NEW
Font size
WorksheetsĐề cương hóa II
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
: Khi cho dung dịch H3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu
xanh.
vàng.
đỏ.
đen.
: Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?
4P + 5O2 ->
2P2O5.
B. 2P + 5Cl2 -> 2PCl5.
4P + 6S
-> 2P2S3.
2P + 3Ca -.Ca3P2.
Khi cho dung dịch Na3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu
. xanh.
vàng.
. đỏ
đen
Chọn công thức đúng của apatit
. Ca3(PO4)2.
Ca(H2PO4)2
. 3Ca3(PO4)2.CaF2
CaHPO4.
Hai khoáng vật chính của photpho là
Apatit và photphorit
Photphorit và cacnalit
Apatit và đolomit.
Photphorit và đolomit.
Tính chất vật lí nào sau đây không phải của hợp chất hữ cơ
tan nhiều trong nước.
không tan hoặc tan ít trong nước.
dễ bay hơi.
tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Hòa tan hết 0,1 mol FeO trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam muối. Giá trị của m là
18,8.
. 24,2.
18,0
9,4
Photpho thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?
4P + 3O2
-> 2PO3
2P + 3Mg -> Mg3P2.
P + Al
->AlP.
2P + 3Ca ->Ca3P2.
Cho 2ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng 2ml dung dịch CaCl2 thu được chất rắn X màu trắng . Công thức của X là
NaCl.
CaCO3.
Ca(OH)2.
. NaOH.
Ure khi tác dụng với nước chuyển thành muối cacbonat nào sau đây?
KHCO3
K2CO3
NAHCO3
(NH4)2CO3
Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất?
CO2.
Al4C3.
CaC2.
CO
: Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?
Phân lân
Phân chuồng.
Phân hữu cơ
Phân vi sinh.
Phân đạm cung cấp cho cây
N2.
HNO3.
NH3
N dạng NH 4+, NO3-.
Độ dinh dưỡng của phân đạm là
%N
. %N2O5.
%NH3.
% khối lượng muối
Ở điều kiện thích hợp cacbon OXH được chất nào sau đây?
. HNO3.
CuO
Al
Fe2O3
phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa ?
C + O2 → CO2
C + 2CuO → 2Cu + CO2
3C + 4Al → Al4C3
C + H2O → CO + H2
: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch Al2(SO4) Hiện tượng quan sát được
Có kết tủa keo trắng xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan tạo dung dịch trong suốt
Có kết tủa keo màu trắng xuất hiện
Có kết tủa màu xanh nhạt xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan dần
Không có hiện tượng gì
Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon ?
than chì
thạch anh
cát
Đá vôi
Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với 1 mol Ca(OH)2. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây
Ca(H2PO4)2
Ca(H2PO4)2
CaHPO4.
Ca(HPO4)2.
Suphephophat có nhược điểm là
Làm chua đất trồng.
. Làm mặn đất trồng
Làm nghèo dinh dưỡng đất trồn
Làm rắn đất trồng.
Axit photphoric là axit trung bình và
1 nấc.
. 2 nấc
3 nấc.
4 nấc
Cho phương trình phân tử: 2HCl + Ba(OH)2 BaCl2 +2H2O. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là
H+ + OH- H2O
Ba2+ + 2Cl- BaCl2.
Ba2+ + 2Cl- BaCl2.
2H+ + Ba(OH)2 Ba2+ + 2H2O
: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa xanh nhạt xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan tạo dung dịch xanh thẫm
Có kết tủa keo màu trắng xuất hiện
Có kết tủa màu xanh nhạt xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan dần tạo dung dịch trong suốt
hông có hiện tượng gì
Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
phân đạm.
. phân kali.
phân lân
phân vi lượng.
Chọn câu trả lời sai :
Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dung dịch pH > 7 làm quì tím hóa xanh.
Dung dịch pH = 7 : trung tính
Hidrocacbon nào sau đây có tỉ khối so với H2 bằng 15
. C2H2
C2H4
C2H6
HCHO
: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
2C + Ca CaC2
C + 2H2 CH4
C + CO2 2CO
3C + H2O CO + H2
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
. (NH4)2SO4.
CaCO3.
NH4NO2.
. NH4HCO3.
Muối nào sau đây tan tốt trong nước?
BaSO4
(NH4)3PO4.
Ca3(PO4)2
Ag3PO4. Câu
: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
2C + Ca CaC2
C + 2H2 CH4
. C + CO2 2CO
. 3C + H2O CO + H2
Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây?
Axit clohiđric
Axit sunfuric.
. Axit nitric.
Axit photphoric.
Độ dinh dưỡng của phân đạm nào sau đây là lớn nhất
NaNO3.
. NH4Cl.
(NH4)2SO4.
(NH2)2CO
Muối nào sau đây ít tan trong nước?
NaH2PO4.
. (NH4)3PO4.
Ca3(PO4)2.
Na3PO4.
Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
Mg
N.
k
p
Thành phần của supephotphat đơn gồm
Ca(H2PO4)2.
Ca(H2PO4)2, CaSO4.
. CaHPO4, CaSO4.
. CaHPO4.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-]. C
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Cho các phương trình hóa học sau: a)C + O2 CO2 b) 3C + 4Al Al4C3 c) C + 2CuO Cu + CO2 d) C + 2H2 CH4 e) C + 4HNO3(đặc) CO2 + 4NO2 + 2H2O f) C + CO2 2CO Các phản ứng hóa học trong đó cacbon thể hiện tính oxi hóa là
a, c, e
. b, d, f
a, b, c
. b,d
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
K2SO4.
KOH.
NaCl.
. KNO3.
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau:
C + O2 CO2
C + 2CuO 2Cu + CO2
3C + 4Al Al4C3
C + H2O CO + H2
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
đám cháy do xăng dầu
đám cháy nhà cửa, quần áo
đám cháy do magie hoặc nhôm
. đám cháy do khí gas
Công thức hóa học của phân đạm urê là
(NH4)2SO4.
NH4HCO3.
(NH2)2CO.
(NH4)3PO4
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
( NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3 Trong sơ đồ chuyển hóa trên A ,B lần lượt là các chất :
CaCl2 , HNO3.
HCl , HNO3.
BaCl2 , AgNO3.
HCl , AgNO3
Cho các phản ứng sau : (1) Na2CO3(dd)+BaCl2(dd) (2) (NH4)2CO3(dd)+Ba(NO3)2(dd) (3) Ba(HCO3)2(dd)+K2CO3(dd) (4) BaCl2(dd)+MgCO3(r) Những phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là
(1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4).
1), (4).
(1), (2)
Cho phản ứng : C + HNO3 đặc , nóng c t0 X ↑ + Y ↑ + H2O . Các chất X và Y là
CO và NO
CO2 và NO2
CO2 và NO
CO và NO2
