wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lịch sử

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đỉnh cao của phong trào công nhân Mĩ là cuộc đấu tranh của công nhân

a)

D. Niu Ooc.

b)

B. Sicagô

c)

A. Bôxtơn.

d)

C. Philađenphia

2.

Cuộc tổng bãi công của 40 vạn công nhân nước nào đã buộc giới chủ phải nhượng bộ và thực hiện chế độ ngày làm 8 giờ?

a)

A. Mĩ

b)

B. Anh

c)

C. Pháp

d)

D. Đức

3.

Ngày 1/5/1886 ở Mỹ diễn ra sự kiện gì ?

a)

A. Cuộc tổng bãi công của công nhân Si-ca-gô

b)

B. Cuộc tổng bãi công của công nhân Niu - ooc

c)

C. Cuộc tổng bãi công của công nhân Oa- sinh – tơn

d)

D. Cuộc tổng bãi công của công nhân Ca – li – phooc – ni – a

4.

Quốc tế thứ hai quyết định lấy ngày 1/5 hàng năm làm ngày Quốc tế lao động nhằm

a)

A. Để cho công nhân được làm việc, nghỉ ngơi cho đúng luật lao động quốc tế

b)

B. Để cho công nhân được làm việc 8 giờ

c)

C. Để cho công nhân được hưởng mọi quyền lơi

d)

D. Để đoàn kết và biểu dương lực lượng giai cấp vô sản thế giới

5.

Quốc tế thứ hai tồn tại trong khoảng thời gian

a)

A. Từ năm 1889 đến năm 1914

b)

B. Từ năm 1889 đến năm 1895

c)

C. Từ năm 1889 đến năm 1918

d)

D. Từ năm 1889 đến năm 1919

6.

Quốc tế thứ ba tồn tại trong khoảng thời gian

a)

A. Từ năm 1889 đến năm 1914

b)

B. Từ năm 1889 đến năm 1895

c)

C. Từ năm 1889 đến năm 1918

d)

D. Từ năm 1919 đến năm 1943

7.

 Quốc tế thứ nhất tồn tại trong khoảng thời gian

a)

A. Từ năm 1889 đến năm 1914

b)

B. Từ năm 1889 đến năm 1895

c)

C. Từ năm 1864 đến năm 1876

d)

D. Từ năm 1889 đến năm 1919.

8.

Quốc tế thứ nhất tồn tại và hoạt động gắn liền với tên tuổi của

a)

A. Các – Mác

b)

B. Ăng – ghen.

c)

C. Lê – nin

d)

D. Rô-da Lúc-xem-bua

9.

Quốc tế thứ hai tồn tại và hoạt động gắn liền với tên tuổi của

a)

A. Các – Mác

b)

B. Ăng – ghen.

c)

C. Lê – nin

d)

D. Rô-da Lúc-xem-bua

10.

Quốc tế thứ ba tồn tại và hoạt động gắn liền với tên tuổi của

a)

A. Các – Mác

b)

B. Ăng – ghen.

c)

C. Lê – nin

d)

D. Rô-da Lúc-xem-bua

11.

Năm 1895, Lê nin thống nhất các nhóm mácxít ở Xanh Pêtécbua thành một tổ chức chính trị lấy tên là

a)

A. Liên hiệp giải phóng công nhân

b)

B. Liên hiệp cách mạng Nga.

c)

C. Liên hiệp đấu tranh giải phóng giai cấp công nhân

d)

D. Liên hiệp đấu tranh giải phóng công nhân Nga.

12.

Cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX, nước Nga đã

a)

A. phát triển lên chủ nghĩa tư bản.

b)

B. chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.

c)

C. có hệ thống thuộc địa rộng lớn.

d)

D. Xuất hiện các công ty độc quyền.

13.

Sự kiện được coi là đỉnh cao của cuộc cách mạng 1905-1907 ở Nga là

a)

A. cuộc biểu tình ở Xanh Pêtécbua (9-1-1905).

b)

B. khởi nghĩa của thủy thủ trên chiến hạm Pôtemkin (5-1905).

c)

C. cuộc tổng bãi công biến thành cuộc khởi nghĩa vũ trang của công nhân Nga Mátcơva (12-1905).

d)

D. các Xô viết đại biểu công nhân được thành lập (cuối năm 1905).

14.

Nét nổi bật của tình hình chính trị nước Nga cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là

a)

A. vẫn duy trì gần nền quân chủ chuyên chế.

b)

B. đã thiết lập nền dân chủ đại nghị tư sản

c)

C. thiết lập nền quân chủ lập hiến

d)

D. thiết lập nền cộng hòa tư sản

15.

Nguyên nhân trực tiếp làm bùng nổ cuộc cách mạng 1905-1907 ở Nga là

a)

A. phong trào bãi công, biểu tình của quần chúng cuối năm 1904.

b)

B. công nhân Xanh Pêtécbua thỉnh cầu Nga hoàng cải thiện đời sống.

c)

C. quân đội và cảnh sát gây ra vụ thảm sát “Ngày chủ nhật đẫm máu”.

d)

D. nước Nga thất bại trong chiến tranh Nga – Nhật (1904-1905).

16.

“Ngày chủ nhật đẫm máu” trong cuộc cách mạng Nga (1905-1907) là

a)

A. 9-1-1905

b)

B. 1-5-1905

c)

C. 1-9-1905.

d)

D. 1-12-1907

17.

Cuộc cách mạng 1905-1907 đã làm cho

a)

A. chế độ Nga hoàng bị sụp đổ.

b)

B. chế độ Nga hoàng bị lung lay

c)

C. các dân tộc bị áp bức thoát khỏi sự thống trị của Nga hoàng.

d)

D. Đảng Công nhân xã hội dân chủ Nga giành được quyền lãnh đạo cách mạng.

18.

Tính chất của cách mạng Nga 1905 – 1907 là

a)

A. cách mạng tư sản

b)

B. cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

d)

D. cách mạng vô sản

19.

Tháng 6-1905 diễn ra sự kiện lịch sử gì trong cuộc cách mạng 1905-1907 ở Nga ?

a)

A. 40 vạn công nhân ở Pê-téc-bua biểu tình

b)

B. Binh lính và nông dân Nga nổi dậy chống Nga hoàng.

c)

C. Cuộc tổng bãi công của công nhân ở Mat-xcơ-va.

d)

D. Thủy thủ trên chiến hạm Pô-tem –kin khởi nghĩa.

20.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến phong trào cách mạng trong những năm 1905-1907 ở Nga là gì ?

a)

A.Nước Nga lâm vào tình trạng khủng hoảng trầm trọng.

b)

B. Số công nhân thất nghiệp ngày càng tăng

c)

C. Tiền lương công nhân giảm sút, điều kiện sống tồi tệ.

d)

D. Hậu quả của cuộc chiến tranh Nga-Nhật.

21.

Tại sao cách mạng Nga 1905-1907 gọi là cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới?

a)

A.Vì do giai cấp vô sản lãnh đạo với chính đảng của mĩnh lãnh đạo.

b)

B. Vì do giai cấp tư sản lãnh đạo với chính đảng của mình lãnh đạo.

c)

C. Vì nhằm lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế, thiết lập nền chuyên chính vô sản.

d)

D. Vì nhằm lật đổ nền chuyên chính tư sản, thiết lập nền chuyên chính vô sản.

22.

So với các cuộc cách mạng dân chủ tư sản diễn ra trước đó, cuộc cách mạng 1905 – 1907 ở Nga có điểm khác biệt gì?

a)

A. Lãnh đạo là giai cấp vô sản.

b)

B. Lãnh đạo là liên minh giai cấp tư sản và chủ nô.

c)

C. Diễn ra dưới hình thức nội chiến cách mạng.

d)

D. Mục tiêu đấu tranh là lật đổ chế độ phong kiến.

23.

Cuộc cách mạng 1905 – 1907 nhằm

a)

A. lật đổ chế độ phong kiến Nga Hoàng.

b)

B. giải phóng chế độ nông nô.

c)

C. đưa nước Nga tiến lên chủ nghĩa tư bản.

d)

D. lấy lại nam đảo Xakhalin.

24.

Vua Minh Trị đã thực hiện biện pháp gì để đào tạo nhân tài?

a)

A. Cử học sinh đi du học Phương Tây

b)

B. Giáo dục bắt buộc.

c)

C. Coi trọng khoa học – kỹ thuật

d)

D. Đổi mới chương trình

25.

Chính sách cải cách nào đã tạo điều kiện cho thương nghiệp phát triển?

a)

A. Xây dựng cơ sở hạ tần.

b)

B. Chú trọng công nghiệp đóng tàu

c)

C. Thống nhất tiền tệ.

d)

D. Xây dựng cơ sở hạ tầng.

26.

Vì sao Nhật Bản thoát ra khỏi sự xâm lược của tư bản phương Tây?

a)

A. Vì Nhật có chính sách ngoại giao tốt

b)

B. Vì Nhật có nền kinh tế phát triển.

c)

C. Vì Nhật tiến hành cải cách tiến bộ

d)

D. Vì chính quyền phong kiến Nhật mạnh.

27.

Nhật Bản xác định biện pháp chủ yếu để vươn lên trong thế giới tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

A. Chạy đua vũ trang với các nước tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)

C. Tăng cường tiềm lực kinh tế và quốc phòng.

d)

D. Tiến hành chiến tranh giành giật thuộc địa, mở rộng lãnh thổ.

28.

Trong cải cách giáo dục, nội dung nào dược tăng cường trong chương trình giảng dạy ở Nhật Bản?

a)

 A. Nội dung về khoa học và kĩ thuật

b)

B. Nội dung về pháp luật.

c)

C. Nội dung về công nghiệp hóa và hiện đại hóa.

d)

D. Nội dung về giáo lí của các tôn giáo.

29.

Lí do nào là cơ bản nhất để nói cuộc cải cách Duy Tân của Minh Trị là một cuộc cách mạng tư sản không triệt để?

a)

A. Xóa bỏ chế độ nông nô.

b)

B. Thiên Hoàng Minh Trị vẫn còn

c)

C. Xóa bỏ quyền lực của tướng quân

d)

D. Mở đường cho nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển.

30.

Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật là gì?

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc hiếu chiến.

b)

B. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.

c)

C. Chủ nghĩa đế quốc mang tính chất phát xít.

d)

D. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân Phiệt.

31.

Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX tình hình chủ nghĩa tư bản như thế nào?

a)

A. Phát triển không đều về kinh tế, chính trị.

b)

B. Phát triển đồng đều nhau về kinh tế, chính trị.

c)

C. Chậm phát triển về mọi mặt

d)

D. Chỉ phát triển về quân sự, hệ thống thuộc địa.

32.

 Kẻ hung hãn nhất trong cuộc tranh đua giành thuộc địa là nước nào?

a)

A. Đức.

b)

B. I-ta-li-a.

c)

C. Nhật Bản

d)

D. Anh.

33.

Khối liên minh gồm những nước nào?

a)

A. Đức, Áo-Hung

b)

B. Đức, Áo-Hung, I-ta-li-a.

c)

C. Anh, Pháp Nga

d)

D. Anh Pháp, I-ta-li-a.

34.

Mở đầu cuộc chiến Đức dự định đánh bại nước nào một cách chớp nhoáng?

a)

A. Nga

b)

B. Anh

c)

C. Pháp

d)

D. Áo

35.

Khối Hiệp ước bao gồm những nước nào?

a)

A. Đức, Áo – Hung, I-ta-li-a.

b)

B. Đức, Anh, Pháp.

c)

C. Anh, Pháp, Nga

d)

D. Anh, Pháp, i-ta-li-a.

36.

Trong giai đoạn thứ nhất Pháp được cứu nguy nhờ:

a)

A. Quân Anh

b)

B. Quân Mỹ.

c)

C. Quân Nga

d)

D. Quân Nga và Anh.

37.

Đế quốc nào được mệnh danh là "con hổ đói đến bàn tiệc muộn" ?

a)

A. Đức

b)

B. Ý.

c)

C. Mỹ.

d)

D. Nhật.

38.

Tính chất của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất là ?

a)

A. Chiến tranh đế quốc, xâm lược, phi nghĩa

b)

B. Phe Liên minh phi nghĩa, phe Hiệp ước chính nghĩa

c)

C. Phe Hiệp ước phi nghĩa, phe Liên minh chính nghĩa.

d)

D. Chính nghĩa thuộc về các nước thuộc địa.

39.

 Vì sao gọi là cuộc chiến tranh thế giới?

a)

A. Chiến tranh xảy ra giữa nhiều nước đế quốc.

b)

B. Nhiều vũ khí hiện đại được sử dụng trong chiến tranh.

c)

C. Chiến tranh có đến 38 nước và nhiều thuộc địa tham gia.

d)

D. Hàng chục triệu người lao động bị thương vong vì lợi ích của giai cấp tư sản.

40.

Nhờ đâu quân Pháp có điều kiện phản công quân Đức cứu nguy cho Pa-ri?

a)

A. Quân Anh tấn công quân Đức ở mặt trận phía Đông.

b)

B. Quân Nga tấn công quân Đức ở mặt trận phía Đông.

c)

C. Quân Anh chặn đường biển không cho quân Đức tăng viện binh để chiếm Pa-ri.

d)

D. Quân đội Pháp dựa vào lực lượng quần chúng nhân dân phản công quân Đức.

41.

Duyên cớ trực tiếp nổ ra cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 -1918)?

a)

A. Do hậu quả của cuộc chiến tranh Mỹ, Tây Ban Nha (1898).

b)

B. Do hậu quả của cuộc chiến tranh Anh - Bồ (1899 - 1902).

c)

C. Do hậu quả của cuộc chiến tranh Nga - Nhật (1904 - 1905).

d)

D. Do Thái tử Áo - Hung bị một phần tử Xéc-bi ám sát (ngày 28 - 06 - 1914).

42.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến việc các nước để quốc ráo riết chuẩn bị chiến tranh cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?

a)

A. Thái độ hung hãn của đế quốc Đức

b)

B. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị trường và thuộc địa.

c)

C. Thái tử Áo – Hung bị phần tử khủng bố phe Hiệp ước ám sát.

d)

D. Sự xuất hiện chủ nghĩa Phát xít trên thế giới.

43.

Mĩ tham chiến khi nào?

a)

B. 9-11- 1918

b)

A. 7- 1918.

c)

C. Tháng 4- 1917.

d)

D. 7-11- 1917.

44.

Anh, Pháp , Nga là những nước thuộc phe nào trong Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Liên minh

b)

B. Hiệp ước

c)

C. Đồng minh.

d)

D. Phát xít

45.

Đức, Áo – Hung là những nước thuộc phe nào trong Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Liên minh

b)

B. Hiệp ước

c)

C. Đồng minh.

d)

D. Phát xít

46.

Trong những năm 1918 – 1923, phần lớn các nước tư bản chủ nghĩa tình kinh thế như thế nào?

a)

 A. Ổn định và phát triển.

b)

D. Khủng hoảng trầm trọng và kéo dài.

c)

C. Lâm vào tình trạng khủng hoảng

d)

B. Tương đối ổn định.

47.

Chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914 – 1918 ) đã để lại hậu quả nghiêm trọng gì về kinh tế đối với các nước tư bản châu Âu?

a)

A. Xuất hiện một số quốc gia mới.

b)

B. Các nước thắng trận và bại trận đều bị suy sụp.

c)

C. Sự khủng hoảng của nền dân chủ tư sản.

d)

D. Cao trào cách mạng bùng nổ mạnh mẽ.

48.

Nội dung nào sau đây là sự xâm phạm toàn vẹn lãnh thổ nước Đức?

a)

A. 1,7 triệu người chết, nhiều người bị thương.

b)

B. Phải cắt 1/8 lành thổ của mình cho các nước thắng trận.

c)

C. Phải trả những khoản tiền bồi thường chiến tranh rất lớn.

d)

D. Mất sạch toàn bộ thuộc địa

49.

Pháp là nước thắng trận nhưng tổng thiệt hại của Pháp là:

a)

A. 200 tỉ phrang

b)

B. 150 tỉ phrang

c)

C. 220 tỉ phrang

d)

D. 250 tỉ phrang.

50.

Các nước tư bản chủ nghĩa đạt mức tăng trưởng cao về kinh tế trong thời kì nào?

a)

A. 1929- 1933.

b)

B. 1918- 1929.

c)

C. 1918- 1923

d)

D. 1924- 1929

51.

Tổng thống Ru-dơ-ven đã làm gì để đưa nước Mỹ thoát khỏi khủng hoảng?

a)

A. Thực hiện chính sách mới.

b)

B. Giải quyết nạn thất nghiệp.

c)

C. Tổ chức lại sản xuất.

d)

D. Phục hưng công nghiệp

52.

Tác động của chính sách mới đối với chế độ chính trị nước Mỹ là gì?

a)

A. Duy trì chế độ dân chủ.

b)

B. Giải quyết nạn thất nghiệp.

c)

C. Tạo thêm nhiều việc làm.

d)

D. Xoa dịu mâu thuẫn xã hội.

53.

Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Mỹ đạt đỉnh cao nhất vào năm nào?

a)

A. 1929

b)

B. 1932

c)

C. 1931

d)

D. 1933

54.

Đạo luật nào giữ vai trò quan trọng nhất trong các đạo luật giải quyết khủng hoảng kinh tế ở Mỹ?

a)

A. Đạo luật về ngân hàng.

b)

B. Đạo luật về tài chính

c)

C. Đạo luật phục hưng công nghiệp.

d)

D. Đạo luật phục hưng thương mại.

55.

Bí quyết thành công của chính sách mới là gì?

a)

A. Giải quyết nạn thất nghiệp.

b)

B. Đạo luật về ngân hàng.

c)

C. Đạo luật phục hưng công nghiệp.

d)

D. Nhà nước can thiệp vào đời sống kinh tế.

56.

Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản trong thời kì khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 là gì?

a)

A. Thiếu nhan công để sản xuất.

b)

B. Thiếu nguyên liệu và thị trường tiêu thụ hàng hóa.

c)

C. Sự cạnh tranh quyết liệt của Mỹ và Tây Âu

d)

D. Thiếu nguồn vốn để đầu tư và sản xuất.

57.

Vì sao Nhật bản tiến hành xâm lượng, bành trướng ra bên ngoài?

a)

A. Nhật chưa có thuộc địa.

b)

B. Nhật tham vọng mở rộng phạm vi ảnh hưởng của mình.

c)

C. Nhật thiếu nguyên liệu, nhiên liệu, thiếu thị trường.

d)

D. Nhật muốn làm bá chủ thế giới.

58.

Quá trình phát xít hóa ở Nhật Bản diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

B. Thập niên 30 của thế kỉ XX.

b)

A. Thập niên 20 của thế kỉ XX.

c)

C. Thập niên 40 của thế kỉ XX.

d)

D. Thập niên 50 của thế kỉ XX.

59.

Trong cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929-1933, số người thất nghiệp ở Nhật Bản lên tới bao nhiêu?

a)

A. 3 triệu người

b)

B. 2 triệu người.

c)

C. 3,5 triệu người

d)

D. 1,5 triệu người

60.

“So với năm 1929, sản lượng công nghiệp năm 1931 giảm 32,5% ngoại thương giảm 80%. Số người thất nghiệp lên tới 3 triệu..”. Đây là hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 ở nước nào?

a)

A. Nước Mỹ

b)

B. Nước Đức

c)

C. Nước Nhật

d)

D. Nước Pháp.