wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử hk1 /1

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

khoảng 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ 2 , thành tựu lớn nhất về kinh tế Mĩ đạt dc là gì ?

a)

Nền kinh tế chiếm 40% tổng sản phẩm kinh tế thế giới

b)

nước có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới

c)

trung tâm hàng ko vũ trụ lớn nhất thế giới

d)

trung tâm kinh tế-tài chính lớn nhất thế giới

2.

xu thế chung của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

a)

xu thế cạnh tranh để tồn tại

b)

xu thế đối dầu giữa các nc lớn

c)

xu thế hoà bình , hợp tác và phát triển

d)

tăng cường liên kết khu vực để tăng cường sức mạnh kinh tế quân sự

3.

điểm giống nhau ciw bản về kinh tế của Mĩ , Tây Âu , NB từ sau những năm 50 của tk XX đến năm 2000 là

a)

là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của TG

b)

ko chịu tác động của khủng hoảng kinh tế

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn ở mức hai con số

d)

nằm ngoài xu thế toàn cầu hoá

4.

điểm khác nhau về nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế của NB so với các nc Tây Âu sau CTTGT 2

a)

á[ dụng hiệu quả thành tựu khoa học -kĩ thuật

b)

sự lãnh đảo , quản lí có hiệu quả của nhà nc

c)

tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển

d)

chi phí quốc phòng thấp

5.

Nguyên nhân khách quan nào đã giúp kinh tế các nc Tây Âu phục hồi và phát triển sau CTTGT 2

a)

dc đền bù chiến phí từ các nc bại trận

b)

tinh thần lao động tự lực của các nc Tây Âu

c)

đc sự giúp đỡ từ Liên Xô

d)

sự viện trợ của Mĩ trong kế hoạch Mac-san

6.

hiệp ước nào đã đánh dấu bước chuyển từ Cộng đồng châu ÂU (EC) sang Liên minh châu Âu (EU)

a)

hiệp ước Rô-ma

b)

hiệp ước Ma - xtrich

c)

hiệp ước Hen-xin-ki

d)

hiệp ước Lit-bon

7.

từ những năm 50 của tk XX , trong hoạt động kinh tế của các nc Tây Âu có điểm j nổi bật

a)

sự cạnh tranh quyết liệt giữa các cường quốc

b)

sự liên kết kinh tế giữa các nc trong khu vực

c)

mở rộng hoạt động thg mại vs các nc châu Á

d)

mở rộng quan hệ kinh tế vs khối SEV

8.

sau CTTGT2 , các nc Tây Âu có thái độ ntn đối vs các thuộc địa cũ

a)

đa số ủng hộ vc công nhận nền độc lập của các nc thuộc địa

b)

tìm cách thiết lập chế độ thuộc địa kiểu mới đối vs các nc thế giới thứ 3

c)

tìm cách thiết lập trở lại chủ quyền trên các thuộc địa của mình trc đây

d)

ủng hộ vc công nhận quyền tư trị của các thuộc địa

9.

cộng đồng châu Âu ( EC) và Hiệp hội các quốc gia ĐNÁ đều ra đời trong bối cảnh

a)

xu thế liên kết khu vực phát triển mạnh

b)

trạt tự hai cực I-an-ta vừa dc hình thành

c)

chiến tranh lạnh chấm dứt

d)

Liên xô và các nc XHCN ở Đông Âu khủng hoảng về mọi mặt

10.

khối quân sự Bắc Đại Tây DG ( NATO) do mĩ laaoj ra nhằm mục đích gì

a)

chống lại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

b)

chống lại Liên Xii và các nc xã hội chủ nghĩa ở Đông ÂU

c)

chống lại Liên xô và TQ

d)

chống lại phong trào hoà bình , dân chủ ở các nc tư bản

11.

sự phát triển kinh tế của NB dc coi là hiện tượng " thần kì" vì

a)

từ nc bại trận , gánh chịu hậu quả nặng nề đã vươn lên thành siêu cường kinh tế

b)

tốc độ phát triển kinh tế của NB vượt xa Mĩ và các nc Tây Âu trong nhiều thập niên

c)

là trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất của thế giới sau CTTGT 2

d)

đứng đầu thế giới về nhiều lĩnh vực đặc biệt là về sản xuất sản phẩm dân dụng

12.

biểu hiện nào sau đây ko phải là sự phát triển " thần kì" của NB trong những năm 1960-1973

a)

tổng sản lượng công nghiệp chiếm hơn 50% tổng sản lượng công nghiệp thế giới

b)

trở thành cường quốc kinh tế đứng thứ 2 thế giới trong thế giới tư bản ( sau mĩ)

c)

từ thập niên 70 của tk XX , NB trở thành một trong ba trung tâm kinh tế , tài chính thế giới

d)

trong những năm 1967-1969 , NB đã cung cấp dc hơn 80% nhu cầu lg thực trong nc

13.

nguyên nhân khách quan thúc đẩy sự phtas truển của kinh tế NB sau chiến tranh TGT2

a)

truyền thống văn hoá tốt đẹp , phẩm chất con ng NB

b)

các công ty NB năng động , có sức cạnh tranh cao

c)

vai trò điều tiết , quản lý của nhà nc

d)

tận dụng dc các điều kiện thuận lợi từ bên ngoài

14.

nhân tố nào dc coi là " ngọn gió thần "đối vs nền kinh tế NB sau chiến tranh TGT 2

a)

cuocj chiến tranh Mĩ tiến hành ở Triều Tiên , VN

b)

sự viện trợ của Mĩ cho NB

c)

sự viện trợ của các nc tây âu cho NB

d)

thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại

15.

sự phát triển "thần kì" của nền kinh tế NB bắt đầu vào khoảng thời.g nào

a)

những năm 50 của tk XX

b)

những năm 60 của tk XX

c)

những năm 70 của tk XX

d)

những năm 80 của tk XX

16.

sau chiến tranh TGT 2 (1939 -1945 ) , NB bị quân đội nc nào chiếm đóng dưới danh nghĩa quân Đồng minh?

a)

anh

b)

pháp

c)

liên xô

d)

17.

từ sự phát triển kinh tế của NB sau chiến tranh TGT2 , bài học nào VN có thể rút ra trong xây dựng đất nc hiện nay

a)

mở rộng đầu tư , hợp tác vs nc ngoài

b)

đầu tư , phát triển các ngành công nghiệp dân dụng

c)

coi trọng yếu tố con ng , sức mạnh đoàn kết toàn dân

d)

tập trung vào công tác đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao

18.

nguyên nhân chủ yếu quyết định sự phát triển của nhật bản sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

a)

áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất

b)

vai trò quản lí , điều tiết của nhà nc

c)

vai trì của con ng nhật bản

d)

chi phí cho quốc phòng ít

19.

nguyên nhân cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế mĩ phát triển nhanh chóng sau chiến tranh thế giới thứ 2

a)

bán vũ khí cho các bên tham chiến

b)

tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

áp dụng các thành tựu khia học - kĩ thuật vào sản xuất

d)

tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao

20.

sau khi chiến tranh lạnh kết thúc , Mĩ có tham vọng nào sau đây

a)

thực hiện chính sách đối ngoại trung lập

b)

chuẩn bị đề ra chiến lược toàn cầu mới

c)

vương lên chi phối , lãnh đạo thế giới

d)

dùng sức mạnh kinh tế để chi phối các nc phụ thuộc

21.

điểm nổi bật của tình hình kinh tế nc Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

a)

bị tàn phá và thiệt hại nặng nề về ng và của

b)

phụ thuộc chặt chẽ vào các nc châu Âu

c)

thu dc nhiều lợi nhuận và trở thành nc tư bản giàu mạnh nhất

d)

nhanh chóng khôi phục kinh tế và phát triển

22.

mục tiêu bao trùm trong chính sách đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

a)

lôi kéo , khống chế các nc tây âu

b)

bao vây , tiêu diệt Liên Xô và các nc xã hội chủ nghĩa

c)

đàn áp phong trài cách mạng thế giới

d)

thực hiện " chiến lược toàn cầu"

23.

Mĩ dựa trên cơ sở nào sau đây để đề ra " chiến lược toàn cầu "

a)

sự hợp tác của các nc tây âu

b)

sự cạnh tranh quyết liệt của tây âu và nhật bản

c)

tiềm lực kinh tế , quân sự và khoa học - kĩ thuật vượt trội

d)

sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc

24.

tình hình NB và các nc Tây Âu sau CTTGT2 có điểm j giống nhau

a)

đất nc bị tàn phá nặng nề

b)

thu nhiều lợi nhuận từ chiến tranh

c)

giàu tài nguyên thiên nhiên

d)

nhận sự trợ giúp của Liên xô

25.

đến cuối thập kỉ 90 , tổ chức nào dc đánh giá là liên minh kinh tế - chính trị khu vực lớn nhất hành tinh ?

a)

liên minh châu âu (EU)

b)

hiệp hội các quốc gia ĐNÁ ( ASEAN)

c)

liên hợp quốc

d)

liên minh châu Phi (AU)

26.

đâu ko phải là nhân tố thúc đẩy sự liên kết giữa các nc Tây  sau CTTGT 2

a)

sự tg đồng về kinh tế - văn hoá

b)

tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật

c)

nhu cầu thoat khỏi sự lệ thuộc của Mĩ

d)

giải quyết bất đồng giữa khối tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa