Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin 10 - Ôn tập cuối kỳ 1
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?
a)
Tiếp nhận dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.
b)
Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.
c)
Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu số, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.
d)
Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, chuyển thành dữ liệu số.
2.
Thông tin là gì?
a)
Các văn bản và số liệu.
b)
Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, hiện tượng nào đó.
c)
Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
d)
Hình ảnh, âm thanh.
3.
Tin học là ngành học như thế nào?
a)
Ngành khoa học về xử lí thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.
b)
Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.
c)
Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử
d)
Lập chương trình cho máy tính.
4.
Tốc độ tính toán của máy tính được đo bằng đơn vị nào sau đây?
a)
GHz
b)
MHz
c)
FLOPS
d)
Kb/s
5.
Máy tính không thể thực hiện nhiệm vụ tự động nào sau đây?
a)
Kết nối Wifi
b)
Nhận diện người dùng
c)
Báo động hoạt động bất thường từ camera
d)
Khắc phục sự cố phần cứng
6.
Đổi lượng tin sau ra KB: 2 MB= ..... KB
a)
2048
b)
1024
c)
8
d)
2084
7.
Trí tuệ nhân tạo là?
a)
Sự ra đời của các phương tiện giao thông
b)
Sự ra đời của máy bay
c)
Lĩnh vực khoa học nhằm tạo ra các hệ thống thông minh, góp phần làm nên các sản phẩm, dịch vụ có chất lượng cao
d)
Các ứng dụng trong lĩnh vực toán học
8.
Đồ dùng, thiết bị như thế nào được gọi là thông minh
a)
Có khả năng xử lí thông tin thông qua sự can thiệp của con người
b)
Có thể hoạt động tương tác và tự chủ ở mức độ nào đo
c)
Có độ chính xác cao, có thể tự xử lý thông tin, có thể kết nối với các thiết bị khác
d)
Có khả năng xử lí thông tin, kết nối với người dùng hoặc kết nối với các thiết bị khác, có thể hoạt động và tương tác tự chủ ở mức độ nào đó
9.
Theo em, đâu là đồ dùng thông minh?
a)
Quạt điện
b)
Đồng hồ treo tường
c)
Robot lau nhà
d)
Điện thoại để bàn
10.
Theo em, đâu là thiết bị số?
a)
Quạt điện
b)
Đồng hồ cơ
c)
Máy giặt
d)
Khoá cửa dùng vân tay
11.
Một học sinh vào trang web https://hocmai.vn/ để làm bài tập. Đây là mô hình của:
a)
Chính phủ điện tử.
b)
Dạy và học trực tuyến.
c)
Doanh nghiệp số.
d)
Y tế số.
12.
Muốn bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?
a)
Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus
b)
Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính
c)
Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội
d)
Truy cập vào các liên kết lạ
13.
Điều nào sau đây được khuyến khích sử dụng các dịch vụ trên internet?
a)
Đưa thông tin cá nhân lên mạng xã hội
b)
Đăng kí khóa học tiếng Anh trực tuyến
c)
Liên tục nạp số tiền lớn vào tài khoản game trên mạng
d)
Mở thư điện tử và liên kết đến địa chỉ web không rõ nguồn gốc
14.
Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?
a)
Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết
b)
Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử
c)
Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất
d)
Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ
15.
Những thao tác nào sau đây giúp phòng tránh phần mềm độc hại?
a)
Cài đặt và sử dụng phần mềm diệt virus
b)
Mở xem những email có nội dung hấp dẫn như: "Bạn đã may mắn trúng thưởng"
c)
Tải về cài đặt những phần mềm lạ, có nguồn gốc không rõ ràng, dùng thử xong thì xóa đi.
d)
Trong điều kiện máy tính đã cài đặt phần mềm diệt virus, có thể yên tâm truy cập vào các đường link và trang web lạ để tìm hiểu khám phá,
16.
Mạng LAN là?
a)
Mạng cục bộ
b)
Mạng diện rộng
c)
Mạng toàn cầu
d)
Mạng Internet
17.
Trong các câu sau đây, câu nào ĐÚNG?
a)
Mạng LAN có số lượng máy tính nhiều, ở cách xa nhau, phải thuê bao dịch vụ đường truyền băng thông rộng
b)
Internet có số lượng máy tính nhiều, ở cách xa nhau, phải thuê bao dịch vụ đường truyền băng thông rộng
c)
Mạng LAN kết nối những máy tính trong phạm vi rất lớn
d)
Mạng LAN là mạng diện rộng.
18.
Mô tả nào sau đây nói về Internet là sai?
a)
Là tài sản và hoạt động dưới sự quản lí của một công ty tin học lớn nhất thế giới
b)
Có phạm vi bao phủ khắp thế giới
c)
Hàng tỉ người truy cập và sử dụng
d)
Là một mạng máy tính
19.
Các dịch vụ như Google Meet, Microsoft Team, Zoom Cloud Meeting là các dịch vụ nào của điện toán đám mây?
a)
Dịch vụ cung cấp các ứng dụng
b)
Dịch vụ thư tín điện tử
c)
Dịch vụ lưu trữ dữ liệu
d)
Dịch vụ cung cấp máy chủ
20.
Việc làm nào chia sẻ thông tin không an toàn và hợp pháp?
a)
Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội, ...).
b)
Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.
c)
Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.
d)
Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.
21.
Tại sao không nên sao chép một trò chơi trên đĩa CD Rom mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền.
a)
Bởi vì đó là quá trình phức tạp.
b)
Bởi vì đó là vi phạm bản quyền.
c)
Bởi vì những tệp tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng.
d)
Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.
22.
Việc nào dưới đây không bị phê phán?
a)
Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng.
b)
Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường.
c)
Sao chép phần mềm không có bản quyền. Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.
d)
Sao chép phần mềm không có bản quyền.
23.
Trên một số đồ dùng ta thường gặp kí hiệu sau, kí hiệu đó có ý nghĩa gì?
/
a)
Nhãn hiệu.
b)
Bản quyền
c)
Thương hiệu
d)
Trí tuệ nhân tạo
24.
Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
a)
Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
b)
Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
c)
Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
d)
Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
25.
Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?
a)
Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm.
b)
Các từ khoá liên quan đến trang web.
c)
Địa chỉ của trang web.
d)
Bản quyền.
26.
Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:
a)
Để chế độ tự động đăng nhập.
b)
Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.
c)
Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.
d)
Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.
27.
Lập trình là gì?
a)
Mô tả các bước thực hiện để máy tính có thể giải quyết vấn đề nào đó
b)
Tạo lập ra các chương trình nhằm phục vụ mục đích nghiên cứu máy tính
c)
Lập luận và trình bày bài toán với máy tính để máy tính hỗ trợ tính toán
d)
Sử dụng các cấu trúc phần cứng của máy tính để điều khiển theo ý muốn
28.
Ai là lập trình viên đầu tiên?
a)
Alan Turing
b)
Ada Lovelace
c)
Guido van Rossum
d)
Konrad Zuse
29.
Làm thế nào để máy tính có thể hiểu được các ngôn ngữ lập trình bậc cao?
a)
Nhờ chương trình dịch
b)
Nhờ máy khác dịch cho
c)
Nhờ con người dịch sang ngôn ngữ máy
d)
Máy trực tiếp hiểu được
30.
Ai là cha đẻ của ngôn ngữ lập trình Python?
a)
Alan Turing
b)
Ada Lovelace
c)
Guido van Rossum
d)
Konrad Zuse
31.
Python là
a)
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
b)
Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
c)
Ngôn ngữ máy
d)
Hợp ngữ
32.
Python được ra mắt vào năm nào?
a)
1991
b)
1980
c)
1989
d)
2000
33.
Cha đẻ của Python là người nước nào?
a)
Hà Lan
b)
Mỹ
c)
Anh
d)
Đức
34.
Trong Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:
a)
write()
b)
print()
c)
cout<<
d)
read()
35.
Trong Python, để in ra màn hình câu lệnh 'xin chao' ta viết:
a)
print()
b)
print(xin chao)
c)
print('xin chao')
d)
print xin chao
36.
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về Python?
a)
Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.
b)
Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.
c)
Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…
d)
Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.
37.
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v(km/h). Câu lệnh để tính 'Thời gian ô tô đó đi hết quãng đường k(km)' là:
a)
print(k/v)
b)
print('k/v')
c)
print(“k/v”)
d)
print k/v
38.
Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:
a)
Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.
b)
Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.
c)
Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.
d)
Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…
39.
Cho câu lệnh sau:
Print('xin chao')
Câu lệnh trên sai, câu lệnh đúng là:
a)
print('xin chao')
b)
print(xin chao)
c)
Print(xin chao)
d)
Print(“xin chao”)
40.
Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print( ) cần đặt trong cặp dấu gì?
a)
nháy đơn
b)
nháy kép
c)
ngoặc kép
d)
nháy đơn hoặc nháy kép.
41.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?
a)
Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
b)
Biến là đại lượng bất kì.
c)
Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
d)
Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
42.
Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là?
a)
a, b
b)
a, b, x
c)
x
d)
Không có biến.
43.
Cho đoạn chương trình sau:
x=1
print(x)
Biến trong đoạn chương trình trên là:
a)
1
b)
1, x
c)
x
d)
Không có biến.
44.
Cho đoạn chương trình sau:
y=10
print(y)
Giá trị của biến y trên màn hình là:
a)
y
b)
0
c)
1
d)
10
45.
Trong những biến sau, biến nào đặt sai quy tắc?
a)
x y
b)
xy
c)
25xy
d)
Cả x y và 25xy
46.
Câu lệnh gán trong Python là:
a)
Biến=<Biểu thức>
b)
Biến:=<Biểu thức>
c)
Biến==<Biểu thức>
d)
<biểu thức>=Biến
47.
Phép gán nào sau đây là đúng?
a)
x==3
b)
x:=3
c)
x=3
d)
x:3
48.
Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:
a)
%
b)
//
c)
/
d)
div
49.
Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:
a)
%
b)
//
c)
/
d)
mod
50.
Phép lũy thừa 36 trong Python viết là:
a)
3**6
b)
3****6
c)
3*6
d)
3***6
51.
Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:
a)
(x**2+y**2)
b)
(x+y)***2
c)
(x+y)**2
d)
(x+y)*2
52.
Cho đoạn chương trình sau:
x=6
y=2
print(x//y)
Trên màn hình xuất hiện giá trị:
a)
0
b)
3
c)
2
d)
6
53.
Cho đoạn chương trình sau:
x=6
y=2
print(x%y)
Trên màn hình xuất hiện giá trị:
a)
0
b)
3
c)
2
d)
6
54.
Trong Python, các biến đều phải đặt tên theo quy tắc nào?
a)
Không trùng từ khóa của Python.
b)
Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.
c)
Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”.
d)
Không trùng từ khóa của Python, chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”, bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.
55.
Biểu thức( xy+x):(x-y) chuyển sang Python là:
a)
(xy+x)/(x-y)
b)
(x*y+x)//(x-y)
c)
(x*y+x)/(x-y)
d)
(x*y+x)/x-y
56.
Cho đoạn chương trình sau:
a=3.4
print(type(a))
Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:
a)
int
b)
float
c)
Str
d)
bool
57.
Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên là:
a)
Biến=(input(dòng thông báo)
b)
Biến=float(input(dòng thông báo))
c)
Biến=input()
d)
Biến=int(input(dòng thông báo))
58.
Câu lệnh nhập với biến kiểu thực là:
a)
Biến=(input(dòng thông báo)
b)
Biến=float(input(dòng thông báo))
c)
Biến=input()
d)
Biến=int(input(dòng thông báo))
59.
Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:
a)
a=input(‘n=’)
b)
a=float(input(‘n=’))
c)
a=int(input(‘n=’))
d)
a=int()
60.
Để nhập từ bàn phím biến b kiểu thực ta viết:
a)
b=input(‘n=’)
b)
b=float(input(‘n=’))
c)
b=int(input(‘n=’))
d)
b=int()
61.
Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là:
a)
print()
b)
print(‘danh sách biểu thức’)
c)
print danh sách biểu thức
d)
print(danh sách biểu thức)
62.
Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:
a)
print(s)
b)
print s
c)
print(‘s)
d)
print:(s)
63.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Hằng?
a)
Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
b)
Hằng là các đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
c)
Hằng là đại lượng bất kì.
d)
Hằng không bao gồm: số học.
64.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tất cả các biến dùng trong chương trình đều phải đặt tên cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí.
b)
Tất cả các biến dùng trong chương trình không cần phải đặt tên.
c)
Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal.
d)
Python yêu cầu sử dụng dấu ; khi kết thúc câu lệnh.
65.
Để tính tổng s của hai số 5 và 6, s thuộc kiểu dữ liệu:
a)
int
b)
Float
c)
Bool
d)
str
66.
Đâu là câu lệnh gán trong Python?
a)
X==8
b)
X=8
c)
X!=8
d)
X:=8
67.
Chọn phát biểu sai?
a)
Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao có kiểu dữ liệu số nguyên và kiểu dữ liệu số thực.
b)
Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là: print(danh sách biểu thức)
c)
Ở cửa sổ Shell, nếu viết dòng lệnh chỉ chứa tên biến hoặc biểu thức số học thì kết quả tương ứng sẽ được đưa ra màn hình.
d)
Ở cửa sổ Code để viết đưa thông tin ra và lưu lại trên màn hình thì không cần lệnh print ( )
68.
Cho đoạn chương trình sau:
a=16
x=math.sqrt(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
69.
Cho đoạn chương trình sau:
a=16
b=17
x=abs(a-b)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:
a)
-1
b)
0
c)
1
d)
-2
70.
Trong mô tả thuật toán, <điều kiện> rẽ nhánh phải là
a)
Một biểu thức số học.
b)
Một biểu thức nhận giá trị logic 0 hoặc 1.
c)
Một biểu thức nhận giá trị logic True hoặc False.
d)
Một biểu thức so sánh.
71.
Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?
a)
Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.
b)
Khi có các phép tính toán.
c)
Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.
d)
Khi sử dụng các hàm toán học.
72.
Câu lệnh if trong chương trình Python có dạng
a)
if <điều kiện> <câu lệnh hay nhóm câu lệnh>
b)
if <điều kiện>:<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>
c)
<điều kiện>:<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>
d)
if <điều kiện>:
73.
Câu lệnh rẽ nhánh if-else trong chương trình Python có dạng
a)
if <điều kiện>:<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>
b)
if <điều kiện>:<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1> else<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>
c)
if <điều kiện>:<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>else:<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>
d)
if <điều kiện><câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>else:<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>
74.
Đâu là phép tính logic
a)
AND, OR, NOT
b)
and
c)
not
d)
or
75.
Trong Python, với cấu trúc if thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh> sẽ thực hiện khi:
a)
<Điều kiện> khác 0.
b)
<Điều kiện> bằng 0.
c)
<Điều kiện> đúng.
d)
<Điều kiện> sai.
76.
Trong Python, với cấu trúc if – else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>được thực hiện khi
a)
Điều kiện khác 0.
b)
Điều kiện bằng 0.
c)
Điều kiện đúng.
d)
Điều kiện sai.
77.
Cho biểu thức logic x and y. Biểu thức nhận giá trị True khi nào
a)
Cả x và y đều nhận giá trị False.
b)
x nhận giá trị False, y nhận giá trị True.
c)
x nhận giá trị True, y nhận giá trị False.
d)
Cả x và y đều nhận giá trị True.
78.
Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh
a)
A + B
b)
A > B
c)
N // 100
d)
“A nho hon B”
79.
Trong Python, đối với cấu trúc if hoặc if-else thì câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết như thế nào
a)
Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và không cần viết thẳng hàng với nhau.
b)
Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.
c)
Chỉ lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện khi có nhóm lệnh.
d)
Có thể viết sao cũng được
80.
Phát biểu đúng khi nói về biểu thức x or y là
a)
Đảo giá trị của x và y cho nhau
b)
Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False.
c)
Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True.
d)
Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị False.
81.
Phát biểu nào dưới đây không đúng
a)
Các ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có câu lệnh thể hiện cấu trúc rẽ nhánh.
b)
Điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh có thể là phép gán.
c)
Trong cấu trúc if hoặc if-else câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.
d)
Câu lệnh rẽ nhánh trong Python có 2 dạng cơ bản là if và if-else.
82.
Phát biểu nào dưới đây không đúng
a)
Điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh nhận giá trị logic.
b)
Trong một khối lệnh các câu lệnh phải được viết thẳng hàng với nhau.
c)
Trong câu lệnh if – else, câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh 1 được thực hiện khi điều kiện nhận giá trị đúng.
d)
Câu lệnh hay nhóm câu lệnh trong câu lệnh if luôn luôn được thực hiện.
83.
Cho x = 5, y = 10. Hãy cho biết biểu thức logic nào nhận giá trị True
a)
x+10 >= y+7
b)
(x>2*y) or (x+y >20)
c)
(x%5==0) and (y%2==0)
d)
4*x=3*y
84.
Để kiểm tra số nguyên n là số chẵn hay lẻ ta sử dụng điều kiện
a)
n%2==0
b)
n//2==0
c)
n%2=0
d)
n//2=0
85.
Cho đoạn chương trình sau: Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là gì?
a)
Nhóm lệnh không lùi vào một số vị trí so với dòng chứa điều kiện
b)
Thiều dấu chấm sau mỗi câu lệnh
c)
Không viết hoa chữ cái đầu của mỗi dòng
d)
Không có dấu kết thúc câu
86.
Cho đoạn chương trình sau: Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:
a)
4
b)
2
c)
6
d)
Không xác định
87.
Cho đoạn chương trình sau: Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:
a)
3
b)
1
c)
0
d)
Không xác định
88.
Câu lệnh nào sau đây viết đúng:
a)
if a>b print(a)
b)
if a>b:print(a)
c)
if a>b print(a)
d)
if a>b:print(a)
89.
Câu lệnh nào sau đây viết đúng:
a)
b)
c)
d)
Reset
