào sau đây không đúng với định luật Boyle?

a)

A. p ~ V

b)

B. p ~ 2V

c)

C. V ~ 0.5p

d)

D. p1V1 = p2V2.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?

a)

A. Đồ thị biểu diễn p - V là một nhánh của đường hypebol.

b)

B. Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

c)

C. Đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí ứng với các nhiệt độ khác nhau thì khác nhau.

d)

D. Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

9.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?

a)

A. Đường hypebol .

b)

B. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

C. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p1.

10.

Nén đẳng nhiệt một khối khí từ V1 = 20 lít xuống còn V2 = 10 lít. Áp suất của khối khí sau khi nén đã thay đổi như thế nào?

a)

A. Giảm 2 lần.

b)

B. Tăng 2 lần.

c)

C. Giảm 4 lần.

d)

D. Tăng 4 lần.

11.

Một quả bóng có chứa V1 = 0,03 m3 khí ở áp suất p1 = 120 kPa. Nếu giảm thể tích quả bóng xuống còn V2 = 0,008 m3 ở nhiệt độ không đổi thì áp suất khí p2 trong quả bóng là

a)

A. 90 kPa.

b)

B. 450 kPa.

c)

C. 360 kPa.

d)

D. 30 kPa.

12.

Một lượng khí xác định ở áp suất p1= 4atm có thể tích là V1 = 12 lít. Thể tích V2 của khối khí khi nén đẳng

4 lines
13.

thì áp suất khí p2 trong quả bóng là

a)

80 kPa.

b)

350 kPa.

c)

450 kPa.

d)

30 kPa.

14.

Một lượng khí xác định ở áp suất p1= 4atm có thể tích là V1 = 8 lít. Thể tích V2 của khối khí khi nén đẳng nhiệt đến áp suất p2 = 8atm là

a)

12 lít.

b)

80 lít.

c)

16 lít.

d)

4 lít.

15.

Một xilanh chứa V1 = 200 cm3 khí ở p1 = 3.105 Pa. Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn V2 = 120 cm3. Nếu coi nhiệt độ không đổi thì áp suất p2 trong xilanh bằng:

a)

3.105 Pa.

b)

4.105 Pa.

c)

5.105 Pa.

d)

6.105 Pa.

16.

Một khối khí xác định dãn nở đẳng nhiệt từ thể tích ban đầu V1 = 3 lít đến V2 = 9 lít thì áp suất khối khí đã giảm đi một lượng 80 kPa. Áp suất ban đầu p1 của khối khí là

a)

145 kPa.

b)

120 kPa.

c)

250 kPa.

d)

40 kPa.

17.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất p1 = 2 atm được làm tăng áp suất lên p2 = 5 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng là 4 lít. Thể tích V1 ban đầu của khối khí là:

a)

5 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

20 lít.

18.

Tính thể tích và áp suất của một lượng khí xác định biết nếu áp suất tăng thêm 6.105Pa thì thể tích khí thay đổi 4 lít, nếu áp suất tăng thêm 3.105Pa thì thể tích của khối khí thay đổi 2 lít. Biết quá trình biến đổi trạng thái có nhiệt độ không đổi.

4 lines
19.

Một bọt khí nổi từ đáy giếng sâu h = 8 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần? Coi áp suất khí quyển là p0 1,013.105 Pa; khối lượng riêng của nước giếng là ρ = 1 005 kg/m3, gia tốc trọng trường g = 9,81 m/s2 và nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo độ sâu.

a)

1,57 lần.

b)

1,27 lần.

c)

1,35 lần.

d)

1,6 lần.