wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4: DÒNG ĐIỆN MẠCH ĐIỆN-B22

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

độ mạnh yếu của dòng điện

b)

sự biến thiên về chiều di chuyển của các hạt electron

2.

Công thức tính cường độ dòng điện là:

a)

I = ΔqΔt\frac{\Delta q}{\Delta t}

b)

I = ΔqΔt\Delta q\cdot\Delta t

3.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

A = Ampe

b)

Cu = Curie

4.

Ý nghĩa của đại lượng Δq\Delta q trong công thức tính cường độ dòng điện là

a)

điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn (Cu-lông C)

b)

thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn (giây s)

5.

Ý nghĩa của đại lượng Δt\Delta t trong công thức tính cường độ dòng điện là

a)

điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn (Culông - C)

b)

thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn (giây - s)

6.

Trong kim loại, hạt mang điện là

a)

các electron tự do

b)

các proton trong hạt nhân

7.

Các electron tự do mang điện vì

a)

nó không liên kết với nguyên tử nên chuyển động tự do về mọi hướng

b)

liên kết với nhau bằng liên kết kim loại nên có độ âm điện rất lớn

8.

Dưới tác dụng của lực điện trường, các electron

a)

dịch chuyển có hướng ngược với hướng của điện trường, tạo ra dòng điện

b)

dịch chuyển có hướng ngược với hướng của điện trường, không tạo ra dòng điện

9.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều từ cực dương (+) sang cực âm (-) của nguồn

b)

chiều từ cực âm (-) sang cực dương (+) của nguồn

10.

Trong kim loại, các electron tự do

a)

dịch chuyển ngược với chiều quy ước của dòng điện

b)

dịch chuyển cùng với chiều quy ước của dòng điện

11.

S là

a)

diện tích tiết diện thẳng của dây dẫn

b)

diện tích tiết diện dọc thân dây của dẫn

12.

n là

a)

mật độ hạt mang điện (số electron tự do trong một đơn vị thể tích của dây dẫn)

b)

mật độ hạt mang điện (số electron tự do và electron cố định trong một đơn vị thể tích của dây dẫn)

13.

v là

a)

tốc độ dịch chuyển có hướng của electron

b)

tốc độ dịch chuyển vô hướng của electron

14.

e là

a)

độ lớn điện tích của electron, e=1,6.10-19C

b)

điện tích của electron, e=-1,6.10-19C

15.

Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian Δt

a)

Δq=N.e

b)

Δq=N.e.s.h

16.

Trong khoảng thời gian Δt số electron N chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là

a)

N=nSh (h=v.Δt)

b)

N=nShv (h=v+Δt)

17.

I= ΔqΔt\frac{\Delta q}{\Delta t} =

a)

S.v.n.e

b)

S.e.n.h