wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Học Kì I - Sinh

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố hóa học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

2.

Thường biến là những biến đổi có tính chất

a)

Đồng loạt theo hướng xác định, một số di truyền được

b)

Đồng loạt không theo hướng xác định, không di truyền

c)

Riêng lẻ không theo hướng xác định, không di truyền

d)

Đồng loạt theo hướng xác định, không di truyền

3.

Một trong những đặc điểm của thường biến là

a)

Không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình

b)

Không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình

c)

Thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình

d)

Thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình

4.

Một gen có A = 500, G = 1000. Sau đột biến, gen có 4001 liên kết hidro nhưng chiều dài không thay đổi. Đây là loại đột biến nào?

a)

Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp G – X

b)

Thay thế 1 cặp G – X bằng cặp A – T

c)

Thêm 1 cặp nucleotit

d)

Mất 1 cặp nucleotit

5.

Mạch nào của gen làm khuôn tổng hợp ARN?

a)

Mạch bổ sung

b)

Mạch mã gốc

c)

Bất kì mạch nào của gen

d)

Cả 2 mạch của gen

6.

Biểu hiện dưới đây là của thường biến

a)

Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21

b)

Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người

c)

Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X

d)

Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường

7.

Ngô có bộ NST 2n = 20. Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Thể 3 nhiễm của Ngô có 19 NST

b)

Thể 1 nhiễm của Ngô có 21 NST

c)

Thể 3n của Ngô có 30 NST

d)

Thể 4n của Ngô có 38 NST

8.

Thể ba nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có

a)

Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 3 chiếc

b)

Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 1 chiếc

c)

Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 2 chiếc

d)

Có một cặp NST nào đó có 3 chiếc, các cặp còn lại đều có 2 chiếc

9.

Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở

a)

Toàn bộ các cặp NST trong tế bào

b)

Ở một hay một số cặp NST nào đó trong tế bào

c)

Chỉ xảy ra ở NST giới tính

d)

Chỉ xảy ra ở NST thường

10.

Đột biến số lượng NST bao gồm

a)

Lặp đoạn và đảo đoạn NST

b)

Đột biến dị bội và chuyển đoạn NST

c)

Đột biến đa bội và mất đoạn NST

d)

Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST

11.

Dạng đột biến dưới đây được ứng dụng trong sản xuất rượu bia là

a)

Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzimamilaza thuỷ phân tinh bột

b)

Đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan

c)

Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt

d)

Lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan

12.

Cơ thể mang đột biến được gọi là

a)

Dạng đột biến

b)

Thể đột biến

c)

Biểu hiện đột biến

d)

Kiểu đột biến

13.

Cơ chế dẫn đến phát sinh đột biến gen là

a)

Hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào

b)

Hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào

c)

Rối loạn trong quá trinh tự nhân đôi của ADN

d)

Sự phân li của NST trong nguyên phân

14.

Ở đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba nhiễm của loài này có bao nhiêu NST?

a)

15

b)

13

c)

21

d)

24

15.

Một đoạn NST bị đứt ra quay ngược 1800 và nối lại vào vị trí cũ, làm phát sinh đột biến nào

a)

Đảo đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

16.

số nucleotit của phân tử ARN được tổng hợp từ gen có chiều dài 6800 Ao

a)

1500

b)

2000

c)

2700

d)

3000

17.

Bộ NST của người bệnh Đao có

a)

44 NST

b)

46 NST

c)

45 NST

d)

47 NST

18.

Đột biến là những biến đổi xảy ra ở

a)

Nhiễm sắc thể và ADN

b)

Nhân tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Phân tử ARN

19.

quá trình tổng hợp ARN dựa trên các nguyên tắc

a)

bổ sung và khuôn mẫu

b)

Bổ sung và giữ lại một nửa

c)

khuôn mẫu và giữ lại một nửa

d)

Bổ sung, khuôn mẫu và giữ lại một nửa

20.

một đoạn mạch ARN có cấu trúc như sau :X- U- U- X- G- A- G- X Đoạn mạch nào dưới đây là mạch khuôn của đoạn gen đã tổng hợp ARN trên

a)

X- A- X- A- G- X- T- G

b)

G- A- A- G- X- U- X- G

c)

G- A- A- G- X- T- X- G

d)

X- T- T- X- G- A- G- X

21.

một đoạn mạch ADN có cấu trình tự các nucleotit như sau: A- T- T- X- G- TA- X Đoạn mạch bổ sung với nó có trình tự các nucleotit là

a)

X- A- A- G- X- A- T- G

b)

T- A- A- G- X- A- T- G

c)

T- A- A- X- G- A- T- X

d)

A- T- T- G- X- A- T- G

22.

yếu tố giúp ADN tự nhân đôi theo đúng nguyên mẫu là

a)

sự tham gia của các nucleotit tự do trong môi trường nội bào

b)

nguyên tắc bổ sung

c)

sự tham gia xúc tác của các enzim

d)

cả 2 mach đơn của ADN đều làm khuôn

e)

có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

23.

Cấu trúc không gian của ADN lần đầu tiên được mô tả vào năm

a)

1950

b)

1960

c)

1953

d)

1965

24.

Cấu trúc nào dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ADN

25.

Chức năng của tARN là

a)

Truyền đạt thông tin về cấu trúc prôtêin

b)

Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

c)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

d)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

26.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được tạo từ 4 loại đơn phân

27.

phát biểu nào sau đây là đúng về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

28.

Chức năng của ADN là

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền

29.

Gen là gì

a)

gen là một đoạn của NST

b)

gen là một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền xác định

c)

gen bao gồm các nucleotit liên kết với nhau bằng liên kết hóa trị

d)

gen bao gồm các axít amin liên kết với nhau bằng liên kết hydrô