Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán cao cấp 2

Total questions: 17

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

tìm tọa độ của u=(2,3,6) theo cơ sở

u1=1,2,3

u2= 1,3,4

u3=2,4,7

a)

3,-1,0

b)

-1,-1,2

c)

-3,-1,3

d)

1,-1,1

2.

tìm hạng

u1u_1 = 2,3,5,7

u2 = 4,1,3,2

u3 = 8,7,13,16

u4= 6,4,8,9

a)

r=1

b)

r=2

c)

r=3

d)

r=4

3.

xác định m để vecto x=(m,2m+2,m+3) của các vecto u=(3,6,3), v=(2,5,3), w=(1,4,3)

a)

m=0

b)

m=1

c)

tùy ý

d)

không có giá trị m

4.

đa thức đặc trưng :

0 1 -2 0

-1 0 1 0

0 0 2 0

-7 0 0 0

a)

/\(/\2-1)(/\-2)

b)

/\(/\2+1)(/\-2)

c)

/\(/\2+1)(/\+2)

d)

/\(/\2+1)(/\-2)2

5.

B'= [(1,-1),(0,1) là 2 cơ sở của R2 và ánh xạ tuyến tính F: có ⌈f⌉B′B =1 2\lceil f\rceil^{B'}B\ =1\ 2 3 4.nếu uB = 1

-1

thì fu

a)

-1,2

b)

1,2

c)

1,-2

d)

-1,-2

6.

độc lập tuyến tính u=(2,1,1,m), v=(2,1,4,m), w=(m,1,0,0)

a)

không có m

b)

m#2

c)

m#1

d)

tùy ý

7.

giả sử a là mtran vuông cấp 3 có 3 vecto riêng là (1,2,1). (1,0,1), (1,0,0) ứng với 1,2,3. Đặt P= 1 1 1

2 0 0

1 1 0

thì p−1.app^{-1}.ap

a)

2 0 0

0 1 0

0 0 3

b)

3 0 0

0 2 0

0 0 1

c)

1 0 0

0 2 0

0 0 3

d)

2 0 0

0 3 0

0 0 1

8.

B= [u1=(1,2), u2=(2,1)] và F=[f1=(2,3), f2(1,2)]

a)

0 3

1 -4

b)

0 3

1 4

c)

0 -3

1 4

d)

4/3 1

1/3 0

9.

cho ánh xạ tuyến tính biết f(x,y)=(x,0)

trong cơ sở F = [(1,2),(1,3)]

a)

3 3

-2 -2

b)

1 0

1 0

c)

2 2

-3 -3

d)

2 2

-1 -1

10.

u1 = 1,2,3,4

u2= 0,2,6,0

u3= 0,0,1,0

u4= 1,2,4,4

tạo thành cơ sở không gian con W của R4

a)

u1,u2

b)

u2,u3

c)

u1,u2,u3

d)

u1,u3,u4

11.

x=(2,4) là vecto riêng của A= 1 2

2 4

ứng với trị riêng

a)

5

b)

-5

c)

0

d)

1

12.

F= [(2,1),(1,1)] là 2 2

3 4

thì f(x,y) =?

a)

-x+9y, -x+7y

b)

-2x+9y,-x+7y

c)

-2x+9y,-3x+7y

d)

-2x+9y,x+7y

13.

tạo thành cơ sở R4 :

u1 = 3,1,2,m-1

u2= 0,0,m,0

u3= 2,1,4,0

u4=3,2,7,0

a)

#0.#1

b)

#+-3

c)

#+-4

d)

#+-5

14.

x+2y+3z=0

2x+y-3z=0

3x+3y=0

a)

1 chiều và {v=(3,-3,1}

b)

2 chiều

v= 3,-3,0

u=3,3,0

c)

3 chều và kh xác định cơ sở

d)

số chiều bằng 0

15.

P E3->U = 1 1 0

0 -1 0

-1 1 -1

tọa độ của x=(2,1,-4) đối với u là

a)

⌈x⌉u=(3 −1 0)\lceil x\rceil_u=\left(3\ -1\ 0\right)

b)

⌈x⌉u=( 5 −3 −11)\lceil x\rceil_u=\left(\ 5\ -3\ -11\right)

c)

⌈x⌉u= ( 1 1 0)\lceil x\rceil_u=\ \left(\ 1\ 1\ 0\right)

d)

⌈x⌉u=( 1 1 −1)\lceil x\rceil_u=\left(\ 1\ 1\ -1\right)

16.

các vecto riêng ứng với trị riêng /\=-1 của ma trận A= 0 1

1 0

a)

(-a,a),a\0

b)

(-a,a),a thuộc R

c)

(0,a),a\0

d)

(a,0), \0

17.

A = 1 -1 0

-4 1 0

0 0 3

có các trị riêng /\=-1,/\2=/\3=3

mtran p làm chéo hóa A là:

a)

1 1 0

2 -2 0

0 0 1

b)

1 1 0

2 -3 0

0 0 1

c)

1 1 0

0 2 0

2 0 1

d)

1 1 0

0 -2 0

2 0 1