wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn gdcd ck1

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ngành kinh tế nào dưới đây được coi là ngành "công nghiệp không khói"?_x000D_
a)
A. Du lịch.
b)
B. Công nghiệp.
c)
C. Thương nghiệp.
d)
D. Dịch vụ._x000D_
2.
Câu 2. Để may một cái áo, anh K phải mất thời gian lao động cá biệt là 2h, trong khi đó thời gian lao động xã hội cần thiết là 1,5h. Trong trường hợp này, việc sản xuất của anh K sẽ_x000D_
a)
A. thu được lợi nhu.
b)
B. hòa vốn.
c)
C. có thể bù đắp được chi phí.
d)
D. lỗ vốn.
3.
Câu 3. Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào sau đây?_x000D_
a)
A. Mọi nền sản xuất hàng hoá.
b)
B. Nền sản xuất hàng hoá giản đơn._x000D_
c)
C. Nền sản xuất hàng hoá.
d)
D. Nền sản xuất tự cung, tự cấp._x000D_
4.
Câu 4. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa_x000D_
a)
A. người bán với người bán.
b)
B. người mua với người mua._x000D_
c)
C. người sản xuất với người đầu tư.
d)
D. người sản xuất với người tiêu dùng._x000D_
5.
Câu 5. Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là khái niệm_x000D_
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. tổng cung.
d)
D. tổng cầu._x000D_
6.
Câu 6. Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?_x000D_
a)
A. Duy trì và phát triển quỹ phúc lợi xã hội.
b)
B. Tạo ra sản phẩm có khả năng cạnh tranh cao.
c)
C. Chủ động xử lý công tác truyền thông.
d)
D. Tiến hành cải cách các thủ tục hành chính.
7.
Câu 7. Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là yếu tố chính tác động đến lượng cung hàng hoá?_x000D_
a)
A. Khả năng sản xuất.
b)
B. Chi phí sản xuất.
c)
C. Giá cả.
d)
D. Nguồn lực.
8.
Câu 8. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt tiêu cực của cạnh tranh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế_x000D_
a)
A. bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất.
b)
B. tung tin bịa đặt về đối thủ.
c)
C. đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.
d)
D. xả trực tiếp chất thải ra môi trường.
9.
Câu 9. Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng_x000D_
a)
A. đổi mới quản lý sản xuất.
b)
B. hủy hoại môi trường._x000D_
c)
C. kích thích đầu cơ hàng hoá.
d)
D. khai thác cạn kiệt tài nguyên._x000D_
10.
Câu 10. Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa.
b)
B. Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán
c)
C. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.
d)
D. Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả
11.
Câu 11. Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?_x000D_
a)
A. Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.
b)
B. Hủy hoại tài nguyên môi trường.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Tăng cường đầu cơ tích trữ.
12.
Câu 12. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm_x000D_
a)
A. cạnh tranh.
b)
B. lợi tức.
c)
C. tranh giành.
d)
D. đấu tranh._x000D_
13.
Câu 13. Việc áp dụng những thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào các ngành của nền kinh tế quốc dân thuộc trong các nội dung cơ bản nào dưới đây của quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta?_x000D_
a)
A. Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
b)
B. Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại.
c)
C. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
d)
D. Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.
14.
Câu 14. Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là_x000D_
a)
A. sàn giao dịch.
b)
B. thị trường chứng khoán.
c)
C. chợ.
d)
D. thị trường.
15.
Câu 15. Gia đình H có 1 ha đất để trồng rau sạch cung cấp cho thị trường. Hiện nay, giá của các loại rau sạch đều tăng, bố H quyết định vay thêm vốn để mở rộng diện tích trồng rau, mẹ H thì muốn giữ nguyên quy mô sản xuất như hiện nay, chị của H thì lại khuyên thu hẹp diện tích diện tích đất trồng rau và tăng diện tích trồng cây ăn quả. H đưa ra ý kiến, chờ đến khi nào gia đình có nguồn vốn lớn mới mở rộng diện tích đất trồng rau. Xét về mối quan hệ cung - cầu thì gia đình H nên làm theo ý kiến của ai để gia đình H có thêm lợi nhuận?_x000D_
a)
A. Bạn H.
b)
B. Chị H.
c)
C. Mẹ H.
d)
D. Bố H._x000D_
16.
Câu 16. Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với_x000D_
a)
A. tổng thời gian lao động cá nhân.
b)
B. tổng thời gian lao động xã hội cần thiết.
c)
C. tổng thời gian lao động tập thể cần thiết.
d)
D. tổng thời gian lao động cộng đồng.
17.
Câu 17. Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những_x000D_
a)
A. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
b)
B. nguyên nhân phân hoá giàu nghèo._x000D_
c)
C. tính chất của cạnh tranh.
d)
D. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa._x000D_
18.
Câu 18. Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?_x000D_
a)
A. Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường._x000D_
b)
B. Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu._x000D_
d)
D. Các hộ gia đình trong thôn S trồng rau sạch để phục vụ cho bữa ăn gia đình._x000D_
19.
Câu 19. Mối quan hệ giữa số lượng cầu và giá cả hàng hoá là mối quan hệ nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ nghịch.
b)
B. Không liên quan.
c)
C. Tỉ lệ thuận.
d)
D. Bằng nhau._x000D_
20.
Câu 20. Chị M, N, K, H cùng bán hàng trái cây, thời gian gần đây có thêm nhiều cửa hàng trái cây mới mà số lượng người mua thì ít nên việc buôn bán thường bị thua lỗ. Chị M đã chuyển sang bán rau cải vì mặt hàng này còn ít người bán, chị N thì mở rộng thêm quy mô và nhập về nhiều hàng hơn trước, chị K thì không thay đổi gì nhưng chị H thì đi tìm thị trường có thể tiêu thụ hàng hóa tốt hơn để buôn bán. Trong trường hợp này, những ai đã biết vận dụng mối quan hệ cung - cầu vào thực tiễn?_x000D_
a)
A. Chị N và chị M.
b)
B. Chị H và chị N.
c)
C. Chị M và chị K.
d)
D. Chị M và chị H._x000D_
21.
Câu 21. Gia đình ông X lập trang trại nhưng ông nói: gia đình ông không cần đầu tư ứng dụng khoa học - công nghệ vì chỉ gây tốn tiền mà chỉ cần tạo các sản phẩm đơn giản rồi bán ra thị trường là được. Suy nghĩ của ông X thể hiện ông X chưa hiểu đúng về tác dụng của_x000D_
a)
A. phát triển kinh tế đất nước.
b)
B. công nghiệp hoá - hiện đại hoá._x000D_
c)
C. vai trò của kinh tế thị trường.
d)
D. vai trò của sản xuất hàng hóa._x000D_
22.
Câu 22. Cơ sở sản xuất Z đang sản xuất mũ bảo hiểm nhưng bán chậm vì thế, cơ sở sản xuất Z đã chuyển sang sản xuất đồ nhựa người tiêu dùng đang có nhu cầu nhiều thay thế cho mặt hàng này. Cơ sở sản xuất Z đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?_x000D_
a)
A. Tạo năng suất lao động cao hơn.
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
c)
C. Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa.
d)
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
23.
Câu 23. Nhóm I sản xuất được 5 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1 giờ/m vải. Nhóm II sản xuất được 10 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 2 giờ/m vải. Nhóm III sản xuất được 80 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1.5 giờ/m vải. Vậy thời gian lao động xã hội để sản xuất ra vải trên thị trường là_x000D_
a)
A. 2.5giờ
b)
B. 2giờ.
c)
C. 1.5giờ.
d)
D. 1giờ._x000D_
24.
Câu 24. Yếu tố nào dưới đây được coi là yếu tố cơ bản làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa?_x000D_
a)
A. Khả năng của người sản xuất.
b)
B. Số lượng hàng hóa trên thị trường._x000D_
c)
C. Cung - cầu, cạnh tranh.
d)
D. Nhu cầu của người tiêu dùng._x000D_
25.
Câu 25. Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục_x000D_
a)
A. thời gian lao động cá biệt.
b)
B. giá trị hàng hóa._x000D_
c)
C. giá trị trao đổi.
d)
D. giá trị sử dụng của hàng hóa._x000D_
26.
Câu 26. Sự tăng trưởng kinh tế phải dựa trên cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ để đảm bảo_x000D_
a)
A. tăng trưởng kinh tế bền vững.
b)
B. phát triển lành mạnh của xã hội._x000D_
c)
C. phát triển kinh tế diễn ra mạnh mẽ.
d)
D. phát triển kinh tế bền vững._x000D_
27.
Câu 27. Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhu cầu của người tiêu dùng.
b)
B. Nhu cầu nói chung của mọi người._x000D_
c)
C. Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.
d)
D. Nhu cầu có khả năng thanh toán._x000D_
28.
Câu 28. Lý do nào dưới đây không phải tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?_x000D_
a)
A. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao._x000D_
b)
B. Do phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế - kỹ thuật._x000D_
c)
C. Do phải xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội._x000D_
d)
D. Do nước ta chạy đua vũ trang với các nước trên thế giới._x000D_
29.
Câu 29. Giả sử cung về ô tô trên thị trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, do tác động của mối quan hệ cung - cầu thì giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ_x000D_
a)
A. ổn định.
b)
B. tăng.
c)
C. tăng mạnh.
d)
D. giảm._x000D_
30.
Câu 30. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt hạn chế của cạnh tranh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế_x000D_
a)
A. thu hẹp sản xuất.
b)
B. gây rối thị trường.
c)
C. sử dụng chất cấm.
d)
D. đầu cơ tích trữ.
31.
Câu 31. Theo yêu cầu của quy luật giá trị quy định trong lưu thông đối với tổng sản phẩm thì_x000D_
a)
A. tổng giá cả tổng giá trị.
b)
B. tổng giá cả > tổng giá trị._x000D_
c)
C. tổng giá cả = tổng giá trị.
d)
D. tổng giá cả < tổng giá trị._x000D_
32.
Câu 32. Nhờ sự gia tăng nhanh chóng của việc sử dụng Internet, người tiêu dùng Việt Nam ngày càng có xu hướng mua hàng qua mạng nhiều hơn. Chính vì vậy, các Website thương mại điện tử như Lazada, Tiki, Shopee, Sendo và các trang mạng xã hội như Facebook, Zalo,. đang bùng nổ trong những năm gần đây. Việc tiêu dùng qua mạng gia tăng và sự phát triển của các Website điện tử đã thể hiện nội dung nào dưới đây của quan hệ cung - cầu?_x000D_
a)
A. Cung - cầu độc lập với nhau.
b)
B. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
c)
C. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
d)
D. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
33.
Câu 33. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cung và cầu giảm.
b)
B. Cung giảm, cầu tăng.
c)
C. Cung và cầu tăng.
d)
D. Cung tăng, cầu giảm.
34.
Câu 34. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy_x000D_
a)
A. khoa học và công nghệ.
b)
B. nhiều nguồn nhiên liệu hơn.
c)
C. nhiều thị trường về mình nhiều hơn người khác.
d)
D. lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.
35.
Câu 35. Trong quá trình sản xuất, những người sản xuất do điều kiện sản xuất không thuận lợi, kinh doanh kém nên bị thua lỗ, phá sản, hiện tượng này phản ánh sự tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?_x000D_
a)
A. Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất.
b)
B. Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.
c)
C. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
d)
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
36.
Câu 36. Trong cuộc họp ban lãnh đạo hợp tác xã X, ông K không tán thành việc đầu tư vốn để mua máy gặt và máy cấy với lý do hiện lực lượng xã viên còn đông, nếu mua máy móc thì đội ngũ này sẽ không còn việc để làm. Ông P cho rằng việc mua máy móc sẽ góp phần tăng năng suất lao động hạn chế thất thoát khi thu hoạch nên rất ủng hộ chủ trương do ông N chủ nhiệm Hợp tác xã X đề xuất. Những ai đã hiểu đúng về tác dụng của công nghiệp hóa hiện đại hóa._x000D_
a)
A. Ông P và ông N.
b)
B. Ông K và ông N.
c)
C. Ông K.
d)
D. Ông P._x000D_
37.
Câu 37. Một trong những tác dụng của công nghiệp hoá, hiện đại hoá là tạo cơ cơ sở vật chất kỹ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ gắn với chủ động hội nhập kinh tế, quốc tế, củng cố và_x000D_
a)
A. xây dựng, phát triển kinh tế.
b)
B. phát triển nhà nước và xã hội._x000D_
c)
C. tăng cường quốc phòng và an ninh.
d)
D. xây dựng và phát triển văn hoá._x000D_
38.
Câu 38. Theo yêu cầu của quy luật giá trị, khi tiến hành sản xuất, người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động cá biệt phù hợp với_x000D_
a)
A. thời gian lao động xã hội cần thiết.
b)
B. thời gian lao động cá biệt cần thiết.
c)
C. thời gian hao phí tập thể cần thiết.
d)
D. thời gian lao động tập thể cần thiết.
39.
Câu 39. Một trong những mục tiêu của công nghiệp hoá, hiện đại hoá là_x000D_
a)
A. xây dựng cơ sở vật chất của CNXH.
b)
B. xây dựng thành phần kinh tế tập thể.
c)
C. xây dựng thành phần kinh tế tư nhân.
d)
D. xây dựng thành phần kinh tế nhà nước.
40.
Câu 40. Nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hoá là_x000D_
a)
A. người bán hàng.
b)
B. nơi sản xuất.
c)
C. Nhà nước.
d)
D. thị trường._x000D_
41.
Câu 41. Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Giá vật liệu xây dựng tăng.
b)
B. Thị trường bão hòa._x000D_
c)
C. Giá vật liệu xây dựng giảm.
d)
D. Giá cả ổn định._x000D_
42.
Câu 42. Trong các đáp án dưới đây, đâu là ý nghĩa của chức năng thông tin của thị trường đối với người bán?_x000D_
a)
A. Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa._x000D_
b)
B. Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận._x000D_
c)
C. Giúp người mua điều chỉnh số lượng mua hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận._x000D_
d)
D. Giúp người mua đưa ra quyết định mua kịp thời để có nhiều lợi nhuận._x000D_
43.
Câu 43. Trong quá trình sản xuất, người sản xuất, kinh doanh không chú trọng cải tiến kỹ thuật, nâng cao tay nghề người lao động dẫn đến giá trị cá biệt của mình cao hơn giá trị xã hội là đã vận dụng chưa tốt tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?_x000D_
a)
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
c)
C. Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng.
d)
D. Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.
44.
Câu 44. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là_x000D_
a)
A. lao động.
b)
B. hoạt động.
c)
C. sức lao động.
d)
D. sản xuất của cải vật chất.
45.
Câu 45. Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất thông qua việc tiến hành nâng cao chất lượng nguồn nhân lực bằng cách gắn công nghiệp hoá, hiện đại hoá với_x000D_
a)
A. phát triển văn hóa cộng đồng.
b)
B. phát triển kinh tế tri thức._x000D_
c)
C. phủ sóng truyền hình quốc gia.
d)
D. phát triển văn hóa truyền thống._x000D_
46.
Câu 46. Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?_x000D_
a)
A. Không khí.
b)
B. Nước máy.
c)
C. Điện.
d)
D. Rau trồng để bán._x000D_
47.
Câu 47. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nội dung nào sau đây không biểu hiện mối quan hệ cung - cầu?_x000D_
a)
A. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
b)
B. Cung - cầu độc lập với nhau.
c)
C. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
d)
D. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
48.
Câu 48. Giả sử trên thị trường, nhu cầu về ô tô là 80.0000 chiếc các loại. Trong đó Toyota cung ứng 4.478 chiếc, Ford cung ứng 2.544 chiếc, KIA cung ứng 11.199 chiếc, Mercedes cung ứng 4.512 chiếc, BMW cung ứng 3.524 chiếc, Hyundai cung ứng 12.477 chiếc, Honda cung ứng 11.125 chiếc. Các doanh nghiệp khác cung ứng là 13.566 chiếc. Nếu không xét đến các yếu tố khác, chỉ xét đơn thuần mối quan hệ cung - cầu và giá cả thị trường, theo em điều gì dưới đây sẽ xảy ra?_x000D_
a)
A. Giá ô tô do nhà nước quyết định.
b)
B. Giá ô tô tăng lên._x000D_
c)
C. Giá ô tô giảm xuống.
d)
D. Giá ô tô không thay đổi._x000D_
49.
Câu 49. Tất cả các loại đối tượng lao động, dù trực tiếp hay gián tiếp đều_x000D_
a)
A. có những công dụng nhất định.
b)
B. có nguồn gốc từ tự nhiên._x000D_
c)
C. có sự tác động của con người.
d)
D. do con người sáng tạo ra._x000D_
50.
Câu 50. Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả thì chúng ta cần phải tiến hành đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu_x000D_
a)
A. ngành nghề.
b)
B. dân số.
c)
C. lao động.
d)
D. vùng, lãnh thổ._x000D_
51.
Câu 51. Huyện X triển khai nhiều đề án kinh tế xã hội nhằm thực hiện tốt các tiêu chí của nông thôn mới. Đề án 1 với mục tiêu đẩy mạnh sản xuất tiểu thủ công nghiệp theo hướng hiện đại. Đề án số 2 góp phần nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề dân số. Đề án 3 góp phần thực hiện tốt công tác dồn điền đổi thửa và Đề án 4 đẩy mạnh xuất khẩu lao động theo hướng bền vững. Xét về kinh tế thì đề án nào phù hợp với nội dung của công nghiệp hóa hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn?_x000D_
a)
A. Đề án số 3.
b)
B. Đề án số 4.
c)
C. Đề án số 2.
d)
D. Đề án số 1._x000D_
52.
Câu 52. Muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì trước tiên phải chăm lo đầu tư phát triển_x000D_
a)
A. nguồn tài chính.
b)
B. nguồn lực con người._x000D_
c)
C. nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. y tế và giáo dục._x000D_
53.
Câu 53. Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?_x000D_
a)
A. Bán hàng giả gây rối thị trường.
b)
B. Tiếp cận bán hàng trực tuyến._x000D_
c)
C. Giảm thiểu chi phí sản xuất.
d)
D. Tăng quy mô quảng cáo._x000D_
54.
Câu 54. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và_x000D_
a)
A. thu nhập xác định.
b)
B. chi phí sản xuất.
c)
C. nhu cầu xác định.
d)
D. khả năng sản xuất.
55.
Câu 55. Xét về mặt công nghệ thì việc ứng dụng công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấy tế bào trong các lĩnh vực sản xuất là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Tri thức hóa.
b)
B. Hiện đại hóa.
c)
C. Công nghiệp hóa.
d)
D. Tự động hóa._x000D_
56.
Câu 56. Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?_x000D_
a)
A. Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần._x000D_
b)
B. Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm._x000D_
c)
C. Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe._x000D_
d)
D. Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế._x000D_
57.
Câu 57. Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao động_x000D_
a)
A. tiên tiến.
b)
B. cơ khí.
c)
C. tự động hoá.
d)
D. bán tự động._x000D_
58.
Câu 58. Để góp phần xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội và rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế và góp phần tạo ra năng suất lao động xã hội cao, nước ta phải tiến hành hoạt động nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
b)
B. Công nghiệp hoá toàn diện đất nước.
c)
C. Hiện đại hoá các ngành, các lĩnh vực.
d)
D. Tự động hóa toàn diện các ngành nghề.
59.
Câu 59. Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?_x000D_
a)
A. Giành nguồn nguyên liệu chất lượng.
b)
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế._x000D_
c)
C. Làm giả thương hiệu hàng hóa.
d)
D. Giành ưu thế về khoa học công nghệ._x000D_
60.
Câu 60. Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp làm cho cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?_x000D_
a)
A. Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu.
b)
B. Cung, cầu tác động lẫn nhau._x000D_
c)
C. Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.
d)
D. Thị trường chi phối cung, cầu._x000D_
61.
Câu 61. Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?_x000D_
a)
A. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
c)
C. Làm cho môi trường bị suy thoái.
d)
D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
62.
Câu 62. Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Phương tiện lưu thông.
b)
B. Phương tiện cất trữ._x000D_
c)
C. Thước đo giá trị.
d)
D. Phương tiện thanh toán._x000D_
63.
Câu 63. Khi giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng xuất lao động tăng làm cho lượng giá trị của một_x000D_
a)
A. hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm.
b)
B. hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng._x000D_
c)
C. hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng.
d)
D. hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm._x000D_
64.
Câu 64. Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?_x000D_
a)
A. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
b)
B. Nguyên nhân của cạnh tranh._x000D_
c)
C. Mặt tích cực của cạnh tranh.
d)
D. Mục đích của cạnh tranh._x000D_
65.
Câu 65. Một trong những tác dụng của công nghiệp hoá, hiện đại hoá là tạo ra lực lượng sản xuất mới làm tiền đề cho việc củng cố quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa, tăng cường vai trò của nhà nước và xã hội chủ nghĩa, tăng cường quan hệ liên minh_x000D_
a)
A. lãnh đạo - nông dân - công nhân.
b)
B. công nhân - nông dân - trí thức._x000D_
c)
C. công nhân - công chức - viên chức.
d)
D. giữa người đứng đầu và tổ chức._x000D_
66.
Câu 66. Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?_x000D_
a)
A. Nâng cao chất lượng cuộc sống.
b)
B. Thu lợi nhuận cho người kinh doanh._x000D_
c)
C. Tìm kiếm các hợp đồng có lợi.
d)
D. tung tin bịa đặt về đối thủ._x000D_
67.
Câu 67. Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng khi này là tiền tệ thực hiện chức năng_x000D_
a)
A. phương tiện thanh toán.
b)
B. tiền tệ thế giới._x000D_
c)
C. giao dịch quốc tế.
d)
D. phương tiện lưu thông._x000D_
68.
Câu 68. Với chức năng làm phương tiện lưu thông, tiền giữ vai trò nào dưới đây trong quá trình trao đổi hàng hóa?_x000D_
a)
A. Quyết định.
b)
B. Cơ sở.
c)
C. Môi giới.
d)
D. Thủ tiêu._x000D_
69.
Câu 69. Những người tham gia hoạt động sản xuất và lưu thông hàng hoá luôn chịu sự ràng buộc bởi quy luật nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quy luật giá trị.
b)
B. Quy luật tiền tệ.
c)
C. Quy luật giá cả.
d)
D. Quy luật kinh doanh.
70.
Câu 70. Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng_x000D_
a)
A. phương tiện thanh toán.
b)
B. giao dịch quốc tế.
c)
C. tiền tệ thế giới.
d)
D. phương tiện lưu thông.
71.
Câu 71. Hai cửa hàng kinh doanh thuốc tân dược của anh P và anh K cùng bí mật bán thêm thực phẩm chức năng ngoài danh mục được cấp phép. Trước đợt kiểm tra định kì, anh P đã nhờ chị S chuyển mười triệu đồng cho ông H (trưởng đoàn thanh tra liên ngành) để ông bỏ qua chuyện này. Vì vậy, khi tiến hành kiểm tra hai quầy thuốc trên, ông H chỉ lập biên bản xử phạt cửa hàng của anh K. Những ai dưới đây sử dụng các thủ đoạn phi pháp trong kinh doanh?_x000D_
a)
A. Anh P, anh K, chị S.
b)
B. Anh P, ông H và chị H.
c)
C. Anh P, anh K.
d)
D. Anh P và chị S.
72.
Câu 72. Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?_x000D_
a)
A. Giá trị sử dụng của hàng hoá.
b)
B. Giá trị của hàng hoá._x000D_
c)
C. Xu hướng của người tiêu dùng.
d)
D. Thỏa thuận mua và bán._x000D_
73.
Câu 73. Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hoá là mối quan hệ nào dưới đây?_x000D_
a)
A. không liên quan.
b)
B. Tỉ lệ thuận.
c)
C. Bằng nhau.
d)
D. Tỉ lệ nghịch._x000D_
74.
Câu 74. Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của thị trường?_x000D_
a)
A. Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá._x000D_
b)
Chức năng là thước đo giá trị
c)
D. Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng._x000D_
75.
Câu 75. Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ_x000D_
a)
A. tiến bộ.
b)
B. thủ công.
c)
C. cơ khí.
d)
D. tự động hoá._x000D_
76.
Câu 76. Khẳng định: Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội là_x000D_
a)
A. vai trò của sản xuất của cải vật chất.
b)
B. ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.
c)
C. phương hướng của sản xuất của cải vật chất.
d)
D. nội dung của sản xuất của cải vật chất.
77.
Câu 77. Ý nào dưới đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa cung và giá cả?_x000D_
a)
A. Giá cao thì cung giảm.
b)
B. Giá thấp thì cung tăng._x000D_
c)
C. Giá cao thì cung tăng.
d)
D. Không có biến động._x000D_
78.
Câu 78. Yếu tố nào dưới đây đã làm cho xã hội sản xuất hàng hoá đó nhiều hơn, nhưng làm cho nhu cầu tiêu dùng về hàng hoá đó bị hạn chế?_x000D_
a)
A. giá cả cao.
b)
B. sản xuất nhiều.
c)
C. tiêu dùng nhiều.
d)
D. là hàng độc._x000D_
79.
Câu 79. Anh K, L, G và J cùng chăn nuôi lợn trên địa bàn huyện Z với quy mô trang trại hàng nghìn con. Khi giá thịt lợn hơi liên tục giảm chưa có dấu hiệu dừng thì anh K đã chấp nhận thua lỗ để bán hết cả đàn và chuyển sang nuôi bò. Anh L quyết định vẫn nuôi cầm chừng để đợi giá lên cao. Anh G bán hết cả đàn rồi lại nuôi tiếp lứa mới còn anh J bán hết cả đàn và để trống chuồng chờ đợi tình hình. Những ai đã vận dụng tốt quan hệ cung - cầu?_x000D_
a)
A. Anh K, L, G và J.
b)
B. Anh L và G.
c)
C. Anh K và J.
d)
D. Anh K._x000D_
80.
Câu 80. Để may xong một bộ quần áo, chị H cần 2,5 giờ lao động, chị T cần 4 giờ lao động, chị K cần 3 giờ lao động, chị Q cần 5 giờ lao động. Trên thị trường, xã hội chỉ thừa nhận mua và bán với thời gian là 3 giờ. Theo em, ai là người biết vận dụng quy luật giá trị?_x000D_
a)
A. Chị T và chị Q.
b)
B. Chị K và chị T.
c)
C. Chị H và chị T.
d)
D. Chị H và chị K._x000D_
81.
Câu 81. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi_x000D_
a)
A. cầu tăng.
b)
B. cung giảm.
c)
C. cầu giảm.
d)
D. cung tăng._x000D_
82.
Câu 82. Trong nông nghiệp, quá trình chuyển từ hình thức lao động “con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào dưới đây ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Công nghiệp hóa.
b)
B. Nông thôn hóa.
c)
C. Tự động hóa.
d)
D. Hiện đại hóa._x000D_
83.
Câu 83. Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác đã không ngừng áp dụng khoa học, kĩ thuật vào sản xuất, kinh doanh nên đã_x000D_
a)
A. sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
b)
B. thúc đẩy đầu cơ tích trữ.
c)
C. làm cho môi trường bị suy thoái.
d)
D. kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
84.
Câu 84. Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Thời gian lao động cá biệt cần thiết.
b)
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
c)
C. Thời gian hao phí tập thể cần thiết.
d)
D. Thời gian lao động tập thể cần thiết.
85.
Câu 85. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được còn được gọi là_x000D_
a)
A. thời gian lao động xã hội cần thiết.
b)
B. thời gian lao động cá biệt.
c)
C. tính có ích của hàng hoá.
d)
D. thời gian lao động cá biệt của hàng hoá.
86.
Câu 86. Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại các yếu tố của tư liệu sản xuất từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác là vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?_x000D_
a)
A. Phân phối thành quả lao động.
b)
B. Điều tiết sản xuất hàng hóa._x000D_
c)
C. Kích thích sản xuất phát triển.
d)
D. Thúc đẩy lao động cá biệt tăng._x000D_
87.
Câu 87. Yếu tố nào dưới đây nói lên tiền tệ là hàng hóa đặc biệt?_x000D_
a)
A. Tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị trong lịch sử._x000D_
b)
B. Tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường._x000D_
c)
C. Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa._x000D_
d)
D. Tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển._x000D_
88.
Câu 88. Các ông K, P, M cùng làm trang trại sản xuất nông nghiệp. Với sự hỗ trợ của Hội khuyến nông tỉnh, ông K đã đầu tư dây chuyền sản xuất và thu hái sản phẩm tự động nên năng suất cao gấp đôi bình thường. Sau khi tham khảo mô hình kinh doanh của ông K, ông M cũng vay vốn và lắp đặt hệ thống vắt sữa tự động nhằm giảm lượng nhân công. Thấy ông K và ông M làm ăn hiệu quả, ông P cho rằng 2 ông liên kết để cạnh tranh không lành mạnh nên đã thuê anh Y và một số cá nhân lao động tự do đập phá máy móc của ông K và ông M. Những ai dưới đây đã chưa nhận thức đúng về tác dụng của công nghiệp hóa hiện đại hóa?_x000D_
a)
A. Anh Y.
b)
B. Ông P và anh Y.
c)
C. Ông K và anh Y.
d)
D. Ông M._x000D_
89.
Câu 89. Ý nào dưới đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa cầu và giá cả?_x000D_
a)
A. Giá tăng thì cầu tăng.
b)
B. Giá cao thì cầu tăng.
c)
C. Giá cao thì cầu giảm.
d)
D. Giá thấp thì cầu thấp.
90.
Câu 90. Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh có vai trò là_x000D_
a)
A. một động lực kinh tế.
b)
B. nền tảng của sản xuất hàng hoá._x000D_
c)
C. triệt tiêu lợi nhuận đầu tư.
d)
D. cơ sở sản xuất hàng hoá._x000D_
91.
Câu 91. Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cầu tăng làm cho sản xuất kinh doanh mở rộng khiến cung tăng, trường hợp này biểu hiện nội dung nào dưới đây của quan hệ cung - cầu?_x000D_
a)
A. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường. .
b)
B. Cung - cầu độc lập với nhau
c)
C. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
d)
D. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
92.
Câu 92. Ở nước ta hiện nay, một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là tiến hành xây dựng_x000D_
a)
A. chia đều lợi nhuận thường niên.
b)
B. cơ cấu kinh tế hiện đại và hiệu quả.
c)
C. đề xuất mức lương khởi điểm.
d)
D. chiến lược phân bố dân cư.
93.
Câu 93. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là sự chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả và bất hợp lí sang một cơ cấu kinh tế hợp lí,_x000D_
a)
A. nông công nghiệp vững mạnh.
b)
B. hiện đại và phát triển._x000D_
c)
C. công, nông nghiệp tiên tiến.
d)
D. hiện đại và hiệu quả._x000D_
94.
Câu 94. Thông qua pháp luật, chính sách… nhằm cân đối lại cung - cầu, ổn định giá cả thị trường, nâng cao đời sống nhân dân là biểu hiện sự vận dụng quan hệ cung cầu của chủ thể nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhà nước.
b)
B. Người kinh doanh.
c)
C. Người tiêu dùng.
d)
D. Người sản xuất._x000D_
95.
Câu 95. Do quán của mình vắng khách, trong khi quán của chị S khách vào ra tấp nập nên chị K đã nhờ chị M thuê chị N và G dàn dựng clip sai sự thật về việc bán hàng của chị S và đưa lên facebook. U chia sẻ bài viết của K cho F. Việc kinh doanh của chị S đổ bể hoàn toàn do nhiều người phản đối chị S. Xét về mặt bản chất kinh tế, chủ thể kinh tế nào dưới đây sử dụng các biện pháp cạnh tranh không lành mạnh?_x000D_
a)
A. Chị K.
b)
B. Chị S.
c)
C. Chị M, N.
d)
D. Chị G, chị N._x000D_
96.
Câu 96. Trong quá trình sản xuất, hàng hóa sản xuất ra trong những điều kiện khác nhau làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa cũng_x000D_
a)
A. thấp hơn.
b)
B. giống nhau.
c)
C. cao hơn.
d)
D. khác nhau._x000D_
97.
Câu 97. Kết quả của xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại, hiệu quả sẽ tạo ra cơ cấu kinh tế_x000D_
a)
A. Nông nghiệp - công nghiệp - dịch vụ hiện đại.
b)
B. Công nghiệp - nông nghiệp.
c)
C. Công nghiệp - nông nghiệp - dịch vụ hiện đại.
d)
D. Nông nghiệp - công nghiệp.
98.
Câu 98. Để tiến hành quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, chúng ta cần thực hiện một trong những nội dung cơ bản nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
b)
B. Bảo tồn mọi phong tục vùng miền.
c)
C. Thúc đẩy hiện tượng lạm phát.
d)
D. Duy trì khoảng cách tụt hậu kinh tế.
99.
Câu 99. Việc một cơ sở sản xuất không biết tiết kiệm chi phí sản xuất dẫn đến thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết nên không có lãi là do đã vi phạm quy luật cơ bản nào dưới đây trong sản xuất?_x000D_
a)
A. Quy luật giá cả.
b)
B. Quy luật giá trị.
c)
C. Quy luật giá trị thặng dư.
d)
D. Quy luật cung - cầu.
100.
Câu 100. Theo quy luật cung - cầu trong kinh tế, khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng_x000D_
a)
A. đến lưu thông hàng hoá.
b)
B. tiêu cực đến người tiêu dùng._x000D_
c)
C. đến giá cả thị trường.
d)
D. đến quy mô thị trường._x000D_
101.
Câu 101. Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?_x000D_
a)
A. Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc gia đình.
b)
B. Thực hiện mục tiêu dân giàu, nước mạnh.
c)
C. Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập.
d)
D. Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
102.
Câu 102. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt hạn chế của cạnh tranh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế chú trọng_x000D_
a)
A. nỗ lực thu gom hàng để đầu cơ.
b)
B. nỗ lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
C. khai thác tận diệt thủy sản.
d)
D. hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.
103.
Câu 103. Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?_x000D_
a)
A. Phương án độc chiếm thị trường.
b)
B. Thực hiện chế độ cử tuyển.
c)
C. Lựa chọn ngành nghề kinh doanh phù hợp.
d)
D. Chủ động thu thập và lưu trữ.
104.
Câu 104. Giá trị của hàng hóa là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa được_x000D_
a)
A. chi phí làm ra hàng hóa.
b)
B. kết tinh trong hàng hóa.
c)
C. gọi là sức lao động của người sản xuất.
d)
D. gọi là lao động của từng người.
105.
Câu 105. Nhà nước đã vận dụng quy luật giá trị vào sản xuất và lưu thông hàng hóa ở nước ta nhằm_x000D_
a)
A. xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa._x000D_
b)
B. để mọi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào._x000D_
c)
C. xóa bỏ mô hình kinh tế cũ, xây dựng mô hình kinh tế mới hiện đại hơn._x000D_
d)
D. khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển._x000D_
106.
Câu 106. Vận dụng quan hệ cung - cầu để lý giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?_x000D_
a)
A. Do cung = cầu.
b)
B. Do cung > cầu.
c)
C. Do cung < cầu.
d)
D. Do cung, cầu rối loạn.
107.
Câu 107. Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất nâng cao tay nghề cho người lao động, hợp lý hóa sản xuất để cho giá trị cá biệt của mình đảm bảo điều gì dưới đây so với giá trị xã hội của hàng hóa?_x000D_
a)
A. giống nhau.
b)
B. khác nhau.
c)
C. cao hơn.
d)
D. thấp hơn._x000D_
108.
Câu 108. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng_x000D_
a)
A. bằng giá trị.
b)
B. tăng.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. giảm._x000D_
109.
Câu 109. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cung > cầu.
b)
B. Cầu tăng.
c)
C. Cung < cầu.
d)
D. Cung = cầu._x000D_
110.
Câu 110. Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh P tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh P được gọi là thời gian_x000D_
a)
A. lao động xã hội cần thiết.
b)
B. lao động của anh.
c)
C. lao động thực tế.
d)
D. lao động cá biệt.
111.
Câu 111. Vợ chồng chị C đã trả cho công ty M 800 triệu đồng để mua một căn hộ trong khu đô thị Y. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?_x000D_
a)
A. Phương tiện cất trữ.
b)
B. Thước đo giá trị.
c)
C. Phương tiện lưu thông.
d)
D. Phương tiện thanh toán.
112.
Câu 112. Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là khái niệm_x000D_
a)
A. phát triển xã hội. .
b)
B. phát triển kinh tế.
c)
C. tăng trưởng kinh tế.
d)
D. phát triển bền vững
113.
Câu 113. Ở nước ta hiện nay, một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là tiến hành_x000D_
a)
A. ngăn chặn hành vi đấu tranh phê bình.
b)
B. thực hiện chính sách tương trợ.
c)
C. xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý.
d)
D. thực hiện việc san bằng lợi nhuận.
114.
Câu 114. Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?_x000D_
a)
A. Tư liệu lao động.
b)
B. Đối tượng lao động.
c)
C. Công cụ lao động. .
d)
D. Nguyên vật liệu nhân tạo
115.
Câu 115. Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở. Để có những thứ đó, con người phải lao động để tạo ra của cải vật chất. Điều đó thể hiện ý nào sau đây của sản xuất của cải vật chất?_x000D_
a)
A. Ý nghĩa.
b)
B. Phương hướng.
c)
C. Vai trò.
d)
D. Nội dung._x000D_
116.
Câu 116. Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là_x000D_
a)
A. đối tượng lao động.
b)
B. tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. tư liệu lao động.
d)
D. công cụ lao động.
117.
Câu 117. Việc thực hiện cơ chế một giá, một thị trường thống nhất trong cả nước là sự vận dụng quy luật giá trị của chủ thể nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Tổng đại lý.
b)
B. Nhà nước.
c)
C. Người sản xuất.
d)
D. Doanh nhiệp._x000D_
118.
Câu 118. Anh G, K, L, M cùng bán quán phở tại thị trấn X. Để bán với giá thấp hơn, anh G đã giảm chi phí bằng cách giảm lượng phở, thịt trong mỗi tô phở; anh K tìm mua nguồn thịt tươi ngon và xương để hầm nước lèo cũng nhiều hơn; anh L lại đầu tư hệ thống nồi hơi dùng điện hầm nước lèo thay củi để bớt công sức; anh M lại thuê nhân viên phục vụ trẻ, nhanh nhẹn. Những ai dưới đây đã biết vận dụng tác động của quy luật giá trị vào sản xuất, lưu thông hàng hoá?_x000D_
a)
A. Anh G.
b)
B. Anh K, L và M.
c)
C. Anh G, K, L và M.
d)
D. Anh K và L._x000D_
119.
Câu 119. Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là_x000D_
a)
A. giá trị của hàng hóa.
b)
B. lợi nhuận.
c)
C. giá trị sử dụng của hàng hóa.
d)
D. giá cả của hàng hóa.
120.
Câu 120. Ở nước ta hiện nay, một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là tiến hành_x000D_
a)
A. duy trì mọi phương thức sản xuất.
b)
B. thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất._x000D_
c)
C. san bằng lợi ích cá nhân.
d)
D. chia đều nguồn ngân sách quốc gia._x000D_
121.
Câu 121. Gia đình bà Q coi việc trồng hồ tiêu là công việc tạo nguồn thu nhập chính nên tìm cách nghiên cứu để góp phần hỗ trợ cho cây tiêu phát triển nhanh, tăng năng suất và chất lượng hồ tiêu. Xét về mặt nội dung của công nghiệp hóa hiện đại hóa, việc làm của gia đình bà Q là góp phần thực hiện nội dung nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Thường xuyên học tập, nâng cao trình độ học vấn, chuyên môn._x000D_
b)
B. Lựa chọn ngành nghề, mặt hàng sản xuất có khả năng cạnh tranh cao._x000D_
c)
C. Nhận thức đúng về tính khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa._x000D_
d)
D. Tiếp thu và ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất, tạo năng suất cao._x000D_
122.
Câu 122. Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?_x000D_
a)
A. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.
b)
B. Xây dựng các công trình phúc lợi.
c)
C. Giám sát việc giải quyết khiếu nại.
d)
D. Tiếp thu khoa học công nghệ hiện đại.
123.
Câu 123. Theo Các Mác, chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử?_x000D_
a)
A. Người lao động.
b)
B. Tư liệu lao động.
c)
C. Sản phẩm lao động.
d)
D. Đối tượng lao động.
124.
Câu 124. Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì hàng hóa_x000D_
a)
A. chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.
b)
B. ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất.
c)
C. ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người.
d)
D. xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người.
125.
Câu 125. Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua_x000D_
a)
A. giá trị trao đổi của nó. .
b)
B. giá trị sử dụng của nó.
c)
C. giá trị cá biệt của nó.
d)
D. công dụng của nó
126.
Câu 126. Nghiên cứu thị trường, anh K thấy rằng tinh bột nghệ đang được người dân quan tâm vì lợi ích của sản phẩm. Do vậy anh K đã vay mượn vốn để đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại nhằm cung ứng sản phẩm chất lượng ra thị trường. Anh K đã vận dụng quy luật kinh tế nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quy luật cung - cầu.
b)
B. Quy luật kinh tế.
c)
C. Quy luật giá cả.
d)
D. Quy luật giá trị.
127.
Câu 127. Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hóa chỉ được tính đến khi hàng hoá đó_x000D_
a)
A. đã được sản xuất ra.
b)
B. được đem ra trao đổi._x000D_
c)
C. đã được đem ra sử dụng.
d)
D. được đem ra tiêu dùng._x000D_
128.
Câu 128. Khẳng định nào nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?_x000D_
a)
A. Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị._x000D_
b)
B. Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị._x000D_
c)
C. Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan._x000D_
d)
D. Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan._x000D_
129.
Câu 129. Dịp cuối năm, cơ sở làm mứt Z đầu tư thêm máy sấy tự động nhằm tăng sản lượng để kịp phục vụ tết. Việc làm của cơ sở Z chịu sự tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?_x000D_
a)
A. Cạnh tranh trong tiêu dùng hàng hóa.
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
c)
C. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất.
d)
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
130.
Câu 130. Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?_x000D_
a)
A. Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển._x000D_
b)
B. Khai thác tài nguyên quá mức làm cho môi trường suy thoái._x000D_
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh._x000D_
d)
D. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước._x000D_

Similar Resources on Wayground