Worksheetsdia ck 1 11
Total questions: 77
Worksheet time: 59mins
Lợi thế nào là quan trọng nhất của vai trò HOA KÌ trong phát triển kinh tế – xã hội?
Tiếp giáp với Ca-na-đa
Nằm ở bán cầu Tây
Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.
Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh.
Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, HOA KÌ còn bao gồm:
Quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca.
Quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ
Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm:
Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.
Khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng.
Đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp và vùng đồi thấp.
D. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat.
Vùng phía Đông Hoa Kì gồm:
Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
Vùng núi Coóc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.
Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.
Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm HOA KÌ là
cận nhiệt đới & cận xích đạo
Hoang mạc và ôn đới lục địa.
Ôn đới lục địa và hàn đới.
Cận nhiệt đới và ôn đới.
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở HOA KÌ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki
Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca.
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
phía đông và trung tâm
trung tâm& quần đảo Ha oai
phía đông & quần đảo Ha oai
vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.
Các loại khoáng sản: vàng, đồng, bôxit, chì của Hoa Kì tập trung củ yếu ở vùng nào sau đây?
Vùng phía Đông
Vùng phía Tây
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
Vùng Trung tâm
Dầu mỏ và khí tự nhiên của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
Bang Tếch-dát, ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca
Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lát, quần đảo Ha-oai
Dãy A-pa-lat, Bồn địa lớn, bang Tếch-dát
Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, bán đảo A-la-xca
Cho bảng số liệu
Một số chỉ số của dân số Hoa Kì qua các năm
Nhận xét đúng?
Tuổi thọ trung bình của dân số HOA KÌ ngày càng giảm.
Tỉ xuất gia tăng dân số tự nhiên của HOA KÌ có nhiều biến động.
Số người trong độ tuổi lao động của Hoa Kì tăng nhanh
Dân số Hoa Kì đang có xu hướng già hóa.
Giả sử tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì giai đoạn 2015 – 2020 là 0,6%, thì số dân Hoa Kì 2018 là bao nhiêu?
323,7 triệu người
327,5 triệu người
325,6 triệu người
329,5 triệu người
Trung bình mỗi năm giai đoạn 2005 – 2015, số dân Hoa Kì tăng thêm
25,3 triệu người
2,53 triệu người
2,35 triệu người
23,5 triệu người
Nhận xét nào sau dây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015?
Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh
Dân số Hoa Kì tăng chậm và không đồng đều
Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm
Dân số Hoa Kì có nhiều biến động
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015 là
Biểu đồ tròn
Biểu đồ đường
Biểu đồ miền
Biểu đồ thanh ngang
Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở
nông thôn
miền núi
các siêu đô thị
các đô thị vừa và nhỏ
Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
Phía Nam ven bờ Thái Bình Dương
Phía Đông ven bờ Thái Bình Dương
Phía Tây ven bờ Đại Bình Dương
Phía Bắc ven bờ Đại Tây Dương
Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở
Vùng Trung tâm
Ven Thái Bình Dương
Ven Đại Tây Dương
Ven vịnh Mê hi cô
Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
Châu Phi
Châu ÂU
Châu Á
Mĩ La tinh
Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
Châu Âu
CHâu Á
Mĩ la tinh
Châu Phi
Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
Nguồn lao động có trình độ cao
Nguồn đầu tư vốn lớn
Làm phong phú thêm nền văn hóa
Làm đa dạng về chủng tộc
Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với dân cư Hoa Kì?
Số dân đứng thứ ba thế giới
B. Dân số ăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư
C. Dân nhập cư đa số là người Châu Á
D. Dân nhập cư Mĩ La tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì
Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?
Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.
Tài nguyên thiên nhiên giàu có.
Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.
Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.
Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì?
A. Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới.
B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.
C. Nền kinh tế bị phụ huộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
D. Nền kinh tế có quy mô nhỏ.
Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?
Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình.
Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.
Phát biểu nào sau dây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
A. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.
B. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.
C. Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
D. Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương.
Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là
A. Chế biến.
B. Điện lực.
C. Khai khoáng.
D. Cung cấp nước, ga, khí, …
Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
Luyện kim, hàng không – vũ trụ.
Dệt, điện tử.
Hàng không - vũ trụ, điện tử.
Gia công đồ nhựa, điện tử.
Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?
nhiệt điện
năng lượng mặt trời
điện nhiệt
điện gió
Các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là
Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử.
Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ.
Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, dệt, luyện kim.
Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt, hóa chất.
Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương là nơi tập trung các ngành công nghiệp:
Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông
Chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
Luyện kim, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
Dệt, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?
A. Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
C. Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.
D. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.
Ý nào sau đây đúng về nền nông nghiệp của Hoa Kì?
A. Hình thức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.
B. Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành muộn, nhưng phát triển mạnh.
C. Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
D. Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.
Hoa Kì KHÔNG PHẢI là nước xuất khẩu nhiều
cà phê
lúa mì
đỗ tương
ngô
Ý nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì hiện nay?
A. Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản.
B. Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
C. Tăng số lượng trang trại cùng với giảm diện tích bình quân mỗi trang trại.
D. Tăng xuất khẩu nguyên liệu nông sản.
Cho bảng số liệu:
GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục khác năm 2014
(Đơn vị: USD)
Năm 2014, GDP của Hoa Kì chiếm
A. 25,8% của thế giới.
B. 28,5% của thế giới.
C. 22,2% của thế giới.
D. 23,4% của thế giới.
Năm 2014, GDP của Hoa Kì bằng
A. 79,2% của châu Âu và 65,5% của châu Á.
B. 65,5% của châu Âu và 79,2% của châu Á.
C. 72,9% của châu Âu và 65,5% của châu Á.
D. 65,5% của châu Âu và 72,9% của châu Á.
Năm 2014, GDP của Hoa Kì gấp khoảng
A. 5,4 lần châu Phi.
B. 6,8 lần châu Phi.
C. 7,0 lần châu Phi.
D. 7,2 lần châu Phi.
Các nông sản chính của khu vực phía Đông Hoa Kì là:
Cây ăn quả, rau, lúa mì, lúa gạo, bò.
B. Ngô, đỗ tương, bông, thuốc lá, bò.
C. Lúa mì, ngô, củ cải đường, bò, lợn.
D. Lúa gạo, lúa mì, bò, lợn.
Các nông sản chính ở các bang phía Bắc, khu vực trung tâm Hoa Kì là:
Ngô, đỗ tương, bông, thuốc lá, bò.
B. Lúa mì, ngô, củ cải đường, bò, lợn.
C. Cây ăn quả, rau, lúa mì, lúa gạo, bò.
D. Lúa gạo, lúa mì, bò, lợn.
Các nông sản chính ở các bang ở giữa, khu vực trung tâm Hoa Kì là:
Lúa mì, ngô, củ cải
Cây ăn quả, rau, lúa mì, lúa gạo, bò.
Ngô, đỗ tương, bông, thuốc lá, bò.
Lúa mì, lúa gạo, bò, lợn.
Các nông sản chính ở các bang phía Nam, khu vực trung tâm Hoa Kì là:
A. Ngô, đỗ tương, bông, thuốc lá, bò.
B. Cây ăn quả, rau, lúa mì, lúa gạo, bò.
C. Lúa mì, ngô, củ cải đường, bò, lợn.
D. Lúa gạo và cây ăn quả nhiệt đới.
A
B
C
D
Các nông sản chính ở khu vực phía Tây Hoa Kì là:
A. Lúa gạo, cây ăn quả nhiệt đới.
B. Cây ăn quả, rau, lúa mì, lúa gạo, bò.
C. Lúa mì, ngô, củ cải đường, bò, lợn.
D. Ngô, đỗ tương, bông, thuốc lá, bò.
A
B
C
D
Dựa vào hình 6.7 SGK, trang 46 để trả lời :
Các ngành công nghiệp truyền thống ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là:
Thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, điện tử, viễn thông.
Thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt.
Thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, chế tạo máy bay.
Thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, chế tạo tên lửa vũ trụ.
Các ngành công nghiệp truyền thống ở vùng phía Nam Hoa Kì là:
Thực phẩm, dệt, sản xuất ô tô, điện tử, viễn thông.
Thực phẩm, dệt, sản xuất ô tô, đóng tàu.
Thực phẩm, dệt, sản xuất ô tô, hóa dầu.
D. Thực phẩm, dệt, sản xuất ô tô, chế tạo máy bay.
Các ngành công nghiệp truyền thống ở vùng phía Tây Hoa Kì là:
Đóng tàu, luyện kim, sản xuất ô tô.
Đóng tàu, luyện kim, chế tạo máy bay.
Đóng tàu, luyện kim, điện tử, viễn thông.
Đóng tàu, luyện kim, cơ khí.
Các ngành công nghiệp hiện đại ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là:
Điện tử, viễn thông, cơ khí.
Điện tử, viễn thông, chế tạo máy bay.
Điện tử, viễn thông, chế tạo tên lửa vũ trụ.
Điện tử, viễn thông, hóa dầu
Các ngành công nghiệp hiện đại ở vùng phía Nam Hoa Kì là:
Điện tử, viễn thông, chế tạo máy bay, chế tạo tên lửa
Điện tử, viễn thông, chế tạo máy bay, chế tạo tên lửa vũ trụ, cơ khí, hóa dầu.
Điện tử, viễn thông, chế tạo máy bay, chế tạo tên lửa vũ trụ, cơ khí, dệt.
Điện tử, viễn thông, chế tạo máy bay, chế tạo tên lửa vũ trụ, cơ khí, đóng tàu.
Sông Hớt-xơn đã rút ngắn khoảng cách giao thông đường thủy từ Si-ca-gô đến:
Át-lan-ta
Bớc-min-ham
Đa-lát
Niu Ioóc
Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về vị trí phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Nằm giữa Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
B. Nằm giữa Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
C. Tiếp giáp với Canada và Mehico.
D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ Latinh.
Một trong các bộ phận hợp thành phần lãnh thổ Hoa Kì KHÔNG PHẢI là
A. phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ.
B. phần đất thuộc bán đảo Labrado.
C. bán đảo Alaxca.
D. quần đảo Haoai.
a
b
c
d
Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm trong các đới khí hậu
A. nhiệt đới và cận nhiệt.
B. cận nhiệt và ôn đới.
C. ôn đới và hàn đới.
D. ôn đới và cận cực.
Bán đảo A-la-xca – một trong các bộ phận hợp thành lãnh thổ Hoa Kì nằm ở
phía tây bắc Bắc Mĩ.
phía tây nam
phía đông bắc Bắc Mĩ.
phía đông nam Bắc Mĩ.
Khoáng sản chủ yếu của vùng phía Đông của phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ là
A. các kim loại màu.
B. các kim loại đen.
C. than đá, quặng sắt.
D. dầu mỏ, khí tự nhiên.
b
c
d
a
Khu vực nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai của Hoa Kì?
A. Quần đảo Ha oai.
B. Bán đảo Alaxca.
C. Vùng phía Đông.
D. Vùng phía Tây.
a
c
d
b
Vùng núi Cóoc-đi-e là tên gọi khác của vùng nào sau đây trên phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Vùng phía Tây.
B. Vùng phía Bắc.
C. Vùng phía Nam.
D. Vùng phía Đông.
a
b
c
d
Phía nam vùng Trung tâm thuộc phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ có lợi thế về đất đai màu mỡ thuận lợi phát triển ngành
A.thủy điện.
B. du lịch.
C. nông nghiệp.
D. công nghiệp.
a
b
c
d
Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm nổi bật của vùng Trung tâm thuộc phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Phát triển mạnh giao thông đường biển.
B. Phát triển mạnh giao thông đường thủy.
C. Có nhiều cánh đồng cỏ rộng mênh mông.
D. Có đồng bằng phù sa rộng lớn, màu mỡ.
a
b
c
d
Dãy núi nào dưới đây có hướng đông bắc - tây nam?
A. A-pa-lát
B. Ca-xca-đơ
c. Thạch Sơn
D. Xi-e-ra Nê-va-đa
a
b
c
d
chảy ra Thái Bình Dương là sông:
A.Cô-lum-bi-a
B. Ô-hai-ô
C. Riô Grăn-đê
D. Xanh Lô-ren-xơ
a
b
c
d
Sông nào dưới đây phát nguồn từ hệ thống Thạch Sơn?
A. Cô-lum-bi-a
B. Cô-lô-ra-đô
c. Riô Grăn-đê
D. Cả ba sông trên
a
b
c
d
Sông nào dưới đây KHÔNG phát nguồn từ hệ thống Thạch Sơn?
A. Cô-lô-ra-đô
B. Mi-xi-xi-pi
C. Mi-xu-ri
D. Riô Grăn-đê
a
c
b
d
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
C. vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.
D. Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.
a
b
c
d
Dầu mỏ và khí tự nhiên của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. Bang Tếch-dát, ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca
B. Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lát, quần đảo Ha-oai
C. Dãy A-pa-lat, Bồn địa lớn, bang Tếch-dát
D. Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, bán đảo A-la-xca
b
a
c
d
Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?
A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm
C. Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca
D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
a
c
d
b
Còn diện tích rừng lớn, có khí hậu ôn đới hải dương là vùng:
A. Đông Nam Hoa Kì
B. Trung tâm Hoa Kì
C. Tây Bắc Hoa Kì
D. Tây Nam Hoa Kì
c
d
b
a
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về vùng trung tâm Hoa Kì?
A. Có diện tích đất phù sa màu mỡ, rộng lớn.
B. Có khí hậu ôn đới hải dương.
C. Thời tiết thay đổi thất thường trong năm.
D. Phía nam chịu ảnh hưởng của khí hậu cận nhiệt.
a
b
c
d
Vùng trung tâm Hoa Kì, các đồng cỏ rộng lớn có ơ phía:
A. Tây và tây nam.
B. Đông và đông nam.
C. Tây và bắc.
D. Nam và tây nam.
a
b
c
d
Yếu tô" giúp cho Hoa Kì dưa tài nguyên của lãnh thổ vào được guồng máy sản xuất chính là
A. hệ thống giao thông vận tải rộng lớn với phương tiện hiện đại.
B. sự mở rộng các vành đai nông nghiệp và các vùng công nghiệp,
C. do quá trình định cư của dân cư Hoa Kì trên lãnh thổ.
D. nhờ nguồn tài nguyên bố trí đều trên lãnh thổ.
a
b
c
d
Năm 2004, Hoa Kì nhập siêu là 707,2 tỉ USD, điều này phản ánh
A. nền kinh tế Hoa Kì không còn dẫn đầu thế giới.
B. nền kinh tế Hoa Kì bị khủng hoảng nghiêm trọng.
C. thị trường Hoa Kì đang bị thu hẹp. Các ngành nông nghiệp đang bị giảm sút.
D. không đủ kết luận được sự tụt dốc của nền kinh tế Hoa Kì.
d
c
b
a
Năm 2003, cơ cấu lao dộng của Hoa Kì trong các ngành kinh tế được sắp xếp từ khu vực I, II và III là
A. 4% - 21% - 75%.
B. 2% - 23% - 75%.
C. 7% - 23% - 70%.
D. 0,5% -19,5% - 80%
a
d
c
b
Ngày nay các vành đai chuyên canh cùa Hoa Kì dược đa canh hoá là vì nguyên nhân nào sau dây?
A. Khí hậu của Hoa Kì đã bị biến đổi theo khí hậu toàn cầu.
B. Quy mô đất đai có sự thay đổi trong quá trình canh tác.
C. Do sự khủng hoảng thừa sản phẩm nông nghiệp trên thị trường thế giới và khủng hoảng thiếu trên thị trường nội địa.
D. Hình thức trang trại không mang lại sản phẩm có chất lượng tốt.
c
d
a
b
Cơ cấu giá tri sản xuât nông nghiệp Hoa Kì co sự chuyên dich theo hướng:
A. Giảm mạnh tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng mạnh tỉ trọng của ngành chăn nuôi.
B. Giảm tỉ trọng đóng góp của hoạt động thuân nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
C. Giảm mạnh tỉ trọng của ngành trồng cây lương thực, tăng mạnh tỉ trọng của ngành trồng cây ăn qua.
D. Giảm mạnh tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng trồng trọt
b
a
d
c
Các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là
A. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử.
B. Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ.
C. Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, dệt, luyện kim.
D. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt, hóa chất
a
b
c
d
Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ.
B. Dệt, điện tử.
C. Hàng không - vũ trụ, điện tử.
D. Gia công đồ nhựa, điện tử.
c
d
b
a
Ngành công nghiệp khai khoáng của Hoa Kì đứng thứ ba thế giới về khai thác:
A. Vàng, bạc
B.Đồng, chì
C. Phốt phát, môlipđen.
D. Dầu mỏ.
a
d
b
c
Nơi tập trung các trung tâm công nghiệp dày đặc nhất Hoa Kỳ là:
A. Đông Bắc
B.Tây Bắc
C. Tây Nam
D. Đông Nam
d
a
c
b
Quần đảo Ha oai của Hoa Kỳ có tiềm năng lớn về
A. Hải sản , lâm sản
B.Hải sản, khoáng sản
C. Hải sản, giao thông vận tải
D. Hải sản, du lịch
d
b
c
a
