wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực Vật Dược 61 câu

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả sau đây: tế bào sống, vách cellulose, trong chứa chất dự trữ như tinh bột, nước, không khí,.. là của mô gì?

a)

Mô mềm dự trữ

b)

Mô mềm đạo

c)

Mô mềm ở dưới lớp biểu bì

d)

A.  Mô mềm đồng hóa

2.

Các phần của thân cây gồm:

a)

Thân chính, chồi ngọn, chồi bên, mấu, cành, bạnh gốc

b)

Thân chính, mấu, lóng, lá, chồi bên, cạnh, bạnh gốc

c)

Thân chính, chồi ngọn, mấu, lóng, chồi bên, cành, bạnh gốc

3.

Trên thân rễ Gừng, lá biến đổi thành:

a)

Làm nhiệm vụ bảo về

b)

Vảy khô

c)

Biểu bì

d)

Vảy mọng nước

4.

“ Nhiều lớp tế bào chết, che chở cho phần già của cây” là:

a)

Hạ bì

b)

Nội bì

c)

Bần

d)

Biểu bì

5.

Khi trục chính của cụm hoa mang một hoa ở đỉnh và đâm nhánh về phía dưới thì gọi là

a)

Xim

b)

Ngù

c)

Chùm

d)

Bông

6.

Lá kèm là

a)

Màng mỏng ở nơi phiến lá gắn với bẹ lá

b)

Màng mỏng ôm thân cây ở phía trên chỗ cuống là đính vào thân

c)

Hai phiến ở gốc cuống lá

d)

Phiến nhỏ ở hai bên đáy cuống lá

7.

Đế hoa mang các bộ phận

a)

Hoa-quả

b)

Bao hoa-Bộ nhị-Bộ nhuỵ

c)

Lá bắc-Cuống hoa-Hoa

d)

Bao phấn-Hạt phấn

8.

Cụm hoa kiểu bông mo là ?

a)

Bông mang toàn hoa đơn tính

b)

Bông được bao bọc bởi một lá bắc to

c)

Bông mo có trục cụm hoa rất ngắn

d)

Bông mo có trục cụm hoa phân nhanh

9.

Trong các câu sau, câu nào SAI

a)

Phần lớn lá cây thường có bẹ lá

b)

Lá đơn là lá có cuống không nhân

c)

Cuống lá có thể có cánh

d)

Lá màu xanh do có chứa chất diệp lục

10.

Câu nào sai trong các câu sau đây:

a)

Mạch ngăn và mạch thông có nhiệm vụ dẫn nhựa luyện

b)

Sợi mô cứng là những tế bào dài hình thoi, vách rất dài, khoang tế bào rất hẹp

c)

Biểu bì tiết thường gặp ở cánh hoa

d)

Ống tiết ly bào tiết tinh dầu

11.

  Tràng hoa có phần ống phình to, họng thắt lại là kiểu tràng

a)

Tràng hình đinh

b)

Tràng hình chuông

c)

Tràng hình ống

d)

Tràng hình hũ

12.

Các hoa trong cụm hoa bông và đầu có đặc điểm

a)

Không có lá bắc

b)

Không cánh hoa

c)

Không lá đài

d)

Không cuống

13.

Nhiều lá bắc tập hợp ở phía dưới cụm hoa được gọi là

a)

Mo

b)

Tổng Bao Lá Bắc

c)

Bao Chung

d)

Lá Hoa

14.

Gỗ 1 phân hóa ly tâm gặp ở

a)

Thân cây lớp Ngọc Lan cấp 2

b)

Rễ cây lớp Ngọc Lan cấp 1

c)

A.  Rễ cây lớp Hành

d)

Rễ cây lớp Ngọc Lan cấp 2

15.

Phần rộng ôm lấy thân hay cành cây gọi là:

a)

Cuống Lá

b)

Bẹ Lá

c)

Lá Kèm

d)

Lưỡi Nhỏ

16.

  Hệ thống dẫn ở rễ cây cáu tạo cấp 1 gồm có:

a)

Các bó gỗ xếp chồng lên các bó libe

b)

Các bó gỗ xếp xen kẽ các bó libe

c)

Các bó gỗ xếp trên 1 vòng

d)

Các bó libe xếp trên 1 vòng

17.

Khi báo phấn có 2 ô, phần giữa 2 ô phấn được gọi là:

a)

Túi Phấn

b)

Chung Đới

c)

Chỉ Nhị

d)

Hạt Phấn

18.

Tiền khai nào sau đây không có ở đài hoa

a)

Tiền Khai 5 Điểm

b)

Tiền Khai Lợp

c)

Tiền Khai Van

d)

Tiền Khai Thìa

19.

Cây Ba gạc có 3 lá ở mỗi mấu, cây này có lá cây mọc kiểu gì?

a)

Mọc đối

b)

Mộc đối chéo chữ thập

c)

Mọc vòng

d)

Mọc cách

20.

Lá có thể biến đổi thành

a)

Gai, bẹ chìa, vảy

b)

Gai, tua cuốn, vảy

c)

Lưỡi nhỏ, tua cuốn, vảy

d)

Gai, lá kèm, cành

21.

Ở tế bào thực vật, lạp nào tạo ra màu xanh của lá, quả khi non

a)

Bột lạp

b)

Sắc lạp

c)

Lục lạp

d)

Vô sắc lạp

22.

Chức năng của miền sinh trưởng là

a)

Hấp thụ nước và muối khoáng

b)

Làm cho rễ cây mọc dài ra

c)

Che chở cho đầu ngọc rễ

d)

Che chở cho rễ cây

23.

Các mô sau đây mô nào có vách bằng cellulose

a)

Libe

b)

Bần

c)

Mô cứng

d)

Gỗ

24.

“ Thân mọc dưới đất như rễ cây, có các vảy, do lá tiêu biến thành” là

a)

Thân Giả

b)

Thân Hành

c)

Thân Củ

d)

Thân Rễ

25.

Nội bì cấu tạo bởi

a)

3 lớp tế bào

b)

2 lớp tế bào

c)

1 lớp tế bào

d)

Nhiều lớp tế bào

26.

“Rễ mọc từ cành hay lá” là

a)

Rễ bám

b)

Rễ khí sinh

c)

Rễ mút

d)

Rễ phụ

27.

Đặc điểm của mô phân sinh

a)

Tế bào non, chưa phân hóa, vách mỏng bằng cellulose, sinh sản rất mạnh để tạo ra các mô khác

b)

Tế bào chưa phân hóa, vách mỏng bằng cellulose

c)

Tế bào sống, vách dày bằng cellulose

d)

Tế bào sống, một lớp tế bào, vách bằng cellulose, nằm ngoài cùng

28.

Libe 2 kết tầng là

a)

Sợi libe chồng lên sợi gỗ

b)

Sợi gỗ xen kẽ với mô mềm libe

c)

Sợi libe xen kẽ với mạch rây và mô mềm libe

d)

Sợi gỗ xen kẽ với sợi libe

29.

Bó mạch kín có đặc điểm

a)

Không có tượng tầng giữa libe và gỗ

b)

Có cấu tạo cấp 2

c)

Chỉ có ở rễ cây lớp Hành

d)

Chỉ có ở thân cây lớp Ngọc Lan cấp 2

30.

Câu nào SAI

a)

Rễ cấp 2 thì bó gỗ 1 dưới chân tia tủy

b)

Hai phiến đính ở đáy cuống lá chỗ nối với thân là lá kèm

c)

Tầng suberoid một lớp tế bào

d)

Lá lớp Hành có gân lá song song

31.

Lá đính thành hình hoa thị là do

a)

Lóng ngắn, không có thân khí sinh

b)

Lá mọc vòng

c)

Cây chỉ có thân rễ

d)

Lá mọc đối

32.

Hệ thống dẫn ở rễ cây cấu tạo cấp 1 gồm có

a)

Các bó gỗ xếp chồng lên các bó libe

b)

Các bó gỗ xếp trên 1 vòng

c)

Các bó gỗ xếp xen kẽ các bó libe

d)

Các bó libe xếp trên 1 vòng

33.

Lá một gân đặc trưng cho

a)

Ngành hạt Trần

b)

Lớp Ngọc Lan

c)

Lớp Hành

d)

Họ lúa

34.

Bó mạch kín có libe chồng lên gỗ là đặc trưng về cấu tạo giải phẩu của cơ quan

a)

Lá Lớp Hành

b)

Thân Lớp Hành

c)

Lá Lớp Ngọc Lan

d)

Rễ Lớp Hành

35.

Trong cấu tạo cấp 1 của rễ lớp nội bì thường có vai trò

a)

Tăng cường sự vững chắc cho trụ giữa

b)

Giúp cho sự vận chuyển nhựa

c)

Dự trữ chất dinh dưỡng

d)

Giảm sự xâm nhập của nước vào trụ giữa

36.

Đặc điểm đặc trưng của rễ lớp Hành có đặc điểm

a)

Có mạch hậu mộc

b)

Có libe xen kẽ với gỗ

c)

Có mạch gỗ phân hóa hướng tâm

d)

Có kiểu bó chồng kép

37.

Đặc điểm nào sau đây là của cấu tạo rễ lớp Ngọc Lan cấp 2

a)

Có libe xen kẽ với gỗ

b)

Có mạch gỗ phân hóa hướng tâm

c)

Có libe chồng lên gỗ

d)

Có gỗ 2 chiếm tâm

38.

Lưỡi nhỏ

a)

Có ở họ Rau Răm

b)

Có ở lá Lóp Hành

c)

Có ở lá Lớp Ngọc Lan

d)

Là 2 phiến ở đáy cuống lá, chỗ gắn vào thân

39.

Bó chồng kép là kiểu bó dẫn có

a)

Libe - gỗ - libe

b)

Libe chồng lên gỗ

c)

Libe xen kẽ gỗ

d)

Libe bao bên ngoài gỗ

40.

Bộ phận nào có trên thân Rau răm quan trọng trong việc xác định họ thực vật

a)

Lưỡi nhỏ

b)

Bẹ lá

c)

Lá kèm

d)

Bẹ chìa

41.

Gân lá hình chân vịt là

a)

Từ một gân chính tỏa ra các gân phụ

b)

Tại vị trí đáy phiến lá tỏa ra các gân chính như hình chân vịt

c)

Các gân chạy song song theo chiều dài của phiến lá.

d)

Tại vị trí cuống lá đính vào phiến lá tỏa ra các gân chính

42.

Phần rộng bên dưới cuống lá, ôm lấy thân cây là

a)

Bẹ lá

b)

Lưỡi nhỏ

c)

Bẹ chìa

d)

Lá kèm

43.

Đặc điểm của thân cây lớp Hành là

a)

Các bó libe xen kẽ với bó gỗ, gỗ phân hóa hướng tâm

b)

Các bó libe – gỗ xếp trên 1 vòng, gỗ phân hóa ly tâm

c)

Các bó libe xen kẽ với bó gỗ, gỗ phân hóa ly tâm

d)

Các bó libe – gỗ xếp lộn xộn, có bó mạch kín

44.

“Tầng libe – gỗ phụ phía ngoài tầng sinh libe – gỗ chính, tạo thành libe 2 và gỗ 2 thặng dư” là cấu tạo cấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Vỏ cấp 1 của thân cây khác rễ cây ở những đặc điểm:

(1) mô mềm vỏ chia làm 2 vùng,

(2) tế bào mô mềm vỏ có lục lạp,

(3) dày hơn,

(4) mỏng hơn,

(5) ngoài cùng có thể là mô dày,

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

a)

5

b)

2

c)

1

d)

4

e)

3

46.

Trên biểu bì của lá có thể có

a)

Lỗ khí, lông che chở, lông tiết

b)

Lỗ vỏ, thủy khẩu

c)

Lông hút, lông tiết, lông che chở

47.

Tầng tẩm chất bần ở rễ lớp Ngọc Lan có đặc điểm

a)

Vách cellulose, nhiều lớp tế bào, xếp thành dãy xuyên tâm

b)

Vách tẩm chất bần, 1 lớp tế bào

c)

Vách tẩm chất bần, nhiều lớp tế bào, xếp lộn xộn

d)

Vách cellulose, 1 lớp tế bào

48.

Ở rễ cây lớp Ngọc Lan cấp 2 có

a)

Có libe chồng lên gỗ

b)

Có mạch hậu mộc

c)

Có mạch gỗ phân hóa ly tâm

d)

Bó gỗ 1 nằm dưới chân tia tủy

49.

Đặc điểm của thân cây lớp Hành

a)

Có các bó mạch hở

b)

Thường không có cấu tạo cấp 2

c)

Có sự hoạt động của tượng tầng

d)

Có sự xuất hiện của bần

50.

Mô nâng đỡ của Lớp Hành

a)

Hạ Bì

b)

Mô Mềm

c)

Mô Cứng

d)

Mô Dày

51.

Lá cây lớp Hành có đặc điểm

a)

Có lá kèm

b)

Dưới biểu bì thường là mô dày

c)

Chỉ có lỗ khí ở biểu bì dưới

d)

Nhiều bó libe gỗ xếp thành hàng

52.

Phiến lá có vết khía vào tận gân lá là loại lá gì?

a)

Lá chia

b)

Lá thuỳ

c)

Lá chẻ

d)

Lá xẻ

53.

Gân lá song song đặc trưng cho cây:

a)

Sống dưới nước

b)

Cỏ lá kép

c)

Lớp Ngọc Lan

d)

Lớp Hành

54.

Nhị lép nhưng vẫn giữ nguyên hình dạng, là khi

a)

Nhị chỉ có chỉ nhị

b)

Bao phấn bị trụy

c)

Nhị biến đổi thành dạng cánh hoa

d)

Bao phấn không tạo được hạt phấn

55.

Thành phần của phiến giữa

a)

Cellulose, hemicellulose, pectin

b)

Pectin

c)

Cellulose, chất bần

d)

A. Cellulose, chất gỗ

56.

Mô tả sau đây: “chất cellulose và pectic dày lên ở vách ngoài và vách trong của tế bào” là của loại mô gì?

a)

Mô dày tròn

b)

Mô dày phiến

c)

Mô dày xếp

d)

Mô dày gốc

57.

Thân rỗng ở lóng và đặc điểm ở mấu gọi là thân gì?

a)

Thân bò

b)

Thân cỏ

c)

Thân rạ

d)

Thân gỗ

58.

Hoa chỉ có Nhuỵ là ?

a)

Hoa đực

b)

Hoa lưỡng tính

c)

Hoa có cuống

d)

Hoa cái

59.

“Chùm tán” là cụm hoa thuộc kiểu

a)

Cụm hoa đơn có hạn

b)

Cụm hoa đơn không hạn

c)

Cụm hoa kép

d)

Cụm hoa hỗn hợp/ Cụm hoa phức

60.

Phiến lá có vết khía vào tới ¼ phiến lá là loại lá gì?

a)

Lá chia

b)

Lá chẻ

c)

Lá thuỳ

d)

Lá xẻ

61.

Biểu bì không thấm nước và khí là nhờ

a)

Lông che chỡ đơn bào

b)

Lông che chở đa bào

c)

Lỗ khí

d)

Lớp Cutin